Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Nghị quyết149/2025/NQ-HĐND· 27/06/2025

Nghị quyết số 149/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 2 Nghị quyết số 62/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thị xã Kỳ Anh trở thành thành phố trực thuộc tỉnh vào năm 2025; d)

Điều 2. Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực phát triển thị xã Hồng Lĩnh. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khoá XVIII, Kỳ họp thứ 29 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Bộ Tài chính; - Kiểm toán nhà nước khu vực II; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - TTr: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội Đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND; UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - HĐND, UBND các xã, phường (mới); - Trang thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT, HĐ 3, TH 2 . KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Tú Anh PHỤ LỤC: TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 149/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh) STT Nguồn thu Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp xã A Phí, lệ phí; Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước và thuế thu nhập doanh nghiệp; thuế thu nhập cá nhân; Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa sản xuất trong nước; thuế tài nguyên; thuế bảo vệ môi trường (phần NSĐP được hưởng) I Đối với số giao Thuế tỉnh quản lý thu và các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Trung ương nhưng giao cho tỉnh thu 100% II Đối với số giao Thuế cơ sở quản lý thu 1 Phí, lệ phí 1.1 Lệ phí trước bạ 1.1.1 Trước bạ nhà đất 20% 80% 1.1.2 Trước bạ tài sản khác 100% 1.2 Lệ phí môn bài 1.2.1 Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp 100% 1.2.2 Cá nhân, hộ kinh doanh nộp a Phát sinh trên địa bàn xã 100% b Phát sinh trên địa bàn phường 60% 40% 1.2.3 Các khoản phí, lệ phí còn lại a Chi Cục thuế quản lý thu 100% b Xã, phường quản lý thu 100% 2 Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước và thuế thu nhập doanh nghiệp 2.1 Đối với các khoản thu từ doanh nghiệp Nhà nước 100% 2.2 Đối với các khoản thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 100% 2.3 Đối với các khoản thu từ khu vực ngoài quốc doanh 2.3.1 Phát sinh trên địa bàn phường a Thu từ doanh nghiệp, hợp tác xã 100% b Thu từ hộ cá thể 80% 20% 2.3.2 Phát sinh trên địa bàn xã a Thu từ doanh nghiệp, hợp tác xã 80% 20% b Thu từ hộ cá thể 30% 70% 3 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa sản xuất trong nước 3.1 Thu từ các mặt hàng: Rượu, bia, thuốc lá, ô tô dưới 24 chỗ, xăng các loại 100% 3.2 Thu từ các mặt hàng khác 50% 50% 4 Thuế tài nguyên 4.1 Tài nguyên rừng, khoáng sản 80% 20% 4.2 Tài nguyên khác 50% 50% 5 Thuế bảo vệ môi trường (phần NSĐP được hưởng) 70% 30% B Thuế cấp quyền khai thác khoảng sản, tài nguyên nước (phần NSĐP được hưởng) I Trung ương cấp phép (NSĐP được hưởng 30%, được xem là 100%) 60% 40% II Tỉnh cấp phép 70% 30% C Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 1 Phát sinh trên địa bàn xã 70% 30% 2 Phát sinh trên địa bàn phường 100% D Thu từ bán tài sản nhà nước (không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gắn với tài sản trên đất) 1 Tài sản do cấp tỉnh quản lý 100% 2 Tài sản do cấp xã quản lý 100% E Tiền sử dụng đất I Phát sinh trên địa bàn các