Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a)
Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. b)
Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh, bổ sung một số điều Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo
Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng. c)
Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo
Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng, được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng. 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 5. Trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, kỳ họp thứ 39 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH (Đã ký) Bế Thanh Tịnh DANH MỤC PHỤ LỤC BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ký hiệu Tên phụ lục Phụ lục số 01 Bảng giá các loại đất xã Quảng Lâm Phụ lục số 02 Bảng giá các loại đất xã Nam Quang Phụ lục số 03 Bảng giá các loại đất xã Lý Bôn Phụ lục số 04 Bảng giá các loại đất xã Bảo Lâm Phụ lục số 05 Bảng giá các loại đất xã Yên Thổ Phụ lục số 06 Bảng giá các loại đất xã Sơn Lộ Phụ lục số 07 Bảng giá các loại đất xã Hưng Đạo Phụ lục số 08 Bảng giá các loại đất xã Bảo Lạc Phụ lục số 09 Bảng giá các loại đất xã Cốc Pàng Phụ lục số 10 Bảng giá các loại đất xã Cô Ba Phụ lục số 11 Bảng giá các loại đất xã Khánh Xuân Phụ lục số 12 Bảng giá các loại đất xã Xuân Trường Phụ lục số 13 Bảng giá các loại đất xã Huy Giáp Phụ lục số 14 Bảng giá các loại đất xã Ca Thành Phụ lục số 15 Bảng giá các loại đất xã Phan Thanh Phụ lục số 16 Bảng giá các loại đất xã Thành Công Phụ lục số 17 Bảng giá các loại đất xã Tĩnh Túc Phụ lục số 18 Bảng giá các loại đất xã Tam Kim Phụ lục số 19 Bảng giá các loại đất xã Nguyên Bình Phụ lục số 20 Bảng giá các loại đất xã Minh Tâm Phụ lục số 21 Bảng giá các loại đất xã Thanh Long Phụ lục số 22 Bảng giá các loại đất xã Cần Yên Phụ lục số 23 Bảng giá các loại đất xã Thông Nông Phụ lục số 24 Bảng giá các loại đất xã Hà Quảng Phụ lục số 25 Bảng giá các loại đất xã Trường Hà Phụ lục số 26 Bảng giá các loại đất xã Lũng Nặm Phụ lục số 27 Bảng giá các loại đất xã Tổng Cọt Phụ lục số 28 Bảng giá các loại đất xã Nam Tuấn Phụ lục số 29 Bảng giá các loại đất xã Bạch Đằng Phụ lục số 30 Bảng giá các loại đất xã Hòa An Phụ lục số 31 Bảng giá các loại đất xã Nguyễn Huệ Phụ lục số 32 Bảng giá các loại đất xã Minh Khai Phụ lục số 33 Bảng giá các loại đất xã Canh Tân Phụ lục số 34 Bảng giá các loại đất xã Kim Đồng Phụ lục số 35 Bảng giá các loại đất xã Thạch An Phụ lục số 36 Bảng giá các loại đất xã Đông Khê Phụ lục số 37 Bảng giá các loại đất xã Đức Long Phụ lục số 38 Bảng giá các loại đất xã Phục Hòa Phụ lục số 39 Bảng giá các loại đất xã Bế Văn Đàn Phụ lục số 40 Bảng giá các loại đất xã Độc Lập Phụ lục số 41 Bảng giá các loại đất xã Hạnh Phúc Phụ lục số 42 Bảng giá các loại đất xã Quảng Uyên Phụ lục số 43 Bảng giá các loại đất xã Quang Hán Phụ lục số 44 Bảng giá các loại đất xã Trà Lĩnh Phụ lục số 45 Bảng giá các loại đất xã Quang Trung Phụ lục số 46 Bảng giá các loại đất xã Đoài Dương Phụ lục số 47 Bảng giá các loại đất xã Trùng Khánh Phụ lục số 48 Bảng giá các loại đất xã Đàm Thủy Phụ lục số 49 Bảng giá các loại đất xã Đình Phong Phụ lục số 50 Bảng giá các loại đất xã Hạ Lang Phụ lục số 51 Bảng giá các loại đất xã Lý Quốc Phụ lục số 52 Bảng giá các loại đất xã Vinh Quý Phụ lục số 53 Bảng giá các loại đất xã Quang Long Phụ lục số 54 Bảng giá các loại đất phường Thục Phán Phụ lục số 55 Bảng giá các loại đất phường Nùng Trí Cao Phụ lục số 56 Bảng giá các loại đất phường Tân Giang PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ QUẢNG LÂM (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đất mặt tiền đường giao thông từ đầu cầu Bản Đe đến xóm Sác Ngà - Nặm Pục 404 303 227 182 2 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát (Từ đường rẽ nhà ông Lục Tuyên Ngôn (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133) xóm Tổng Ngoảng đến nhà văn hóa xóm Phiêng Phát) 371 279 209 168 3 Tuyến đường liên xóm Tổng Ngoảng - Khau Piao - Nà Mùng (Từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 145 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 143) 371 279 209 168 4 Tuyến đường từ ngã ba Sắc Ngà (thửa đất số 92 tờ bản đồ 109) đi đến hết xóm Khau Noong (hết thửa đất số 133 tờ bản đồ số 70) - Hồ Nhì 356 268 201 161 5 Đường giao thông nội Xóm Bản Nà (Từ ngã ba chân dốc Xóm Bản Nà nhà ông Dương Văn Tài (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 178) đến hết đoạn nhà ông Hoàng Văn Thành (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 150) giáp nhà ông Hoàng Văn Đông) 356 268 201 161 6 Từ đầu cầu Xã Quảng Lâm đi hết đoạn đường nhà ông Lần Văn Phong (hết thửa số 100, tờ bản đồ 196). 356 268 201 161 7 Tuyến đường từ nhà ông Hoàng Văn Lê (Bảo Sông) (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ 180 đi xóm Phiêng Mường đến hết đất địa giới hành chính Xã Quảng Lâm giáp ranh Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang (Xã Yên Phong, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang cũ) (do phát sinh đoạn đường tiếp theo) 356 268 201 161 8 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm Tổng Ngoảng đi xóm Tổng Chảo (từ thửa số 144, tờ bản đồ 133 đến hết thửa số 782, tờ bản đồ 61) 356 268 201 161 9 Đất mặt tiền dọc đường giao thông liên xóm từ đầu cầu Pác Khuổi đến đầu cầu treo xóm Nặm Miòong 356 268 201 161 10 Tuyến đường liên xóm Nà Kiềng - Tổng Chảo (Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 162) 356 268 201 161 11 Tuyến đường từ ngã ba đầu đầu cầu chợ Bản Luầy đi đến xóm Cốc Páp (hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161) 304 228 170 137 PHỤ LỤC SỐ 02 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NAM QUANG (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 38 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) 404 303 227 182 2 Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - hết đất nhà trường Pác Ròm 404 303 227 182 3 Đất mặt tiền từ xóm Tổng Phườn (từ thửa 184 tờ bản đồ số 88 hộ Ma Văn Thống) - (đến hết thửa số 389 tờ bản đồ số 88 hộ Hoàng Văn Ngoan) 404 303 227 182 4 Từ đầu cấu cứng Khu 4, Xã Bảo Lâm đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 179 (thuộc xóm Pác Ròm, Xã Nam Quang) 404 303 227 182 5 Đất mặt tiền từ đầu cầu treo Nam Quang - xóm Đon Sài (hết thửa số 12 tờ bản đồ số 04) (Trừ đoạn đi qua xóm Tổng Phườn) mà ô tô đi lại được 317 239 178 144 6 Đoạn từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 88 - xóm Nặm Ròm (đến hết thửa đất số 182, tờ bản đồ số 22) 317 239 178 144 7 Đất mặt tiền từ đầu cầu Nà Đấng đến xóm Khuổi Hẩu (hết thửa đất số 35, tờ bản đồ số 66) 317 239 178 144 8 Đoạn từ trường THCS Nam Cao đến dọc đường trung tâm chợ Phia Cọ (từ thửa đất số 89 đến hết thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) 304 228 170 137 9 Đoạn đường Phia Cọ - Bản Cao - Nà Mon (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 137) đi Xã Ngọc Long thuộc tỉnh Tuyên Quang 304 228 170 137 10 Đoạn đường Phia Cọ đi 2 xóm Bản Bung - Phia Cò (thửa đất số 25, tờ bản đồ 137, đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 174) 304 228 170 137 11 Đoạn đường từ xóm Bản Bung (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 174) đi đến địa giới hành chính xóm Nà Nhuồm thuộc Xã quản lý 304 228 170 137 12 Đoạn đường từ xóm Phia Cọ đi 2 xóm Đoàn Kết - Nặm Đang (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 137 đến hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9) 304 228 170 137 13 Đoạn đường từ Pác ngàm, xóm Đon Sài, Xã Nam Quang cũ đến hết xóm Khẩu Cắm, Xã Nam Cao cũ 304 228 170 137 PHỤ LỤC SỐ 03 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ LÝ BÔN (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 79 63 55 Đất trồng lúa còn lại LUK 72 57 50 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 63 50 44 4 Đất rừng sản xuất RSX 12 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 45 36 32 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ 628 472 353 282 2 Đất thuộc khu vực trung tâm chợ Xã Lý Bôn cũ 628 472 353 282 3 Đất mặt tiền từ Bưu điện văn hóa Xã đến nhà ông