🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Quyết định số 178/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 5 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (B/c); - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế); - Bộ Tài chính (Vụ pháp chế); - TT.Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 5; - Các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; - Lãnh đạo VPUBND tỉnh; - UBND các phường, xã; - Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, VP3. Ntt/VP3/QPPL/QĐ03 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Anh Dũng ĐƠN GIÁ Bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số 178/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú I CÂY HÀNG NĂM 1 Cây lúa đồng/m 2 9.000 2 Cây ngô đồng/m 2 9.000 3 Cây rau muống, rau cần, rau cần tây, rau rút đồng/m 2 18.000 4 Rau đay, rau diếp, rau dền, mồng tơi, dọc mùng, rau khoai lang, rau ngót, rau xà lách, cải các loại (cải chíp, cải xoong, cải ngồng, cài thìa, cải cúc, cải bẹ, cải ngọt, cải xanh mỡ,…)… và các loại rau ăn lá tương tự đồng/m 2 15.000 5 Tỏi, hành, hẹ, giềng, củ kiệu, tỏi tây, tỏi ngồng đồng/m 2 16.500 6 Các loại rau gia vị: húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, rau má và các loại rau gia vị khác đồng/m 2 15.000 7 Nhóm cây đậu làm rau: Đậu côve, đậu đũa, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu nho nhe, đậu răng ngựa và các loại đậu làm rau khác đồng/m 2 15.000 8 Cây bắp cải, cải làn đồng/m 2 17.000 9 Cây cải thảo đồng/m 2 20.000 10 Cây cà chua đồng/m 2 26.500 11 Các loại rau lấy củ quả (su hào, cà rốt, các loại củ cải, hành tây, củ niễng) và các loại rau lấy củ quả khác đồng/m 2 15.000 12 Các loại rau cao cấp (súp lơ, măng tây) và các loại rau cao cấp khác đồng/m 2 21.000 13 Các loại rau thông thường hàng năm còn lại (vụ xuân, hè, thu đông) đồng/m 2 10.500 14 Su Su, hoa thiên lý, mướp, mướp đắng, lặc lày và các loài cây lấy quả leo giàn khác đồng/m 2 16.500 15 Bầu, bí đỏ, bí xanh, bì bò, bí ngồi đồng/m 2 16.000 16 Cây lạc đồng/m 2 9.000 17 Nhóm cây lấy hạt (đậu tương, đậu đen, đậu xanh, vừng, kê, đậu đỏ) và các loại cây lấy hạt khác đồng/m 2 8.500 18 Cây Khoai lang đồng/m 2 11.500 19 Cây Khoai tây đồng/m 2 21.500 20 Cây Khoai sọ, khoai môn, khoai sáp, khoai mỡ đồng/m 2 16.500 21 Cây Sắn (mỳ) đồng/m 2 7.000 22 Cây dong giềng, dong đao, hoàng tinh, khoai nưa đồng/m 2 6.000 23 Cây củ từ, củ lỗ, củ cọc rào, củ mỡ, củ mài, sắn dây, củ đậu, củ ngà và các loại cây lấy củ hàng năm khác đồng/m 2 8.500 24 Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím) và các loại cây cà khác đồng/m 2 13.000 25 Cây ớt đồng/m 2 25.500 26 Cây ớt ngọt đồng/m 2 17.000 27 Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa gang, dưa chuột đồng/m 2 20.000 28 Dưa hoàng kim, Dưa lưới, dưa vàng đồng/m 2 180.000 29 Cây khoai môn ngọt lấy ngó đồng/m 2 22.500 30 Cây rau tiến vua đồng/m 2 35.000 31 Cây dong lấy lá đồng/m 2 10.000 32 Cây Bèo cải, Bèo ong, bèo tấm đồng/m 2 2.000 33 Cây khoai nước, cây ráy đồng/m 2 8.000 34 Các loại cỏ chăn nuôi đồng/m 2 3.500 35 Các loại nấm mộc nhĩ đồng/bịch 21.000 36 Các loại nấm sò, nấm rơm, nấm mỡ, nấm hương, nấm trứng, nấm kim châm và các loại nấm khác đồng/bịch 24.000 II NHÓM CÂY LÂU NĂM II.1 NHÓM CÂY ĂN QUẢ 1 Mít (Mật độ 300 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 130.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 246.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 364.000 - 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 531.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây 897.000 - 25cm ≤ ĐK thân < 35cm đồng/cây 1.430.000 - 35cm ≤ ĐK thân < 50cm đồng/cây 1.979.000 - Cây có ĐK thân ≥ 50 cm đồng/cây 2.497.000 2 Cây nhãn (Mật độ 500 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 2,5cm đồng/cây 135.000 - 2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây 228.000 - 4cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 307.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 682.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 950.