🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Thông tư số 49/2025/TT-BXD Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 4. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026. 2. Bãi bỏ Thông tư số 23/2019/TT-BGTVT ngày 21 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng. 3. Bãi bỏ số thứ tự số 03 tại Phụ lục Danh mục hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./. Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Xuân Sang PHỤ LỤC BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2025/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) 1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển Hải Phòng. Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) HP1 20°46’40,7” 106°48’40,2” 20°46’37,2” 106°48’46,9” HP2 20°37’53,4” 106°48’40,2” 20°37’49,8” 106°48’46,9” HP3 20°41’39,8” 106°44’34,8” 20°41’36,2” 106°44’41,6” HP4 20°40’33,5” 106°43’24,8” 20°40’29,9” 106°43’31,6” HP5 20°44’43,3” 106°34’33,9” 20°44’39,7” 106°34’40,7” HP6 20°44’29,9” 106°34’23,1” 20°44’26,3” 106°34’29,8” HP7 20°37’04,5” 106°40’43,8” 20°37’00,9” 106°40’50,6” HP8 20°31’03,6” 106°45’53,2” 20°31’00,0” 106°46’00,0” HP9 20°31’03,6” 107°07’06,2” 20°31’00,0” 107°07’13,0” HP10 20°46’24,6” 107°07’06,2” 20°46’21,0” 107°07’13,0” HP11 20°47’00,6” 107°06’51,2” 20°46’57,0” 107°06’58,0” HP12 20°47’00,6” 107°06’11,2” 20°46’57,0” 107°06’18,0” HP13 20°46’02,6” 107°06’11,2” 20°45’59,0” 107°06’18,0” HP14 20°42’43,6” 107°05’19,2” 20°42’40,0” 107°05’26,0” HP15 20°41’47,6” 107°04’06,2” 20°41’44,0” 107°04’13,0” HP16 20°41’32,6” 107°02’43,2” 20°41’29,0” 107°02’50,0” HP17 20°42’26,6” 107°01’11,2” 20°42’23,0” 107°01’18,0” HP18 20°45’33,6” 106°57’53,2” 20°45’30,0” 106°58’00,0” HP19 20°50’00,6” 106°54’17,2” 20°49’57,0” 106°54’24,0” HP20 20°50’11,6” 106°52’20,2” 20°50’08,0” 106°52’27,0” HP21 20°49’10,6” 106°50’16,2” 20°49’07,0” 106°50’23,0” HP22 20°56’45,6” 106°46’17,2” 20°56’42,0” 106°46’24,0” HP23 20°56’45,6” 106°45’50,2” 20°56’42,0” 106°45’57,0” HP24 20°57’07,6” 106°44’33,2” 20°57’04,0” 106°44’40,0” HP25 20°56’53,6” 106°44’33,2” 20°56’50,0” 106°44’40,0” HP26 20°54’46,1” 106°37’21,3” 20°54’42,5” 106°37’28,0” HP27 20°54’45,0” 106°37’15,5” 20°54’41,4” 106°37’22,2” 2. Tọa độ các điểm chuyển tải, tránh bão tại vùng nước cảng biển Quảng Ninh. Vị trí Hệ VN-2000 Hệ WGS-84 Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) HL3-1 20°50’28,1” 107°07’55,2” 20°50’24,5” 107°08’02,0” HL3-5 20°51’51,6” 107°06’41,7” 20°51’48,0” 107°06’48,5” HL3-6 20°51’59,1” 107°06’15,9” 20°51’55,5” 107°06’22,7” HN2-21 20°55’59,1” 107°16’38,2” 20°55’55,5” 107°16’45,0”
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.