🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
잘라이성 야그라이현 연계 도로 건설 투자 프로젝트 조정 및 보충 승인 결정
🇻🇳 Original: Quyết định Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng Dự án Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Số: 1960/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcGia Lai, ngày 06 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng Dự án Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh
Gia Lai, với nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung quy mô đầu tư xây dựng dự án, cụ thể như sau:
a) Điều chỉnh phạm vi đầu tư nhánh 3 (Đường từ xã Ia Tô đi xã Ia Pếch) như sau: Bổ sung 02 đoạn tuyến với tổng chiều dài 1.785,82m được thiết kế với quy mô theo dự án được duyệt, cụ thể: - Bổ sung đoạn 3: Điểm đầu Km0+00 (giao ĐT.664 tại Km29+400), điểm cuối Km0+415,52 (giao Km2+870,62 đoạn 1); chiều dài đoạn tuyến 415,52m. - Bổ sung đoạn 4: Điểm đầu Km3+729,70 (giáp điểm cuối đoạn 1), điểm cuối Km5+100 (giáp điểm đầu đoạn 2); chiều dài đoạn tuyến 1.370,30m. b) Bổ sung kết cấu mặt đường áp dụng cho 02 đoạn tuyến bổ sung như sau: - Kết cấu mặt đường tăng cường trên đường cũ bị bong tróc: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2; đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm; bù vênh đá dăm tiêu chuẩn (thi công cùng lớp trên); cày xới tạo nhám mặt đường cũ. - Kết cấu mặt đường làm mới, mở rộng: Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2; đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm; xáo xới, lu lèn khuôn đường cũ đạt độ chặt K≥0,98 dày 30cm. c) Bổ sung hệ thống thoát nước cho 02 đoạn tuyến bổ sung như sau: Bổ sung gia cố 2.241,40m rãnh thoát nước dọc bằng đá xây vữa xi măng mác 100.
2. Tổng mức đầu tư điều chỉnh, bổ sung: 120.000.000.000 đồng (Một trăm hai
mươi tỷ đồng), cụ thể như sau: Đơn vị tính: 1.000 đồng. Hạng mục Theo QĐ số 589/QĐ-UBND ngày 05/11/2022 của CT UBND tỉnh Theo QĐ số 409/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ đầu tư Giá trị điều chỉnh, bổ sung Giá trị phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Chi phí bồi thường, hỗ trợ và TĐC 500.134 6.174.833 6.174.833 Chi phí xây dựng 98.041.849 97.852.754 4.949.302 102.802.056 Chi phí quản lý dự án 1.679.457 1.710.950 86.352 1.797.302 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 7.384.774 7.141.503 331.479 7.472.982 Chi phí khác 1.472.989 924.357 29.773 954.130 Chi phí dự phòng 10.920.797 6.195.603 -5.396.906 798.697 TỔNG CỘNG 120.000.000 120.000.000 120.000.000
3. Nguồn vốn thực hiện khối lượng điều chỉnh, bổ sung: sử dụng chi phí dự
phòng, kinh phí tiết kiệm sau đấu thầu, giảm thuế VAT (theo Văn bản số 3525/UBND-XDCT ngày 26/3/2026 của UBND tỉnh).
4. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn thực hiện theo
Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 05/11/2022, Quyết định số 486/QĐ-UBND ngày 22/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh và các Văn bản pháp lý liên quan.
Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày
05/11/2022 và Quyết định số 486/QĐ-UBND ngày 22/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật
số 62/2020/QH14; Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây
dựng; Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng;
Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ Quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP
ngày 18/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025;
Căn cứ Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 05/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc phê duyệt dự án Đường liên xã huyện Ia Grai;
Căn cứ Quyết định số 486/QĐ-UBND ngày 22/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Gia Lai về việc phân bổ và giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước
năm 2026;
Căn cứ Văn bản số 3525/UBND-XDCT ngày 26/3/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc sử dụng chi phí dự phòng, kinh phí tiết kiệm sau đấu thầu để bổ sung một
số hạng mục thuộc dự án Đường liên xã huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 208/TTr-SXD ngày 30/4/2026, đề
nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 2339/STC-TCĐTĐT ngày 18/3/2026 và đề nghị
của Ủy ban nhân dân xã Ia Grai tại Tờ trì nh số 59/TTr-UBND ngày 08/4/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng,
Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XV, Chủ tịch UBND các xã: Ia Grai, Ia Krái, Gào và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tự Công Hoàng
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.