xã: Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình và các phường: Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập 1 Đối với tiền sử dụng đất tại các khu vực: a 03 khu hạ tầng dân cư trước sắp xếp (Đồng Bàu Rạ; Phía Nam đường Nguyễn Du, phường Thạch Quý; Tổ 4, Tổ 7 phường Hà Huy Tập); hạ tầng các khu tái định cư phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn các xã, phường; các khu hạ tầng sử dụng vốn vay Bộ Tài chính (tại Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh) 100% b Một số khu đất nằm xen lẫn trong các khu dân cư được quy hoạch đất ở để thực hiện chỉnh trang, hoàn thiện hạ tầng phục vụ nhu cầu ở (tổng diện tích các khu đất dự kiến không quá 50 ha) 100% c Một số khu đất được quy hoạch đất ở gắn với các tuyến đường trục chính đô thị, kết nối giữa khu vực trung tâm với các phường, xã vùng ven này (tổng diện tích các khu đất dự kiến không quá 50 ha) 100% 2 Đối với nguồn thu tiền đất phát sinh từ các dự án do các tổ chức, đơn vị có chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật làm chủ đầu tư (sau khi trừ chi phí đầu tư) và các khu đất giao cho nhà đầu tư xây dựng dự án đô thị trên địa bàn các xã, phường 95% 5% 3 Đối với nguồn thu tiền sử dụng đất các quỹ đất còn lại, sau khi trừ chi phí đầu tư (bao gồm bồi thường, giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng hạ tầng): a Phát sinh trên địa bàn xã (gồm: Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình) 90% 10% b Phát sinh trên địa bàn phường (gồm: Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập) 95% 5% II Phát sinh trên các địa bàn còn lại 1 Thu từ Đề án phát triển quỹ đất 1.1 Đề án do đơn vị cấp tỉnh thực hiện 100% 1.2 Đề án do đơn vị cấp xã thực hiện 1.2.1 Chi phí thực hiện đề án (55% số thu) 100% 1.2.2 45% số thu còn lại (được xem là 100%) - Phát sinh trên địa bàn xã 90% 10% - Phát sinh trên địa bàn phường 90% 10% 2 Thu từ quỹ đất tái định cư các Dự án 2.1 Thu từ các khu đất tái định cư dôi dư đầu tư từ nguồn NSTW, TPCP 100% 2.2 Đối với các khu đất còn lại 2.2.1 Dự án do đơn vị cấp tỉnh thực hiện a Các dự án có sử dụng nguồn vốn NSTW, TPCP (không bao gồm các khu đất tái định cư dôi dư quy định tại tiểu mục 2.1 mục II phần E) 100% b Các dự án sử dụng 100% ngân sách tỉnh - Chi phí thực hiện đề án (55% số thu) 100% - 45% số thu còn lại (được xem là 100%) 90% 10% 2.2.2 Dự án do đơn vị cấp xã thực hiện a Các dự án có sử dụng nguồn vốn NSTW, TPCP (không bao gồm các khu đất tái định cư dôi dư quy định tại tiểu mục 2.1 mục II phần E) 100% b Các: dự án sử dụng 100% ngân sách tỉnh; dự án được đầu tư từ nguồn ngân sách tỉnh và một phần NS cấp xã; dự án được đầu tư 100% từ nguồn vốn NS cấp xã - Chi phí thực hiện đề án (55%) 100% - 45% chi phí còn lại (được xem là 100%) 90% 10% 3 Thu từ quỹ đất giao cho nhà đầu tư 3.1 Phát sinh trên địa bàn xã 90% 10% 3.2 Phát sinh trên địa bàn phường 95% 5% 4 Thu từ quỹ đất chuyên dùng (Đất đã giao cho các tổ chức, đơn vị, cơ quan nhà nước quản lý) 4.1 Đối với Quỹ đất do đơn vị cấp tỉnh quản lý 100% 4.2 Đối với Quỹ đất do đơn vị cấp xã quản lý 100% 5 Đối với các khu đất còn lại 5.1 Các dự án do cấp tỉnh thực hiện (bao gồm các nhiệm vụ trước đây do cấp huyện thực hiện) - Phát sinh trên địa bàn xã 90% 10% - Phát sinh trên địa bàn phường 95% 5% 5.2 Các dự án do cấp xã thực hiện (không bao gồm các nhiệm vụ trước đây do cấp huyện thực hiện) 55% 45% HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.