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây 1.350.000 - 25cm ≤ ĐK thân < 35cm đồng/cây 1.600.000 - 35cm ≤ ĐK thân < 45cm đồng/cây 2.100.000 - Cây có ĐK thân ≥ 45 cm đồng/cây 2.450.000 3 Cây vải (Mật độ 500 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 2,5cm đồng/cây 136.000 - 2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây 246.000 - 4cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 337.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 706.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 968.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 25cm đồng/cây 1.418.000 - 25cm ≤ ĐK thân < 35cm đồng/cây 1.643.000 - Cây có ĐK thân ≥ 35 cm đồng/cây 2.168.000 4 Cam (Mật độ 625 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 2cm đồng/cây 107.000 - 2cm ≤ ĐK thân < 3cm đồng/cây 183.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 241.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 443.000 - 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 663.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây 916.000 - 12cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 1.249.000 - Cây có ĐK thân ≥ 15 cm đồng/cây 1.585.000 5 Cây Quýt (Mật độ 400 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 2cm đồng/cây 99.000 - 2cm ≤ ĐK thân < 3cm đồng/cây 179.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 232.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 437.000 - 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 632.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây 867.000 - 12cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 1.197.000 - Cây có ĐK thân ≥ 15 cm đồng/cây 1.532.000 6 Cây Bưởi (Mật độ 500 cây/ha); Bòng (Mật độ 625 cây/ha); Phật thủ (Mật độ 800 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 148.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 258.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 368.000 - 8cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây 667.000 - 12cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 1.092.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 1.517.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 1.942.000 7 Chanh (Mật độ 1.600 cây/ha); quất lấy quả, chấp (chanh Thái): (Mật độ 1.300 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 1,5 cm đồng/cây 55.000 - 1,5cm ≤ ĐK thân < 2,5cm đồng/cây 90.000 - 2,5cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây 134.000 - 4cm ≤ ĐK thân < 6cm Đồng/cây 234.000 - 6cm ≤ ĐK thân < 8cm Đồng/cây 334.000 - Cây có ĐK thân ≥ 8 cm Đồng/cây 434.000 8 Xoài (Mật độ 500 cây/ha); muỗm, Quéo, Cóc: (Mật độ 330 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 138.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 226.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 305.000 - 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 379.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 529.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 769.000 - 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây 904.000 - Cây có ĐK thân ≥ 30 cm đồng/cây 1.054.000 9 Cây ổi (mật độ 1.250 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 2cm đồng/cây 75.000 - 2cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 114.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 191.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 291.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 371.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 441.000 10 Cây Táo (Mật độ 450 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 81.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 113.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 140.000 - 8cm ≤ ĐK thân < 12cm Đồng/cây 211.000 - 12cm ≤ ĐK thân < 15cm Đồng/cây 282.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm Đồng/cây 396.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm Đồng/cây 524.000 11 Cây Mận, Mận thép, Đào lấy quả, Móc thép: (Mật độ 625 cây/ha); Mơ (Mật độ 500 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 90.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 150.