Nông Văn Lực (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 200) (bên xóm Nà Pồng) 515 387 289 231 4 Đất mặt tiền từ nhà bà Tô Thị Hương (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 216) cột sóng Viettel đến cây xăng Lý Bôn 515 387 289 231 5 Đất mặt tiền từ Cây xăng Lý Bôn đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ theo Quốc lộ 34 515 387 289 231 6 Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Văn Thành (đến hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) - Pác Kín xóm Nà Pồng 515 387 289 231 7 Đoạn mặt tiền dọc theo Quốc lộ 34 từ ngã ba đường mới rẽ vào Xã Vĩnh Quang cũ về phía Bảo Lạc đến hết nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03), về phía Bảo Lâm đến hết nhà bà Liên Thị Nhâm (hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 03) (Nà Tốm) 404 303 227 182 8 Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ lên trụ sở Ủy ban nhân dân đến hết Trạm Y tế Xã và toàn bộ khu vực mặt tiền chợ Xã Vĩnh Quang (cũ) 404 303 227 182 9 Đất mặt tiền từ nhà ông Nông Văn Thành (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 241) đến ngã ba theo đường rẽ đi Xã Vĩnh Phong cũ đến hết địa giới hành chính Xã Lý Bôn cũ 404 303 227 182 10 Đất mặt tiền từ đầu cầu Lý Bôn tờ bản đồ số 199 dọc theo Quốc lộ 4C (bên xóm Nà Mạt) đến hết địa phận xóm Nà Mạt theo Quốc lộ 4C (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ 149) 404 303 227 182 11 Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Sầm Văn Thiết (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 03) theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới Xã Vĩnh Quang (giáp huyện Bảo Lạc cũ) 331 249 185 150 12 Đoạn đường liên xóm Thiêng Nà, Cốc Tém, Nà Lầu (từ thửa 48 tờ bản đồ 6 đến hết thửa số 130 tờ bản đồ số 100) 331 249 185 150 13 Đoạn đường liên xóm Nà Ngà, Khuổi Rò, Nặm Lạn, Nà Hiên, Nặm Uốm (từ thửa đất số 204 tờ bản đồ số 109 đến hết thửa đất số 76 tờ bản đồ số 197) 331 249 185 150 14 Đoạn đường liên xóm Nà Luông - Nà Hù (từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa đất số 236 tờ bản đồ số 88) 331 249 185 150 15 Đoạn đường liên xóm Nà Luông - xóm Phia Nà (từ thửa đất số 306 tờ bản đồ số 88 đến thửa đất 90 tờ bản đồ số 103) 331 249 185 150 16 Đoạn đường từ xóm Bản Cài - xóm Nà Phíao đến hết địa giới hành chính Xã Vĩnh Quang cũ 331 249 185 150 17 Đoạn đường liên xóm Nà Luông đi xóm Bản Cài (từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 29 đến hết thửa đất số 293 tờ bản đồ số 88) 331 249 185 150 18 Đoạn đường ngã ba Khau Sáng - Nặm Uốm thuộc xóm Nặm Uốm 331 249 185 150 19 Đoạn đường ô tô đi lại được xung quanh trường cấp II, III Lý Bôn 282 211 158 127 20 Đất mặt tiền từ dọc Quốc lộ 4C chạy qua các xóm Tổng Ác, Pác Rà, Khuổi Vin, đến đầu cầu Nà Tồng 282 211 158 127 21 Đất mặt tiền chạy từ ngã ba Quốc lộ 4C đến đường rẽ đi xóm Phiêng Pẻn (từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 200) (đi qua các xóm Nà Mạt, Phiêng Pẻn, Phiêng Lùng, đến hết Phân trường Tiểu học Phiêng Đăm 282 211 158 127 22 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C qua đường rẽ xóm Pác Rà (từ thửa số đất 40, tờ bản đồ 69) đến hết Trường Tiểu học Nà Khuông 282 211 158 127 23 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4C từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7, xóm Nà Tồng, đến Nà Mấư, Đông Sang (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 46) 282 211 158 127 24 Đoạn từ ngã ba Pác Ruộc (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 182) đi Xã Đức Hạnh cũ (đi các xóm Nà Mạt Khuổi Bon) đến hết địa phận Xã Lý Bôn cũ 282 211 158 127 25 Đoạn đường từ Nà Sài (thửa số 70, tờ bản đồ số 182) đi Pác Ruộc đến đầu cầu treo xóm Nà Tốm bên xóm Pác Ruộc 282 211 158 127 26 Đoạn đường đi xóm Phiêng Đăm - Lũng Lòn 282 211 158 127 PHỤ LỤC SỐ 04 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẢO LÂM (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 79 63 55 Đất trồng lúa còn lại LUK 72 57 50 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 63 50 44 4 Đất rừng sản xuất RSX 12 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 45 36 32 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 2.723 2.042 1.532 1.225 2 Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) 2.723 2.042 1.532 1.225 3 Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản 2.723 2.042 1.532 1.225 4 Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) đến cổng chào xóm 4 1.685 1.265 947 758 5 Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) 1.685 1.265 947 758 6 Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) đến cổng chào xóm 2 1.685 1.265 947 758 7 Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) 1.685 1.265 947 758 8 Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) đi tiếp đến trường 1.031 774 579 464 9 Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) 1.031 774 579 464 10 Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi đến hết cổng sau Công ty CKC 813 610 457 366 11 Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) 813 610 457 366 12 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) 813 610 457 366 13 Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) 813 610 457 366 14 Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn 813 610 457 366 15 Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) 813 610 457 366 16 Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 813 610 457 366 17 Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) đến giáp ranh Xã Yên Thổ 813 610 457 366 18 Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48) 813 610 457 366 19 Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153) 813 610 457 366 20 Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154) 813 610 457 366 21 Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) 813 610 457 366 22 Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145 813 610 457 366 23 Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139 813 610 457 366 24 Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460) 329 247 184 149 25 Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài 329 247 184 149 26 Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) đến hết Trường tiểu học Nà Mấư 329 247 184 149 27 Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ 329 247 184 149 28 Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang 329 247 184 149 29 Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332) 329 247 184 149 30 Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351) 329 247 184 149 31 Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519 304 228 170 137 32 Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên Thổ 304 228 170 137 33 Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235) đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm 304 228 170 137 34 Đoạn đường từ xóm 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4 304 228 170 137 PHỤ LỤC SỐ 05 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ YÊN THỔ (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I (từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ) 483 362 271 217 2 Đất mặt tiền từ trường Bán trú đến đầu cầu đi Yên Thổ 483 362 271 217 3 Đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ Xã Thái Học cũ 483 362 271 217 4 Đất mặt tiền từ ngã ba giáp nhà ông Vũ Ngọc Pha (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 92) theo đường đi Xã Thái Sơn đến đường rẽ lên trụ sở UBND Xã Thái Học (cũ) 483 362 271 217 5 Đất dọc đường giao thông huyện lộ từ ranh giới Xã Thái Học cũ đến đầu xóm Bản Chang I (đến hết thửa đất số 614, tờ bản đồ số 143) 370 279 208 167 6 Đoạn đường từ trung tâm xóm Lũng Cuổi đi Chòm Xóm (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 138 đến hết thửa 395, tờ bản đồ 138) 370 279 208 167 7 Đoạn đường liên xóm Bản Chang I - Bản Chang II - Nà Sài (từ thửa đất số 165, tờ bản đồ 162 đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ 235) 370 279 208 167 8 Đoạn đường liên xóm Bản Vàng - Nà Sài (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 179 đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 234) 370 279 208 167 9 Đoạn đường liên xóm Khuổi Sáp - Khuổi Chuồng (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ 197 đến hết thửa đất số 353, tờ bản đồ 214) 370 279 208 167 10 Đoạn đường nội thôn xóm Nà Vài, Bản Nghõe - Bó Moọc (điểm đầu từ thửa đất số 125, tờ bản đồ 66 đến thửa đất số 232, tờ bản đồ số 1) 370 279 208 167 11 Đoạn đường liên xóm Bản Chang II - Khên Lền (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ 183 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 239) 370 279 208 167 12 Đoạn đường từ đầu cầu cứng gần chợ (Từ thửa đất số 318, tờ bản đồ số 66) đến UBND Xã Thái Sơn cũ 370 279 208 167 13 Đoạn đường từ UBND Xã Thái Sơn cũ đến Trường THCS Thái Sơn 370 279 208 167 14 Đoạn đường từ giáp ranh Xã Thái Học cũ đến đầu cầu cứng gần chợ 265 199 148 120 15 Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bả (trong xóm Nặm Trà) (từ thửa đất số 246, tờ bản đồ 98) theo đường đi trường Tiểu học Lũng Trang đến hết địa giới hành chính Xã Thái Sơn cũ 265 199 148 120 16 Từ ngã ba Nà Nàng (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 97) đi đến hết điểm trường Nà Bó 265 199 148 120 17 Đoạn đường từ Trường Tiểu học Khau Dề tới xóm Bản Lìn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 64) 265 199 148 120 18 Đoạn đường liên xóm Nặm Trà - Nà Bả (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 đến hết thửa đất số 151, tờ bản đồ 89) 265 199 148 120 19 Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Nà Nàng (từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 98) tới xóm Nà Lốm (đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ 141) 265 199 148 120 20 Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Pó (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 36) đến Trường Bán trú Thái Học 265 199 148 120 21 Đất mặt tiền đường giao thông Bản Bó (từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 92) đi Xã Thái Sơn cũ đến hết địa giới Xã Thái Học (cũ) 225 169 127 101 22 Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngoạ từ trục đường liên Xã Thái Sơn cũ đến hết thửa đất số 433, tờ bản đồ số 144 của ông Lý Văn Ỏn 225 169 127 101 23 Đoạn đường nội xóm Khuổi Ngầu từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 166 đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 164 của ông Hoàng Văn Nghì 225 169 127 101 PHỤ LỤC SỐ 06 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ SƠN LỘ (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã Sơn Lộ cũ đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) 344 259 193 155 2 Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng theo đường Sơn Lập đến khe suối Bản Khuông và đất xung quanh chợ Xã Sơn Lộ cũ 344 259 193 155 3 Đoạn từ ngã ba bản Khuông theo đường đi Xã Hưng Thịnh cũ đến điểm trường tiểu học cũ 344 259 193 155 4 Các vị trí đất mặt tiền dọc theo trục đường ô tô từ giáp Xã Sơn Lộ đến UBND Xã Sơn Lập (cũ) 270 203 152 121 5 Các vị trí đất trung tâm Xã Sơn Lập cũ 270 203 152 121 6 Các trục đường còn lại thuộc Xã Sơn Lộ 225 169 127 101 PHỤ LỤC SỐ 07 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HƯNG ĐẠO (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ trường trung học cơ sở Hưng Đạo đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới Xã Hưng Đạo cũ 455 341 256 205 2 Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 mới đoạn từ tiếp giáp Trường THCS đến hết địa giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Huy Giáp) và đoạn từ cây đa xóm Bản Riển đến hết địa giới Xã Hưng Đạo (giáp Xã Kim Cúc) (cũ) 404 304 228 183 3 Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Xã Hồng Trị theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Kim Cúc (giáp Xã Hưng Thịnh) (cũ) 404 304 228 183 4 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ đi Xã Sơn Lộ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo 404 304 228 182 5 Các vị trí mặt tiền từ đường rẽ Quốc lộ 34 đến hết đất xóm Phiêng Pán 344 259 193 156 6 Đoạn đường Quốc lộ 34 rẽ từ Vằng Lình địa phận Xã Hưng Thịnh cũ đến xóm Nà Soen Xã Kim Cúc (nhà ông Đặng Văn Phin thửa đất số 450, tờ bản đồ số 137) 344 259 193 156 7 Đoạn từ ngã ba xóm Bản Riền đến hết địa phận Xã Hưng Đạo 344 259 193 156 8 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Khuổi Khon đi hết địa phận Xã Hưng Đạo 284 214 160 127 9 Đoạn đường Quốc lộ 34 rẽ từ Pác Puồng đi đến hết địa phận Xã Hưng Đạo 284 214 160 127 PHỤ LỤC SỐ 08 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ BẢO LẠC (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 79 63 55 Đất trồng lúa còn lại LUK 72 57 50 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 63 50 44 4 Đất rừng sản xuất RSX 12 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 45 36 32 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng 4.380 3.285 2.465 1.971 2 Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)) 4.380 3.285 2.465 1.971 3 Đoạn đường vào tổ dân phố 4 đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) 4.380 3.285 2.465 1.971 4 Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) 4.380 3.285 2.465 1.971 5 Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực) 4.380 3.285 2.465 1.971 6 Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực 4.380 3.285 2.465 1.971 7 Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4) 2.680 2.010 1.507 1.206 8 Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1) 2.680 2.010 1.507 1.206 9 Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) 2.680 2.010 1.507 1.206 10 Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) đến chùa Vân An 1.345 1.009 757 605 11 Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên đến cổng Huyện đội cũ 1.345 1.009 757 605 12 Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5) 1.345 1.009 757 605 13 Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 1.345 1.009 757 605 14 Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29 1.345 1.009 757 605 15 Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ) 972 730 547 437 16 Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ) 972 730 547 437 17 Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ 972 730 547 437 18 Đoạn đường rẽ xuống Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản đồ số 8 đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8 972 730 547 437 19 Đoạn đường rẽ đi Xã Phan Thanh lên xóm Nà Dường đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ) 972 730 547 437 20 Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm cũ) 547 411 308 246 21 Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận Xã Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ) 547 411 308 246 PHỤ LỤC SỐ 09 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CỐC PÀNG (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng 536 402 300 241 2 Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 536 402 300 241 3 Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) 455 341 256 205 4 Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92) 304 228 170 137 5 Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115) 304 228 170 137 6 Đoạn đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35) 304 228 170 137 7 Đoạn đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48) 304 228 170 137 8 Đoạn đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 đến hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 237) 304 228 170 137 9 Đoạn đường xóm Cốc Lỳ đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 166) 304 228 170 137 10 Đoạn đường qua xóm Chè Lỳ A đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ 48) 304 228 170 137 PHỤ LỤC SỐ 10 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CÔ BA (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường từ xóm Pác Riệu (giáp xóm 5, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến giáp xã Cốc Pàng cũ 680 511 383 307 2 Đoạn đường từ xóm Nà Tao (giáp xóm 4, xã Bảo Lạc) theo đường Tỉnh lộ 217 đến đồn Biên Phòng Cô Ba 680 511 383 307 3 Đoạn đường từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới xóm Nà Tổng, xã Thượng Hà (cũ) 515 