Bỏ qua điều hướng - vào nội dung chính

🇷🇺 Оригинал документа на вьетнамском

Вьетнамские законы публикуются только на вьетнамском. Ниже - оригинальный текст. Используйте встроенный переводчик Chrome / Edge / Safari, или:

Nghị định45/2020/NĐ-CP· 19/06/2015

Документ — Вьетнам

🇻🇳 Original: Quyết định Công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 thực hiện

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Số: /Q

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

Công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 thực hiện tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Bình Định CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 188 dịch vụ công trực

tuyến mức độ 3 và 157 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Bình Định (tại địa chỉ: https://dichvucong.binhdinh.gov.vn).

Điều 2.

1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn,

đôn đốc, kiểm tra, đánh giá việc triển khai thực hiện Quyết định này; chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố đề 2 xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền và đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế tại các cơ quan, đơn vị, địa phương.

2. Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành

phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm: a) Công khai Danh mục dịch vụ công trực tuyến ban hành tại Điều 1 Quyết định này theo quy định; đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền nhằm huy động sự tham gia rộng rãi và tích cực trong việc sử dụng dịch vụ công trực tuyến của tổ chức và công dân; đề ra giải pháp cụ thể để thực hiện có hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của đơn vị, đảm bảo số lượng hồ sơ phát sinh trực tuyến đáp ứng theo tỷ lệ quy định. b) Trên cơ sở đánh giá kết quả thực hiện hằng năm, chủ động phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến theo quy định.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 4211/QĐ-UBND ngày 12

tháng 11 năm 2019, Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020, Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020, Quyết định số 4188/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2020, Quyết định số 4835/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2020, Quyết định số 5286/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của tỉnh.

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức

chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 về thực

hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ

trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ

tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2020 của

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động Cổng Dịch vụ công và Hệ

thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Định;

Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban,

ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC); - Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Tin học hóa); - Bộ Nội vụ (Vụ Cải cách hành chính); - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đài PT&TH tỉnh, Báo Bình Định; - LĐVP UBND tỉnh; - VNPT Bình Định; - TT THCB, TT PVHCC; - Lưu: VT, KSTT, K3, K9. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang Phụ lục 1 DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định) STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 I Lĩnh vực Xuất nhập khẩu 1 1.000665 1.000665.000.00.18.H08-04.00-T Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D x 2 1.001383 1.001383.000.00.18.H08-04.00-T Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) x II Lĩnh vực Lao động, việc làm 3 2.000205.000.00.00.H08 2.000205.000.00.18.H08-04.01-T Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam x 4 2.000192.000.00.00.H08 2.000192.000.00.18.H08-04.01-T Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam x 5 1.004954.000.00.00.H08 1.004954.000.00.18.H08-03.00-T Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp x 6 2.002103.000.00.00.H08 2.002103.000.00.18.H08-03.00-T Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp x 7 2.001955.000.00.00.H08 2.001955.000.00.18.H08-03.00-T Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp x III Lĩnh vực Môi trường 2 STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 8 1.004148.000.00.00.H08 1.004148.000.00.18.H08-03.00-T Đăng ký xác nhận/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường x IV Lĩnh vực đầu tư 9 1.005383.000.00.00.H08 1.005383.000.00.18.H08-03.00-T Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư_BQL x 10 2.000844.000.00.00.H08 2.000844.000.00.18.H08-03.00-T Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý x 11 1.003343.000.00.00.H08 1.003343.000.00.18.H08-03.00-T Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL x 12 2.001693.000.00.00.H08 2.001693.000.00.18.H08-03.00-T Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư). BQL x 13 2.001698.000.00.00.H08 2.001698.000.00.18.H08-03.00-T Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL x 14 2.001013.000.00.00.H08 2.001013.000.00.18.H08-03.00-T Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý x 15 1.002365.000.00.00.H08 1.002365.000.00.18.H08-03.00-T Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). BQL x 3 STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 TỔNG CỘNG: 15 TTHC 11 04 Phụ lục 2 DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định) STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 I Lĩnh vực Xúc tiến thương mại 1 2.000033.000.00.00.H08 2.000033.000.00.02.H08-04.00-T Thông báo hoạt động khuyến mại x 2 2.001474.000.00.00.H08 2.001474.000.00.02.H08-04.00-T Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại x 3 2.000004.000.00.00.H08 2.000004.000.00.02.H08-03.00-T Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương x 4 2.000002.000.00.00.H08 2.000002.000.00.02.H08-03.00-T Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương x 5 2.000131.000.00.00.H08 2.000131.000.00.02.H08-03.00-T Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam x 6 2.000001.000.00.00.H08 2.000001.000.00.02.H08-03.00-T Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam x TỔNG CỘNG: 06 TTHC 04 02 Phụ lục 3 DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định) STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 I Lĩnh vực Dịch vụ Du lịch khác 1 1.004594.000.00.00.H08 1.004594.000.00.21.H08-03.01-T Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch x II Lĩnh vực Lữ hành 2 1.004528.000.00.00.H08 1.004528.000.00.21.H08-03.00-T Công nhận điểm du lịch x 3 1.003717.000.00.00.H08 1.003717.000.00.21.H08-03.01-T Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài x 4 2.001628.000.00.00.H08 2.001628.000.00.21.H08-04.01-T Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa x 5 1.003275.000.00.00.H08 1.003275.000.00.21.H08-03.01-T Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy x 2 STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 6 1.003240.000.00.00.H08 1.003240.000.00.21.H08-03.01-T Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện x 7 1.004614.000.00.00.H08 1.004614.000.00.21.H08-04.01-T Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch x 8 1.004623.000.00.00.H08 1.004623.000.00.21.H08-04.01-T Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa x 9 1.004628.000.00.00.H08 1.004628.000.00.21.H08-04.01-T Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế x 10 1.001432.000.00.00.H08 1.001432.000.00.21.H08-04.01-T Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa x 11 1.005161.000.00.00.H08 1.005161.000.00.21.H08-03.01-T Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài x 12 1.003002.000.00.00.H08 1.003002.000.00.21.H08-03.01-T Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài x TỔNG CỘNG: 12 TTHC 07 05 Phụ lục 4 DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định) STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 I Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 1 1.005092.000.00.00.H08 1.005092.000.00.03.H08-04.01-T Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc x TỔNG CỘNG: 01 TTHC 01 Phụ lục 5 DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định) STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 I Lĩnh vực Đường bộ 1 1.001001.000.00.00.H08 1.001001.000.00.04.H08-03.01-T Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo x 2 1.000028.000.00.00.H08 1.000028.000.00.04.H08-03.00-T Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ x 3 2.002286.000.00.00.H08 2.002286.000.00.04.H08-04.00-T Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấp phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng. x 4 2.002287.000.00.00.H08 2.002287.000.00.04.H08-04.00-T Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng x Nộp trên phần mềm chuyên ngành của Bộ GTVT 5 2.002289.000.00.00.H08 2.002289.000.00.04.H08-04.00-T Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh x Nộp trên phần mềm chuyên ngành của Bộ GTVT 2 STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) 6 1.000703.000.00.00.H08 1.000703.000.00.04.H08-04.00-T Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô x Nộp trên phần mềm chuyên ngành của Bộ GTVT 7 2.002288.000.00.00.H08 2.002288.000.00.04.H08-04.00-T Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) x Nộp trên phần mềm chuyên ngành của Bộ GTVT 8 1.008028.000.00.00.H08 1.008028.000.00.04.H08-04.00-T Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch x 9 2.002285.000.00.00.H08 2.002285.000.00.04.H08-03.00-T Đăng ký khai thác tuyến. x 10 T-BDI-208304-TT T-BDI-208304-TT- 000.00.04.H08- 03.01-T Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán công trình giao thông x 11 1.002796.000.00.00.H08 1.002796.000.00.04.H08-03.01-T Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp x 12 1.002809.000.00.00.H08 1.002809.000.00.04.H08-03.01-T Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp x Nộp trên phần mềm chuyên 3 STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 ngành của Bộ GTVT 13 2.001963.000.00.00.H08 2.001963.000.00.04.H08-03.00-T Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải x 14 2.001921.000.00.00.H08 2.001921.000.00.04.H08-04.00-T Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải x 15 2.001919.000.00.00.H08 2.001919.000.00.04.H08-03.00-T Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác x 16 2.001915.000.00.00.H08 2.001915.000.00.04.H08-04.00-T Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải x II Lĩnh vực Đường thủy nội địa 4 STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 17 1.004088.000.00.00.H08 1.004088.000.00.04.H08-03.01-T Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa x III Lĩnh vực Dịch vụ du lịch khác 18 1.008027.000.00.00.H08 1.008027.000.00.04.H08-04.00-T Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch x 19 1.008029.000.00.00.H08 1.008029.000.00.04.H08-04.00-T Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch x TỔNG CỘNG: 19 TTHC 09 10 Phụ lục 6 DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định) STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 I Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân 1 2.000086.000.00.00.H08 2.000086.000.00.06.H08-03.01-T Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) x 2 2.000081.000.00.00.H08 2.000081.000.00.06.H08-03.01-T Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) x 3 2.002254.000.00.00.H08 2.002254.000.00.06.H08-03.01-T Cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) x II Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ 4 1.001786.000.00.00.H08 1.001786.000.00.06.H08-03.01-T Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ x 5 1.001770.000.00.00.H08 1.001770.000.00.06.H08-03.01-T Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ x 6 1.001747.000.00.00.H08 1.001747.000.00.06.H08-03.01-T Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ x 2 STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 7 2.002278.000.00.00.H08 2.002278.000.00.06.H08-03.00-T Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ x 8 1.004473.000.00.00.H08 1.004473.000.00.06.H08-04.00-T Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương x 9 2.002248.000.00.00.H08 2.002248.000.00.06.H08-03.01-T Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) x TỔNG CỘNG: 09 TTHC 08 01 Phụ lục 7 DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định) STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 I Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp 1 2.001610.000.00.00.H08 2.001610.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân x Miễn lệ phí khi nộp trực tuyến 2 2.001583.000.00.00.H08 2.001583.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên x nt 3 2.001199.000.00.00.H08 2.001199.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên x nt 4 2.002043.000.00.00.H08 2.002043.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập công ty cổ phần x nt 5 2.002042.000.00.00.H08 2.002042.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thành lập công ty hợp danh x nt 6 2.002041.000.00.00.H08 2.002041.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) x nt 7 1.005169.000.00.00.H08 1.005169.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) x nt 8 2.002011.000.00.00.H08 2.002011.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh x nt 2 STT MÃ SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MÃ SỐ DỊCH VỤ CÔNG TÊN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ TRỰC TUYẾN GHI CHÚ MỨC ĐỘ 3 MỨC ĐỘ 4 9 2.002010.000.00.00.H08 2.002010.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần x nt 10 2.002009.000.00.00.H08 2.002009.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) x nt 11 2.002069.000.00.00.H08 2.002069.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) x nt 12 2.002008.000.00.00.H08 2.002008.000.00.05.H08-04.00-T Đăng ký thay

Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.

Оригинал на вьетнамском языке. При необходимости используйте перевод браузера.