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 253.000 - 7cm ≤ ĐK thân < 9cm đồng/cây 322.000 - 9cm ≤ ĐK thân < 12cm Đồng/cây 345.000 - 12cm ≤ ĐK thân < 15cm Đồng/cây 442.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm Đồng/cây 592.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm Đồng/cây 757.000 12 Cây Hồng xiêm (mật độ 238 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 135.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 223.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 304.000 - 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 402.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 600.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 842.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 1.029.000 13 Cây Hồng (mật độ 400 cây/ha); Bồ quân (Nụ quân), chôm chôm: (mật độ 250 cây/ha); măng cụt (mật độ 200 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 59.000 - Cây có ĐK thân < 3cm đồng/cây 106.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 162.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 230.000 - 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 330.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 520.000 - Cây có ĐK thân ≥ 15 cm đồng/cây 880.000 14 Cây Na (Mật độ 800 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 2 cm đồng/cây 88.000 - 2cm ≤ ĐK thân < 4cm đồng/cây 132.000 - 4cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây 175.000 - 6cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 298.000 - 8cm ≤ ĐK thân < 12cm đồng/cây 568.000 - Cây có ĐK thân ≥ 12 cm đồng/cây 808.000 15 Cây Vú sữa (Mật độ 220 cây/ha); cây roi (Mật độ 1.333 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 117.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 188.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 259.000 - 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 319.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 376.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 477.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 606.000 16 Cây Lựu (Mật độ 1.200 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 59.000 - Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 59.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây 82.000 - 6cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 122.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 162.000 - Cây có ĐK thân ≥ 15 cm đồng/cây 269.000 17 Cây Khế (Mật độ 500 cây/ha); Nhâm (quất hồng bì) (Mật độ 1.000 cây/ha); Thị, Dọc chua, tai chua: (Mật độ 330 cây/ha); dâu da (Mật độ 400 cây/ha), Me (Mật độ 200 cây/ha), trứng gà (Mật độ 350 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 2 cm đồng/cây 71.000 - 2cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 130.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 196.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 279.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 421.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 554.000 18 Cây lê (Mật độ 450 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 64.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 95.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 134.000 - 8cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 190.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 12cm Đồng/cây 240.000 - 12cm ≤ ĐK thân < 15cm Đồng/cây 370.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm Đồng/cây 550.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm Đồng/cây 650.000 19 Cây Dứa - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 59.000 19.1 Cây dứa CAIEN - Cây dứa CAIEN vụ 1 đồng/m 2 43.000 - Cây dứa CAIEN vụ 2 đồng/m 2 29.000 19.2 Cây dứa Queen - Cây dứa Queen vụ 1 đồng/m 2 41.000 - Cây dứa Queen vụ 2 đồng/m 2 26.000 19.3 Các loại dứa trồng phân tán đồng/khóm 25.000 20 Cây chuối (Mật độ 2.500 cây (khóm)/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 58.000 20.1 Cây chuối đơn (không hình thành khóm) - Mới trồng (Chiều cao cây ≤ 1 mét) đồng/cây 19.000 - 1m < chiều cao cây ≤ 1,5 mét chưa có quả đồng/cây 38.000 - Cây có buồng, chưa cho thu hoạch đồng/cây 61.000 20.2 