🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском
Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:
Quyết định20/2025/QĐ-UBND· 06/04/2025
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định về giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ủ Y BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH LAI CHÂU S ố : / 202 5 /QĐ - UBND C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc Lai Châu, ngày tháng năm 202 5 QUY Ế T Đ Ị NH Quy đ ị nh v ề g iao đ ấ t ở không đ ấ u giá quy ề n s ử d ụ ng đ ấ t cho cá nhân trên đ ị a bàn t ỉ nh Lai Châu Ủ Y BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH LAI CHÂU Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 20 2 5; Căn c ứ Lu ậ t Ban hành văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t ngày 19 tháng 02 năm 20 2 5; Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 t háng 01 năm 20 24 ; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngà y 29 tháng 6 năm 2024 ; Căn c ứ Ngh ị đ ị nh s ố 102/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh chi ti ế t thi hành m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Đ ấ t đai; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường. QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy ế t đ ị nh này quy đ ị nh v ề đi ề u ki ệ n, trình t ự , th ủ t ụ c th ẩ m đ ị nh, h ồ sơ đ ể giao đ ấ t ở không đ ấ u giá quy ề n s ử d ụ ng đ ấ t cho cá nhân trên đ ị a bàn t ỉ nh Lai Châu theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 4, kho ả n 5 Đi ề u 53 Ngh ị đ ị nh s ố 102/2024/NĐ - CP ngày 30/7/2024 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh chi ti ế t thi hành m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Đ ấ t đai. Đi ề u 2. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng Các cơ quan nhà nước , tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều kiện xét duyệt để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân 1. Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 3
Điều 124 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Chưa được Nhà nước giao đất ở, nhà ở . 2 b) C ó thời gian đang công tác tại địa bàn nơi xin giao đất đủ 05 năm liên tục trở lên tính từ thời điểm có Quyết định tuyển dụng, điều động, luân chuyển công tác đến thời điểm nộp đơn xin giao đất. 2. Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 3
Điều 124 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều k iện sau: a) Chưa có đất ở, nhà ở tại địa bàn xã nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở . b) Có thời gian đang công tác tại địa bàn các xã biên giới thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đủ 05 năm liên tục trở lên tính từ thời điểm có Quyết định tuyển dụng, điều động, luân chuyển công tác đến thời điểm nộp đơn xin giao đất. 3. Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 3
Điều 124 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện sau: a) K hông có đất ở và chư a được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở . b) Có thời gian thường trú tại địa bàn xã nơi xin giao đất đủ 05 năm liên tục trở lên tính đến thời điểm nộp đơn xin giao đất. 4 . Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại điểm d khoản 3
Điều 124 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Không có đất ở v à chưa được Nhà nước giao đất ở . b) Có thời gian thường trú tại địa bàn thị trấn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đủ 05 năm liên tục trở lên tính đến thời điểm nộp đơn xin giao đất. 5. Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này chỉ được hưởng chính sách giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất một lần trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 4 . Trình tự, thủ tục thẩm định giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân 1. Trong thời hạn 3 0 ngày làm việc , kể từ ngày UBND cấp xã thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là Hội đồng xét duyệt) , Hội đồng xét duyệt có trách nhiệm xét duyệt hồ sơ xin giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đ ất của các cá nhân đã nộp hồ sơ và tổ chức lấy ý kiến, xác minh các điều kiện quy định tại
