Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Nghị định156/2025/NĐ-CP· 16/06/2025

Nghị định số 156/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018 của Chính phủ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ 1. Bổ sung khoản 4 vào

Điều 12. Nghị định này." 12. Bổ sung Điều 15a vào Nghị định số 55/2015/NĐ-CP như sau: "Điều 15a. Chính sách tín dụng khuyến khích nông nghiệp hữu cơ, tuần hoàn 1. Khách hàng có dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ theo quy định của pháp luật về nông nghiệp hữu cơ hoặc dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp đáp ứng tiêu chí về kinh tế tuần hoàn theo quy định của pháp luật về kinh tế tuần hoàn được tổ chức tín dụng xem xét cho vay không có tài sản bảo đảm tối đa bằng 70% giá trị của dự án, phương án. 2. Trường hợp khách hàng tại khoản 1 Điều này gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng thì khoản nợ vay được xử lý như đối với trường hợp tổ chức đầu mối thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị quy định tại khoản 3

Điều 14. Nghị định này." 13. Bổ sung khoản 7 vào

Điều 18. Nghị định số 55/2015/NĐ-CP như sau: "7. Hướng dẫn việc xác định dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp hữu cơ và dự án, phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm nông nghiệp đáp ứng tiêu chí về kinh tế tuần hoàn theo quy định tại khoản 1 Điều 15a Nghị định này." 14. Sửa đổi tên

Điều 21. Nghị định số 55/2015/NĐ-CP như sau: "

Điều 21. Bộ Công Thương, Bộ Tư pháp" 15. Sửa đổi khoản 2

Điều 25. Nghị định số 55/2015/NĐ-CP như sau: "2. Trường hợp đồng thời có nhiều chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho khách hàng bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan, bất khả kháng, khách hàng được lựa chọn thụ hưởng một chính sách hỗ trợ từ ngân sách nhà nước."

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều, khoản của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ 1. Thay thế các cụm từ: a) Thay thế cụm từ "Điều 9, 14 và 15" tại khoản 2

Điều 5. bằng cụm từ "Điều 9, Điều 14,

Điều 15. và Điều 15a". b) Thay thế cụm từ "khoanh nợ không tính lãi đối với dư nợ bị thiệt hại" tại khoản 2

Điều 12. bằng cụm từ "khoanh nợ không tính lãi đối với số dư nợ bị thiệt hại của khách hàng từ thời điểm xảy ra thiệt hại". c) Thay thế cụm từ "Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương" tại khoản 3

Điều 12. và Mẫu biểu số 01 bằng cụm từ "Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực". d) Thay thế cụm từ "khoản 3

Điều 14. và khoản 3 Điều 15" tại khoản 2 và khoản 4

Điều 12. bằng cụm từ "khoản 3 Điều 14, khoản 3

Điều 15. và khoản 2 Điều 15a". đ) Thay thế cụm từ "khoản 2 Điều 9,

Điều 14. và Điều 15" tại khoản 1

Điều 13. bằng cụm từ "khoản 2 Điều 9, Điều 14,

Điều 15. và Điều 15a". e) Thay thế cụm từ "cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ" tại điểm a khoản 3

Điều 14. bằng cụm từ "giữ nguyên nhóm nợ theo quy định tại khoản 1

Điều 12. Nghị định này". g) Thay thế cụm từ "Điều 12, 14 và 15" tại khoản 4 Điều 17, khoản 3 Điều 19, khoản 3

Điều 22. thành "Điều 12, Điều 14,

Điều 15. và Điều 15a". h) Thay thế cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" tại Điều 18, khoản 1

Điều 21. bằng cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Môi trường". i) Bỏ cụm từ ", Bộ Kế hoạch và Đầu tư" tại khoản 2 Điều 12, khoản 4

Điều 19. k) Thay thế cụm từ "Quận, huyện, thị xã" tại Mẫu biểu số 01 bằng cụm từ "Xã, đặc khu". 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 8, Điều 20, khoản 3 Điều 21, khoản 2

Điều 22. của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thực hiện các nội dung trong hợp đồng, thỏa thuận đã ký kết phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm ký kết hoặc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, thỏa thuận phù hợp với quy định tại Nghị định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo. - Lưu: VT, KTTH (2b). M.Cường TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Hồ Đức Phớc

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.