🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
통지 - 베트남 (2023)
🇻🇳 Original: Sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Vân hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Số: /2023/TT-BVHTTDL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày tháng năm 2023
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19 tháng
02 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 07/2004/TT- BVHTT tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30
tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 2b ban hành kèm theo Thông tư số 13/2010/TT- BVHTTDL tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06
tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo
1. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 6 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 7 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 2
5. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 9 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 16/2014/TT-BVHTTDL ngày 02
tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành một số biểu mẫu thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục thể thao
1. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-
BVHTTDL tại mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 16/2014/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08
tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn thể thao đối với người hướng dẫn tập luyện thể thao Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT- BVHTTDL tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31
tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29
tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
1. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 02 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22
tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện
1. Sửa đổi, bổ sung Mẫu M01A ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Mẫu M01B ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 02 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. 3
3. Sửa đổi, bổ sung Mẫu M01C ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 03 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Sửa đổi, bổ sung Mẫu M02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-
BVHTTDL tại Mẫu số 04 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Căn cứ Nghị định số 01/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.
Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2024.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL; - Sở VHTTDL, Sở VHTT; - Cổng Thông tin điện tử Bộ VHTTDL; - Lưu: VT, PC, QC(200). BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Hùng
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.