Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다

베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:

Nghị quyết57/2021/NQ-H· 17/12/2021

결의 - 베트남 (2021)

🇻🇳 Original: Nghị quyết Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Số: 57/2021/NQ-H

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 4

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng

lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí

Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú là công dân đề nghị thực hiện các thủ tục hành chính: Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú và gia hạn tạm trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

2. Đối tượng miễn thu lệ phí

a) Đăng ký cư trú cho các đối tượng là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con dưới 18 tuổi của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Bà mẹ Việt Nam anh hùng. b) Đăng ký cư trú cho các đối tượng là hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo theo chuẩn của thành phố và người khuyết tật. c) Trường hợp đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú do di dời, giải toả, thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà theo chủ trương của Nhà nước.

3. Mức thu lệ phí

Cơ quan thu STT Nội dung thu Đơn vị tính Phường Xã 1 Đăng ký thường trú cho cả hộ hoặc một người Đồng/01 lần đăng ký 13.000 7.000 2 Đăng ký tạm trú cho cả hộ hoặc một người Đồng/01 lần đăng ký 13.000 7.000 3 Gia hạn tạm trú Đồng/01 lần đăng ký 7.000 3.000

4. Cơ quan thu: Công an phường, xã.

5. Quản lý và sử dụng lệ phí thu được

- Thu, nộp lệ phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế; Luật Phí và lệ phí và các văn bản chi tiết, hướng dẫn thi hành. - Chế độ quản lý và sử dụng lệ phí thu được: Cơ quan thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 08

tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật

sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính

quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015

và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài

chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng

nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 176/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân

dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế

độ quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo

cáo thẩm tra số 114/BC-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân

sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng

nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội

đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./. CHỦ TỊCH Lương Nguyễn Minh Triết

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.