Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Quyết định64/2025/QĐ-UBND· 28/08/2025

Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VI, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đảng ủy UBND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp); - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Báo và Đài PTTH Lạng Sơn, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - PCVP UBND tỉnh, Phòng CM; - Lưu: VT, KTTH(NTA). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đoàn Thanh Sơn PHỤ LỤC SỐ 01 TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC (Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn) STT Đơn vị/chủng loại máy móc, thiết bị Đơn vị tính Số lượng tối đa Ghi chú 1 2 3 4 5 I CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH 1 Máy tính soạn thảo văn bản mật bộ hoặc chiếc/phòng hoặc bộ phận chuyên môn 01 2 Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật chiếc/phòng hoặc bộ phận chuyên môn 01 II ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH 1 Máy tính soạn thảo văn bản mật bộ hoặc chiếc 02 2 Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật chiếc 02 III UBND XÃ, PHƯỜNG 1 Máy tính soạn thảo văn bản mật bộ hoặc chiếc 04 2 Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật chiếc 04 PHỤ LỤC SỐ 02 TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG BỘ PHẬN MỘT CỬA (TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG) (Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn) STT Chủng loại Đơn vị tính Số lượng tối đa Ghi chú Tỉnh Phường Xã 1 2 3 4 5 6 7 1 Kiosk hành chính công Bộ 02 01 01 2 Màn hình cảm ứng phục vụ tra cứu thông tin, kết quả giải quyết thủ tục hành chính Chiếc 04 04 02 3 Máy lấy số tự động Chiếc 02 01 01 PHỤ LỤC SỐ 03 TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC THÙ TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH (Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn) STT Đơn vị/chủng loại máy móc, thiết bị Đơn vị tính Số lượng tối đa Ghi chú 1 2 3 4 5 A LĨNH VỰC XÂY DỰNG I Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng 1 Máy siêu âm kiểm tra chiều dày và khuyết tật bê tông Chiếc 02 2 Dụng cụ lấy mẫu bê tông Chiếc 01 3 Súng kiểm tra mác bê tông nhẹ và vừa (0,5 - 2 N/cm2 5824) Chiếc 01 4 Bộ kiểm tra CBR hiện trường Chiếc 01 5 Máy nén bê tông khả năng 2000KN Chiếc 01 6 Thiết bị thử cường độ gạch N34 Chiếc 01 7 Thiết bị thử cường độ vữa Chiếc 01 8 Thiết bị dò cốt thép Chiếc 01 9 Máy kéo nén thép vạn năng Chiếc 01 10 Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm Bộ 01 11 Máy nén bê tông Chiếc 03 12 Thiết bị đo điện trở Chiếc 01 13 Máy cắt bê tông Chiếc 01 14 Đầu nổ Robin Chiếc 01 15 Máy kiểm tra độ chặt bằng phương pháp phóng xạ Chiếc 01 16 Máy đầm Proctor tự động Chiếc 01 17 Máy nén tam liên Chiếc 02 18 Máy cắt đất Chiếc 01 19 Máy toàn đạc điện tử Chiếc 01 20 Thiết bị khoan lấy mẫu khoan địa chất Chiếc 01 21 Thiết bị