Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Quyết định06/2025/QĐ-UBND· 20/01/2025

Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2025. 2. Trường hợp cơ quan được phân cấp giải quyết thủ tục hành chính quy định tại Quyết định này có sự thay đổi về tên gọi nhưng không có sự thay đổi về nhiệm vụ, quyền hạn thì thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính của đơn vị mới đó được giữ nguyên. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật- Bộ Tư pháp; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, KTN, THNC (28b). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Võ Tấn Đức Phụ lục DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP CHO SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (Kèm theo Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai) STT Nhóm thủ tục hành chính 1 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. 2 Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch. 3 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 4 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 5 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 6 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 7 Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển. 8 Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển. 9 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển. 10 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. 11 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.