387 290 233 4 Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã Cô Ba 331 249 186 150 PHỤ LỤC SỐ 11 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ KHÁNH XUÂN (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường giáp ranh Xã Bảo Lạc theo Quốc lộ 4A đến ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm 344 259 194 155 2 Đoạn đường theo trục đường tỉnh lộ 202 giáp ranh địa giới Xã Bảo Lạc đến trụ sở UBND Xã Phan Thanh cũ 344 259 194 155 3 Đoạn đường từ ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm theo Quốc lộ 4A đến hết địa phận Xã Khánh Xuân (giáp Xã Xuân Trường) 276 208 155 125 4 Đoạn đường từ ngã 3 Quốc lộ 4A (chợ Quét) đi xóm Kha Rào đến thửa đất nhà bà Lý Thị Nương (thửa đất số 120, tờ bản đồ 102) 276 208 155 125 5 Đoạn đường từ ngã 3 Quốc lộ 4A, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 77 của ông Long Văn Uyên xóm Kha Rào đi Xum Hẩu, Mè Van đến đường tỉnh lộ 202 276 208 155 125 6 Các đoạn đường còn lại trên địa bàn Xã Khánh Xuân 236 178 132 107 PHỤ LỤC SỐ 12 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ XUÂN TRƯỜNG (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường từ Cảm Bẻ dọc Quốc lộ 4A đến Lũng Mật 388 292 219 175 2 Đoạn đường từ ngã ba truyền hình dọc theo Tỉnh lộ 215 đến đập tràn Thua Tổng 388 292 219 175 3 Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba truyền hình 388 292 219 175 4 Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 62 dọc theo đường Quốc lộ 4A đi đến giáp địa phận Xã Khánh Xuân 388 292 219 175 5 Từ ngã ba đập tràn xóm Thua Tổng dọc theo tỉnh lộ 215A đến UBND Xã Hồng An cũ 270 203 152 121 6 Các tuyến đường còn lại trên địa bàn Xã Xuân Trường 225 169 127 101 PHỤ LỤC SỐ 13 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ HUY GIÁP (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh Xã Huy Giáp đến giáp ngã ba đường đi Xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản Xã Huy Giáp (cũ) 604 453 339 272 2 Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà (thuộc đất trung tâm cụm Xã Huy Giáp) theo Quốc lộ 34 đi Cao Bằng đến hết địa phận Xã Huy Giáp, giáp Xã Đình Phùng (cũ) 604 453 339 272 3 Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 34 lên Bản Ngà dọc theo đường 215 đến điểm trường Bản Ngà 604 453 339 272 4 Đoạn đường từ ngã ba đi Pác Lũng rẽ đi đường Xã Xuân Trường đến Trường bán trú Xã Huy Giáp (cũ) 515 387 289 231 5 Các vị trí đất mặt tiền của Xã Đình Phùng dọc Quốc lộ 34 mới từ vị trí (giáp Xã Huy Giáp cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình cũ) 404 303 227 182 6 Đoạn đường từ cây xăng Bản Ngà theo Quốc lộ 34 mới đến hết địa phận Xã Huy Giáp (giáp Xã Hưng Đạo) (cũ) 404 303 227 182 7 Đường tỉnh lộ 202 đoạn từ tiếp giáp Xã Đình Phùng qua địa phận Xã Huy Giáp đến tiếp giáp Xã Hưng Đạo (cũ) 404 303 227 182 8 Đường tỉnh lộ 202 từ tiếp giáp Xã Yên Lạc (Huyện Nguyên Bình cũ) đến hết địa phận Xã Đình Phùng tiếp giáp Xã Huy Giáp (cũ) 344 259 193 155 9 Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường đi Bản Chồi, đi xóm Phiêng Buống (Từ trục đường Quốc lộ 34 xóm Phiêng Chầu 1 đến xóm Bản Buống) 270 203 152 121 10 Đoạn đường từ đầu cầu treo xóm Phiêng Chầu I dọc theo đường giao thông nông thôn đến hết nhà máy thủy điện Nặm Pắt 270 203 152 121 11 Đọan đường từ xóm Lũng Vài giáp Xã Huy Giáp cũ theo đường Quốc lộ 34 cũ đến hết địa phận Xã Đình Phùng (giáp Xã Yên Lạc huyện Nguyên Bình cũ) 270 203 152 121 12 Đoạn đường từ ngã 3 trung tâm chợ nông sản đi xóm Pác Lũng 270 203 152 121 PHỤ LỤC SỐ 14 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ CA THÀNH (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn từ ngã ba Ca Thành dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Xà Pèng 300 225 168 135 2 Đoạn đường từ Xà Pèng dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Nặm Dân giáp Xã Đình Phùng (Huyện Bảo Lạc cũ) 300 225 168 135 3 Đoạn từ Xà Pèng dọc theo Quốc lộ 34 đến xóm Khuổi Trà giáp Xã Đình Phùng, huyện Bảo Lạc (cũ) 300 225 168 135 4 Đoạn đường từ nhà ông La Văn Dờ Xóm Cao Lù dọc theo tỉnh lộ 202 đến khu tái định cư Lũng Lỳ 1 300 225 168 135 5 Đoạn đường từ nhà Ông Triệu Chiều Kinh tỉnh lộ 202 rẽ vào đến nhà ông Lý Văn Tu (b) Lũng Ly 300 225 168 135 6 Đoạn từ giáp khu tái định cư Lũng Nông (Xã Vũ Nông cũ) đến nhà của ông La Văn Dờ 300 225 168 135 7 Đoạn đường tỉnh lộ 202 từ Cầu Tà Phình đến hết địa phận Xã Yên Lạc giáp ranh huyện Bảo Lạc cũ 300 225 168 135 8 Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Quế - Trường Tiểu học và THCS Yên Lạc 300 225 168 135 9 Đoạn từ nhà ông Triệu Vần Sềnh đến phân trường Mầm non Chỉ Đòi 300 225 168 135 10 Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Tàn Pà đến nhà ông Hoàng Vần Tòng 300 225 168 135 11 Đoạn từ nhà ông Hoàng Chàn Vạng đến phân trường Mầm non Lũng Ót 300 225 168 135 12 Đoạn từ đầu Cầu Khuổi Ngọa Quốc lộ 34 rẽ vào tuyến xóm Khuổi Ngọa đến phân Trường tiểu học Khuổi Ngọa (Quốc lộ 34 - Khuổi Ngọa) 208 155 125 106 13 Đoạn từ ngã ba đường rẽ xóm nhà ông Triệu Phụ Quyên dọc theo đường xóm đến nhà ông Triệu Chòi Phin xóm Nộc Soa (Quốc lộ 34 - Nộc Soa) 208 155 125 106 14 Đoạn từ nhà bà Triệu Mùi Sếnh xóm Khuổi Mỵ đến phân trường Tiểu học Khuổi Vầy (Quốc lộ 34 - Khuổi Vầy) 208 155 125 106 15 Đoạn từ nhà bà Hoàng Mùi Lưu, Khuổi Trà (xóm Nặm Dân) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim 208 155 125 106 16 Đoạn từ Ngã ba đường Nặm Kim dọc đường vào xóm Nà Đoong đến nhà Văn hóa xóm Nà Đoong 208 155 125 106 17 Đoạn đường từ nhà ông Dương Văn Pá xóm Khuổi Ngọa đến nhà ông Hoàng Văn Dua xóm Khuổi Ngọa 208 155 125 106 18 Đoạn đường rẽ xóm nhà ông Đặng Phụ On xóm Khuổi My đến nhà ông Triệu Danh Trình xóm Khuổi My (Quốc lộ 34 - Khuổi My) 208 155 125 106 19 Đoạn đường từ phân trường tiểu học Xà Pèng xóm Xà Peng đến vườn trúc của ông Lý Văn Sinh xóm Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buốn 1) 208 155 125 106 20 Đoạn đường từ nhà ông Đặng Quẩy Lẩy xóm Xà Pèng đến suối Xà Pèng (Quốc lộ 34 - Khuổi Buồn 2) 208 155 125 106 21 Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Nai xóm Nặm Dân đến nhà ông Hoàng Thồng Páo xóm Nặm Dân (Quốc lộ 34 - Nặm Dân) 208 155 125 106 22 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Chàn Phu, xóm Nặm Kim đến xóm Nà Cà Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên 208 155 125 106 23 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Chàn Phu xóm Nặm Kim đến xóm Tình Kéo Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên 208 155 125 106 24 Đoạn đường từ ngã 3 Nặm Kim đến xóm Nà Đoong, Xã Ca Thành 208 155 125 106 25 Đoạn đường từ xóm Lũng Sùng đến xóm Tà Cáp Xã Yên Lạc cũ 208 155 125 106 PHỤ LỤC SỐ 15 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ PHAN THANH (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường liên Xã từ ngã ba Slao Liáng đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ 253 190 142 114 2 Đoạn dường dọc theo trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh cũ đến Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ, từ Trụ sở UBND Xã Mai Long cũ đi chợ Pác Nặm, Xã Bằng Thành, huyện Pắc Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) 253 190 142 114 3 Đoạn đường từ nhà ông Dương Văn Thiệu (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 22) (ngã ba xóm Bình Đường) đến nhà văn hóa xóm Lũng Cam 230 173 129 104 4 Đoạn đường từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 7 xóm Phúng Liáng đến ngã ba Phúng Liáng (đường rẽ đi Xã Mai Long cũ) 230 173 129 104 5 Đoạn đường từ ngã ba Tài Soỏng thuộc xóm Tổng Sơ đi qua xóm Bản Chiếu, Pác Cai đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ 230 173 129 104 6 Đoạn đường dọc theo trục đường lớn từ ngã ba Xã Phan Thanh đến trụ sở UBND Xã Mai Long (cũ) 230 173 129 104 7 Từ UBND Xã Mai Long cũ theo đường tỉnh lộ 218 đến hết địa giới Xã Mai Long giáp Xã Bằng Thành huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) 230 173 129 104 8 Nối từ đường tỉnh lộ 218 rẽ lên Sân vận động Xã, trường Mầm non, Tiểu học, THCS Xã Mai Long cũ 230 173 129 104 9 Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Cốc Mìa, Cốc Mòn, Cốc