thử vữa tĩnh cọc Chiếc 01 22 Thiết bị kiểm tra sự đồng nhất của cọc bằng phương pháp búa gõ Chiếc 01 23 Máy siêu âm xác định vị trí cốt thép trong bê tông Chiếc 01 24 Bộ dụng cụ xác định hệ số thấm của đất + dụng cụ thí nghiệm khác Bộ 01 25 Thiết bị đo độ gồ ghề mặt đường (theo chỉ số IRI) loại gắn trên trục xe Chiếc 01 26 Máy cắt bê tông và thép kiểu để bàn Chiếc 01 27 Bộ khoan rút lõi kim cương Chiếc 01 28 Máy kiểm tra độ bền uốn của gạch men, gốm sứ và gạch lát nền Bộ 01 29 Thiết bị đo mài mòn bề mặt Chiếc 01 30 Bộ mẫu đo độ cứng MOHS Chiếc 01 31 Bể điều nhiệt Chiếc 01 32 Máy phân tích ăn mòn cốt thép Bộ 01 33 Máy kiểm tra độ bám dính theo phương pháp nhổ giật Bộ 01 34 Máy siêu âm cọc khoan nhồi Bộ 01 35 Bộ thí nghiệm hóa nước Bộ 01 36 Thiết bị kiểm tra sức chịu lực của neo và bu lông dùng trong xây dựng Bộ 01 37 Lò nung Chiếc 01 38 Máy đo khoảng cách Chiếc 01 39 Kính soi vết nứt bê tông Chiếc 01 B LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ I Sở Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Sở) 1 Máy kiểm tra chất lượng xăng dầu Chiếc 02 2 Bộ quả chuẩn hạng E2, loại 1mg-500mg Bộ 01 3 Bộ quả chuẩn hạng E2, loại 1g-500g Bộ 01 4 Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2 Bộ 01 5 Cân điện tử kiểm tra hàng đóng gói sẵn Chiếc 02 6 Máy đo suất liều bức xạ FLUKE Chiếc 01 7 Máy đo suất liều bức xạ MIRION Chiếc 01 8 Máy đo khoảng cách laze Chiếc 01 9 Tạp dề chì Chiếc 02 10 Bộ quần áo chống nhiễm phóng xạ Chiếc 01 11 Máy đo GPS GARMIN eTrex 20x Chiếc 01 12 Kính chì Chiếc 01 13 Biển cảnh báo phóng xạ Chiếc 01 14 Dây chăng cảnh báo Chiếc 02 15 Máy đo GPS map 76CS Chiếc 01 16 Tủ hút ẩm Chiếc 01 17 Liều kế cá nhân Chiếc 05 18 Máy đo BLIT Chiếc 01 19 Cân điện tử hiện số chính xác cao Chiếc 01 20 Bộ cân khối lượng kèm phần mềm, thiết bị phụ trợ tính toán lượng của hàng đóng gói sẵn Bộ 01 II Trung tâm Khoa học và Công nghệ Lạng Sơn 1 Ampe kìm đo điện trớ đất Cái 01 2 Bàn kiểm tự động kỹ thuật số công tơ 1 pha 20 vị trí Bộ 01 3 Bàn kiểm tự động kỹ thuật số công tơ 3 pha 6 vi trí Bộ 01 4 Bàn Thí nghiệm áp tường Cái 01 5 Bể điều nhiệt độ chất lỏng có độ đồng đều và độ ổn định cao Cái 01 6 Bể lắc điều nhiệt Cái 01 7 Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2 Bộ 01 8 Bộ cài đặt giá Taximet Bộ 01 9 Bộ cất tinh dầu Bộ 01 10 Bộ chuẩn kiểm định Taximet: Thiết bị chuẩn đếm xung dùng để đếm xung đồng hồ Ta xi mét Bộ 01 11 Bộ chuẩn kiểm định Taximeter Bộ 01 12 Bộ dạng đầu chuẩn cho các cỡ mũ khác nhau sử dụng cho máy thử độ bền quai đeo Bộ 01 13 Máy nông nghiệp Bộ 01 14 Bộ kiểm định huyết áp kế Bộ 01 15 Bộ phá mẫu bằng thủy tinh Bộ 01 16 Bộ phân tích nước DREL Bộ 01 17 Bộ quả cân M1 Bộ 01 18 Bộ quả chuẩn E2 (1g đến 500g) Bộ 01 19 Bộ quả chuẩn E2 (1mg đến 500mg) Bộ 01 20 Bộ quả chuẩn E2 (1mg) Bộ 01 21 Bộ quả chuẩn F1 (1g đến 500g) Bộ 01 22 Bộ quả chuẩn F1 (1mg đến 500mg) Bộ 01 23 Bộ quả chuẩn M1 (1kg) Bộ 01 24 Bộ thiết bị BOD Bộ 01 25 Bộ thiết bị chuẩn áp suất cấp chính xác cao Bộ 01 26 Bộ thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt Bộ 01 27 Bộ thiết bị đo lường kiểm định máy X-quang và CT Bộ 01 28 Bộ thiết bị phân tích chỉ tiêu COD Bộ 01 29 Bộ thiết bị thử nghiệm cơ lý đất, đá, cốt liệu trong phòng thí nghiệm và hiện trường Bộ 01 30 Bộ thiết bị xác định BOD Bộ 01 31 Bộ thử hình ngón tay Bộ 01 32 Buồng hấp nấm Cái 02 33 Buồng hấp nguyên liệu Cái 01 34 Card màn hình dùng cho máy kiểm tra độ bền quai đeo mũ bảo hiểm kiểu LYC-2000 Cái 01 35 Cân điện tử Cái 02 36 Cân điện tử chính xác cao Cái 01 37 Cân điện tử chính xác cao PLJ 2000-3A Cái 01 38 Cân điện tư loại 24kg Cái 01 39 Cân điện tử SY 6200 CE Cái 01 40 Cân điện tử chính xác cao loại 220g; giá trị dộ chia 0,01mg Cái 01 41 Cân phân tích Cái 01 42 Dụng cụ lấy mẫu nước theo tiêu chuẩn Cái 01 43 Dụng cụ lấy mẫu xăng dầu theo tiêu chuẩn Cái 01 44 Đế từ của máy đo BOD Cái 01 45 Đồng hồ đo thời gian có độ chính xác cao Cái 01 46 Điều hòa phòng nghiệm Cái 15 47 Hệ thống điện kho lạnh Hệ thống 01 48 Hệ thống bảo vệ nồi hơi Hệ thống 01 49 Hệ thống nồi hơi đốt than Hệ thống 01 50 Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử -AAS Hệ thống 01 51 Hệ thống tưới Bơm châm phân tự động Hệ thống 01 52 Hệ thống thiết bị sấy hồi sử dụng công nghệ bơm nhiệt Hệ thống 01 53 Hệ thống thủy canh Hệ thống 01 54 Hệ thống khí canh Hệ thống 01 55 Kho lạnh bảo quản giống Cái 04 56 Kính hiển vi 3 mắt Cái 01 57 Lò sấy nấm đồng bộ Cái 01 58 Máy cô quay chân không Cái 01 59 Máy chiếu đo chiều dày cho cách điện và vỏ bọc dây dẫn Cái 01 60 Máy chuẩn độ điện thế Cái 01 61 Máy đo chiều dày lớp phủ bê tông, xác định vị trí và đường kính cốt thép Cái 01 62 Máy đo pH để bàn Cái 01 63 Máy đọc Elisa,Potato Virut A, S, Y, X Complete kit (500 tets ) Cái 01 64 Máy hút ẩm Cái 04 65 Máy khuấy từ gia nhiệt Cái 01 66 Máy lắc tròn Cái 01 67 Máy nén mẫu bê tông Cái 01 68 Máy nông nghiệp Cái 02 69 Máy nghiền 3 pha Cái 01 70 Máy phân tích Ni tơ/ Protein/Đạm bằng phương pháp Dumas Cái 01 71 Máy phun sương Cái 01 72 Máy phun thuốc Cái 01 73 Máy trộn nguyên liệu nấm Cái 01 74 Máy sấy Cái 01 75 Máy phát điện Cái 01 76 Máy cất nước một lần Cái 01 77 Nồi hấp tiệt trùng Cái 04 78 Nguồn chuẩn AC/DC Cái 01 79 Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hồng ngoại đo tai Cái 01 80 Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hông ngoại đo trán Cái 01 81 Hệ thống nhà kính, nhà lưới Cái 05 82 Nhiệt kế điện trở chuẩn Cái 01 83 Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân chuẩn Cái 01 84 Phong tốc kế kiểu cánh quạt (Thiết bị đo vận tốc gió) Cái 01 85 Phụ kiện cho máy Ly tâm Cái 01 86 Quả cân chuẩn 316-12 (2 kg hạng E2) Quả 01 87 Quả cân loại E2: 1kg Quả 01 88 Quả cân loại F1: 10kg Quả 01 89 Tủ cấy vô trùng Tủ 04 90 Tủ cấy vi sinh Cái 01 91 Tủ hút khí độc Cái 01 92 Tủ mát bảo quản mẫu Cái 01 93 Tủ nuôi vi sinh Cái 02 94 Tủ sấy Cái 01 95 Thiết bị đo