Điều 3 Quyết định này và các nội dung khác có liên quan (nếu có) . 3 H ộ i đ ồ ng xét duy ệ t l ậ p Biên b ả n h ọ p xét duy ệ t ghi ý ki ế n các thành viên, k ế t lu ậ n c ủ a Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng và ký tên đ ầ y đ ủ các thành viên H ộ i đ ồ ng xét duy ệ t vào Biên b ả n. Trên cơ s ở Biên b ả n h ọ p xét duy ệ t, Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng xét duy ệ t có văn b ả n thông báo k ế t qu ả xét duy ệ t , l ậ p danh sách các cá nhân đ ủ đi ề u ki ệ n đư ợ c giao đ ấ t ở không qua đ ấ u giá quy ề n s ử d ụ ng đ ấ t theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 3 Quy ế t đ ị nh nà y và l ậ p danh sách các cá nhân không đ ủ đi ề u ki ệ n đư ợ c xét giao đ ấ t không qua đ ấ u giá quy ề n s ử d ụ ng đ ấ t kèm theo thông báo lý do không đ ủ đi ề u ki ệ n . 2. Trong thời gian 0 5 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả xét duyệt , Hội đồng xét duyệt tổ chức cho các cá nhân đủ điều kiện được xét giao đất ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất tiến hành bốc thăm để xác định vị trí , diện tích thửa đất được giao . Trường hợp quỹ đất hiện có không đủ để giao cho tất cả các cá nhân có đủ điều kiện thì ưu tiên giao đất cho cá nhân có thời gian công tác lâu hơn đối với cá nhân quy định tại điểm a, b khoản 3
Điều 124 Luật Đất đai và cá nhân có thời gian thường trú lâu hơn đối với cá nhân quy định tại điểm c, d khoản 3
Điều 124 Luật Đất đai . 3 . Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng xét duy ệ t c ó trách nhi ệ m t ổ ch ứ c niêm y ế t , công khai Thông báo k ế t qu ả xét duy ệ t các cá nhân đ ủ đi ề u ki ệ n kèm theo v ị trí , di ệ n tích lô ( th ử a ) đ ấ t đư ợ c giao và các cá nhân không đ ủ đi ề u ki ệ n đư ợ c xét giao đ ấ t không đ ấ u giá quy ề n s ử d ụ ng đ ấ t trong th ờ i gian 15 ngày làm vi ệ c t ạ i Tr ụ s ở Ủ y ban nhân dân c ấ p xã nơi có đ ấ t. V i ệ c niêm y ế t, công khai ph ả i đư ợ c l ậ p b ằ ng biên b ả n , ghi rõ s ố lư ợ ng cá nhân đ ồ ng ý và s ố lư ợ ng cá nhân không đ ồ ng ý v ớ i k ế t qu ả xét duy ệ t; có xác nh ậ n c ủ a đ ạ i di ệ n Ủ y ban nhân dân c ấ p xã nơi niêm y ế t . 4 . Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc công khai , niêm yết nêu tại khoản 3 Điều này; Hội đồng xét duyệt tổ chức đối thoại trực tiếp để giải quyết các kiến nghị của công dân (nếu có) hoặc trả lời bằng văn bản và ban hành Thông báo kết thúc công khai. Trường hợp công dân chưa đồng thuận với nội dung giải quyết thì ghi rõ nội dung kiến nghị và lý do chưa được đồng thuận tại Thông báo kết thúc công khai. 5 . Trong thời hạn không quá 10 ngà y làm việc , kể từ ngày ban hành Thông báo kết thúc niêm yết công khai, Ủy ban nhân dân cấp xã lập Tờ trình kèm hồ sơ xin giao đất cho các cá nhân đủ điều kiện giao đất không qua đấu giá trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền nơi có đất. Thành phần hồ sơ theo quy định tại
Điều 5 Quyết định này. 4 Đi ề u 5 . H ồ sơ Ủ y ban nhân dân c ấ p xã trình Ủ y ban nhân dân c ấ p có th ẩ m quy ề n giao đ ấ t ở không đ ấ u giá quy ề n s ử d ụ ng đ ấ t cho cá nhân H ồ sơ giao đ ấ t ở không đ ấ u giá quy ề n s ử d ụ ng đ ấ t cho cá nhân do Ủ y ban nhân dân c ấ p xã trình Ủ y ban nhân dân c ấ p có th ẩ m quy ề n , g ồ m: 1 . Đơn xin giao đ ấ t ở c ủ a cá nhân theo M ẫ u s ố 02a t ạ i Ph ụ l ụ c ban hành kèm theo Ngh ị đ ị nh s ố 102/2024/NĐ - CP ngày 30/7/2024 c ủ a Chính ph ủ . 2 . B ả n trích l ụ c ho ặ c trích đo b ả n đ ồ đ ị a chính th ử a đ ấ t . 3. Biên bản họp xét duyệt của Hội đồng xét duyệt. 4. Văn bản thông báo kết quả xét duyệt và danh sách các cá nhân được xét giao đất của Hội đồng xét duyệt. 5. Thông báo công khai và kết thúc niêm yết công khai và văn bản giải quyết các kiến nghị của công dân (nếu có). 6. Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã về việc đề nghị giao đất ở cho cá nhân đối với các trường hợp đủ điều kiện ( theo M ẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định 102/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ).
Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng 4 năm 2025 . 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành , đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nh ậ n: - Như Đi ề u 6 ; - Văn phòng Chính ph ủ ; - B ộ Nông nghi ệ p và Môi trư ờ ng; - C ụ c Ki ể m tra văn b ả n QPPL – B ộ Tư pháp; - TT. T ỉ nh u ỷ ; - TT. HĐND t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - U ỷ ban m ặ t tr ậ n T ổ qu ố c Vi ệ t Nam t ỉ nh; - Ch ủ t ị ch, các PCT UBND t ỉ nh; - VP UBND t ỉ nh: V, C, Trung tâm THCB ; - Lưu: VT , Kt4 . TM. Ủ Y BAN NHÂN DÂN KT. CH Ủ T Ị CH PHÓ CH Ủ T Ị CH Hà Tr ọ ng H ả i
Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.