Cai 230 173 129 104 10 Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Lũng Páp 230 173 129 104 11 Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Nà Ngù 230 173 129 104 12 Nối từ đường tỉnh lộ 218 theo 2 bên dọc đường cái đi xóm Khuổi Hẩu 230 173 129 104 13 Từ UBND Xã Mai Long cũ theo đường bê tông lên nhóm xóm Nà Lầm cũ 230 173 129 104 14 Nối từ đường tỉnh lộ 218 (Cầu Bó Cạn) theo 2 bên dọc đường cái nhóm Bó Cạn đi xuống xóm Bản Chang 230 173 129 104 PHỤ LỤC SỐ 16 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ THÀNH CÔNG (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Doanh (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Chu Văn Nằm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28) xóm Phia Đén 402 302 227 182 2 Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Sơn Đông 402 302 227 182 3 Đoạn đường trục Xã từ ngã ba Tỉnh lộ 212 đến đường rẽ vào Công ty Kolia 304 228 171 137 4 Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Tâm (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà bà Vũ Thị Hằng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14) 304 228 171 137 5 Đoạn đường trục Xã từ nhà ông Lý Phúc Kiêm (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 143) xóm Bản Phường đến trường Tiểu học Bản Đổng 304 228 171 137 6 Đoạn đường từ nhà bà Nông Thị Hành (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) theo đường Tỉnh lộ 212 đến nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132) xóm Nà Bản 304 228 171 137 7 Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Hùng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 132), xóm Nà Bản theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết địa phận Xã Thành Côngcũ giáp ranh tỉnh Bắc Kạn (nay là tỉnh Thái Nguyên) 304 228 171 137 8 Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo đường tỉnh lộ 212 đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bản (đến hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 86) 304 228 171 137 9 Đoạn đường trục Xã từ đường rẽ vào Công ty Kolia đến UBND Xã Thành Công cũ 304 228 171 137 10 Đoạn đường từ trường Tiểu học Bản Đổng (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Bàn Hữu Phú, xóm Bản Chang (đến hết thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162) 230 173 129 104 11 Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 212 rẽ đi Xã Phan Thanh đến hết địa giới Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104 12 Đoạn tiếp giáp từ Xã Quang Thành cũ dọc theo đường tỉnh lộ 212 đến tiếp giáp nhà ông Nông Văn Tâm, thửa đất số 164, tờ bản đồ số 13 230 173 129 104 13 Đoạn tiếp từ nhà bà Vũ Thị Hằng thửa đất số 16, tờ bản đồ số 14 đến tiếp giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Doanh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 20 230 173 129 104 14 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) thuộc thửa đất số 144, tờ bản đồ số 90 của ông Lý Họ Siệu xóm Bành Tổng đến hết thửa đất số 395, tờ bản đồ số 156 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Bành Tổng, Xã Thành Công, huyện Nguyên Bình (cũ) 230 173 129 104 15 Đoạn rẽ từ đường Tỉnh lộ 212 thửa đất số 181, tờ bản đồ số 01 (bản đồ rừng) UBND Xã quản lý thuộc xóm Phia Đén đến hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15 của ông Bàn Sành Sinh thuộc xóm Đoàn Kết và dọc theo đường liên xóm Đoàn kết rẽ từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 24 của UBND Xã quản lý đến hết thửa đất số 129, tờ bản đồ số 44 của ông Bàn Phụ Piao xóm Đoàn Kết, Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104 16 Đoàn rẽ từ đường liên Xã 218 từ thửa đất số 456, tờ bản đồ 93 của ông Triệu Chiều Hai xóm Tam Hợp đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 21 của ông Triệu Xuân Vinh xóm Tam Hợp, Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104 17 Đoạn dọc theo đường tỉnh lộ 212 rẽ từ thửa đất số 493, tờ bản đồ số 117 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Vài theo đường liên xóm Nà Vài đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 150 của UBND Xã quản lý thuộc xóm Nà Và, Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104 18 Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Thành Công (mới) từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 90 của ông Đặng Phụ Chòi xóm Bành Tổng, Xã Thành Công đến hết thửa đất số 120, tờ bản đồ số 122 của ông Lý Sành Phổng xóm Bành Tổng, Xã Thành Công (cũ) 230 173 129 104 19 Đoạn tiếp từ thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162 của ông Bàn Hữu Phú xóm Bản Chang, Xã Thành Công, đến hết địa phận Xã Thành Công cũ giáp địa phận Xã Cốc Đán huyện Ngân Sơn (nay là Xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên) thửa đất số 233, tờ bản đồ số 04 của bà Bàn Thị Liên xóm Bản Chang, Xã Thành Công cũ 230 173 129 104 20 Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết nhà ông Đàm Quang Tậc (đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) (giáp Xã Tam Kim cũ) 230 173 129 104 21 Từ trạm y tế Xã thuộc xóm Quang Trung (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) theo đường tỉnh lộ 212 đến hết địa giới Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) 230 173 129 104 22 Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 11) dọc theo đường Tỉnh lộ 212 đến hết Xã Quang Thành (giáp Xã Thành Công) (cũ) 230 173 129 104 23 Từ đường Tỉnh lộ 212 nhà ông Bàn Văn Tình (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Quang Thượng dọc theo hai bên trục đường Lũng Mười đến Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) 230 173 129 104 24 Đường tiếp nối từ Trường học cũ xóm Hoài Khao (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 128) dọc theo trục đường làng, đường nội đồng rộng 3m đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rẻo, Xã Thành Công cũ 230 173 129 104 25 Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 58 đến nhà ông Đặng Văn Cường (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 78) (Xóm Quang Trung) 230 173 129 104 26 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hà Văn Nghiệp (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 99) đến đoạn nhà ông Hoàng Ngọc Trung (thửa đất số 171 , tờ bản đồ số 61) (xóm Quang Bình) 230 173 129 104 27 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc, xóm Quang Bình (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 80) đến đoạn nhà ông Lương Văn Thái (thửa đất số 725, tờ bản đồ số 41) (xóm Quang Trung) 230 173 129 104 28 Đoạn đường dọc theo trục đường từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 99 đến nhà ông Nông Văn Bường (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 112 (Xóm Quang Bình) 230 173 129 104 29 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Tinh (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103) đến đoạn nhà ông Lý Văn Nhất (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 116) (Xóm Hồng Quang) 230 173 129 104 30 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đàm Văn Lạng (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 86) đến điểm giáp ranh giới giữa 03 Xã Quang Thành, Xã Tam Kim, thị trấn Nguyên Bình (cũ) (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 2) (Xóm Hồng Quang) 230 173 129 104 31 Đoạn đường dọc theo trục đường từ nhà ông Đặng Minh Tuyến, xóm Là Lèng (thửa đất số 498, tờ bản đồ số 54) đến đoạn nhà ông Triệu Khánh Bình (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 71) (xóm Quang Thượng) 230 173 129 104 PHỤ LỤC SỐ 17 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TĨNH TÚC (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc) 1.467 1.100 825 660 2 Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3 1.060 795 596 477 3 Đoạn đường giáp nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286), theo Quốc lộ 34 đến hết cổng bảo vệ sau tượng đài Công ty Khoáng sản (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 241) 1.060 795 596 477 4 Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô tô đi lại được 815 612 459 367 5 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc đến hết đường mà xe