các thông số chất lượng nước và các phụ kiện khác chọn thêm để nâng cao tính năng sử dụng và dự phòng thay thế tiêu hao Cái 01 96 Thiết bị đo công suất, tần số, hài Cái 01 97 Thiết bị đo điện trở ruột dẫn điện, dây dẫn điện và điện trở suất Cái 01 98 Thiết bị đo liều phóng xạ Cái 01 99 Thiết bị đo và ghi nhiệt độ/điện áp 30 kênh Cái 01 100 Thiết bị kéo, nén cầm tay Cái 01 101 Thiết bị kiểm định máy đo điện não Cái 01 102 Thiết bị kiểm định máy đo điện tim Cái 01 103 Thiết bị kiểm tra độ bền quai đeo của mũ bảo hiểm Cái 01 104 Thiết bị kiểm tra góc nhìn của mũ bảo hiểm Cái 01 105 Thiết bị kiểm tra momen xoắn dây nguồn Cái 01 106 Thiết bị khoan lấy mẫu bê tông từ cấu kiện Cái 01 107 Thiết bị ly tâm Cái 01 108 Thiết bị phân tích các yếu tố vi sinh vật Cái 01 109 Thiết bị tạo điện áp vô cấp Cái 01 110 Thiết bị thử cháy ngọn lửa hình kim Cái 01 111 Thiết bị thử nén viên bi (Độ lõm) Cái 01 112 Thiết bị thử nghiệm an toàn điện đa năng (Thử cao áp, đo dòng rò, điện trở nối đất, điện trở cách điện...) Cái 01 113 Thiết bị thử nghiệm độ bền va đập và hấp thụ xung động kết hợp với thử đâm xuyên Cái 01 114 Thiết bị thử nghiệm sợi dây nóng đỏ Cái 01 115 Thiết bị thử rơi cho bàn là Cái 01 116 Thiết bị thử va đập Cái 01 117 Thiết bị kiểm định đồng hồ xăng dầu Thiết bị 01 118 Thiết bị thử xung điện áp Cái 01 119 Thiết bị hiển thị thông tin theo thời gian thực Cái 01 120 Thiết bị hút ẩm Cái 01 121 Thiết bị đo dải liều thấp Thiết bị 01 122 Thiết bị lấy mẫu khí Thiết bị 01 123 Hệ thống điện dự phòng dùng pin hoặc ắc qui Hệ thống 01 124 Máy phát điện Cái 01 125 Thiết bị đo các thông số khí tượng Thiết bị 01 126 Thiết bị hút ẩm Cái 01 127 Thiết bị đo suất liều bức xạ, xác định đồng vị di động gắn GPS và phần mềm thu nhận dữ liệu tại trạm trung Tâm Thiết bị 01 128 Thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt alpha, beta, gamma Thiết bị 01 129 Thiết bị kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ trong các mẫu lương thực, thực phẩm Thiết bị 01 130 Liều kế cá nhân Thiết bị 05 131 Bộ Kit tẩy xạ xách tay Bộ 01 132 Quần áo,găng tay, mặt nạ bảo hộ, găng tay, ủng cho người vận hành Bộ 01 133 Thiết bị đo phóng xạ dưới nước di động Thiết bị 01 134 Thiết bị lấy mẫu nước cầm tay Thiết bị 02 135 Thiết bị lấy mẫu đất cầm tay Thiết bị 02 136 Tủ sấy mẫu phòng thí nghiệm Tủ 01 137 Máy nghiền mẫu phòng thí nghiệm Cái 01 138 Lò nung mẫu Lò 02 139 Hệ thống giá kệ giữ mẫu Tủ 01 140 Máy đo PH Chiếc 01 141 Nồi cất nước tự động 101/h Chiếc 01 142 Thiết bị thử cao áp (V60) Chiếc 01 143 Bộ dụng cụ lấy mẫu theo tiêu chuẩn Bộ 01 144 Cân điện tử Chiếc 01 145 Dàn cất đạm 6 chỗ Chiếc 01 146 Máy COD (72 chỉ tiêu) Chiếc 01 147 Máy quang kế ngọn lửa Chiếc 01 148 Hệ thống phá mẫu 6 chỗ Hệ thống 01 149 Máy quang phổ UV-VIS Chiếc 01 150 Máy chuẩn độ điện thế Bộ 01 151 Bộ thiết bị thí nghiệm xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốp Bộ 01 152 Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ võng nền đường (E) bằng phương pháp ép tĩnh Bộ 01 153 Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ võng nền mặt đường bằng cần Benkenman Bộ 01 154 Bộ chia mẫu theo phương pháp lấy mẫu (TCVN 75721:06) Bộ 01 155 Bộ khuôn CBR Bộ 01 156 Thiết bị xác định giới hạn Atterberg (chảy + dẻo) Chiếc 01 157 Máy cắt phẳng 3 tốc độ Chiếc 01 158 Bộ thiết bị thí nghiệm thành phần hạt Bộ 01 159 Cân thuỷ tĩnh Chiếc 01 160 Máy lắc sàng điện tử tần số cao Chiếc 01 161 Bộ thiết bị thí nghiệm đương lượng cát Bộ 01 162 Máy nén CBR Chiếc 01 163 Máy nén đất kiểu tam liên Chiếc 01 164 Thiết bị thử độ mài mòn Losangerles Chiếc 01 165 Máy khoan lấy mẫu bê tông hiện trường Chiếc 01 166 Máy đầm CBR và Proctor tự động kỹ thuật số Chiếc 01 167 Máy nén bê tông hiển thị số dạng thuỷ lực Chiếc 01 168 Máy dò cốt thép trong bê tông Chiếc 01 169 Bộ chưng cất hồi lưu tinh dầu hồi Bộ 01 170 Bộ quả cân chuẩn loại 20 kg hạng M1 Bộ 01 171 Bộ Máy tính phục vụ hoạt động trạm quan trắc Bộ 01 172 Máy đóng gói sản phẩm Máy 01 173 Máy khuấy môi trường Cái 01 174 Tủ đựng hóa chất Cái 01 175 Hệ thống dàn nuôi cây, nuôi nấm Hệ thống 06 176 Hệ thống sắc ký khí khối phổ kết hợp bộ thổi lôi cuốn và bẫy (gcms kết hợp purge and trap) Hệ thống 01 177 Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu nước Bộ 03 C LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG I Sở Khoa học và Công nghệ 1.1 Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh 1 Hệ thống điều hòa chính xác Bộ 05 2 Thiết bị cân bằng tải - Peplink Balance Bộ 01 3 Thiết bị Switch core - Juniper Bộ 01 4 Thiết bị chuyển mạch - San switch Dell EMC Bộ 03 5 Thiết bị mạng - Switch Dell Bộ 01 6 Thiết bị mạng - Cisco Bộ 03 7 Thiết bị chuyển mạch - DMZ Switch Bộ 01 8 Thiết bị lưu trữ - SAN SW DS-6610B Bộ 01 9 Thiết bị tường lửa - Firewall SRX Bộ 03 10 Thiết bị chuyển mạch - Aruba Switch Bộ 02 11 Thiết bị chống thư rác - Fortigate Bộ 01 12 Thiết bị lưu trữ - SAN Dell Bộ 02 13 Thiết bị lưu trữ - SAN Lenovo Bộ 01 14 Thiết bị lưu trữ - Dell Unity XT Bộ 03 15 Thiết bị máy chủ Bộ 35 16 Hệ thống Số hóa Thủ tục hành chính Hệ thống 02 17 Hệ thống Thư điện tử công vụ Hệ thống 07 18 Hệ thống Nền tảng danh tính số Hệ thống 06 19 Hệ thống kho dữ liệu dùng chung (data lake) phục vụ phân tích, dự báo hỗ trợ quá trình ra quyết định của tỉnh Hệ thống 03 20 Hệ thống trung tâm giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng (SOC) Hệ thống 02 21 Hệ thống Cổng khai khác dữ liệu chuyển đổi số tỉnh Lạng Sơn Hệ thống 01 22 Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh (LGSP) Hệ thống 02 23 Hệ thống Lạng Sơn Cloud Hệ thống 08 24 Hệ thống Họp hội nghị truyền hình trực tuyến Hệ thống 03 25 Thiết bị tủ Rack Bộ 32 26 Hệ thống Máy phát điện dự phòng Hệ thống 02 27 Hệ thống UPS dự phòng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Hệ thống 02 28 Hệ thống cử

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.