🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
Quyết định Phê duyệt danh sách phân loại nhóm xã thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách phân loại nhóm xã thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Điều 1. Phê duyệt danh sách phân loại nhóm xã thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về
nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030, cụ thể như sau:
1. Xã nhóm 1: 29 xã.
2. Xã nhóm 2: 16 xã.
3. Xã nhóm 3: 21 xã.
(có danh sách phân loại nhóm xã kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập xã theo
yêu cầu của cấp có thẩm quyền thì việc xác định lại nhóm xã được thực hiện theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn
mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính
phủ Ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 314/TTr-
SNNMT ngày 13 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị- xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - UB MTTQ tỉnh; - VP UBND tỉnh: LĐVP; - Lưu: VT, KTNNam. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Xuân Lợi DANH SÁCH PHÂN LOẠI NHÓM XÃ THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh) TT Tên xã Phân loại nhóm xã Căn cứ phân loại Ghi chú Xã liền kề đô thị hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị Xã được định hướng là đô thị mới (theo Nghị quyết của Đại hội Đại biểu Đảng bộ xã) Xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10% I Xã nhóm 1: 29 1 Xã Yên Phong 1 x x x 2 Xã Tiên Du 1 x x x 3 Xã Gia Bình 1 x x x 4 Xã Lương Tài 1 x 5 Xã Hiệp Hoà 1 x x 6 Xã Tân Yên 1 x x 7 Xã Lạng Giang 1 x x 8 Xã Lục Nam 1 x x x 9 Xã Đại Đồng 1 x x x 10 Xã Phật Tích 1 x x x 11 Xã Liên Bão 1 x x x 12 Xã Chi Lăng 1 x x 3 13 Xã Tân Chi 1 x x x 14 Xã Văn Môn 1 x x x 15 Xã Tam Giang 1 x x 16 Xã Yên Trung 1 x x 17 Xã Tam Đa 1 x x x 18 Xã Đông Cứu 1 x x 19 Xã Lâm Thao 1 x x 20 Xã Nhân Thắng 1 x x 21 Xã Phù Lãng 1 x x x 22 Xã Trung Chính 1 x 23 Xã Đồng Việt 1 x x 24 Xã Tân Dĩnh 1 x x x 25 Xã Kép 1 x 26 Xã Tiên Lục 1 x 27 Xã Nhã Nam 1 x 28 Xã Xuân Cẩm 1 x x 29 Xã Lục Ngạn 1 x x II Xã nhóm 2: 16 1 Xã Đại Lai 2 2 Xã Cao Đức 2 3 Xã Trung Kênh 2 4 4 Xã Yên Thế 2 5 Xã Bố Hạ 2 6 Xã Ngọc Thiện 2 7 Xã Hợp Thịnh 2 8 Xã Bắc Lũng 2 9 Xã Hoàng Vân 2 10 Xã Phúc Hoà 2 11 Xã Quang Trung 2 12 Xã Mỹ Thái 2 13 Xã Bảo Đài 2 14 Xã Đông Phú 2 15 Xã Cẩm Lý 2 16 Xã Kiên Lao 2 III Xã nhóm 3: 21 Được phân định theo khoản 3 Điều 2 QĐ số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ và QĐ số 530/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh 1 Xã Vân Sơn 3 2 Xã Yên Định 3 3 Xã Sơn Động 3 x 4 Xã An Lạc 3 5 Xã Đại Sơn 3 6 Xã Biển Động 3 7 Xã Dương Hưu 3 5 8 Xã Đồng Kỳ 3 9 Xã Tân Sơn 3 10 Xã Đèo Gia 3 x 11 Xã Tam Tiến 3 12 Xã Sa Lý 3 13 Xã Tuấn Đạo 3 14 Xã Lục Sơn 3 15 Xã Sơn Hải 3 x 16 Xã Tây Yên Tử 3 17 Xã Biên Sơn 3 x 18 Xã Xuân Lương 3 19 Xã Trường Sơn 3 x 20 Xã Nghĩa Phương 3 x 21 Xã Nam Dương 3 x Ghi chú: - Tổng số: 66 xã - Trong đó: + Xã nhóm 1: 29 xã + Xã nhóm 2: 16 xã + Xã nhóm 3: 21 xã
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.