Chương III ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 16. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
1. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư bao gồ
m:
a) Hoạt động công nghệ cao, sản phẩm công nghiệp hỗ trợ công nghệ cao, hoạt
động nghiên cứu và phát triển, sản xuất các sản phẩm hình thành từ kết quả
khoa
học và công nghệ theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ
;
b) Sản xuất vật liệu mới, năng lượng mới, năng lượng sạch, năng lượ
ng tái
tạo; sản xuất sản phẩm có giá trị gia tăng từ 30% trở lên, sản phẩm tiết kiệ
m
năng lượ
ng;
c) Sản xuất sản phẩm điện tử, sản phẩm cơ khí trọng điểm, máy nông nghiệ
p, ô
tô, phụ tùng ô tô; đ
óng tàu;
d) Sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ư
u tiên
phát triển;
đ) Sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, phần mềm, nội dung số
;
e) Nuôi trồng, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản; trồng và bảo vệ rừ
ng; làm
muối; khai thác hải sản và dịch vụ hậu cần nghề cá; sản xuất giống cây trồ
ng,
giống vật nuôi, sản phẩm công nghệ sinh họ
c;
g) Thu gom, xử lý, tái chế hoặc tái sử dụng chất thả
i;
h) Đầu tư phát triển và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng; phát triể
n
vận tải hành khách công cộng tại các đô thị
;
i) Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục
đại họ
c;
k) Khám bệnh, chữa bệnh; sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bảo quả
n
thuốc; nghiên cứu khoa học về công nghệ bào chế, công nghệ sinh học để sản xuấ
t
các loại thuốc mới; sản xuất trang thiết bị y tế;
16 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
l) Đầu tư cơ sở luyện tập, thi đấu thể dục, thể thao cho người khuyết tật hoặ
c
chuyên nghiệp; bảo vệ và phát huy giá trị di sản vă
n hóa;
m) Đầu tư trung tâm lão khoa, tâm thần, điều trị bệnh nhân nhiễm chất độ
c
màu da cam; trung tâm chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ mồ côi, trẻ
em lang thang không nơi nương tự
a;
n) Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chứ
c tài chính vi mô;
o) Sản xuất hàng hóa, cung cấp dịch vụ tạo ra hoặc tham gia chuỗi giá trị, cụ
m
liên kế
t ngành.
2. Địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồ
m:
a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế
-
xã hội đặc biệt khó khă
n;
b) Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
.
3. Căn cứ ngành, nghề, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2
Điều này, Chính phủ ban hành, sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầ
u
tư và Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư; xác định ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư
trong Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư.
Chương IV HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ
Việt Nam ra nướ
c ngoài.
2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầ
u
tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và có nhiệm vụ, quyền hạ
n
sau đ
ây:
a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạ
ch,
chính sách về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nướ
c ngoài;
b) Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạ
m
pháp luật về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nướ
c ngoài;
c) Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ
Việt Nam ra nướ
c ngoài;
d) Hướng dẫn, phổ biến, tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đánh giá việ
c
thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư;
54 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
đ) Xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế giải quyết vướ
ng
mắc của nhà đầu tư, phòng ngừa tranh chấp giữa Nhà nước và nhà đầu tư
;
e) Tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việ
t
Nam ra nướ
c ngoài;
g) Xây dựng, quản lý và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, cơ sở
dữ liệu quốc gia về đầu tư
;
h) Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
ra
nướ
c ngoài;
i) Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
;
k) Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư và điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư
tại Việt Nam và ở nướ
c ngoài;
l) Kiểm tra, thanh tra, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư, quản lý và phối hợ
p
quản lý hoạt động đầu tư theo thẩm quyề
n;
m) Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư theo thẩm quyề
n;
n) Nhiệm vụ, quyền hạn khác về quản lý nhà nước về đầu tư
theo phân công
của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ
.
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn củ
a mình,
có trách nhiệm phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện nhiệm vụ quả
n lý
nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồ
m:
a) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việ
c
xây dựng pháp luật, chính sách liên quan đến đầu tư
;
b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dự
ng và ban
hành pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn thực hiệ
n;
c) Trình Chính phủ ban hành theo thẩm quyền điều kiện đầu tư kinh doanh đố
i
với ngành, nghề quy định tại Điều 7 của Luậ
t này;
d) Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng quy hoạch, kế
hoạch, danh mục dự án thu hút vốn đầu tư của ngành; tổ chức vận động, xúc tiến
đầu tư chuyên ngành;
đ) Tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ
trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm
định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình;
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 55
e) Giám sát, đánh giá, thanh tra chuyên ngành việc đáp ứng điều kiện đầu tư
và
quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyề
n;
g) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, cơ
quan ngang
Bộ giải quyết khó khăn, vướng mắc của dự án đầu tư trong lĩnh vực quả
n lý nhà
nước; hướng dẫn việc phân cấp, ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệ
p, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nướ
c
trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
;
h) Định kỳ đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án đầu tư thuộc phạ
m vi
quản lý nhà nước và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư
;
i) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư
;
duy trì, cập nhật hệ thống thông tin quản lý đầu tư đối với lĩnh vực đượ
c phân công
và tích hợp vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
.
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đăng ký đầu tư, trong phạm vi nhiệm vụ
,
quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt
động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồ
m:
a) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ lập và công bố Danh mục dự
án thu
hút đầu tư tại địa phươ
ng;
b) Chủ trì hoặc tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấ
p
thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nộ
i
dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình; chủ trì thực hiện thủ tục cấp,
điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
;
c) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư tại địa phươ
ng;
d) Giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyế
t khó
khăn, vướng mắc của nhà đầu tư;
đ) Định kỳ đánh giá hiệu quả hoạt động đầu tư trên địa bàn và báo cáo Bộ Kế
hoạch và Đầu tư
;
e) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư
;
duy trì, cập nhật Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
;
g) Chỉ đạo việc tổ chức, giám sát và đánh giá thực hiện chế độ báo cáo đầu tư
.
5. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm theo dõi, hỗ trợ
hoạt động đầu tư và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam tạ
i
nước tiếp nhận đầu tư.
56 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 77. Quy định chuyển tiếp
1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
,
Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luậ
t này có
hiệu lực thi hành được thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứ
ng
nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã
được cấ
p.
2. Nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư
theo
quy định tại Luật này đối với dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp sau đ
ây:
a) Nhà đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương
đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy đị
nh pháp
luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày Luật này có hiệu lự
c thi hành;
b) Dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết đị
nh
chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
theo
quy định của pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị, xây dựng và nhà đầu tư đã triể
n
khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luậ
t này có
hiệu lự
c thi hành;
c) Nhà đầu tư đã trúng đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, trúng đấu giá quyền sử
dụng đất trước ngày Luật này có hiệu lự
c thi hành;
d) Dự án được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấ
y
chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luật này có hiệ
u
lự
c thi hành.
3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này và nộ
i
dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Luậ
t
này thì phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ
trương đầu tư theo quy định của Luậ
t này.
4. Dự án đầu tư đã thực hiện hoặc được chấp thuận, cho phép thực hiệ
n theo
quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 mà thuộc diện bảo đả
m
thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này thì không phải ký quỹ hoặc bả
o
lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ. Trường hợp nhà đầu tư điều chỉnh mụ
c tiêu,
tiến độ thực hiện dự án đầu tư, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi Luậ
t này có
hiệu lực thì phải thực hiện ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ
ký
quỹ theo quy định của Luật này.
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 65
5. Hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ ký kết trước ngày Luật này có hiệu lự
c
thi hành chấm dứt hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lự
c thi hành; các bên tham
gia hợp đồng được thực hiện các hoạt động để thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ
đòi nợ theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luậ
t có
liên quan.
6. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cậ
n
thị trường thuận lợi hơn điều kiện quy định tại Danh mục ban hành theo quy đị
nh
tại Điều 9 của Luật này thì được tiếp tục áp dụng điều kiện theo quy định tại Giấ
y
chứng nhận đăng ký đầu tư đã được cấ
p.
7. Quy định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này áp dụng đối với cả các dự án đầ
u
tư được bàn giao đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và các dự án đầu tư
chưa được bàn giao đấ
t.
8. Trường hợp pháp luật quy định thành phần hồ sơ thực hiện thủ tụ
c hành
chính phải có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầ
u
tư, nhưng dự án đầu tư không thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầ
u
tư, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì nhà đầu tư
không
phải nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư
.
9. Đối với địa phương gặp khó khăn trong bố trí quỹ đất phát triển nhà ở
,
công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việ
c trong khu
công nghiệp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được điều chỉnh quy hoạ
ch xây
dựng khu công nghiệp (đối với các khu công nghiệp thành lập trướ
c ngày 01
tháng 7 năm 2014) để dành một phần diện tích đất phát triển nhà ở
, công trình
dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệ
p.
Phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộ
ng cho
người lao động làm việc trong khu công nghiệp sau khi điều chỉnh quy hoạch phả
i
nằm ngoài phạm vi ranh giới địa lý của khu công nghiệp và bảo đảm khoả
ng cách
an toàn môi trường theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác củ
a
pháp luậ
t có liên quan.
10. Việc chuyển tiếp đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài thực hiệ
n theo
quy định sau đ
ây:
a) Quy định về thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ra nước ngoài tại Giấ
y
phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài đã được cấp trướ
c ngày 01 tháng 7
năm 2015 thì hết hiệu lực;
66 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
b) Nhà đầu tư được cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nướ
c ngoài,
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài để thực hiện đầu tư ra nướ
c ngoài
thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định của Luậ
t này
thì được tiếp tục thực hiện theo Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nướ
c ngoài,
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấ
p.
11. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, hồ sơ hợp lệ đã tiếp nhậ
n và quá
thời hạn giải quyết nhưng chưa trả kết quả theo quy định của Luật Đầu tư số
67/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
90/2015/QH13,
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 04/2017/QH14, Luật số 28/2018/QH14 và Luật số
42/2019/QH14 thì tiếp tục áp dụng theo quy định của Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2015/QH13, Luật số
03/2016/QH14, Luật số 04/2017/QH14, Luật số 28/2018/QH14 và Luật số
42/2019/QH14.
12. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việ
t Nam khóa XIV,
kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2020.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘ
I
Nguyễn Thị Kim Ngân
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 67
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 61/2020/QH14)
Phụ lục I
CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH
A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồ
ng phân,
ester, ether có thể tồn tại của các chấ
t này
STT Tên chất Tên khoa học
Mã thông
tin CAS
1 Acetorphine 3-O-acetyltetrahydro - 7 - α -
(1 -
hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6,
14 - endo
etheno - oripavine
25333-77-1
2 Acetyl-alpha
-
methylfenanyl
N- [1 - (α
- methylphenethyl) - 4 -
piperidyl] acetanilide
101860-00-8
3 Alphacetylmethadol α
- 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino -
4,4 - diphenylheptane
17199-58-5
4 Alpha-methylfentanyl N- [1 - (α
- methylphenethyl) - 4 -
peperidyl] propionanilide
79704-88-4
5 Beta-hydroxyfentanyl N- [1- (β
- hydroxyphenethyl) - 4 -
peperidyl] propionanilide
78995-10-5
6 Beta
-hydroxymethyl-
3-fentanyl
N- [1 - (β
- hydroxyphenethyl) - 3 -
methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide
78995-14-9
7 Desomorphine Dihydrodeoxymorphine
427-00-9
8 Etorphine Tetrahydro - 7α
- (1 - hydroxy - 1 -
methylbutyl) - 6,14 - endo
etheno -
oripavine
14521-96-1
9 Heroine Diacetylmorphine
561-27-3
10 Ketobemidone 4 - meta
- hydroxyphenyl - 1 -
methyl - 4 - propionylpiperidine
469-79-4
11 3-methylfentanyl N
- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 -
piperidyl) propionanilide
42045-86-3
68 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
12 3-methylthiofentanyl N
- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl)
ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide
86052-04-2
13
Morphine
methobromide và các
chất dẫn xuất củ
a
Morphine Nitơ hóa trị
V khác
(5α, 6α
) - 17 - Methyl - 7,8 -
didehydro - 4,5 - epoxymorphinan -
3,6 - diol - bromomethane (1:1)
125-23-5
14 Para-fluorofentanyl 4’ - fluoro - N
- (1 - phenethyl - 4 -
piperidyl) propionanilide
90736-23-5
15 PEPAP
1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 -
piperidinol acetate
64-52-8
16 Thiofentanyl N
- (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 -
piperidyl] - 4 - propionanilide
1165-22-6
B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chấ
t này
STT Tên chất Tên khoa học
Mã thông
tin CAS
17
Brolamphetamine
(DOB)
2,5 - dimethoxy - 4 -
bromoamphetamine
64638-07-9
18 Cathinone (-) - α - aminopropiophenone
71031-15-7
19 DET N, N - diethyltryptamine
7558-72-7
20
Delta-9-
tetrahydrocanabinol
(6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a
- tetrahydro -
6, 6, 9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H
-
dibenzo [b,d
] pyran - 1 - ol
1972-08-3
21 DMA (±) - 2,5 - dimethoxy - α
-
methylphenylethylamine
2801-68-5
22 DMHP
3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 -
hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro -
6, 6, 9 - trimethyl - 6H
- dibenzo
[b,d
] pyran
32904-22-6
23 DMT N, N - dimethyltryptamine
61-50-7
24 DOET (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α
-
phenethylamine
22004-32-6
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 69
25 Eticyclidine N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine
2201-15-2
26 Etryptamine 3 - (2 - aminobuty) indole
2235-90-7
27 MDMA (±) - N - α
- dimethyl - 3, 4 -
(methylenedioxy) phenethylamine
42542-10-9
28 Mescalin 3, 4, 5 - trimethoxyphenethylamine
54-04-6
29 Methcathinone
2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan -
1 - one
5650-44-2
30 4-methylaminorex (±) - cis
- 2 - amino - 4 - methyl - 5 -
phenyl - 2 - oxazoline
3568-94-3
31 MMDA
(±) - 5 - methoxy - 3, 4 -
methylenedioxy - α
-
methylphenylethylamine
13674-05-0
32 (+)-Lysergide (LSD) 9, 10 - didehydro - N, N
- diethyl -
6 - methylergoline - 8β
carboxamide
50-37-3
33 N
-hydroxy MDA
(MDOH)
(±) - N - hydroxy - [α
- methyl - 3,4 -
(methylenedyoxy) phenethyl]
hydroxylamine
74698-47-8
34 N-ethyl MDA (±) N
- ethyl - methyl - 3,4 -
(methylenedioxy) phenethylamine
82801-81-8
35 Parahexyl
3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,
6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d
]
pyran - 1 - ol
117-51-1
36 PMA p - methoxy - α
-
methylphenethylamine
64-13-1
37 Psilocine, Psilotsin
3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol -
4 - ol
520-53-6
38 Psilocybine
3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 -
yl dihydrogen phosphate
520-52-5
39 Rolicyclidine 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine
2201-39-0
40 STP, DOM 2,5 - dimethoxy - 4,α
-
dimethylphenethylamine
15588-95-1
70 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
41
Tenamfetamine
(MDA)
α
- methyl - 3, 4 - (methylendioxy)
phenethylamine
4764-17-4
42 Tenocyclidine (TCP)
1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl]
piperidine
21500-98-1
43 TMA (+) - 3, 4, 5 - trimethoxy - α
-
methylphenylethylamine
1082-88-8
C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chấ
t này
STT Tên chất Tên khoa học
Mã thông
tin CAS
44 MPPP
1 - methyl - 4 - phenyl - 4 -
piperidinol propionate (ester)
13147-09-6
D. Các chấ
t sau
STT Tên chất Tên khoa học
Mã thông
tin CAS
45 Cần sa và các chế phẩ
m
từ cầ
n sa
8063-14-7
46 Lá Khat
Lá cây Catha edulis
47 Thuốc phiện và
các
chế phẩm từ thuố
c
phiện (trừ trường hợ
p
ethyl este củ
a acid béo
iod hóa trong dầu hạ
t
thuốc phiệ
n mà không
còn chứa chấ
t ma túy
từ thuốc phiện)
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 71
Phụ lục II
DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤ
M
STT Tên hóa chấ
t
theo tiếng Việ
t
Tên hóa chấ
t
theo tiếng Anh Mã HS Mã số CAS
1 Các hợp chấ
t O-Alkyl
(< C10, gồm cả
cycloalkyl) alkyl (Me,
Et, n-Pr hoặ
c i-Pr)-
phosphonofloridat
O-Alkyl (<= C10, incl.
cycloalkyl) alkyl (Me, Et,
n- Pr or i-Pr)-
phosphonofluoridates
2931.00
Ví dụ:
Example:
• Sarin: O-Isopropylmetyl
phosphonofloridat
• Sarin: O-Isopropyl
methylphosphonofluorid ate
2931.9080 107-44-8
• Soman: O-Pinacolyl
metylphosphonofloridat
• Soman: O-Pinacolyl
metylphosphonofloridat
2931.9080 96-64-0
2 Các hợp chấ
t O-Alkyl
(< C10, gồm cả
cycloalkyl) N, N-dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặ
c i-Pr)-
phosphoramidocyanidat
O-Alkyl (<= C10, incl.
