🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском
Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:
Quyết định số '66/2025/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 8. Tổ chức thực hiện 1. Khi giá thị trường có biến động thì Sở Nông nghiệp và Môi trường tiến hành khảo sát, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh theo quy định. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh theo quy định. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC); - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - Ủy ban MTTQVN và các đoàn thể thành phố; - CT và các PCT UBND thành phố; - Các Sở, cơ quan, ban, ngành thành phố; - Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố; - UBND phường, xã; - Công báo thành phố, Cổng TTĐT thành phố; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ; - Lưu: VT, KT, XD. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trần Chí Hùng Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY HẰNG NĂM (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND) Stt Loại cây trồng ĐVT Đơn giá bồi thường ( đồng ) 1 Ấu (củ ấu), Bắp m 2 11.000 2 Bầu, Bí, Mướp, Dưa leo, Khổ qua m 2 23.000 3 Bồn bồn m 2 30.000 4 Cà chua, Cà phổi m 2 29.000 5 Cà các loại khác m 2 10.000 6 Cải bắp, Cải bông, Cải thảo m 2 22.000 7 Cải tùa xại m 2 15.000 8 Củ cải trắng m 2 22.000 9 Dưa lưới (*) cây 65.000 10 Dưa lê m 2 23.000 11 Dưa hấu m 2 18.000 12 Đậu bắp, Đậu que (cove), Đậu đũa m 2 12.000 13 Rau nhút m 2 15.000 14 Hẹ lá m 2 21.000 15 Khoai lang m 2 31.000 16 Khoai lùn m 2 35.000 17 Khoai mì m 2 23.000 18 Khoai môn, Khoai cao m 2 30.000 19 Khoai mỡ, Khoai từ, các loại khoai khác m 2 23.000 20 Đậu lấy hạt m 2 10.000 21 Lúa m 2 8.000 22 Lát (cói) m 2 4.000 23 Mía m 2 17.000 24 Mè m 2 36.000 25 Năn m 2 9.000 26 Ngải bún m 2 22.000 27 Nghệ m 2 25.000 28 Gừng m 2 41.000 29 Hành lá, Rau thơm, ngò rí, húng lũi, rau mùi các loại m 2 42.000 30 Rau ăn lá, Cải các loại, Sả m 2 27.000 31 Sen m 2 24.000 32 Sương sáo m 2 8.000 33 Ớt, Thiên lý, Hẹ bông m 2 50.000 34 Tỏi, Hành tím m 2 60.000 Ghi chú: (*): mật độ dưa lưới tối đa là 1.500 cây/1.000m 2 . Phụ lục II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG LÂU NĂM (Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND) 1. Cây ăn trái Stt Loại cây trồng Đơn vị tính Đơn giá bồi thường ( đồng ) Mật độ tối đa (cây/ha) Cây cho năng suất cao và ổn định Cây cho thu hoạch chưa ổn định; hoặc cây già cỗi Cây đang sinh trưởng tốt, chưa cho thu hoạch Cây còn nhỏ, phát triển tán tốt 1 Bơ Cây 2.475.000 1.730.000 495.000 60.000 416 2 Bòn bon Cây 3.200.000 2.240.000 640.000 75.000 300 3 Bưởi Năm roi, Bưởi Da xanh Cây 3.850.000 2.695.000 770.000 60.000 500 4 Bưởi (các loại khác) Cây 3.500.000 2.450.000 700.000 50.000 500 5 Ca cao Cây 1.005.000 700.000 200.000 30.000 1.110 6 Cà na Cây 1.275.000 890.000 250.000 30.000 625 7 Cà phê Cây 1.150.000 800.000 230.000 30.000 1.110 8 Cam các loại khác Cây 