Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Nghị quyết04/2025/NQ-HĐND· 29/04/2025

Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Về việc quy định một số nội dung và mức chi lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân thành phố

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 1 và Phụ lục số 04, Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND Thành phố về quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của HĐND Thành phố. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban CTĐB, VP Quốc hội, VP Chính phủ; - Các Bộ: Nội vụ, Tư pháp, Tài chính; - Thường trực Thành ủy Hà Nội; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Ban Đảng Thành ủy; - Các vị Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Ban của HĐND Thành phố; - Các VP: Thành ủy, ĐĐBQH&HĐND TP, UBND TP; - Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị xã hội Thành phố; - TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã; - Trung tâm Truyền thông dữ liệu và công nghệ số TP; - Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH&HĐND Thành phố; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Tuấn PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC CHI TIỀN THƯỞNG ĐỐI VỚI CÁC DANH HIỆU, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố) TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi 1. Tiền thưởng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” Cá nhân - Mức chi: 12,5 lần mức lương cơ sở 2. Tiền thưởng Bằng "Sáng kiến Thủ đô" Cá nhân - Mức chi: 03 lần mức lương cơ sở 3. Tiền thưởng Bằng khen “Nghệ nhân Hà Nội” Cá nhân - Mức chi: 4,5 lần mức lương cơ sở 4. Tiền thưởng Bằng khen “Thủ khoa xuất sắc” Cá nhân - Mức chi: 4,5 lần mức lương cơ sở 5. Tiền thưởng danh hiệu “Người tốt, việc tốt” Cá nhân - Cấp Thành phố: 1,5 lần mức lương cơ sở - Cấp sở, ban, ngành, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội Thành phố; UBND các quận, huyện, thị xã; các Tổng Công ty, các doanh nghiệp nhà nước và đơn vị trực thuộc Thành phố: 0,3 lần mức lương cơ sở 6. Tiền thưởng Bằng khen “Cúp Thăng Long” Tập thể 3,0 lần mức lương cơ sở 7. Tiền thưởng khen thành tích đột xuất a Bằng khen của Chủ tịch UBND Thành phố Cá nhân Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất: 12,8 lần mức lương cơ sở Thành tích xuất sắc đột xuất: 4,5 lần mức lương cơ sở Thành tích đột xuất: 1,5 lần mức lương cơ sở Tập thể Gấp 02 lần mức thưởng đối với cá nhân Hộ gia đình Gấp 1,5 lần mức thưởng đối với cá nhân b - Bằng khen của Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị, xã hội Thành phố; - Giấy khen của Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, và các đơn vị trực thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp trực thuộc Thành phố Cá nhân Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất: 6,4 lần mức lương cơ sở Thành tích xuất sắc đột xuất: 1,5 lần mức lương cơ sở Thành tích đột xuất: 0,3 lần mức lương cơ sở Tập thể Gấp 02 lần mức thưởng đối với cá nhân Hộ gia đình Gấp 1,5 lần mức thưởng đối với cá nhân c Giấy khen của Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn; Cá nhân Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất: 3,2 lần mức lương cơ sở Thành tích xuất sắc đột xuất: 0,75 lần mức lương cơ sở Thành tích đột xuất: 0,15 lần mức lương cơ sở Tập thể Gấp 02 lần mức thưởng đối với cá nhân Hộ gia đình Gấp 1,5 lần mức thưởng đối với cá nhân PHỤ LỤC II QUY ĐỊNH MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CÁC CUỘC THI, HỘI THI, HỘI GIẢNG, KỲ THI TAY NGHỀ, KỸ NĂNG NGHỀ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VÀ GIẢI THƯỞNG “KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỦ ĐÔ” (Kèm theo Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố) I. Mức chi giải thưởng các cuộc thi, hội thi, hội giảng, kỳ thi tay nghề, kỹ năng nghề trên địa bàn Thành phố; giải thưởng các cuộc thi giảng viên, lý luận chính trị giỏi, báo cáo viên giỏi và các cuộc thi tìm hiểu tuyên truyền do Trung ương và Thành phố phát động; giải thưởng trong “Tổng kết và phát động phong trào sáng tác mang tính giai đoạn của Thủ đô”. TT Cấp tổ chức Mức giải Đ ơn vị tính Định mức (đồng) Ghi chú 1 Cấp Thành phố tổ chức Giải đặc biệt Tập thể 20.000.000 (Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi, các đơn vị tổ chức quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt quá định mức chi tối đa quy định tại Mục này; đối với các cuộc thi không có giải tập thể, có thể quyết định mức giải thưởng cho cá nhân bằng với giải của tập thể) Cá nhân 12.000.000 Giải Nhất Tập thể 10.000.000 Cá nhân 6.000.000 Giải Nhì Tập thể 7.000.000 Cá nhân 3.000.000 Giải Ba Tập thể 5.000.000 Cá nhân 2.000.000 Giải Khuyến khích Tập thể 3.000.000 Cá nhân 1.000.000 Giải phụ khác Cá nhân 500.000 2 Cấp sở, ban, ngành, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị xã hội Thành phố; các quận, huyện, thị xã; các Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước và các đơn vị thuộc Thành phố tổ chức Giải đặc biệt Tập thể 10.000.000 (Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi, các đơn vị tổ chức quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt quá định mức chi tối đa quy định tại Mục này; đối với các cuộc thi không có giải tập