ô tô đi lại được 815 612 459 367 6 Từ cổng bảo vệ sau tượng đài theo Quốc lộ 34 đến ngã 3 Cao Sơn (thửa đất số 122, tờ bản đồ số 242) 590 442 332 266 7 Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp Xã Thể Dục và Xã Quang Thành) (cũ) 590 442 332 266 8 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường xuống xóm Thôm Phiêng (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 298) đến hết đường mà xe ô tô đi lại được 311 234 174 140 9 Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Tròng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy, xóm Lê Lợi (đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 78) 311 234 174 140 10 Từ đường trục chính (địa phận xóm Khuổi Tông cũ) thuộc xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai 311 234 174 140 11 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai đến hết nhà ông Hoàng Sùn Sơn (hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10) xóm Minh Khai 311 234 174 140 12 Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Toòng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy xóm Lê Lợi (Đến hết thửa đất số 41 tờ bản đồ 78) 311 234 174 140 13 Từ trục đường chính thuộc địa phận xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49 xóm Minh Khai) 311 234 174 140 14 Từ tiếp giáp nhà Ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất 26, tờ bản đồ số 490 xóm Minh khai đến nhà Ông Hoàng Sùn Sơn hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10 Lũng Roọc Minh Khai) 311 234 174 140 15 Từ ngã 3 Cao Sơn đến ngã 3 Ca Thành 311 234 174 140 16 Đoạn đường Tỉnh lộ 202 từ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Ca Thành) 311 234 174 140 17 Đoạn đường nhựa vào UBND Xã Vũ Nông cũ từ nhà ông Bàn Sành Cán (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Phùng Sùn Páo (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 161) 311 234 174 140 18 Đoạn đường BTXM từ nhà ông Triệu Dào Phâu xóm Lũng Luông (Thửa đất số 302, tờ bản đồ số 49) đến Nhà Ông Lý Kiềm Trình (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 99 BĐ đất rừng) 311 234 174 140 19 Đoạn đường BTXM từ ngã ba nhà ông Bàn Sành Cán (Thửa đất số 4, tờ bản đồ 192) đến đường Quốc lộ 34 311 234 174 140 20 Đoạn đường BTXM từ nhà ông Đặng Quầy Phâu đến nhà ông Đặng Quầy Siệu (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 169) 311 234 174 140 21 Từ ngã 3 Cao sơn theo đường liên xã đến hết địa giới hành chính Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Phan Thanh) 311 234 174 140 22 Tuyến đường cấp phối từ Cua N Lũng Thán - Lũng Tỳ - Lũng Báng đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 172 235 176 132 106 23 Đoạn từ ngã 3 đường Lũng Tỳ đến nhà ông Phùng Trang Phin Bành Gốm (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 119) 235 176 132 106 24 Đoạn từ đường ngã ba nhà bà Đặng Mùi Chài (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 163) đến nhà ông Dương Văn Hải Xí Thầu (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 163) 235 176 132 106 25 Đoạn từ nhà ông Dương Văn Hải (thửa 30 tờ 163) đến hết đường ô tô đi lại được 235 176 132 106 PHỤ LỤC SỐ 18 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ TAM KIM (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 64 51 45 Đất trồng lúa còn lại LUK 58 46 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 54 43 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 50 40 35 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 37 29 26 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn đường từ tỉnh lộ 216 từ ngã ba chợ Tam Kim theo đường Tam Kim - Hoa Thám đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ 512 385 287 230 2 Đoạn giáp Xã Nguyên Bình theo đường tỉnh lộ 216 vào đến cổng Khu di tích rừng Trần Hưng Đạo, Xã Tam Kim 465 350 261 209 3 Đoạn đường từ ngã ba Tam Kim - Hưng Đạo đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ 465 350 261 209 4 Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Múc theo đường Tam Kim - Quang Thành đến hết địa phận Xã Tam Kim cũ 465 350 261 209 5 Đoạn đường dọc theo trục đường Xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám đến hết nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm 358 269 201 161 6 Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Thịnh Vượng cũ từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 145) đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 160) 358 269 201 161 7 Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ đến hết địa phận Xã Hưng Đạo cũ, giáp Xã Thành Công 276 208 155 125 8 Đoạn từ trường mẫu giáo xóm Roỏng Cun lên khu Khuổi Chóc 276 208 155 125 9 Đoạn đường từ giáp ranh giới Xã Tam Kim cũ dọc theo đường Tam Kim - Hưng Đạo đến nhà bà Chu Thị Nga xóm Đồng Tâm, Xã Hưng Đạo cũ (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 53) 276 208 155 125 10 Đoạn đường từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hóa Roỏng Cun (thửa đất số 3, 4 tờ bản đồ số 80) 276 208 155 125 11 Đoạn đường từ Nhà văn hóa Roỏng Cun đến Khu Tang tèo xóm Roỏng Cun (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 78) 276 208 155 125 12 Đoạn đường từ trụ sở UBND Xã Hưng Đạo cũ đến trung tâm xóm Nà Coóc (Thửa 122 tờ bản đồ số 27) 276 208 155 125 13 Đoạn đường từ ngã ba đường Nà Chả - Nà Coóc đến trường Mầm non xóm Nà Roỏng (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 06) 276 208 155 125 14 Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Nhà văn hoá xóm Khuổi Lỉn 276 208 155 125 15 Đoạn từ đường Tam Kim - Hưng Đạo đến Khuổi Luông, xóm Nà Lẹng 276 208 155 125 16 Đoạn từ trụ sở UBND Xã Hoa Thám cũ, xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 đến nhà ông Triệu Văn Xuân (đến hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa 276 208 155 125 17 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216 đi xóm Nà Chẵn (từ thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 74 đất ở của ông Lý Văn Phình) đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến giáp Xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) 276 208 155 125 18 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi xóm Đông Bao (từ thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 32 đất ở của ông Triệu Vần Phín) đến cầu Nà Ngần 276 208 155 125 19 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 đi đường Khuổi Tào, xóm Đông Bao đến nhà ông Triệu Giào Lìn (đến hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 67) 276 208 155 125 20 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đến nhà ông Bàn Phụ Mình (đến hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 54) 276 208 155 125 21 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 201 xóm Đông Bao đi xóm Khuổi Phay đến nhà ông Bàn Thế Kinh (đến hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 16) 276 208 155 125 22 Đoạn đường từ Tỉnh lộ 216, xóm Nà Chẵn đến cụm Phiêng Cháu xóm Nà Chẵn đến nhà ông Hoàng Thồng Quấy (đến hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 50) 276 208 155 125 23 Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp Xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Cạn (nay là Xã Bằng Vân, tỉnh Thái Nguyên) từ nhà ông Chu Văn Khuân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 160) đến nhà ông Triệu Văn Toàn xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 108, tờ bản đồ số 160) 276 208 155 125 24 Đoạn đường Quốc lộ 3 từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 144 đến nhà ông Dương Văn Dí xóm Khuổi Hoa (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 144) 276 208 155 125 25 Các đường nhánh vào các xóm còn lại thuộc Xã Tam Kim 230 173 129 104 PHỤ LỤC SỐ 19 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ NGUYÊN BÌNH (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 79 63 55 Đất trồng lúa còn lại LUK 72 57 50 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 65 52 45 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 63 50 44 4 Đất rừng sản xuất RSX 12 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 45 36 32 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) và theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) 2.674 2.006 1.504 1.203 2 Từ nhà Văn hóa xóm 2 theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) (xóm 1) 1.825 1.369 1.026 821 3 Đoạn tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Vì (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) theo Quốc lộ 34 đến hết cây xăng Đại Lợi 1.825 1.369 1.026 821 4 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kế Vĩnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3), theo đường lên trụ sở UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) 1.825 1.369 1.026 821 5 Từ Trung tâm bưu chính viễn thông Nguyên Bình theo đường lên trụ sở ban chỉ huy quân sự xã đến hết trụ sở ban chỉ huy quân sự Nguyên Bình 1.825 1.369 1.026 821 6 Các vị trí đất mặt tiền đường xung quanh đình chợ 1.825 1.369 1.026 821 7 Từ tiếp giáp nhà ông Trương Mạnh Sào (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 366 (tờ 85 cũ) ) (xóm 1) theo Quốc lộ 34 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà bà Lãnh Thị Én (hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 41) xóm Nà Gọn 1.241 930 698 559 8 Từ tiếp giáp nhà bà Lãnh Thị Én (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 322 (tờ 41 cũ) xóm Nà Gọn đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Mạc Thanh Mến (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 322) xóm Nà Gọn 897 673 505 403 9 Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ) xóm Pác Măn theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến ngã ba xóm Nà Gọn 897 673 505 403 10 Từ tiếp giáp cây xăng Đại Lợi theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)). 897 673 505 403 11 Từ nhà ông Hà Văn Tuấn (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 312 (tờ 31 cũ)) dọc theo đường tránh Quốc Lộ 34 đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 253 (tờ bản đồ 53, xã Thể Dục cũ) 649 486 365 292 12 Từ tiếp giáp nhà văn hóa xóm 2 đến hết trường THPT Nguyên Bình 649 486 365 292 13 Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết Trạm xử lý nước 649 486 365 292 14 Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ) (xóm 3) đến hết nhà bà Lưu Thị Điệp (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 361) (xóm 3) 649 486 365 292 15 Từ tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Nguyên (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 361 (tờ 80 cũ)) (xóm 3) đến hết trường Nội trú 649 486 365 292 16 Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Tuân (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) đến hết nhà văn hóa xóm Bản Luộc 649 486 365 292 17 Từ ngã ba cổng phụ UBND xã Nguyên Bình đến hết nhà bà Nông Thị Vĩnh (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 360 (tờ 79 cũ)) (xóm 3) 649 486 365 292 18 Đất có mặt tiền thuộc đoạn đường từ ngã ba Nà Phiêng, theo đường vào xóm Nà Gọn đến hết đường bê tông 649 486 365 292 19 Từ cổng trụ sở Công An điện lực Nguyên Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Độ (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 362 (tờ 81 cũ) (xóm 2) 649 486 365 292 20 Đoạn đường từ nhà bà Triệu Thị Yến (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 321 (tờ 40 cũ) dọc theo tỉnh lộ 216 đi xã Tam Kim đến hết địa phận xã Nguyên Bình 649 486 365 292 21 Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hanh (thửa đất số 183, tờ bản đồ số 314 (tờ 33 cũ) dọc theo đường nhà máy xi măng cũ đến hết Xưởng trúc 688 649 486 365 292 22 Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Măn Ngoài (cũ) theo đường bê tông vào nhà văn hóa xóm Pác Măn Trong (cũ) thuộc xóm Pác Măn 649 486 365 292 23 Đoạn đường dọc theo bờ sông hai bờ sông Thể Dục đoạn qua thị trấn Nguyên Bình (cũ) 649 486 365 292 24 Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Bằng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 348 (tờ bản đồ 67 cũ Thị trấn Nguyên Bình)) theo Quốc lộ 34 đến ngã ba (đường rẽ đi xã Triệu Nguyên cũ) đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 252 (tờ bản đồ 52 cũ, xã Thể Dục) 556 418 314 251 25 Đoạn đường từ nhà bà Phạm Thị Tươi (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49), dọc theo Quốc Lộ 34 đến cầu Tà Sa 445 334 251 201 26 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xã Triệu Nguyên cũ đến hết nhà ông Hoàng Đức Hòa (Mây) (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 242 (tờ 42 cũ) 394 296 221 177 27 Đoạn từ ngã ba đường đi Triệu Nguyên dọc theo Quốc lộ 34 đến giáp xã Thành Công và xã Tĩnh Túc. 394 296 221 177 28 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 đi xóm Tổng Ngà đến nhà văn hóa xóm Tổng Ngà 394 296 221 177 29 Đoạn từ ngã ba đường đi xã Triệu Nguyên cũ, đi xóm Phia Bó đến nhà văn hóa xóm Phia Bó (Phia Toọc cũ) 394 296 221 177 30 Đoạn đường từ ngã ba Pác Bó (xóm Phia Bó) - Triệu Nguyên đi xã Triệu Nguyên đến hết địa giới hành chính xã Nguyên Bình 394 296 221 177 31 Đoạn từ ngã ba đường xóm Tổng Ngà đi xóm Lũng Nọi đến nhà bà Bàn Mùi Phin (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 214 ( tờ 14 cũ) 394 296 221 177 32 Đoạn từ ngã ba nhà ông Hà Tô Sậy (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 220 (tờ 20 cũ) đến Slam Kha 394 296 221 177 33 Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa (đến hết thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32) 394 296 221 177 34 Đoạn từ nhà máy thủy điện Tà Sa đến hết nhà ông Lưu Xuân Nội (Lưu Văn Nội) (đến hết thửa đất số 09, tờ bản đồ số 46) (Tà Sa) 394 296 221 177 35 Các đoạn đường từ Quốc Lộ 34 đến Nhà văn hóa các xóm Vũ Ngược, Nà Khoang, Đoàn Kết 304 228 171 137 36 Đoạn từ cầu Nà Giảo (xóm Vũ Ngược) đến đất ruộng ông Đinh Ngọc Lâm (hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) 304 228 171 137 37 Đoạn đường từ Quốc Lộ 34 (nhà ông Đàm Đức Thuận (thửa đất số 290, tờ bản đồ số 30) đến nhà bà Mã Thị Hoàng (đến hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 42) xóm Đồng Tâm 304 228 171 137 38 Đoạn đường từ nhà ông Bàn Tòn Dần (Bàn Văn Dần) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 78) (Mỏ đá Trung Làng) đến đường bê tông rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (đến hết thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) (xóm Lũng Rảo) dọc theo đường liên huyện Bó Ca - Thái Học - Bình Lãng - huyện Hà Quảng cũ 230 173 129 104 39 Đoạn đường từ nhà bà Hoàng Mùi Lai (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lý Tòn U (đến hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) 230 173 129 104 40 Đoạn đường tiếp từ ngã ba rẽ xuống nhà ông Hoàng Quầy Phúc (thửa đất số 05, 06, tờ bản đồ số 26) đến ngã ba đường bê tông nhà bà Hoàng Mùi Lai (đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) 230 173 129 104 41 Đoạn đường từ nhà ông Lý Tòn U (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 03) đến hết địa phận xã Thái Học (giáp xã Bình Lãng) (cũ) 230 173 129 104 42 Đoạn đường Nà Cóc từ Quốc lộ 34 (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 16) đến nhà ông Lương Văn Chăm xóm Nà Khoang đến hết thửa đất số 166, tờ bản đồ số 15 188 154 116 92 43 Đoạn đường lên xóm Tân Thịnh (xóm Cô Ba cũ), từ thửa đất rẫy của ông Lương Văn Đàn (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Ngô Văn Thắng (đến hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 10) 188 154 116 92 44 Đoạn đường từ nhà ông Phan Minh Tuấn (thửa đất số 77, tờ BĐ 42) đến nhà ông Bàn Văn Minh xóm Nà Roỏng (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) 188 154 116 92 45 Đoạn đường từ cầu Tẩư Tả (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 42) đến cuối đoạn đường Đông Sâu (đến hết thửa đất số 362, tờ bản đồ số 56) 188 154 116 92 46 Đoạn đường từ nhà Văn hóa xóm Nà Rỏng đến nhà ông Bàn Văn Minh (đến hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 54) 188 154 116 92 47 Đoạn từ ngã tư nhà Văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm, đến hết đường ô tô đi lại được của xóm Lũng Ỉn (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 39) 188 154 116 92 48 Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi xóm Lũng Ỉn, xã Vũ Minh cũ (nhà ông Triệu Dào Chiêu, thửa