1.500.000 1.050.000 300.000 30.000 1.110 9 Cam sành Cây 1.000.000 700.000 200.000 30.000 2.000 10 Cau (ăn trái) Cây 350.000 245.000 70.000 5.000 1.600 11 Chanh dây Dây 520.000 365.000 105.000 45.000 1.650 12 Chanh Cây 2.000.000 1.400.000 400.000 30.000 715 13 Chôm chôm Cây 4.960.000 3.475.000 995.000 75.000 330 14 Chùm ruột Cây 770.000 540.000 155.000 30.000 625 15 Chuối Cây 170.000 120.000 35.000 6.000 2.000 16 Cóc Cây 1.380.000 965.000 275.000 25.000 400 17 Cóc kiểng (Cóc trái nhỏ) Cây 350.000 245.000 70.000 15.000 625 18 Điều (Đào lộn hột) Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 400 19 Đào tiên Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 200 20 Dâu bòn bon Cây 1.800.000 1.260.000 360.000 40.000 625 21 Dâu Hạ Châu Cây 3.710.000 2.600.000 745.000 40.000 625 22 Dâu xanh Cây 2.380.000 1.665.000 475.000 40.000 625 23 Dâu Xiêm Cây 3.780.000 2.650.000 755.000 40.000 625 24 Điều (Mận hoa đỏ) Cây 910.000 640.000 180.000 25.000 204 25 Đu đủ Cây 300.000 210.000 60.000 15.000 2.200 26 Dừa Cây 4.060.000 2.840.000 810.000 75.000 204 27 Gấc Dây 450.000 315.000 90.000 45.000 500 28 Hạnh (Tắc), Chúc Cây 490.000 350.000 100.000 25.000 1.600 29 Hồng Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 625 30 Khế Cây 1.110.000 780.000 225.000 25.000 500 31 Khóm m 2 45.000 32.000 9.000 5.000 - 32 Lê, Lựu, Vải Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 625 33 Lý Cây 750.000 525.000 150.000 40.000 625 34 Lêkima Cây 1.360.000 960.000 275.000 25.000 400 35 Mận Cây 2.360.000 1.650.000 470.000 40.000 625 36 Mãng cầu ta Cây 600.000 420.000 120.000 30.000 625 37 Mãng cầu xiêm Cây 2.000.000 1.400.000 400.000 30.000 625 38 Măng cụt Cây 7.460.000 5.220.000 1.490.000 75.000 204 39 Me (ăn trái) Cây 1.530.000 1.075.000 305.000 40.000 180 40 Mít ruột đỏ, Mít không hạt Cây 2.400.000 1.680.000 480.000 80.000 625 41 Mít các loại khác Cây 1.900.000 1.330.000 380.000 30.000 625 42 Na thái, Na hoàng hậu, Na Đài Loan, Na sầu riêng Cây 1.100.000 770.000 220.000 30.000 625 43 Nhãn Cây 3.710.000 2.600.000 743.000 60.000 500 44 Nhàu Cây 100.000 70.000 20.000 10.000 400 45 Ô Môi Cây 600.000 420.000 120.000 30.000 400 46 Ổi Cây 630.000 445.000 125.000 30.000 1.110 47 Quýt Cây 2.000.000 1.400.000 400.000 30.000 625 48 Sapoche Cây 3.200.000 2.240.000 640.000 50.000 286 49 Sakê Cây 1.910.000 1.340.000 385.000 25.000 200 50 Sảnh Cây 1.310.000 920.000 260.000 40.000 1.110 51 Sầu riêng Cây 13.900.000 9.736.000 2.780.000 150.000 190 52 Sơ ri Cây 450.000 315.000 90.000 25.000 400 53 Táo Cây 1.220.000 860.000 245.000 25.000 830 54 Thanh long Trụ 1.000.000 700.000 200.000 50.000 1.200 55 Thanh trà Cây 1.800.000 1.260.000 360.000 40.000 400 56 Vú sữa các loại khác Cây 4.410.000 3.090.000 880.000 50.000 240 57 Vú sữa hoàng kim Cây 2.100.000 1.820.000 520.000 60.000 500 58 Xoài cát Hòa Lộc, Cát Lộc Cây 4.620.000 3.235.000 925.000 50.000 278 59 Xoài các loại khác Cây 3.030.000 2.120.000 605.000 