Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính
VietLex

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Nghị quyết38/2006/NĐ-CP· 11/08/2016

결의 - 베트남 (2016)

🇻🇳 Original: Nghị quyết Về quy định mức phụ cấp cho lực lượng Bảo vệ dân phố thành phố Đà Nẵng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Số: 28

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NGHỊ QUYẾT

Về quy định mức phụ cấp cho lực lượng Bảo vệ dân phố thành phố Đà Nẵng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ HAI

Điều 1. Quy định mức phụ cấp hằng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố thành

phố theo từng chức danh, cụ thể như sau: STT Chức danh Mức phụ cấp (hệ số lương tối thiểu) 01 Trưởng ban 0.7 02 Phó Trưởng ban 0.65 03 Ủy viên 0.5 04 Tổ trưởng Hưởng theo mức phụ cấp chức danh kiêm nhiệm cao nhất 05 Tổ phó 0.4 06 Tổ viên 0.25

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ

về Bảo vệ dân phố;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC ngày 01

tháng 3 năm 2007 của Bộ Công an, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài

chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006

của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Xét Tờ trình số 6374/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân

thành phố về sửa đổi mức phụ cấp cho lực lượng Bảo vệ dân phố thành phố Đà Nẵng;

Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của

đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định

pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng

nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa IX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./. CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Anh

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.