Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Nghị quyết15/2025/NQ-HĐND· 29/05/2025

Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút nguồn nhân lực tỉnh Bến Tre giai đoạn 2025 - 2030

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Các cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận tổ quốc, Trường Chính trị tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội, các sở, ban ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã chủ động dự báo nhu cầu sử dụng nhân lực để cử đi đào tạo, bồi dưỡng hoặc thu hút nhân lực phục vụ tốt cho sự phát triển của cơ quan, đơn vị, địa phương; kịp thời lập hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền thẩm định, cấp kinh phí hỗ trợ, thu hút theo quy định này; chủ động đề xuất cơ quan có thẩm quyền thực hiện thu hồi tiền bồi hoàn kinh phí đã trợ cấp cho cá nhân ngay sau khi phát sinh trường hợp không thực hiện đúng nội dung cam kết. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương cần quan tâm, tạo điều kiện môi trường thuận lợi để đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức phát huy năng lực, sở trường công tác, tích cực tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng làm việc; quan tâm, hỗ trợ ứng viên được thu hút phát huy tối đa năng lực, kiến thức chuyên môn, cống hiến và gắn bó lâu dài với địa phương./. Phụ lục I DANH MỤC CÁC NGÀNH NGHỀ KHUYẾN KHÍCH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIAI ĐOẠN 2025 - 2030 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15 /2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre) 1. Nhóm ngành kinh tế a) Kinh tế biển (nuôi trồng, khai thác, chế biến, dịch vụ hậu cần nghề cá); b) Phát triển nông nghiệp bền vững (các ngành: trồng trọt, thủy sản, chăn nuôi), thích ứng biến đổi khí hậu, kinh tế nông nghiệp; c) Công nghiệp chế biến, năng lượng tái tạo; d) Phát triển hạ tầng thủy lợi (kỹ thuật xây dựng công trình thủy, kỹ thuật cơ sở hạ tầng, kỹ thuật xây dựng công trình biển, cấp thoát nước), giao thông, logistics, phát triển đô thị, kiến trúc; đ) Các ngành lâm nghiệp: lâm sinh, quản lý tài nguyên rừng; e) các ngành về tài nguyên môi trường, quản lý đất đai; g) Quy hoạch và quản lý đô thị; h) Quản lý và bảo vệ môi trường; i) Kinh tế phát triển. 2. Nhóm ngành văn hóa, xã hội a) Y tế: Bác sĩ chuyên khoa cấp I, chuyên khoa cấp II; thạc sĩ, tiến sĩ; b) Giáo dục: Giáo viên phổ thông nâng cao trình độ thạc sĩ, tiến sĩ; c) Du lịch, quản trị du lịch; kinh tế hợp tác, hợp tác xã. d) Luật. 3. Nhóm ngành khoa học công nghệ a) Công nghệ sinh học; b) Cơ khí chế tạo; c) Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). 4. Các ngành khác a) Thương mại, ngoại thương; b) Quản lý giảm nhẹ thiên tai; c) Chính sách công; d) Quản lý công. Phụ lục II DANH MỤC CÁC NGÀNH NGHỀ CẦN THU HÚT PHỤC VỤ NHU CẦU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA TỈNH GIAI ĐOẠN 2025 - 2030 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre) 1. Nhóm ngành kinh tế a) Kinh tế biển (nuôi trồng, khai thác, chế biến, dịch vụ hậu cần nghề cá); b) Phát triển nông nghiệp bền vững (các ngành: trồng trọt, thủy sản, chăn nuôi); kinh tế nông nghiệp; nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; c) Phát triển hạ tầng thủy lợi (kỹ thuật xây dựng công trình thủy, kỹ thuật cơ sở hạ tầng, kỹ thuật xây dựng công trình biển, cấp thoát nước, quản lý giảm nhẹ thiên tai); d) Kinh tế phát triển. 2. Nhóm ngành khoa học công nghệ a) Công nghệ sinh học; b) Cơ khí chế tạo; c) Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT); d) Quản lý khoa học và công nghệ; quản lý công nghệ; quản lý công nghiệp; công nghệ thực phẩm; đ) Khoa học môi trường. 3. Nhóm ngành văn hóa, xã hội a) Y tế: Bác sĩ (ch

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.