cycloalkyl) N,N-dialkyl
(Me, Et, n-Pr or i-Pr)
phosphoramidocyanidates
2931.00
Ví dụ:
Example:
Tabun:O-Ethyl N,N-
dimetyl
phosphoramidocyanidat
Tabun:O-Ethyl N,N-
dimethyl
phosphoramidocyanidate
2931.9080 77-81-6
3 Các hợp chấ
t O-Alkyl
(H hoặc < C10, gồm cả
cycloalkyl) S-2- dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặ
c i-Pr)-
aminoetyl alkyl (Me, Et,
n-Pr hoặ
c i-Pr)
phosphonothiolat và các
muối alkyl hóa hoặ
c
proton hóa tương ứ
ng
O-Alkyl (H or <= C10,
incl. cycloalkyl) S-2-
dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-
Pr)-aminoethyl alkyl (Me,
Et, n-Pr or i-Pr)
phosphonothiolates and
corresponding alkylated
or protonated salts
2930.90
Ví dụ: Example:
72 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
O-Etyl S-2-
diisopropylaminoetyl
metyl phosphonothiolat
O-Ethyl S-2-
diisopropylaminoethyl
methyl phosphonothiolate
2930.9099 50782-69-9
4 Các chất khí gây bỏ
ng
chứa Lưu huỳ
nh:
Sulfur mustards:
• 2-
Cloroetylchlorometylsulfit
• 2-Chloroethyl
chloromethylsulfide
2930.9099 2625-76-5
• Khí gây bỏ
ng: Bis
(2- cloroetyl) sulfit
• Mustard gas: Bis (2-
chloroethyl) sulfide
2930.9099 505-60-2
• Bis (2-cloroetylthio)
metan
• Bis(2- chloroethylthio)
methane
2930.9099 63869-13-6
• Sesquimustard: 1,2-Bis
(2- cloroetylthio) etan
• Sesquimustard: 1,2- Bis
(2- chloroethylthio)ethane
2930.9099 3563-36-8
• 1,3-Bis (2-
cloroetylthio) -n-propan
• 1,3-Bis(2-
chloroethylthio)-n-propane
2930.9099 63905-10-2
• 1,4-Bis (2-
cloroetylthio) -n-butan
• 1,4-Bis(2-
chloroethylthio)-n-butane
2930.9099 142868-93-7
• 1,5-Bis (2-
cloroetylthio) -n-pentan
• 1,5-Bis(2-
chloroethylthio)-n-pentane
2930.9099 142868-94-8
• Bis (2-
cloroetylthiometyl) ete
• Bis(2-
chloroethylthiomethyl) ether
2930.9099 63918-90-1
• Khí gây bỏng chứ
a
Lưu huỳ
nh và Oxy: Bis
(2-cloroetylthioetyl) ete
• O-Mustard: Bis (2-
chloroethylthioethyl) ether
2930.9099 63918-89-8
5 Các hợp chất Lewisit:
Lewisites:
• Lewisit 1: 2-
Clorovinyldicloroarsin
• Lewisite 1: 2-
Chlorovinyldichloroarsine
2931.9080 541-25-3
• Lewisit 2: Bis (2-
chlorovinyl) cloroarsin
• Lewisite 2: Bis (2-
chlorovinyl) chloroarsine
2931.9080 40334-69-8
• Lewisit 3: Tris (2-
chlorovinyl) arsin
• Lewisite 3: Tris (2-
chlorovinyl) arsine
2931.9080 40334-70-1
6 Hơi cay Nitơ: Nitrogen mustards:
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 73
• HN1: Bis
(2-chloroethyl) etylamin
• HN1: Bis
(2- chloroethyl) ethylamine
2921.1999 538-07-8
• HN2: Bis
(2- chloroetyl) metylamin
• HN2: Bis
(2- chloroethyl) methylamine
2921.1999 51-75-2
• HN3: Tris
(2-cloroetyl) amin
• HN3: Tris
(2- chloroethyl) amine
2921.1999 555-77-1
7 Saxitoxin Saxitoxin 3002.90
35523-89-8
8 Ricin Ricin 3002.90
9009-86-3
9 Các hợp chấ
t Alkyl
(Me, Et, n- Pr or i-Pr)
phosphonyldiflorit
Alkyl (Me, Et, n-Pr or
i-Pr) phosphonyldifluorides
Ví dụ:
Example:
DF:
Metylphosphonyldiflorit
DF:
Methylphosphonyldifluoride
2931.9020 676-99-3
10 Các hợp chấ
t O-Alkyl
(H hoặc < C10, gồm cả
cycloalkyl) O-2- dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặ
c i-Pr)-
aminoetyl alkyl (Me, Et,
n-Pr hoặ
c i-Pr)
phosphonit và các muố
i
alkyl hóa hoặ
c proton
hóa tương ứ
ng
O-Alkyl (H or <= C10,
incl. cycloalkyl) O-2-
dalkyl (Me, Et, n-Pr or
i-Pr)-aminoethyl alkyl
(Me, Et, n-Pr or i-Pr)
phosphonites and
corresponding alkylated
or protonated salts
2931.00
Ví dụ:
Example:
QL: O-Ethyl O-2-
diisopropylaminoetyl
metylphosphonit
QL: O-Ethyl O-2-
diisopropylaminoethyl
methylphosphonite
2931.9080 57856-11-8
11
Chlorosarin:
O-Isopropyl
metylphosphonocloridat
Chlorosarin: O-Isopropyl
methylphosphonochloridate
2931.9080 1445-76-7
74 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
12
Chlorosoman:
O-Pinacolyl
metylphosphonocloridat
Chlorosoman:
O-Pinacolyl
methylphosphonochloridate
2931.9080 7040-57-5
13
Axit dodecyl benzen
sunfonic (DBSA)
Dodecyl benzene sulfonic
acid (DBSA)
29041000
27176-87-0
14 Amiăng crocidolit Asbestos crocidolite
2524.10.00 12001-28-4
15 Amiăng amosit Asbestos amosite
2524.90.00 12172-73-5
16 Amiăng anthophyllit Asbestos anthophyllite
2524.90.00 17068-78-9
77536-67-5
17 Amiăng actinolit Asbestos actinolite
2524.90.00 77536-66-4
18 Amiăng tremolit Asbestos tremolite 2524.90.00 77536-68-6
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 75
Phụ lục III
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪ
NG,
THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM I
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤ
P,
QUÝ, HIẾM
IA
STT Tên Việt Nam Tên khoa học
LỚP THÔNG PINOSIDA
Họ Hoàng đàn Cupressaceae
1 Bách vàng Xanthocyparis vietnamensis
2 Bách đài loan Taiwania cryptomerioides
3 Hoàng đàn hữu liên Cupressus tonkinensis
4 Sa mộc dầu Cunninghamia konishii
5 Thông nước Glyptostrobus pensilis
Họ Thông Pinaceae
6 Du sam đá vôi Keteleeria davidiana
7 Vân sam fan si pang Abies delavayi subsp. fansipanensis
Họ Hoàng liên gai Berberidaceae
8 Các loài Hoàng liên gai thuộ
c
chi Berberis
Berberis spp.
