🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Quyết định54/2024/QĐ-UBND· 31/12/2024
Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 14 cây trồng (Mận bản địa; Na thái; Hành lấy củ; Tỏi lấy củ; Húng quế; Húng chanh; Tía tô; Thì là; Rau mùi; Mướp đắng rừng; Mã đề; Bạc hà; Cà gai leo; Thanh cao hoa vàng) và 02 vật nuôi (Hươu sao; Ốc bươu) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Phụ lục số 02 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG ( HƯƠU SAO ; ỐC BƯƠU ) (Kèm theo Quyết định số /2024/QĐ - UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) I. CON HƯƠU SAO STT Diễn giải nội dung Đ V T Số lượng Ghi chú 1 Định mức về con giống 1.1 Tiêu chuẩn con giống - Con giống có lý lịch rõ ràng - Hươu giống có ngoại hình cân đối, khỏe mạnh, không bệnh tật, dị tật. - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở 1.2 Hươu đực 1.2.1 Khối lượng n hu ng khai thác - Nhung ló ban đầu Kg 0,2 - 0,5 Năng suất nhung ló ban đầu đạt khoảng 0,2 - 0,5kg . - Nhung bắt đầu khai thác từ lần 1 Kg/lần ≥ 0,5 Nhung bắt đầu khai thác từ lần 1 đạt ≥ 0,5kg/lần. 1.2.2 Giai đoạn 12 - 18 tháng kg 25 - ≥ 30 kg Khối l ượng đ ạt 1.2.3 Giai đoạn 19 - 24 tháng kg 35 - ≥ 50kg Khối lượng đạt 1.2.4 Giai đoạn ≥ 25 tháng kg 55 - ≥ 65kg Khối lượng đạt trở lên 1.3 Hươu cái sinh sản 1.3.1 Giai đoạn 12 - 18 tháng kg 20 - ≥ 25kg Khối lượng đạt trở lên 1.3.2 Giai đoạn 19 - 24 tháng kg 30 - ≥ 40kg Khối lượng đạt trở lên 1.3.3 Giai đoạn ≥ 25 tháng kg ≥ 45 Khối lượng đạt trở lên 1.3.4 Tuổi phối giống lần đầu T háng 18 - 24 Khối lượng phối giống lần đầu đạt 2 5 – 40 kg trở lên 2 Định mức vật tư 2.1 Thức ăn 2 STT Diễn giải nội dung Đ V T Số lượng Ghi chú 2.1.1 Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi - Thức ăn thô xanh Kg/con/ngày 3 - 5 - Thức ăn hỗn hợp Kg/con/ngày 0,2 - 0,5 - Thức ăn bổ sung (khoáng đa, vi lượng) Kg/con/ngày 0,02 - 0,03 2.1.2 Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổ i - Thức ăn thô xanh Kg/co n/ ngày 7 - 9 - Thức ăn hỗn hợp Kg/con/ngày 0,4 - 0,8 - Thức ăn bổ sung (khoáng đa, vi lượng) Kg/con/ngày 0,02 - 0,03 2.1.3 Giai đoạn từ 25 - 36 tháng tuổi - Thức ăn thô xanh Kg/con/ngày 9 - 11 - Thức ăn hỗn hợp Kg/con/ngày 0,5 - 1,0 - Thức ă n bổ sung (khoáng đa, vi lượng) Kg/con/ngày 0,02 - 0,03 2.2 Vắc xin Liều/con/năm 02 Lở mồm long móng 2.3 Hóa chất khử trùng Lít/con/năm 10 Dung dịch pha loãng theo quy định 2.4 Chuồng trại m 2 5 - 6 3 Công lao động Con/Công 35 - 40 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật II. CON ỐC BƯƠU STT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú 1 Định mức lao động Công lao động Công 30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (30 công/1000m 2 /vụ ) 2 Định mức ao D iện tích ao nuôi m 2 ≥ 1.000 - Ao có nguồn nước cấp, thoát thuậ n lợi, không bị ô nhiễm, mực nước 0,8 - 1,0 m, bờ ao chắc chắn, cao hơn mức nước 3 STT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú tối thiểu 0,5 m, bờ ao sạch sẽ, có biện pháp ngăn, chặn chuột. - Ao được cải tạo đúng quy trình kỹ thuật (vét bùn, bón vôi, diệt tạp, phơi ao ) , sau khi lấy nước vào ao tiến hà nh trồng, thả các loại thực vật thủy sinh như rong đuôi chồn, sen, súng, bèo làm thức ăn tự nhiên và là giá thể bám của ốc. 3 Định mức giống vật t ư 3.1 Con giống Con/m 2 ≤ 70 Ốc giống do các cơ sở uy tín cung cấp, có chất lượng tốt, không có mầm bệnh, vỏ không bị sứt, dập, mòn, màu tươi sáng, không bị rong rêu bám . Quy cỡ giống ≥ 0,2 g/con . 3.2 Thức ăn công nghiệp hoặc thức ăn chế biến FCR ≤ 0,5 FCR (L à l ượng thức ăn tiêu tốn /1kg ốc thương phẩm ); thức ăn có hàm lượng p rotein ≥ 25% . 3.3 Thức ăn xanh F CR ≤ 5,0 Thức ăn xanh là cá c loại rau, củ, quả và bèo tấm (5kg thức ăn xanh /1kg ốc thương phẩm ) 3.4 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học 5 00.000 đ /1 . 000 m 2 Đảm bảo theo quy định hiện hành
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.