🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND quy định nội dung về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 6. Trách nhiệm thi hành Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Hưng Yên; Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực IV; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và tương đương; Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt hành chính); - Sở Tư pháp (CSDLQG về pháp luật); - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Trung tâm Thông tin - hội nghị tỉnh; - Báo, Phát thanh và Truyền hình Hưng Yên; - Lưu VT, TH. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Lê Huy Phụ lục I QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ BÁN TẢI, XE Ô TÔ TỪ 12 - 16 CHỖ NGỒI PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên) Số TT Cơ quan, đơn vị Số lượng (xe) Chủng loại Mục đích sử dụng Ghi chú 1 Sở Khoa học và Công nghệ 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1 Xe bán tải hoặc xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi Xe vận chuyển máy móc, thiết bị, mẫu thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 2 Sở Nông nghiệp và Môi trường 2.1 Chi cục Kiểm lâm 1 Xe bán tải Xe thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng 2.2 Chi cục Biển và Thủy sản 1 Xe bán tải Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp (dịch bệnh thủy sản) 2.3 Chi cục Chăn nuôi và Thú y 1 Xe bán tải Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp (lĩnh vực chăn nuôi và thú y) 2.4 Trung tâm khuyến nông 1 Xe bán tải Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp (kiểm dịch thực vật) 2.5 Trung tâm nước và kỹ thuật nông nghiệp 1 Xe bán tải Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp (dịch bệnh động vật) 2.6 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 1 Xe bán tải Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch thực vật) 3 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 3.1 Trung tâm Thông tin xúc tiến Du lịch (sáp nhập với Ban quản lý khu di tích cồn Vành) 1 Xe bán tải hoặc xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng 4 Sở Nội vụ 4.1 Trung tâm Điều dưỡng Người có công 1 Xe bán tải hoặc xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi Xe phục vụ người có công 5 Sở Y tế 5.1 Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp Hưng Yên 1 Xe bán tải hoặc xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi Xe phục vụ bảo trợ xã hội 5.2 Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp Thái Bình 1 Xe bán tải hoặc xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi Xe phục vụ bảo trợ xã hội 6 Sở Công Thương 6.1 Chi cục Quản lý thị trường 9 Xe bán tải Xe quản lý thị trường Phụ lục II PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG THEO TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CỦA TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên) TT Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị Tổng số xe ô tô được phân bổ theo tiêu chuẩn, định mức xe ô tô phục vụ công tác chung của tỉnh Ghi chú (Đơn vị sự nghiệp tự chủ nhóm 1, nhóm 2 -điền số 1) Số lượng xe phân bổ Số lượng Chủng loại, mức giá tối đa (triệu đồng/xe) Xe ô tô quy định tại khoản 1
Điều 1. NĐ số 153/2025/NĐ-CP Xe ô tô bán tải, Xe ô tô từ 04 đến 16 chỗ xe ô tô 7 hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu I CẤP TỈNH 184 184 33 1 Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 10 6 950 3 1600 1 2800 2 Văn phòng UBND tỉnh và đơn vị trực thuộc 2.1 Văn phòng UBND tỉnh 10 6 950 3 1600 1 2800 2.2 Trung tâm thông tin - hội nghị tỉnh 1 1 950 3 Sở Nội vụ và đơn vị trực thuộc 3.1 Sở Nội vụ 4 3 950 1 1600 3.2 Ban Dân tộc và Tôn giáo 1 1 950 3.3 Ban Thi đua khen thưởng 1 1 950 3.4 Trung tâm Lưu trữ lịch sử 1 1 950 3.5 Trung tâm Điều dưỡng, chăm sóc người có công 1 1 950 3.4 Trung tâm Dịch vụ việc làm 1 1 950 4 Sở Tài chính tỉnh và đơn vị trực thuộc 4.1 Sở Tài chính 5 4 950 1 1600 4.2 Trung tâm Xúc tiến đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp và Tư vấn dịch vụ tài chính 1 1 950 5 Sở Công Thương và đơn vị trực thuộc 5.1 Sở Công thương 3 2 950 1 1600 5.2 Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại 1 1 950 5.3 Chi cục Quản lý thị trường tỉnh 1 1 950 6 Sở Xây dựng tỉnh và đơn vị trực thuộc 6.1 Sở Xây dựng 5 4 950 1 1600 6.2 Ban Quản lý bến xe, bến thủy 1 1 950 6.3 Ban Quản lý và bảo trì công trình 1 1 950 1 6.4 Ban Quản lý nhà ở sinh viên 1 1 950 1 6.5 Viện Quy hoạch, thiết kế và kiểm định xây dựng 1 1 950 1 7 Sở Khoa học và Công nghệ và đơn vị trực thuộc 7.1 Sở Khoa học và Công nghệ 3 2 950 1 1600 7.4 Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1 1 950 Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số tỉnh 1 1 950 8 Sở Tư pháp và đơn vị trực thuộc 8.1 Sở Tư pháp 2 2 950 Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản 1 1 950 1 8.2 Trung tâm Trợ giúp Pháp lý nhà nước tỉnh Hưng Yên 1 1 950 9 Sở Nông nghiệp và Môi trường và đơn vị trực thuộc 9.1 Sở Nông nghiệp và Môi trường 5 4 950 1 1600 9.2 Chi cục Thủy lợi 1 1 950 9.3 Chi cục Phát triển nông thôn 1 1 950 9.4 Chi cục Chất lượng chế biến và Phát triển thị trường 1 1 950 9.5 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 1 1 950 9.6 Chi cục Chăn nuôi và Thú Y 1 1 950 9.7 Chi cục Kiểm Lâm (Đã bao gồm cả Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Thái bình) 1 1 950 9.8 Chi cục Biển và Thủy sản 1 1 950 9.9 Trung tâm Khuyến nông 1 1 950 9.10 Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường 1 1 950 1 9.11 Trung tâm Nước và Kỹ thuật nông nghiệp 1 1 950 9.12 Trường Trung cấp Nông nghiệp Thái Bình 1 1 950 9.13 Trung tâm Giống nông nghiệp và Thủy sản 1 1 950 1 9.14 Văn phòng đăng ký đất đai Hưng Yên 1 1 950 1 10 Sở Giáo dục và Đào tạo và đơn vị trực thuộc 10.1 Sở Giáo dục và Đào tạo 4 4 950 10.2 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hưng Yên 1 1 950 10.3 Trường Giáo dục chuyên biệt Hưng Yên 1 1 950 10.4 Trường trung cấp cho người khuyết tật Thái Bình 1 1 950 10.7 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thái Bình 1 1 950 11 Sở Y tế và đơn vị trực thuộc 11.1 Cơ quan Sở Y tế 3 3 950 11.2 Chi cục Dân số và Trẻ em 1 1 950 11.3 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm 1 1 950 11.4 Trung tâm Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ 1 1 950 11.5 Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm 1 1 950 11.6 Trung tâm Pháp y và Giám định Y khoa 1 1 950 11.7 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 1 1 950 11.8 Trung tâm Bảo trợ xã hội Tổng hợp Hưng Yên 1 1 950 1 11.9 Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp Thái Bình 1 1 950 1 11.10 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên 1 1 950 1 11.11 Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 1 1 950 1 11.12 Bệnh viện Đa khoa Phố Nối 1 1 950 1 11.13 Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Hưng Yên 1 1 950 1 11.14 Bệnh viện Nhi Thái Bình 1 1 950 1 11.15 Bệnh viện Phụ Sản Thái Bình 1 1 950 1 11.16 Bệnh viện Phổi Hưng Yên 1 1 950 11.17 Bệnh viện Phổi Thái Bình 1 1 950 11.18 Bệnh viện Mắt Hưng Yên 1 1 950 11.19 Bệnh viện Mắt Thái Bình 1 1 950 1 11.20 Bệnh viện Sức khoẻ tâm thần Hưng Yên 1 1 950 1 11.21 Bệnh viện Sức khoẻ Tâm thần Thái Bình 1 1 950 1122 Bệnh viện Phục hồi chức năng 1 1 950 1 11.23 Bệnh viện Y dược cổ truyền Hưng Yên 1 1 950 11.24 Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Bình 1 1 950 1 11.25 Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới 1 1 950 11.26 Bệnh viện Da liễu 1 1 950 11.27 Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm 1 1 950 1 11.28 Bệnh viện Đa khoa Thái Ninh 1 1 950 1 11.29 Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân 1 1 950 1 11.30 Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực 1 1 950 1 11.31 Bệnh viện Đa khoa Nam Tiền Hải 1 1 950 1 11.32 Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà Thái Bình 1 1 950 1 11.33 Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy 1 1 950 1 11.34 Bệnh viện Đa khoa Tiền Hải 1 1 950 1 11.35 Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Phụ 1 1 950 1 11.36 Bệnh viện Đa khoa Kiến Xương 1 1 950 1 11.37 Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư 1 1 950 1 11.38 Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng 1 1 950 1 11.39 Trung tâm Y tế Phố Hiến 1 1 950 11.40 Trung tâm Y tế Mỹ Hào 1 1 950 11.41 Trung tâm Y tế Tiên Lữ 1 1 950 11.42 Trung tâm Y tế Phù Cừ 1 1 950 11.43 Trung tâm Y tế Kim Động 1 1 950 11.44 Trung tâm Y tế Ân Thi 1 1 950 11.45 Trung tâm Y tế Khoái Châu 1 1 950 11.46 Trung tâm Y tế Yên Mỹ 1 1 950 11.47 Trung tâm Y tế Văn Lâm 1 1 950 11.48 Trung tâm Y tế Văn Giang 1 1 950 11.49 Trung tâm Y tế Vũ Thư 1 1 950 Chỉ được trang bị xe khi các Trung tâm này có chức năng thực hiện các hoạt động cung cấp dịch vụ chuyên môn, kỹ thuật về khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng 11.50 Trung tâm Y tế Kiến Xương 1 1 950 11.51 Trung tâm Y tế Đông Hưng 1 1 950 11.52 Trung tâm Y tế Quỳnh Phụ 1 1 950 11.53 Trung tâm Y tế Tiền Hải 1 1 950 11.54 Trung tâm Y tế Hưng Hà 1 1 950 11.55 Trung tâm Y tế Thái Thụy 1 1 950 11.56 Trung tâm Y tế Thái Bình 1 1 950 12 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đơn vị trực thuộc 12.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 3 3 950 12.2 Bảo tàng tỉnh 1 1 950 12.3 Thư viện tỉnh 1 1 950 12.5 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh 1 1 950 12.6 Nhà hát Chèo tỉnh 1 1 950 12.7 Trung tâm Văn hóa tỉnh 1 1 950 12.8 Trung tâm Xúc tiến Du lịch tỉnh 1 1 950 <td style="
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.