Họ Mao lương Ranunculaceae
9 Hoàng liên chân gà Coptis quinquesecta
10 Hoàng liên bắc Coptis chinensis
Họ Ngũ gia bì Araliaceae
11 Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) Panax bipinnatifidus
12 Tam thất hoang Panax stipuleanatus
LỚP HÀNH LILIOPSIDA
Họ lan Orchidaceae
13 Lan kim tuyến Anoectochilus setaceus
76 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
14 Lan kim tuyến Anoectochilus acalcaratus
15 Lan kim tuyến Anoectochilus calcareus
16 Lan hài bóng Paphiopedilum vietnamense
17 Lan hài vàng Paphiopedilum villosum
18 Lan hài đài cuộn Paphiopedilum appletonianum
19 Lan hài chai Paphiopedilum callosum
20 Lan hài râu Paphiopedilum dianthum
21 Lan hài hê len Paphiopedilum helenae
22 Lan hài henry Paphiopedilum henryanum
23 Lan hài xanh Paphiopedilum malipoense
24 Lan hài chân tím Paphiopedilum tranlienianum
25 Lan hài lông Paphiopedilum hirsutissimum
26 Lan hài hằng Paphiopedilum hangianum
27 Lan hài đỏ Paphiopedilum delenatii
28 Lan hài trân châu Paphiopedilum emersonii
29 Lan hài hồng Paphiopedilum micranthum
30 Lan hài xuân cảnh Paphiopedilum canhii
31 Lan hài tía Paphiopedilum purpuratum
32 Lan hài trần tuấn Paphiopedilum trantuanhii
33 Lan hài đốm Paphiopedilum concolor
34 Lan hài tam đảo Paphiopedilum gratrixianum
LỚP NGỌC LAN MAGNOLIOPSIDA
Họ Dầu Dipterocarpaceae
35 Chai lá cong Shorea falcata
36 Kiền kiền phú quốc Hopea pierrei
37 Sao hình tim Hopea cordata
38 Sao mạng cà ná Hopea reticulata
Họ Ngũ gia bì Araliaceae
39 Sâm ngọc linh Panax vietnamensis
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 77
IB
STT Tên Việt Nam Tên khoa học
LỚP THÚ MAMMALIA
BỘ LINH TRƯỞNG PRIMATES
1 Cu li lớn Nycticebus bengalensis
2 Cu li nhỏ Nycticebus pygmaeus
3 Chà vá chân đen Pygathrix nigripes
4 Chà vá chân nâu Pygathrix nemaeus
5 Chà vá chân xám Pygathrix cinerea
6 Voọc bạc đông dương Trachypithecus germaini
7 Voọc bạc trường sơn Trachypithecus margarita
8 Voọc cát bà Trachypithecus poliocephalus
9 Voọc đen má trắng Trachypithecus francoisi
10 Voọc hà tĩnh Trachypithecus hatinhensis
11 Voọc mông trắng Trachypithecus delacouri
12 Voọc mũi hếch Rhinopithecus avunculus
13 Voọc xám Trachypithecus crepusculus
14 Vượn cao vít Nomascus nasutus
15 Vượn đen tuyền Nomascus concolor
16 Vượn má hung Nomascus gabriellae
17 Vượn má trắng Nomascus leucogenys
18 Vượn má vàng trung bộ Nomascus annamensis
19 Vượn siki Nomascus siki
BỘ THÚ ĂN THỊT CARNIVORA
20 Sói đỏ (Chó sói lửa) Cuon alpinus
21 Gấu chó Helarctos malayanus
22 Gấu ngựa Ursus thibetanus
23 Rái cá lông mượt Lutrogale perspicillata
24 Rái cá thường Lutra lutra
25 Rái cá vuốt bé Aonyx cinereus
78 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
26 Rái cá lông mũi Lutra sumatrana
27 Cầy mực Arctictis binturong
28 Cầy gấm Prionodon pardicolor
29 Báo gấm Neofelis nebulosa
30 Báo hoa mai Panthera pardus
31 Beo lửa Catopuma temminckii
32 Hổ đông dương Panthera tigris corbetti
33 Mèo cá Prionailurus viverrinus
34 Mèo gấm Pardofelis marmorata
BỘ CÓ VÒI PROBOSCIDEA
35 Voi châu á Elephas maximus
BỘ MÓNG GUỐC LẺ PERISSODACTYLA
36 Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus
BỘ MÓNG GUỐC CHẴN ARTIODACTYLA
37 Bò rừng Bos javanicus
38 Bò tót Bos gaurus
39 Hươu vàng Axis porcinus annamiticus
40 Hươu xạ Moschus berezovskii
41 Mang lớn Megamuntiacus vuquangensis
42 Mang trường sơn Muntiacus truongsonensis
43 Nai cà tong Rucervus eldii
44 Sao la Pseudoryx nghetinhensis
45 Sơn dương Naemorhedus milneedwardsii
BỘ TÊ TÊ PHOLIDOTA
46 Tê tê java Manis javanica
47 Tê tê vàng Manis pentadactyla
BỘ THỎ RỪNG LAGOMORPHA
48 Thỏ vằn Nesolagus timminsi
LỚP CHIM AVES
BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES
49 Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 79
50 Cò thìa Platalea minor
51 Quắm cánh xanh Pseudibis davisoni
52 Quắm lớn (Cò quắm lớn) Thaumatibis gigantea
53 Vạc hoa Gorsachius magnificus
BỘ CỔ RẮN SULIFORMES
54 Cổ rắn Anhinga melanogaster
BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES
55 Cò trắng trung quốc Egretta eulophotes
BỘ HẠC CICONIFORMES
56 Già đẫy nhỏ Leptoptilos javanicus
57 Hạc cổ trắng Ciconia episcopus
58 Hạc xám Mycteria cinerea
BỘ ƯNG ACCIPITRIFORMES
59 Đại bàng đầu nâu Aquila heliaca
60 Kền kền ấn độ Gyps indicus
61 Kền kền ben gan Gyps bengalensis
BỘ CẮT FALCONIFORMES
62 Cắt lớn Falco peregrinus
BỘ CHOẮT CHARADRIIFORMES
63 Choắt lớn mỏ vàng Tringa guttifer
BỘ NGỖNG ANSERIFORMES
64 Ngan cánh trắng Asarcornis scutulata
BỘ GÀ GALLIFORMES
65 Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi
66 Gà lôi tía Tragopan temminckii
67 Gà lôi trắng Lophura nycthemera
68 Gà so cổ hung Arborophila davidi
69 Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini
70 Gà tiền mặt vàng Polyplectron bicalcaratum
71 Trĩ sao Rheinardia ocellata
80 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
BỘ SẾU GRUIFORMES
72 Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) Grus antigone
BỘ Ô TÁC OTIDIFORMES
73 Ô tác Houbaropsis bengalensis
BỘ BỒ CÂU COLUMBIFORMES
74 Bồ câu ni cô ba Caloenas nicobarica
BỘ HỒNG HOÀNG Bucerotiformes
75 Hồng hoàng Buceros bicornis
76 Niệc cổ hung Aceros nipalensis
77 Niệc mỏ vằn Rhyticeros undulatus
78 Niệc nâu Anorrhinus austeni
BỘ SẺ PASSERRIFORMES
79 Khướu ngọc linh Trochalopteron ngoclinhense
LỚP BÒ SÁT REPTILIA
BỘ CÓ VẢY SQUAMATA
80 Tắc kè đuôi vàng Cnemaspis psychedelica
81 Thằn lằn cá sấu Shinisaurus crocodilurus
82 Kỳ đà vân
Varanus nebulosus (Varanus
bengalensis)
83 Rắn hổ chúa Ophiophagus hannah
BỘ RÙA TESTUDINES
84 Rùa ba-ta-gua miền nam Batagur affinis
85 Rùa hộp trán vàng miề
n trung
(Cuora bourreti) Cuora bourreti
86 Rùa hộp trán vàng miề
n nam
(Cuora picturata) Cuora picturata
87 Rùa hộp trán vàng miền bắc Cuora galbinifrons
88 Rùa trung bộ Mauremys annamensis
89 Rùa đầu to Platysternon megacephalum
90 Giải sin-hoe Rafetus swinhoei
91 Giải Pelochelys cantorii
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 81
BỘ CÁ SẤU CROCODILIA
92 Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) Crocodylus porosus
93 Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) Crocodylus siamensis
DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
NHÓM I
STT TênViệt Nam Tên khoa họ
c
I LỚP ĐỘNG VẬT CÓ VÚ MAMMALIAS
1 Họ cá heo biển (tất cả các loài, trừ
cá
heo trắng trung hoa - Sousa chinensis)