30.000 278 2. Cây lấy gỗ và lâm sản ngoài gỗ Stt Loại cây Phân loại Đơn giá bồi thường (đồng /cây) I Nhóm gỗ phân theo Quyết định số 2198-CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977 của Bộ Lâm nghiệp về việc ban hành bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng thống nhất trong cả nước và Quyết định 334-CNR ngày 10 tháng 5 năm 1988 của Bộ Lâm nghiệp về việc điều chỉnh việc xếp hạng một số loại gỗ sử dụng trong bảng phân loại 8 nhóm, Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp 1 Nhóm I đến nhóm III (Các loài cây: Bằng lăng cườm (Thao lao cườm), Cẩm lai, Cẩm lai Bà Rịa, Cẩm lai Đồng Nai, Cẩm liên, Cẩm thị, Dáng hương (hoặc Giáng hương), Dáng hương căm-bốt, Dáng hương mắt chim, Dáng hương quả lớn, Du sam, Du sam Cao Bằng, Gõ đỏ, Gụ, Gụ mật (Gõ mật), Gụ lau, Hoàng Đàn, Huệ mộc, Huỳnh đường, Hương tía, Lát hoa, Lát da đồng, Lát chun, Lát xanh, Lát lông, Mạy lay, Mun sừng, Mun sọc, Muồng đen, Pơ Mu, Sa mu dầu, Sơn huyết, Sưa, Thông ré, Thông tre, Trai Nam Bộ, Trầm Hương (Dó bầu), Trắc Nam bộ, Trắc đen, Trắc căm bốt, Trắc vàng, Cẩm xe, Da đá, Dầu đen, Dinh, Dinh gan gà, Dinh khét, Dinh mật, Dinh thối, Dinh vàng, Dinh vàng Hòa Bình, Dinh xanh, Lim Xanh, Nghiến, Kiền kiền, Săng đào, Sao xanh, Sao đen, Sến mật, Sến cát (Sến trắng), Táu mật, Táu núi, Táu nước, Táu mắt quỷ, Trai lý, Xoay, Vắp, Bằng lăng nước (thao lao nước), Bằng lăng tía, Bình linh, Cà chắc, Cà ổi, Chai, Chò chỉ, Chò chai, Chua khét, Chự, Chiêu liêu xanh, Huỳnh (Huỷnh, Huẩn), Lát khét, Lau táu, Loại thụ, Re mít, Săng lẻ, Sao hải nam, Tếch, Trường mật, Vên vên, Vên vên vàng, Giổi, Re hương Đường kính D 1,3m từ 60 cm trở lên A 12.000.000 Đường kính D 1,3m từ 40 cm đến dưới 60 cm B 6.000.000 Đường kính D 1,3m từ 20 cm đến dưới 40 cm C 2.000.000 Đường kính D 1,3m từ 10 cm đến dưới 20 cm D 1.000.000 Đường kính D 1,3m từ 3 cm đến dưới 10 cm E 300.000 Đường kính D 1,3m dưới 3 cm F 100.000 2 Nhóm IV đến nhóm V (Các Loài Cây: Viết, Bời lời (Bồ lời), Bời lời vàng, Cà duối, Chặc khế, Chau chau, Dầu mít, Dầu lông, Dầu song nàng, Dầu trà beng, Gội nếp, Gội trung bộ, Gội dầu, Hà nu, Hồng tùng, Kim giao, Kháo tía, Kháo dầu, Long não, Mỡ, Re xanh, Re đỏ, Re gừng, Sến bo bo, Thông ba lá, Thông màng, Vàng tâm, Sến đỏ, Bản xe, Bời lời giấy, Ca bu, Chò Lông, Chò xanh, Chò xót, Chùm bao, Cồng tía, Cồng trắng, Cồng chìm, Dải ngựa (Dái ngựa), Dầu, Dầu rái, Dầu chai, Dầu đỏ, Dầu nước, Dầu sơn, Giẻ gai, Giẻ gai hạt nhỏ, Giẻ thơm, Giẻ cau, Giẻ cuống, Giẻ đen, Giẻ đỏ, Giẻ mỡ gà, Giẻ xanh, Giẻ sồi, Giẻ đề xi, Gội tẻ, Hoàng linh, Kháo mật, Kè đuôi dông, Kẹn, Lim vang (Lim xẹt, Điệp vàng), Lõi thọ, Muồng(Muồng gân), Mò gỗ, Mạ sưa, Nang, Nhãn rừng, Phi lao, Re bàu, Sa mộc, Sau sau, Săng đá, Săng trắng, Sồi đá, Sếu, Thành ngạnh, Tràm sừng, Tràm tía, Thích, Thông đuôi ngựa, Thông nhựa, Tô hạp điện
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.
Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.