Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Quyết định'50/2025/QĐ-UBND· 26/12/2025

Quyết định số '50/2025/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: a) Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng. b) Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận. c) Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Nông. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Ngọc Hiệp Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số ......../2025/QĐ-UBND) Phụ lục I DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ STT Danh mục Loại 1 Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng tỉnh, di tích 1 Nhóm cổ vật, hiện vật kim loại 2 Nhóm cổ vật, hiện vật nhựa 3 Nhóm cổ vật, hiện vật thủy tinh 4 Nhóm cổ vật, hiện vật đồ gỗ, tre, nứa 5 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu vải 6 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu giấy 7 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu phim ảnh 8 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đồ da 9 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu xương, sừng, ngà 10 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ 11 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đất, gạch, đá 12 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu bằng đồng, hữu cơ 13 Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu tổng hợp Loại 2 Di tích lịch sử được xếp hạng 1 Di tích quốc gia đặc biệt 2 Di tích quốc gia 3 Di tích cấp tỉnh 4 Di tích được xếp hạng khác Loại 3 Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập Phụ lục II DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH STT Danh mục tài sản Thời gian tính hao mòn (năm) Tỷ lệ hao mòn (% năm) Loại 1 Quyền tác giả và quyền liên quan đến tác giả 1 Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình và tác phẩm khác được thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác 50 2 2 Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác 50 2 3 Tác phẩm báo chí 50 2 4 Tác phẩm âm nhạc 50 2 5 Tác phẩm sân khấu 50 2 6 Tác phẩm điện ảnh và tác phẩm được tạo ra theo phương pháp tương tự 50 2 7 Tác phẩm mỹ thuật 50 2 8 Tác phẩm mỹ thuật ứng dụng 50 2 9 Tác phẩm nhiếp ảnh 50 2 10 Tác phẩm kiến trúc 50 2 11 Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ 50 2 Loại 2 Quyền sở hữu công nghiệp 1 Bằng phát minh, sáng chế 20 5 2 Giải pháp hữu ích 10 10 3 Kiểu dáng công nghiệp 10 10 4 Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 10 10 5 Nhãn hiệu, tên thương mại 10 10 6 Quyền sở hữu công nghiệp khác 10 10 Loại 3 Quyền đối với giống cây trồng 1 Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ 25 4 2 Bằng bảo hộ giống cây trồng khác 20 5 Loại 4 Nhóm phần mềm ứng dụng 1 Phần mềm ứng dụng cơ bản 5 20 2 Phần mềm ứng dụng đa ngành 5 20 3 Phần mềm ứng dụng chuyên ngành 5 20 4 Phần mềm ứng dụng cho cá nhân, gia đình 5 20 5 Phần mềm ứng dụng khác 5 20

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.