CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcHS ngày 30 tháng 3 năm 2026 đối với bị cáo:
học vấn: 7/12; Dân tộc: Kinh; Giới tính: Nam; Tôn giáo: Không; Quốc tịch: Việt
Nam; Con ông: Nguyễn T1, sinh năm: 1958; Con bà: Đặng Thị Kim H1, sinh
năm: 1960; Anh chị em ruột có 04 người, bị cáo là con thứ nhất trong gia đình;
2
Vợ: Nguyễn Thị Thanh T2, sinh năm: 1983; Con: Có 02 người con, lớn nhất
sinh năm: 2003, nhỏ nhất sinh năm: 2013;
Tiền án, tiền sự: Không;
Qúa trình nhân thân:
- Ngày 30/11/2009, bị Công an thành phố H xử phạt 350.000 đồng về
hành vi đánh nhau theo Quyết định số 19998.
- Ngày 29/6/2012, bị Công an thành phố H xử phạt 750.000 đồng về hành
vi đánh nhau theo Quyết định số 438.
- Ngày 21/11/2018, bị Tòa án nhân dân thành phố Huế xử phạt 3 năm tù
về tội “Cưỡng đoạt tài sản” theo Bản án số 231/HS-ST.
Bị cáo bị tạm giữ từ ngày 07/10/2025 đến ngày 15/10/2025 được áp dụng
biện pháp cấm đi khởi nơi cư trú cho đến nay. Có mặt.
3. Lê Văn T3 (tên gọi khác: Không có); Số CCCD: 046088007530; Sinh
ngày: 16/8/1988, tại thành phố H; Nơi ĐKHKTT và chỗ ở hiện nay: 01 T,
phường A, thành phố H; Nghề nghiệp: Lái xe taxi; Trình độ học vấn: 9/12; Dân
tộc: Kinh; Giới tính: Nam; Tôn giáo: Phật giáo; Quốc tịch: Việt Nam; Con ông:
Lê Văn T4 (chết); Con bà: Nguyễn Thị D, sinh năm: 1967; Anh chị em ruột có
04 người, bị cáo là con thứ tư trong gia đình; Vợ: Nguyễn Thị Thùy T5, sinh
năm: 1987; Con: Có 03 người con, lớn nhất sinh năm: 2014, nhỏ nhất sinh năm:
2021;
Tiền án, tiền sự: Không;
Bị cáo bị tạm giữ từ ngày 07/10/2025 đến ngày 15/10/2025 được áp dụng
biện pháp cấm đi khởi nơi cư trú cho đến nay. Có mặt.
4. Đỗ Viết D1 (tên gọi khác: Bôn); Số CCCD: 046099012961; Sinh ngày:
18/02/1999, tại thành phố H; Nơi ĐKHKTT và chỗ ở hiện nay: TDP H, xã P,
thành phố H; Nghề nghiệp: Lái xe; Trình độ học vấn: 9/12; Dân tộc: Kinh; Giới
tính: Nam; Tôn giáo: Không; Quốc tịch: Việt Nam; Con ông: Đỗ Viết T6, sinh
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.