đất số 32, tờ bản đồ số 50) đến hết nhà ông Đặng Vần Nhàn (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ số 30) 188 154 116 92 49 Đoạn từ ngã tư nhà văn hóa xã Thái Học cũ (nay là xã Vũ Minh) (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 68) dọc theo đường liên xóm rẽ vào xóm Lũng Chang đến hết đường ô tô đi lại được (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76) nhà ông Lý Kiềm On 188 154 116 92 50 Đoạn từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng Kèng) đến nhà ông Bàn Vần Chìu và đến hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 103 188 154 116 92 51 Đoạn từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 96 (xóm Lũng kèng) đến nhà ông Bàn Phụ Phin (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101) 188 154 116 92 52 Đoạn từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 57 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ), đến nhà ông Triệu Tòn Chài (đến hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 58) 179 147 110 88 53 Đoạn đường từ Quốc lộ 34 xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) đến nhà ông Triệu Văn Liều (đến hết thửa đất số 84, tờ bản đồ số 57) 179 147 110 88 54 Đoạn đường từ nhà bà Phan Thị Hồng Hạnh xóm Đồng Tâm (xóm Pù Lầu cũ) (thửa số 130, tờ bản đồ 47) đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 47 179 147 110 88 55 Đoạn từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 53 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Bàn Tòn Sỉnh đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 53 179 147 110 88 56 Đoạn từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Mông Văn Hướng (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 45) 179 147 110 88 57 Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Bích xóm Tà Sa (thửa đất số 58, tờ bản đồ 45) đến nhà bà Nguyễn Thị Quyên (đến hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 45) 179 147 110 88 58 Đoạn từ nhà bà Lý Thị Duyên xóm Tà Sa (thửa đất số 136, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Phan Văn Thành (đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 27) 179 147 110 88 59 Đoạn từ nhà ông Tỏn xóm Tà Sa (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 17) đến nhà ông Lý Lồng Siệu (đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18) 179 147 110 88 60 Đoạn từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hoàng Văn Danh đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 45 179 147 110 88 61 Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lành xóm Tà Sa thửa đất số 70, tờ bản đồ số 45 đến hết thửa đất số 1004, tờ bản đồ số 46 179 147 110 88 62 Đoạn từ nhà ông Lưu Văn Kiệm - xóm Tà Sa (thửa số 613, tờ bản đồ 46) đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đến hết thửa đất số 611, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88 63 Đoạn từ thửa đất số 798, tờ bản đồ số 46 (xóm Tà Sa) đến nhà ông Hà Công Lanh (đến hết thửa đất số 815, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88 64 Đoạn từ nhà bà Ngô Thị Vơn xóm Tà Sa (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Phúc Cường (đến hết thửa đất số 317, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88 65 Đoạn từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 đến nhà ông Tống Văn Thổng đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 46 179 147 110 88 66 Đoạn từ nhà ông Lãnh Phúc Mông xóm Tà Sa (Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Lãnh Văn Thương (đến hết thửa đất số 349, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88 67 Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Cảt xóm Tà Sa (Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 46) đến nhà ông Bế Vi Nguyên (đến hết thửa đất số 194, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88 68 Đoạn từ đầu cầu Bó Cáy xóm Tà Sa đến nhà bà Hoàng Thị Tuyết (đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46) 179 147 110 88 69 Đoạn từ nhà ông Đào Văn Kỵ xóm Tà Sa (Thửa đất số 125, tờ bản đồ số 27) đến nhà ông Đào Văn Pá (đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 27) 179 147 110 88 70 Đoạn từ đầu đập Giản Đẩy xóm Tà Sa đến nhà ông Xe (đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 05) 179 147 110 88 71 Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Dào On, tờ bản đồ số 58, thửa đất số 18) dọc theo đường liên xóm đến nhà ông Lý Chàn Toòng (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 65) 179 147 110 88 72 Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Lũng Quang (nhà ông Bàn Tuấn Nhì, thửa đất số 11, tờ bản đồ số 56) đến nhà ông Lý Dào Kiêm (đến hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 43) xóm Lũng Quang 179 147 110 88 PHỤ LỤC SỐ 20 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT XÃ MINH TÂM (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng) BẢNG 01: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Mục đích sử dụng đất Mã loại đất Giá đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1 Đất trồng lúa LUA Đất chuyên trồng lúa LUC 76 60 53 Đất trồng lúa còn lại LUK 57 45 40 2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 53 42 37 3 Đất trồng cây lâu năm CLN 46 37 32 4 Đất rừng sản xuất RSX 10 5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 34 27 24 BẢNG 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN Đơn vị: 1.000 đồng/m 2 STT Tên đơn vị hành chính Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 1 Đoạn từ Nhà Ông Mạc Văn Căn dọc theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Ngọc Văn Sự (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2) 546 410 307 246 2 Đoạn đường từ nhà ông Mạc Văn Căn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 43) đến nhà bà Phạm Thị Tươi (hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49) 546 410 307 246 3 Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Hồng Việt cũ theo đường Hồng Việt - Thông Nông đến hết địa giới Xã Trương Lương cũ (giáp Xã Lương Can - Hà Quảng cũ) 512 385 287 230 4 Đoạn đường từ Ngã ba đi xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ BĐĐC 40) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu (đến hết thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32) 465 350 261 209 5 Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 34 (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 7 Lang Môn) lên đến cổng Trường cấp II, III Nà Bao (thửa số 45, tờ bản đồ số 7) 465 350 261 209 6 Đoạn từ đường mở mới song song Quốc lộ 34 nối từ đường đi Minh Tâm đến chợ Nà Bao 465 350 261 209 7 Đoạn đường từ nhà ông Mạc Đình Sáu (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 39) đến nhà bà Đoàn Thị Hơn (đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) 465 350 261 209 8 Đoạn đường từ nhà bà Đoàn Thị Hơn (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 30) (Xóm Bản Nưa) đến nhà ông Ma Văn Quắn (hết thửa đất số 432, tờ bản đồ số 23) (Xóm Bản Chang) 465 350 261 209 9 Đoạn đường từ ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (từ thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 40 dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba cầu Nà Hẩu thửa đất số 202, tờ bản đồ số 32) 465 350 261 209 10 Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Văn Sự (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2) theo Quốc lộ 34 đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) 395 296 222 178 11 Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận giáp Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An cũ 395 296 222 178 12 Đoạn từ đường Quốc lộ 34 (Nà Bao) rẽ về UBND Xã Minh Tâm (từ thửa 85, tờ bản đồ số 2 (62)) dọc theo đường Minh Tâm - Hồng Việt đến ngã ba xóm Thôm Phát cũ thuộc xóm Long Hoa (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 40) 395 296 222 178 13 Đoạn từ cầu Sam Luồng đến xóm Lũng Luông 300 225 168 134 14 Đoạn đường từ ngã ba Sam Luồng đi đến hết địa phận xóm Bản Gùa 300 225 168 134 15 Đoạn đường từ UBND Xã đi đến hết xóm Nà Thúm 300 225 168 134 16 Đoạn đường Nhà Văn Hóa Lũng Diểu - Lũng Ỉn - Lũng An (giáp huyện Nguyên Bình cũ) <td style="b