🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2025
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 26/2023/QĐ-UBNDngày 18/12/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2024. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục KTVBQPPL- Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - UBND các huyện, thành, thị; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học; - CV NCTH; - Lưu: VT, TH4(150b). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Trọng Tấn PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (K èm theo Quyết định số: 30/2024/QĐ - UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại Tấn 8.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 250.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 350.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 500.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 700.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.500.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 150.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> Tấn 210.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> Tấn 280.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> Tấn 382.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 420.000 I104 Quặng sắt Deluvi Tấn 300.000 I105 Đất giàu sắt làm phụ gia xi măng Tấn 150.000 PHỤ LỤC II GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (K èm theo Quyết định số: 30/2024/QĐ - UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim lo ạ i II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 60.000 I I 2 Đá, sỏi II201 Sỏi II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác II2010201 Sỏi Sông Lô, Sỏi Sông Chảy m3 240.000 II2010202 Sỏi trên các địa bàn còn lại m3 168.000 II2010203 Cuội sông Bứa m3 100.000 II202 Đá II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 92.000 II2020302 Đá hộc m3 121.000 II2020303 Đá cấp phối m3 II202030301 Đá cấp phối loại 1 m3 134.000 II202030302 Đá cấp phối loại 2 m3 102.000 II2020304 Đá dăm các loại II202030401 Đá 0,5x1 m3 157.000 II202030402 Đá 1x2 m3 165.000 II202030403 Đá 2x4 m3 150.000 II202030404 Đá 4x6 m3 138.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 119.000 II2020308 Đá thải loại từ các mỏ đá, mỏ quặng sắt và các mỏ khoáng sản không kim loại khác m3 60.000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 90.000 II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 85.000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000 II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 60.000 II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 45.000 II5 Cát II501 Cát san l ấp m3 80.000 II502 Cát xây dựng II50201 Cát đen dùng trong xây dựng II5020101 Cát đen dùng trong xây dựng tại địa bàn thành phố Việt Trì, địa bàn huyện Lâm Thao m3 110.000 II5020102 Cát đen dùng trong xây dựng tại các địa bàn còn lại m3 90.000 II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng II5020201 Cát vàng Sông Lô, Cát vàng Sông Chảy m3 350.000 II5020202 Cát vàng các địa bàn còn lại m3 280.000 II7 Đất làm gạch, ngói m3 II701 Đất sét trầm tích làm gạch, ngói m3 100.000 II702 Đất sét đồi làm gạch m3 80.000 II703 Đất sét làm gạch, ngói thu hồi từ phần đất phủ, đất thải của các mỏ khoáng sản cao lanh – felspat, sắt, khoáng chất công nghiệp khác… m3 60.000 II9 Sét ch ị u lửa II901 Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Tấn 266.000 II902 Sét chịu lửa các màu còn lại Tấn 126.000 II903 Đisten Tấn 180.000 II10 Dolomit ( Dolomit e) , Q uartzite II1001 Dolomit ( Dolomit e) II100101 Đá Dolomit (Dolomite) sau khai thác chưa phân loại màu sắc m3 315.000 II1002 Qua rtzite II100201 Quặng Quartzite thường Tấn 112.000 II100202 Quặng Quartzite (thạch anh tinh thể) Tấn 300.000 II11 Cao lanh (Kaolin / đất sét trắng / đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 300.000 II1102 Cao l anh đã rây Tấn 960.000 II1103 Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Tấn 270.000 II110 4 Quặng phong hoá bán cao lanh – Felspat ( Felspat phong hóa) Tấn 94.000 II1105 Đất, đá thải mỏ cao lanh – felspat II110501 Đất, đá thải mỏ cao lanh làm xương gạch men Tấn 85.000 II110502 Đá thải mỏ cao lanh-felspat làm nguyên liệu cát nghiền m3 64.000 II12 Mica, thạch anh kỹ thuật II1201 Mica Tấn 1.500.000 II1202 Thạch anh kỹ thuật II120201 Thạch anh kỹ thuật Tấn 300.000 II120202 Thạch anh bột Tấn 1.050.000 II120203 Thạch anh hạt Tấn 1.500.000 II15 Secpentin (Quặng secpentin) Tấn 130.000 II16 Than antraxit hầm lò II1601 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.306.000 II 24 Khoáng sản không kim loại khác II 2401 Barit II240101 Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO 4 <20% Tấn 40.000 II240102 Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO 4 <40% Tấn 110.000 II240103 Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤BaSO 4 <60% Tấn 300.000 II240104 Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤BaSO 4 <70% Tấn 600.000 II240105 Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO 4 ≥ 70% Tấn 800.000 II 2405 Quặng Tacl (Tale) II240501 Quặng Tacl khai thác Tấn 630.000 II240502 Bột Tacl Tấn 1.120.000 II240503 Đất nhiễm tacl, dolomite Tấn 114.000 II2412 Các loại đất khác II241201 Đất phù sa, đất bùn làm nguyên liệu phân bón m3 60.000 PHỤ LỤC III G IÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN (K èm theo Quyết định số: 30/2024/QĐ - UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 V Nước thiên nhiên V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp V101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp V10101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 200.000 V10102 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000 V10103 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.100.000 V10104 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 38.400 V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000 V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch V201 Nước mặt m3 4.000 V202 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 8.000 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000 V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000 V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng V30301 Nước mặt m3 4.000 V30302 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 7.000
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.