Cây chuối hình thành khóm - Khóm < 3 cây đồng/khóm 146.000 - Khóm từ 3 cây đến 5 cây đồng/khóm 232.000 - Khóm từ 5 cây đến 7 cây đồng/khóm 339.000 - Khóm từ 7 cây đến 10 cây đồng/khóm 409.000 - Khóm trên 10 cây đồng/khóm 525.000 21 Cây đu đủ (Mật độ 2.000 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 59.000 - Cây mới trồng (Chiều cao ≤ 0,5m) đồng/cây 24.000 - 0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m; chưa có quả đồng/cây 42.000 - 0,5 m < Chiều cao ≤ 1,0m; đang có quả đồng/cây 95.000 - 1,0 m < Chiều cao ≤ 1,5 m; đang có quả đồng/cây 155.000 - Cây có chiều cao > 1,5m; đang có quả đồng/cây 230.000 22 Cây Thanh Long (Mật độ 1.190 trụ/ha tương đương 5.555 cây/hom/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 61.000 - Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm) đồng/cây 37.000 - Cây thanh long chưa có quả đồng/cây 48.000 - Cây thanh long có quả bói (thu hoạch dưới 1kg/cây) đồng/cây 64.000 - Cây cho thu hoạch từ 1-3 kg/cây đồng/cây 70.000 - Cây cho thu hoạch từ 3-5 kg/cây đồng/cây 77.000 - Cây cho thu hoạch từ 5kg/cây trở lên đồng/cây 88.000 23 Cây nhót (Mật độ 625 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 58.000 - Cây có ĐK thân < 2 cm đồng/cây 45.000 - 2cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 72.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 123.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 246.000 - Cây có ĐK thân ≥ 15cm đồng/cây 325.000 24 Cây sấu ăn quả (Mật độ 1.000 cây/ha); cây trám, bùi: (Mật độ 500 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 60.000 - Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 89.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây 175.000 - 6cm ≤ ĐK thân < 8cm đồng/cây 235.000 - 8cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 338.000 - 15cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 563.000 - 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây 988.000 - 30cm ≤ ĐK thân < 40cm đồng/cây 1.438.000 - Cây có ĐK thân ≥ 40 cm đồng/cây 1.888.000 25 Cây dừa lấy quả (Mật độ 160 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 59.500 - Cây có chiều cao < 1m đồng/cây 168.000 - 1m ≤ Chiều cao < 2m đồng/cây 273.000 - 2m ≤ Chiều cao < 3m đồng/cây 326.000 - 3m ≤ Chiều cao < 4m đồng/cây 378.000 - 4m ≤ Chiều cao < 5m đồng/cây 539.000 - Cây có chiều cao ≥ 5 m đồng/cây 646.000 26 Cây Cau (Mật độ 1.000 cây/ha); Cọ ăn quả (Mật độ 1.600 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 59.000 - Cây có chiều cao < 1m đồng/cây 58.000 - 1m ≤ Chiều cao < 2m đồng/cây 88.000 - 2m ≤ Chiều cao < 3m đồng/cây 203.000 - 3m ≤ Chiều cao < 4m đồng/cây 299.000 - 4m ≤ Chiều cao < 5m đồng/cây 374.000 - Cây có chiều cao ≥ 5 m đồng/cây 434.000 27 Cây Nho (mật độ 4.000 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 59.000 - Cây có ĐK thân < 1,5 cm đồng/cây 80.000 - Cây có ĐK thân ≥ 1,5 cm (thu hoạch dưới 3kg/cây) đồng/cây 139.000 - Cây cho thu hoạch từ 3-5 kg/cây đồng/cây 175.000 - Cây cho thu hoạch trên 5 kg/cây đồng/cây 226.000 28 Cây Bơ (Mật độ 400 cây/ha), cây Mãng cầu (mật độ 1.000 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 62.000 - Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 65.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 5cm đồng/cây 100.000 - 5cm ≤ ĐK thân < 7cm đồng/cây 139.000 - 7cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 163.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 268.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 15cm đồng/cây 373.000 - Cây có ĐK thân ≥ 20 cm đồng/cây 415.000 29 Cây sung, cây vả lấy quả: (Mật độ 500 cây/ha) - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 58.000 - Cây có ĐK thân < 3 cm đồng/cây 48.000 - 3cm ≤ ĐK thân < 6cm đồng/cây 73.000 - 6cm ≤ ĐK thân < 10cm đồng/cây 147.000 - 10cm ≤ ĐK thân < 20cm đồng/cây 226.000 - 20cm ≤ ĐK thân < 30cm đồng/cây 331.000 - 30cm ≤ ĐK thân < 40cm đồng/cây 446.000 - Cây có ĐK thân ≥ 40 cm đồng/cây 572.000 30 Cây chanh leo - Cây giống trong vườn ươm đồng/m 2 63.000 - Cây mới gieo trồng đồng/m 2 8.000 - Mới leo dàn, ch
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.