🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
문서 — 베트남
🇻🇳 Original: Hướng dẫn (2025)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, tháng 01/2026
4. Tài sản số ...............................................................................................................17
3
4.1. Định nghĩa tài sản số (Điều 46): .....................................................................17
4.2. Phân loại tài sản số (Điều 47):........................................................................17
4.3. Quản lý tài sản số (Điều 48): ..........................................................................18
5. Hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số .18
5.1. Cơ sở pháp lý và phạm vi áp dụng .................................................................19
5.2. Mục tiêu và đối tượng tham gia thử nghiệm có kiểm soát ............................. 19
5.3. Điều kiện, tiêu chí và cơ quan có thẩm quyền ...............................................20
5.4. Nguyên tắc xét duyệt và trình tự, thủ tục .......................................................20
5.5. Thời gian, không gian, phạm vi và cơ chế kiểm soát quá trình thử nghiệm (Điều
18 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP) .......................................................................20
5.6. Quyền, trách nhiệm và bảo vệ người tham gia thử nghiệm ........................... 21
5.7. Yêu cầu khác và trách nhiệm sơ kết, tổng kết ................................................21
6. Phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số ......................................................21
6.1. Chính sách hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực .................................................22
6.2. Phát triển kỹ năng công nghệ số .....................................................................23
6.3. Chính sách thu hút nguồn nhân lực CNCNS chất lượng cao (Điều 19).........23
6.4. Chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài CNS (Điều 20): .............................. 24
7. Phát triển hạ tầng CNCNS .....................................................................................25
8. Quản lý nhà nước về CNCNS ...............................................................................27
8.1. Nội dung quản lý nhà nước (Điều 5) gồm các nhóm sau: .............................. 27
8.2. Về trách nhiệm quản lý nhà nước:..................................................................28
9. Một số nội dung khác ............................................................................................ 28
9.1. Về hợp tác quốc tế: .........................................................................................28
9.2. Về an toàn, an ninh và tuân thủ pháp luật: .....................................................29
9.3. Về dữ liệu số trong hoạt động công nghiệp công nghệ số: ............................ 29
9.4. Về tài chính và Chương trình phát triển công nghiệp công nghệ số: .............29
4
Lời nói đầu
Sổ tay hướng dẫn Luật Công nghiệp công nghệ số được biên soạn nhằm hỗ
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.