Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Thông tư02/2022/TT-BXD· 26/09/2022

통지 - 베트남 (2022)

🇻🇳 Original: Ban hành QCVN 02:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SỐ LIỆU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN DÙNG TRONG XÂY DỰNG MỤC LỤC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HÀ NỘI – 2022

3.2 Lốc .............................................................................................................................. 21

3.3 Lũ lụt ........................................................................................................................... 21

3.4 Lũ quét ........................................................................................................................ 22

3.5 Dông sét ...................................................................................................................... 22

3.6 Động đất ..................................................................................................................... 22

3.7 Thuỷ văn biển.............................................................................................................. 22

3.8 Độ muối khí quyển ...................................................................................................... 23

3.9 Sử dụng số liệu Chương 3 .......................................................................................... 23

4 SỐ LIỆU MẬT ĐỘ SÉT ĐÁNH ............................................................................................. 28

4.1 Đặc điểm số liệu mật độ sét đánh ............................................................................... 28

4.2 Sử dụng số liệu mật độ sét đánh trong thiết kế ........................................................... 28

5 SỐ LIỆU GIÓ DÙNG TRONG THIẾT KẾ .......................................................................... 38

5.1 Phạm vi áp dụng ......................................................................................................... 38

5.2 Số liệu áp lực gió (W0) ................................................................................................ 38

5.3 Số liệu vận tốc gió 3 s, chu kỳ lặp 50 năm .................................................................. 39

5.4 Số liệu vận tốc gió, áp lực gió 10 phút, chu kỳ lặp 50 năm ......................................... 39

5.5 Số liệu gió theo các nghiên cứu riêng ......................................................................... 40

QCVN 02:2022/BXD

6

6 SỐ LIỆU ĐỘNG ĐẤT DÙNG TRONG THIẾT KẾ ........................................................... 65

6.1 Số liệu động đất theo đỉnh gia tốc nền tham chiếu ...................................................... 65

6.2 Số liệu động đất theo phổ phản ứng SS và S1 ............................................................ 65

6.3 Số liệu động đất theo cường độ chấn động bề mặt, I ................................................. 66

6.4 Số liệu động đất theo các nghiên cứu riêng ................................................................ 66

7 TỔ CHỨC THỰC HIỆN........................................................................................................ 107

PHỤ LỤC A (quy định) Số liệu khí hậu, khí tượng …...……………...………………………...…....109

PHỤ LỤC B (quy định) Số liệu thời tiết và hiện tượng tự nhiên bất lợi…...………………….…..577

QCVN 02:2022/BXD

7

DANH MỤC BẢNG

Chương 4

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.