Delphinidae
2 Họ cá heo chuột (tất cả các loài)
Phocoenidae
3 Họ cá heo nước ngọt (tất cả các loài)
Platanistidae
4 Họ cá voi lưng gù (tất cả các loài)
Balaenopteridae
5 Họ cá voi mõm khoằm (tất cả các loài)
Ziphiidae
6 Họ cá voi nhỏ (tất cả các loài) Physeteridae
II LỚP CÁ XƯƠNG OSTEICHTHYES
7 Cá chình mun Anguilla bicolor
8 Cá chình nhật Anguilla japonica
9 Cá cháy bắc Tenualosareevesii
10 Cá mòi đường Albulavulpes
11 Cá đé Ilishaelongata
12 Cá thát lát khổng lồ Chitalalopis
13 Cá anh vũ Semilabeo obscurus
14 Cá chép gốc Procyprismerus
15 Cá hô Catlocarpiosiamensis
16 Cá học trò Balantiocheilosambusticauda
17 Cá lợ thân cao (Cá lợ) Cyprinus hyperdorsalis
18 Cá lợ thân thấp Cyprinus multitaeniata
19 Cá măng giả Luciocyprinuslangsoni
20 Cá may Gyrinocheilusaymonieri
82 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
21 Cá mè huế Chanodichthysflavpinnis
22 Cá mơn (Cá rồng) Scleropagesformosus
23 Cá pạo (Cá mị) Sinilabeograffeuilli
24 Cá rai Neolisochilusbenasi
25 Cá trốc Acrossocheilusannamensis
26 Cá trữ Cyprinus dai
27 Cá thơm Plecoglossusaltivelis
28 Cá niết cúc phương Pterocryptiscucphuongensis
29 Cá tra dầu Pangasianodongigas
30 Cá chen bầu Ompokbimaculatus
31 Cá vồ cờ Pangasius sanitwongsei
32 Cá sơn đài Ompokmiostoma
33 Cá bám đá Gyrinocheiluspennocki
34 Cá trê tối Clariasmeladerma
35 Cá trê trắng Clariasbatrachus
36 Cá trèo đồi Chana asiatica
37 Cá bàng chài vân sóng Cheilinusundulatus
38 Cá dao cạo Solenostomus paradoxus
39 Cá dây lưng gù Cyttopsiscypho
40 Cá kèn trung quốc Aulostomuschinensis
41 Cá mặt quỷ Scorpaenopsisdiabolus
42 Cá mặt trăng Molamola
43 Cá mặt trăng đuôi nhọn Masturuslanceolatus
44 Cá nòng nọc nhật bản Ateleopus japonicus
45 Cá ngựa nhật Hippocampus japonicus
46 Cá đường (Cá sủ giấy) Otolithoidesbiauratus
47 Cá kẽm chấm vàng Plectorhynchusflavomaculatus
48 Cá kẽm mép vẩy đen Plectorhynchusgibbosus
49 Cá song vân giun Epinephelusundulatostriatus
50 Cá mó đầu u Bolbometoponmuricatum
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 83
51 Cá mú dẹt Cromileptesaltivelis
52 Cá mú chấm bé Plectropomusleopardus
53 Cá mú sọc trắng Anyperodonleucogrammicus
54 Cá hoàng đế Pomacanthus imperator
III LỚP CÁ SỤN CHONDRICHTHYES
55 Các loài cá đuối nạng Mobula sp.
56 Các loài cá đuối ó mặt quỷ Manta sp.
57 Cá đuối quạt Okamejeikenojei
58 Cá giống mõm tròn Rhinaancylostoma
59 Cá mập đầu bạc Carcharhinus albimarginatus
60 Cá mập đầu búa hình vỏ sò Sphyrna lewini
61 Cá mập đầu búa lớn Sphyrna mokarran
62 Cá mập đầu búa trơn Sphyrna zygaena
63 Cá mập đầu vây trắng Carcharhinus longimanus
64 Cá mập đốm đen đỉnh đuôi Carcharhinus melanopterus
65 Cá mập hiền Carcharhinus amblyrhynchoides
66 Cá mập lơ cát Carcharhinus leucas
67 Cá mập lụa Carcharhinus falciformis
68 Cá mập trắng lớn Carcharodon carcharias
69 Cá nhám lông nhung Cephaloscyllium umbratile
70 Cá nhám nâu Etmopterus lucifer
71 Cá nhám nhu mì Stegostomafasciatum
72 Cá nhám rang Rhinzoprionodonacutus
73 Cá nhám thu Lamna nasus
74 Cá nhám thu/cá mập sâu Pseudocarchariaskamoharai
75 Cá nhám voi Rhincodon typus
76 Các loài cá đao Pristidae spp.
77 Các loài cá mập đuôi dài Alopias spp.
IV LỚP HAI MẢNH VỎ BIVALVIA
78 Trai bầu dục cánh cung Margaritanopsislaosensis
84 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
79 Trai cóc dày Gibbosulacrassa
80 Trai cóc hình lá Lamprotulablaisei
81 Trai cóc nhẵn Cuneopsisdemangei
82 Trai cóc vuông Protuniomessageri
83 Trai mẫu sơn Contradensfultoni
84 Trai sông bằng Pseudobaphiabanggiangensis
V LỚP CHÂN BỤNG GASTROPODA
85 Các loài trai tai tượng Tridacna spp.
86 Họ ốc anh vũ (tất cả các loài) Nautilidae
87 Ốc đụn cái Tectusniloticus
88 Ốc đụn đực Tectuspyramis
89 Ốc mút vệt nâu Cremnoconchusmessageri
90 Ốc sứ mắt trĩ Cypraeaargus
91 Ốc tù và Charoniatritonis
92 Ốc xà cừ Turbo marmoratus
VI LỚP SAN HÔ ANTHOZOA
93 Bộ san hô đá (tất cả các loài)
Scleractinia
94 Bộ san hô cứng (tất cả các loài)
Stolonifera
95 Bộ san hô đen (tất cả các loài)
Antipatharia
96 Bộ san hô sừng (tất cả các loài)
Gorgonacea
97 Bộ san hô xanh (tất cả các loài) Helioporacea
VII NGÀNH DA GAI ECHINODERMATA
98 Cầu gai đá Heterocentrotusmammillatus
99 Hải sâm hổ phách Thelenotaanax
100 Hải sâm lựu Thelenotaananas
101 Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) Actinopygamauritiana
102 Hải sâm trắng (Hải sâm cát) Holothuria (Metriatyla) scabra
103 Hải sâm vú Microthelenobilis
VIII GIỚI THỰC VẬT PLANTAE
104 Cỏ nàn Halophila beccarii
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 85
105 Cỏ xoan đơn Halophila decipiens
106 Cỏ lăn biển Syringodiumizoetifolium
107 Rong bắp sú Kappaphycus striatum
108 Rong bong bóng đỏ Scinaiaboergesenii
109 Rong câu chân vịt Hydropuntiaeucheumoides
110 Rong câu cong Gracilariaarcuata
111 Rong câu dẹp Gracilariatextorii
112 Rong câu đỏ Gracilaria rubra
113 Rong câu gậy Gracilariablodgettii
114 Rong chân vịt nhăn Cryptonemiaundulata
115 Rong đông gai dày Hypneaboergesenii
116 Rong đông sao Hypneacornuta
117 Rong hồng mạc nhăn Halymeniadilatata
118 Rong hồng mạc trơn Halymeniamaculata
119 Rong hồng vân Betaphycusgelatinum
120 Rong hồng vân thỏi Eucheuma arnoldii
121 Rong kỳ lân Kappaphycuscottonii
122 Rong mơ Sargassum quinhonensis
123 Rong mơ mềm Sargassum tenerrimum
124 Rong nhớt Helminthodadiaaustralis
125 Rong sụn gai Eucheuma denticulatum
126 Rong tóc tiên Bangiafuscopurpurea
86 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
Phụ lụ
c IV
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆ
N
STT NGÀNH, NGHỀ
1 Sản xuất con dấ
u
2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữ
a)
3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5 Kinh doanh súng bắn sơ
n
6 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ
khí quân
dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự
,
công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủ
ng,
công nghệ chuyên dùng chế tạ
o chúng
7 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8 Kinh doanh dịch vụ
xoa bóp
9 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ư
u tiên
10 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
11 Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữ
a cháy
12 Hành nghề luật sư
13 Hành nghề công chứ
ng
14 Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vự
c tài chính, ngân hàng,
xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
15 Hành nghề đấu giá tài sả
n
16 Hành nghề thừa phát lạ
i
17 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợ
p tác xã trong
quá trình giải quyết phá sả
n
18 Kinh doanh dịch vụ kế
toán
19 Kinh doanh dịch vụ kiể
m toán
20 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
21 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hả
i quan
22 Kinh doanh hàng miễn thuế
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 87
