Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Quyết định11/2025/QĐ-UBND· 14/04/2025

Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 9 Luật Đất đai 6.13.1 Giá loại đất nông nghiệp 5 6.13.2 Giá loại đất phi nông nghiệp 10 7 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 20 8 Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10 9 In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất 1KTV4 5 Ghi chú: Định mức tại Bảng 3 tính cho tỉnh Nghệ An với 20 đơn vị hành chính cấp huyện, 412 đơn vị hành chính cấp xã (Theo Nghị quyết số 1243/NQ-UBTVQH15 ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An giai đoạn 2023 - 2025); 20.600 phiếu điều tra (trung bình 50 phiếu điều tra/đơn vị hành chính cấp xã). Khi áp dụng định mức để lập dự toán thì thực hiện như sau: 1. Trường hợp thay đổi số lượng đơn vị hành chính cấp huyện thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các nội dung công việc tại mục 3 của Bảng 3. 2. Trường hợp thay đổi số lượng đơn vị hành chính cấp xã thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các nội dung công việc nội nghiệp tại mục 1 và mục 2 của Bảng 3. 3. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) đối với từng đơn vị cấp xã hoặc số loại đất thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 1.2 và mục 1.3 của Bảng 3. 4. Trường hợp xây dựng các bảng giá đất của các loại đất khác theo phân loại đất quy định tại

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.