Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Quyết định048/2025/QĐ-UBND· 26/12/2025

Quyết định số 048/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công, khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Điều 8. Quy định xử lý chuyển tiếp 1. Đối với những nhà ở mà hợp đồng còn thời hạn thuê nhà thì không phải ký kết lại hợp đồng, nhưng cơ quan quản lý nhà ở có trách nhiệm thông báo giá thuê mới kể từ ngày Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực cho bên thuê nhà biết để điều chỉnh bổ sung phụ lục hợp đồng thuê nhà ở đối với hộ gia đình cá nhân đang thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công, nhà ở công vụ theo đúng quy định. 2. Đối với những trường hợp nhà ở mà hợp đồng hết thời hạn, cơ quan quản lý nhà ở thực hiện ký kết lại Hợp đồng với giá thuê nhà ở mới theo Quyết định này. 3. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế đó./. Phụ lục GIÁ CHO THUÊ CỤ THỂ NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG ĐƯỢC BỐ TRÍ SỬ DỤNG TRƯỚC NGÀY 05 THÁNG 7 NĂM 1994 CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Quy định giá cho thuê Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công, khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk) 1. Giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở tại khu vực trung tâm (đồng/tháng) a) Đối với nhà cấp III. Điều kiện hạ tầng kỹ thuật Phường Buôn Ma Thuột, Phường Tân An, Phường Tân Lập, Phường Thành Nhất, Phường Ea Kao Phường Tuy Hòa, Phường Phú Yên, Phường Bình Kiến Phường Xuân Đài, Phường Sông Cầu Phường Hòa Hiệp, Phường Đông Hòa, Phường Buôn Hồ, Phường Cư Bao Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tốt 16.800 15.600 14.400 13.200 6.710 6.100 5.795 5.185 6.405 5.795 5.490 4.880 6.100 5.490 5.185 4.575 Trung bình 14.400 13.800 13.200 11.400 6.100 5.490 5.185 4.575 5.795 5.185 4.880 4.270 5.490 4.880 4.575 3.965 Kém 13.800 12.600 12.600 10.200 5.490 4.880 4.575 3.965 5.185 4.575 4.270 3.660 4.880 4.270 3.965 3.355 b) Đối với nhà cấp IV Điều kiện hạ tầng kỹ thuật Phường Buôn Ma Thuột, Phường Tân An, Phường Tân Lập, Phường Thành Nhất, Phường Ea Kao Phường Tuy Hòa, Phường Phú Yên, Phường Bình Kiến Phường Xuân Đài, Phường Sông Cầu Phường Hòa Hiệp, Phường Đông Hòa, Phường Buôn Hồ, Phường Cư Bao Tầng 1 Tầng 2 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 1 Tầng 2 Tốt 11.400 10.200 4.510 4.100 4.305 3.895 4.100 3.690 Trung bình 10.200 9.600 4.100 3.690 3.895 3.485 3.690 3.280 Kém 9.600 8.400 3.690 3.280 3.485 3.075 3.280 2.870 2. Giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở tại khu vực cận trung tâm (đồng/tháng) a) Đối với nhà cấp III Điều kiện hạ tầng kỹ thuật Xã Hòa Phú Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Lộc, Xã Xuân Cảnh Xã Hòa Xuân, Xã Ea Drông Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tốt 15.300 13.770 13.005 11.475 5.795 5.185 4.880 4.270 5.490 4.880 4.575 3.965 Trung bình 13.770 12.240 11.475 9.945 5.185 4.575 4.270 3.660 4.880 4.270 3.965 3.355 Kém 12.240 10.710 9.945 8.415 4.575 3.965 3.660 3.050 4.270 3.660 3.355 2.745 b) Đối với nhà cấp IV Điều kiện hạ tầng kỹ thuật Xã Hòa Phú Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Lộc, Xã Xuân Cảnh Xã Hòa Xuân, Xã Ea Drông Tầng 1 Tầng 2 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 1 Tầng 2 Tốt 14.175 12.825 3.895 3.485 3.690 3.280 Trung bình 12.825 11.475 3.485 3.075 3.280 2.870 Kém 11.475 10.125 3.075 2.665 2.870 2.460 3. Giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở tại khu vực ven nội (đồng/tháng) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật Các xã còn lại Nhà cấp III Nhà cấp IV Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng 2 Tốt 5.490 4.880 4.575 3.965 3.690 3.280 Trung bình 4.880 4.270 3.965 3.355 3.280 2.870 Kém 4.270 3.660 3.355 2.745 2.870 2.460

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.