🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành chính công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Định
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 13. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Tự Công Hoàng PHỤ LỤC I DANH MỤC CÁC TUYẾN XE BUÝT CÓ ĐIỀU CHỈNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (Kèm theo Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) TT Tuyến Điểm đầu Điểm cuối Đoạn đường xếp loại 4 Chiều dài (km) 1 T6B Cầu 16 (Ngã ba Vườn Xoài) Suối Mơ Ngã 3 vườn xoài - ĐT.637 - Thôn Tiến Thuận - Thôn Định Xuân - Thôn Định Quang - Thôn Định Thái- Ngã ba Hồ Định Bình - Thị Trấn Vĩnh Thạnh (giáp xã Vĩnh Hảo) 20 2 T8 Ngân hàng Đầu tư (Siêu thị) Thị Trấn Vân Canh Ngã ba Diêu Trì - Quốc lộ 19C- Hạt kiểm lâm Tuy phước - Phước Thành - Canh Vinh - Canh Hiển - Thị Trấn Vân Canh 21 3 T13 Bệnh viện Bồng Sơn Thị Trấn An Lão ĐT 629 - N3 Mỹ Thành - Ân Hảo - Xuân Phong - Thị trấn An Lão và ngược lại 31,2 4 T21 Quy Nhơn Nhơn Hải Bùng binh Nhơn Hội - Xã Nhơn Hải và ngược lại 7,4 Ghi chú: Các tuyến phát sinh sẽ được xác định số km cụ thể thực tế trên các tuyến mở mới hay tuyến phục hồi./. PHỤ LỤC II CÁC ĐỊNH MỨC, ĐỊNH NGẠCH VÀ NỘI DUNG, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CẤP 1, CẤP 2, SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN, SỬA CHỮA LỚN (Kèm theo Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh) 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CẤP 1 TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc 1 Chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất. 0,5 0,5 0,5 3 2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe), rửa cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh. 2,5 2,5 1,0 3 3 Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích 0,5 0,5 0,3 3 4 Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí. 1,0 1,0 0,3 4 5 Kiểm tra, siết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy. 0,5 0,5 0,5 3 6 Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay lọc (nếu cần), lắp lại. 0,5 0,5 0,4 5 7 Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cu roa 0,5 0,5 0,5 3 8 Kiểm tra, siết chặt rô tuyn hệ thống lái. 1,0 1,0 1,0 3 9 Kiểm tra vặn chặt quang nhíp, các đăng. 0,8 0,8 0,8 3 10 Kiểm tra siết chặt bu lông, giá bắt hộp số. 0,5 0,5 0,2 4 11 Kiểm tra hệ thống ly hợp, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật. 0,5 0,5 0,5 4 12 Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga. 0,4 0,4 0,4 3 13 Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Bổ sung, thay thế dầu khi đến định ngạch. 1,0 1,0 0,8 4 14 Xả bẩn trong bình chứa hơi. 0,5 0,5 3 15 Kiểm tra sự làm việc và điều chỉnh phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn. 1,0 0,6 0,6 4 16 Kiểm tra mức điện tích trong ắc quy, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi. 0,5 0,4 0,3 4 17 Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp. 0,8 0,8 0,8 3 18 Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi. 0,5 0,5 0,3 4 19 Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô. Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp từ máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu cần thiết. Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống. 3,0 2,5 0,8 4 20 Bơm mỡ vào các vú mỡ. 1,0 1,0 1,0 3 21 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 0,5 0,5 0,5 4 Cộng 18 17 11,5 2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CẤP 1 TT Tên vật tư Đơn vị Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Dầu rửa lít 1 1 1 2 Mỡ bơm kg 1 1 0,5 3 Giẻ lau kg 0,5 0,5 0,5 Ghi chú: Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cưỡng bức cấp 1 3. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CẤP 2 TT Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ Cấp bậc công việc 1 Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất). 1,0 1,0 0,8 3 2 Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe) và các cụm tổng thành xe. 3,0 2,5 2,0 3 3 Kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật xe. 1,5 1,2 1,0 5 4 Kê kích tháo 2 lốp phía trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. 10,5 7,5 5,3 4 5 Kê kích tháo 2 lốp phía sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, cạo sạch tăm bua, thay mỡ mới, lắp hoàn chỉnh. 11,0 8,0 5,8 4 6 Kiểm tra điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp. 3,0 2,5 2,0 5 7 Tháo rửa sạch, thay bầu lọc dầu bôi trơn động cơ, bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch), lắp hoàn chỉnh. 1,5 1,5 1,0 3 8 Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. 1,0 1,0 1,0 3 9 Kiểm tra siết chặt két nước, thay nước làm mát, kiểm tra, điều chỉnh độ căng dây cu roa. 3,0 2,5 1,8 3 10 Kiểm tra, điều chỉnh ly hợp: xả khí, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, điều chỉnh cần đẩy ly hợp. 4,0 3,0 2,0 4 11 Kiểm tra, siết chặt các mặt bích các đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng. 1,5 1,5 0,8 3 12 Siết chặt ốc giảm xóc, vặn chặt quang nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần. 3,0 2,5 1,7 3 13 Kiểm tra điều chỉnh độ rơ vành tay lái, độ chụm bánh trước, độ rơ đòn kéo ngang, dọc, siết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (nếu thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch. 1,5 1,5 1,2 5 14 Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, siết chặt các ốc hộp số. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung. 1,5 1,5 1,0 4 15 Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn...), xả cặn bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh, xả khí. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch. 2,0 1,5 1,0 5 16 Kiểm tra mức dung dịch ắc quy, đổ thêm nước cất, nạp điện (nếu cần), rửa sạch mặt ắc quy, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu chụp, bôi mỡ, lắp chặt. 1,5 1,0 1,0 4 17 Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, làm sạch cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch. 6,0 5,0 4,0 4 18 Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi... 4,0 3,0 2,0 4 19 Kiểm tra, siết chặt chân máy, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... 2,5 1,5 1,3 4 20 Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan. 3,0 2,0 1,5 4 21 Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống điều hòa: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. Tháo, kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận. Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ của máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh ch
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.