thể, có thể quyết định mức giải thưởng cho cá nhân bằng với giải của tập thể) Cá nhân 6.000.000 Giải Nhất Tập thể 5.000.000 Cá nhân 3.000.000 Giải Nhì Tập thể 3.500.000 Cá nhân 1.500.000 Giải Ba Tập thể 2.500.000 Cá nhân 1.000.000 Giải Khuyến khích Tập thể 1.500.000 Cá nhân 500.000 Giải phụ khác Cá nhân 250.000 3. Cấp xã, phường, thị trấn; các đơn vị thuộc các doanh nghiệp trực thuộc Thành phố; các Chi cục và tương đương trực thuộc các sở, ngành Thành phố tổ chức Giải đặc biệt Tập thể 5.000.000 (Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi, các đơn vị tổ chức quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt quá định mức chi tối đa quy định tại Mục này; đối với các cuộc thi không có giải tập thể, có thể quyết định mức giải thưởng cho cá nhân bằng với giải của tập thể) Cá nhân 3.000.000 Giải Nhất Tập thể 2.500.000 Cá nhân 1.500.000 Giải Nhì Tập thể 1.800.000 Cá nhân 800.000 Giải Ba Tập thể 1.300.000 Cá nhân 500.000 Giải Khuyến khích Tập thể 800.000 Cá nhân 250.000 Giải phụ khác Cá nhân 150.000 II. Mức chi “Giải báo chí về xây dựng Đảng và hệ thống chính trị của thành phố Hà Nội” và “Giải báo chí về phát triển văn hóa và xây dựng người Hà Nội thanh lịch, văn minh” TT Nội dung chi Hình thức giải thưởng Đơn vị tính Định mức chi (đồng) 1. Chi giải thưởng Giải báo chí về xây dựng Đảng và hệ thống chính trị của thành phố Hà Nội và Giải báo chí về phát triển văn hóa và xây dựng người Hà Nội thanh lịch, văn minh hằng năm - Giải đặc biệt Cá nhân 100.000.000/giải - Giải A Cá nhân 50.000.000/giải - Giải B Cá nhân 30.000.000/giải - Giải C Cá nhân 20.000.000/giải - Giải cho tác phẩm xuất sắc của tác giả cao tuổi, giải cho tác phẩm xuất sắc của tác giả trẻ tuổi Cá nhân 20.000.000/giải - Giải Khuyến khích Cá nhân 10.000.000/giải - Giải đồng hạng xuất sắc cho cơ quan báo chí tiêu biểu Tập thể 15.000.000/giải - Tiền thưởng các tác phẩm vào chung khảo Cá nhân 2.000.000/giải III. Mức chi giải thưởng “Khoa học và Công nghệ Thủ đô”. TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi 1 Giải thưởng “Khoa học và Công nghệ Thủ đô” Giải thưởng 100 lần mức lương cơ sở PHỤ LỤC III QUY ĐỊNH MỨC CHI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG CÁC DANH HIỆU, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG VÀ GIẢI THƯỞNG CÁC CẤP (Kèm theo Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố) TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đồng) I. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng; Hội đồng xét tặng (Hội đồng giám khảo) cấp Thành phố xét các danh hiệu, hình thức khen thưởng, giải thưởng các cấp 1. Chi họp Hội đồng Thi đua -Khen thưởng, Hội đồng xét tặng giải thưởng (Hội đồng giám khảo) cấp Thành phố, xét khen thưởng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng; giải thưởng các cấp đối với tập thể, cá nhân - Chủ tịch Hội đồng Người/ buổi 1.500.000 - Phó Chủ tịch và các Thành viên Hội đồng Người/ buổi 1.000.000 - Đại biểu mời tham dự Người/ buổi 200.000 - Bộ phận giúp việc Hội đồng Người/ buổi 100.000 - Bộ phận phục vụ Người/ buổi 50.000 2. Chi thù lao đối với xin ý kiến bằng phiếu xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng và giải thưởng Người/ phiếu 500.000 II. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng xét tặng, (Hội đồng giám khảo) giải thưởng của Sở, ban, ngành, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội Thành phố; các quận, huyện, thị xã; các Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước và đơn vị trực thuộc Thành phố xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng, các giải thưởng 1. Chi họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng xét tặng giải thưởng (Hội đồng giám khảo) cấp sở, ban, ngành, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị xã hội Thành phố, quận, huyện, thị xã, các Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước, đơn vị trực thuộc Thành phố họp xét khen thưởng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng; các giải thưởng đối với tập thể, cá nhân - Chủ tịch Hội đồng Người/ buổi 500.000 - Phó Chủ tịch và các Thành viên Hội đồng Người/ buổi 300.000 - Đại biểu mời tham dự Người/ buổi 100.000 - Bộ phận giúp việc Hội đồng Người/ buổi 100.000 - Bộ phận phục vụ Người/ buổi 50.000 2. Chi thù lao đối với xin ý kiến bằng phiếu xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng và giải thưởng Người/phiếu 200.000 III. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng xét tặng (Hội đồng giám khảo) cấp phường, xã, thị trấn xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng, các giải thưởng. 1. Chi họp Hội đồng Thi đua -Khen thưởng, Hội đồng xét tặng giải thưởng (Hội đồng giám khảo) cấp phường, xã, thị trấn họp xét khen thưởng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng; các giải thưởng đối với tập thể, cá nhân - Chủ tịch Hội đồng Người/ buổi 250.000 - Phó Chủ tịch và các Thành viên Hội đồng Người/ buổi 150.000 - Đại biểu mời tham dự Người/ buổi 50.000 - Bộ phận giúp việc Hội đồng Người/ buổi 50.000 - Bộ phận phục vụ Người/ buổi 50.000 2. Chi thù lao đối với xin ý kiến bằng phiếu xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng và giải thưởng Người/ phiếu 100.000

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.