🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Quyết định22'/2025/QĐ-UBND· 19/09/2025
Quyết định số 22'/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 2. Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024,
Điều 3. Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 và
Điều 3. Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); c) Thay thế cụm từ “Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện” bằng cụm từ “Đối với các phường” tại khoản 1 Điều 24, khoản 1 Điều 25, khoản 1 Điều 26, khoản 1 Điều 27, khoản 1 Điều 28, khoản 1 Điều 29, khoản 1 Điều 30, khoản 1 Điều 31, khoản 1 Điều 32, khoản 1 Điều 33, khoản 1 Điều 34, khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 36, khoản 1 Điều 37, khoản 1 Điều 38, khoản 1 Điều 39, khoản 1 Điều 40, khoản 1 Điều 41, khoản 1 Điều 42, khoản 1 Điều 43, khoản 1 Điều 43, khoản 1 Điều 44, khoản 1 Điều 45, khoản 1 Điều 46, khoản 1 Điều 47, khoản 1 Điều 48, khoản 1 Điều 49, khoản 1 Điều 50, khoản 1 Điều 51, khoản 1 Điều 52, khoản 1 Điều 53, khoản 1 Điều 54, khoản 1 Điều 55, khoản 1 Điều 56, khoản 1 Điều 57, khoản 1 Điều 58, khoản 1 Điều 59, khoản 1 Điều 60, khoản 1 Điều 61, khoản 1 Điều 62, khoản 1 Điều 63, khoản 1
Điều 64. Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); d) Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau:” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc sau:” trong đoạn dẫn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24, điểm a khoản 1 Điều 25, điểm a khoản 1 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 27, điểm a khoản 1 Điều 28, điểm a khoản 1 Điều 29, điểm a khoản 1 Điều 30, điểm a khoản 1
Điều 31. và điểm a, b khoản 1
Điều 32. Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); đ) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” quy định tại điểm b khoản 1 Điều 24, điểm b khoản 1 Điều 25, điểm b khoản 1 Điều 26, điểm b khoản 1 Điều 27, điểm b khoản 1 Điều 28, điểm b khoản 1 Điều 29, điểm b khoản 1 Điều 30, điểm b khoản 1
Điều 31. và điểm a khoản 1
Điều 32. Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); e) Thay thế cụm từ “Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện các công việc sau:” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc sau:” trong đoạn dẫn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 33, điểm a khoản 1 Điều 34, điểm a khoản 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 36, điểm a khoản 1 Điều 38, điểm a khoản 1 Điều 39, điểm b khoản 1 Điều 40, điểm a khoản 1 Điều 41, điểm a khoản 1 Điều 42, điểm a khoản 1 Điều 43, điểm b khoản 3 Điều 44, điểm a khoản 1
Điều 45. Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); g) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” quy định tại điểm c khoản 1 Điều 33, điểm c khoản 1 Điều 34, điểm c khoản 1 Điều 35, điểm c khoản 1 Điều 36, điểm c khoản 1 Điều 37, điểm c khoản 1 Điều 38, điểm b khoản 1 Điều 39, điểm e khoản 1 Điều 40, điểm b khoản 1 Điều 41, điểm c khoản 1 Điều 42, điểm b khoản 1 Điều 43, điểm b khoản 1
Điều 45. Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 và khoản 1
Điều 16. Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2
Điều 1. Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024) của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập). 2. Bãi bỏ cụm từ a) Bãi bỏ cụm từ “và các thị trấn” tại điểm a khoản 1
Điều 14. Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024. b) Bãi bỏ cụm từ “thị trấn” tại điểm a khoản 1 Điều 15, điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 16, điểm a, b và c khoản 2
Điều 21. Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập). 3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3, khoản 3 Điều 6, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, Điều 68, 69 và 78 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập);
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2025. 2. Quy định chuyển tiếp a) Trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền giải quyết thì nay tiếp tục giải quyết theo quy định của pháp luật trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết các thủ tục nêu trên thực hiện theo quyết định này. b) Trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã nộp sau ngày 01 tháng 7 năm 2025 thì nay tiếp tục giải quyết theo quy định tại quyết định này;
Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan; Uỷ ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 8; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh; - Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT, TNMT (Oanh). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Huy Tuấn
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.