🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND. Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 9. Mức bổ sung Mức bổ sung = Tổng số chi ngân sách cấp xã - Tổng số thu ngân sách cấp xã hưởng theo phân cấp (bao gồm thu ngân sách cấp xã hưởng 100% + thu ngân sách cấp xã hưởng từ các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %). PHỤ LỤC TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang) TT Tên đơn vị Tỷ lệ Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các cấp ngân sách Tỉnh Xã 1 Đặc khu Thổ Châu 1.1 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh do cấp xã trực tiếp quản lý thu. 100 28 72 1.2 Lệ phí trước bạ 100 45 55 2 Đặc khu Phú Quốc 2.1 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh do cấp xã trực tiếp quản lý thu. 100 28 72 1.2 Lệ phí trước bạ 100 45 55 3 Đặc khu Kiên Hải 3.1 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh do cấp xã trực tiếp quản lý thu. 100 0 100 3.2 Lệ phí trước bạ 100 0 100 4 Phường Vĩnh Thông 4.1 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh do cấp xã trực tiếp quản lý thu. 100 95 5 4.2 Lệ phí trước bạ 100 96 4 5 Phường Rạch Giá 5.1 Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh do cấp xã trực tiếp quản lý thu. 100 95 5 5.2 Lệ ph
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.