23 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
24 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hả
i quan
25 Kinh doanh chứ
ng khoán
26 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứ
ng khoán
của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị
trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứ
ng khoán khác
27 Kinh doanh bảo hiể
m
28 Kinh doanh tái bảo hiể
m
29 Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm
30 Đại lý bảo hiể
m
31 Kinh doanh dịch vụ thẩm đị
nh giá
32 Kinh doanh xổ số
33 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nướ
c ngoài
34 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệ
m
35
Kinh doanh ca-si-nô (casino)
36 Kinh doanh đặt cượ
c
37 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyệ
n
38 Kinh doanh xăng dầ
u
39
Kinh doanh khí
40 Kinh doanh dịch vụ giám định thương mạ
i
41 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủ
y)
42 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
43 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chấ
t
thuốc nổ
44 Kinh doanh dịch vụ nổ
mìn
45 Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấ
m
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa họ
c
46 Kinh doanh rượ
u
47 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị
thuộc chuyên ngành thuố
c lá
48 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
88 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
49 Hoạt động Sở Giao dị
ch hàng hóa
50 Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấ
n
chuyên ngành điện lự
c
51 Xuất khẩu gạ
o
52 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệ
t
53 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạ
nh
54 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đ
ã qua
sử dụ
ng
55 Kinh doanh khoáng sả
n
56 Kinh doanh tiền chất công nghiệ
p
57 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt
động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việ
t Nam
58 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấ
p
59 Hoạt động thương mại điện tử
60 Hoạt động dầ
u khí
61 Kiểm toán năng lượ
ng
62 Hoạt động giáo dục nghề nghiệ
p
63 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệ
p
64 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
65 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao độ
ng
66 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độ
ng
67 Kinh doanh dịch vụ việ
c làm
68 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nướ
c ngoài
69 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điề
u
trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
70 Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao độ
ng
71 Kinh doanh vận tải đường bộ
72 Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡ
ng xe ô tô
73 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩ
u xe ô tô
74 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 89
75 Kinh doanh dịch vụ đào tạ
o lái xe ô tô
76 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩ
m tra viên an toàn giao thông
77 Kinh doanh dịch vụ sát hạ
ch lái xe
78 Kinh doanh dịch vụ thẩ
m tra an toàn giao thông
79 Kinh doanh vận tải đường thủ
y
80 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiệ
n
thủy nội đị
a
81 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội đị
a
82 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung
ứng thuyền viên hàng hả
i
83 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hả
i
84 Kinh doanh vận tải biể
n
85 Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biể
n
86 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụ
ng
87 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biể
n
88 Kinh doanh khai thác cảng biể
n
89 Kinh doanh vận tả
i hàng không
90 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay,
động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việ
t Nam
91 Kinh doanh cả
ng hàng không, sân bay
92 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cả
ng hàng không, sân bay
93 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt độ
ng bay
94 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
nhân viên hàng không
95 Kinh doanh vận tải đường sắ
t
96 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắ
t
97 Kinh doanh đường sắt đô thị
98 Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thứ
c
99 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiể
m
100 Kinh doanh vận tải đường ố
ng
101 Kinh doanh bất động sản
90 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
102 Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạ
t)
103 Kinh doanh dịch vụ kiế
n trúc
104 Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dự
ng
105 Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dự
ng
106 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dự
ng
107 Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dự
ng công trình
108 Kinh doanh dịch vụ thi công xây dự
ng công trình
109 Hoạt động xây dựng của nhà thầu nướ
c ngoài
110 Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dự
ng
111 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dự
ng
112 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dự
ng
113 Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
114 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏ
a táng
115 Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dự
ng
116 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộ
c nhóm Serpentine
117 Kinh doanh dịch vụ bư
u chính
118 Kinh doanh dịch vụ viễ
n thông
119 Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
120 Hoạt động của nhà xuất bả
n
121 Kinh doanh dịch vụ in, trừ
in bao bì
122 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩ
m
123 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hộ
i
124 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạ
ng Internet
125 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiề
n
126 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợ
p
127 Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ
thông
tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đ
ã qua
sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nướ
c ngoài
128 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di độ
ng,
mạng Internet
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 91
129 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miề
n
130 Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệ
u
131 Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử
132 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạ
ng
133 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩ
u
134 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
135 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di độ
ng
136 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầ
m non
137 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ
thông
138 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại họ
c
139 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đạ
i
diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn
đầu tư nướ
c ngoài
140 Hoạt động của cơ sở giáo dục thườ
ng xuyên
141 Hoạt động của trường chuyên biệ
t
142 Hoạt động liên kết đào tạo với nướ
c ngoài
143 Kiểm định chất lượng giáo dụ
c
144 Kinh doanh dịch vụ tư vấn du họ
c
145 Khai thác thủy sả
n
146 Kinh doanh thủy sả
n
147 Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chă
n nuôi
148 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chă
n nuôi
149 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử
lý môi
trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
150 Kinh doanh đóng mới, cả
i hoán tàu cá
151 Đăng kiể
m tàu cá
152 Đào tạo, bồi dưỡng thuyề
n viên tàu cá
153 Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục củ
a
Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sả
n
nguy cấp, quý, hiếm
92 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
154 Nuôi động vật rừng thông thườ
ng
155 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫ
u
vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ướ
c CITES và
danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiế
m
156 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưở
ng,
trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và
danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiế
m
157 Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vậ
t
của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ướ
c CITES và
danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiế
m
158 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vậ
t
159 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vậ
t
160 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vậ
t
161 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vậ
t
162 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chấ
t
dùng trong thú y
163 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về
thú y
164 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vậ
t
165 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệ
nh,
chăm sóc sức khỏe động vậ
t
166 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồ
m
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vậ
t,
hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sả
n)
167 Kinh doanh chăn nuôi trang trại
168 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầ
m
169 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ
Nông
nghiệp và Phát triể
n nông thôn
170 Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vậ
t
171
Kinh doanh phân bón
172 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệ
m phân bón
173 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 93
174 Kinh doanh giống thủy sả
n
175 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vậ
t nuôi
176 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sả
n
177 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh họ
c, vi sinh
vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
178 Kinh doanh sản phẩm biến đổ
i gen
179 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệ
nh
180 Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
181 Kinh doanh dượ
c
182 Sản xuất mỹ phẩ
m
183 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩ
nh
vực gia dụng y tế
184 Kinh doanh trang thiết bị y tế
185 Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về
quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám
định về quyền đối với giống cây trồ
ng)
186 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
187 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
188 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợ
p
189 Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đ
o,
chuẩn đo lườ
ng
190 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
191 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đạ
i
diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồ
ng)
192 Kinh doanh dịch vụ phát hành và phổ biế
n phim
193 Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vậ
t
194 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chứ
c thi công, giám sát thi
công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồ
i di tích
195 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trườ
ng
196 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
94 CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020
197 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể
thao chuyên nghiệ
p
198 Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chứ
c thi
người đẹp, người mẫ
u
199 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấ
u
200 Kinh doanh dịch vụ lư
u trú
201 Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quố
c gia
202 Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chứ
c
chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộ
c
diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lị
ch
203 Kinh doanh dịch vụ bả
o tàng
204 Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưở
ng dành
cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạ
ng)
205 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đ
ai
206 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấ
t
207 Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ
thông tin, xây
dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đ
ai
208 Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đ
ai
209 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đấ
t
210 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
211 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy vă
n
212 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đấ
t
213 Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thả
i vào
nguồn nướ
c
214 Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề
án, báo cáo
tài nguyên nướ
c
215 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sả
n
216 Khai thác khoáng sả
n
217 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hạ
i
218 Nhập khẩu phế liệ
u
219 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
CÔNG BÁO/Số 717 + 718/Ngày 25-7-2020 95
220 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mạ
i
221 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụ
ng phi ngân hàng
222 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụ
ng nhân dân,
tổ chứ
c tài chính vi mô
223 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ
thanh toán
không qua tài khoản thanh toán củ
a khách hàng
224 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụ
ng
225 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chứ
c không
phải là tổ chức tín dụ
ng
226
Kinh doanh vàng
227 Hoạt động in, đúc tiền