🇰🇷 원본 문서는 베트남어입니다
베트남 법률은 베트남어로만 공식 발행됩니다. 아래 내용은 원문입니다. Chrome / Edge / Safari 내장 번역을 사용하시거나:
법령 - 베트남 (2025)
🇻🇳 Original: Quyết định Về việc giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ
Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Về việc giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Điều 1. Giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và giải quyết 12 thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện đầy đủ, đúng quy định pháp luật các thủ tục hành chính
được giao và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về việc thực hiện các nội dung được giao. 4225 06/04/2026
2. Tổng hợp báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 15 tháng 01 năm
sau) về kết quả thực hiện Quyết định này và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến khi có
quyết định thay thế hoặc trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn
nuôi và Thú y;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1631/TTr-SNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (b/c); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp); - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Như Điều 4; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Lưu: VT, PVHCC. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lò Văn Cương Phụ lục DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC GIAO CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) STT Mã TTHC Nhiệm vụ Ghi chú 1 1.004756.000.00.00H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y Quy định tại Điều 30 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y (Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ ); Khoản 36, Điều 12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 (Luật số 146/2025/QH15) 2 2.001064.H18 Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y Quy định tại Điều 30 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 36, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 3 1.004734.00.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y Quy định tại Điều 30 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 36, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 4 1.002549.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Quy định tại Điều 22 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 32, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 5 1.014777.H18 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) Quy định tại Điều 22 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 32, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 6 1.002432.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký Quy định tại Điều 22 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 32, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 7 1.002409.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y Quy định tại Điều 26 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 34, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 8 1.014778.H18 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y Quy định tại Điều 26 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 34, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 9 1.002373.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký Quy định tại Điều 26 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 34, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 10 1.001686.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Quy định tại Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 33, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 11 1.014779.H18 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Quy định tại Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 33, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15 12 1.004839.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Quy định tại Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; Khoản 33, Điều 12, Luật số 146/2025/QH15
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
베트남어 원문입니다. 필요시 브라우저 번역을 사용하세요.