Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Danh mục thực phẩm; dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu
bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm có mức độ rủi ro trung bình thuộc
trách nhiệm quản lý của ộ Y tế
Ban hành Danh mục thực phẩm; dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao
gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm có mức độ rủi ro trung bình thuộc trách nhiệm
quản lý của Bộ Y tế tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Điều khoản tham chiếu
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu để áp dụng tại
Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới thì áp dụng
theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới.
-- 1 of 5 --
2
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm
a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
b) Tiếp tục rà soát, đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục thực phẩm; dụng
cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm có mức
độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm
a) Tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương theo chức
năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao.
b) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn thực hiện quản lý, kiểm tra các sản phẩm
thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này theo quy định của pháp luật.
Điều 4. iệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức cá nhân kịp
thời phản ánh về Bộ Y tế (thông qua Cục An toàn thực phẩm) để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đao);
- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, PC, ATTP.
KT. TRƯỞN
T Ứ TRƯỞN
Đỗ uân Tuyên
-- 2 of 5 --
P Ụ LỤ
Danh mục thực phẩm; dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói
tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm có mức độ rủi ro trung bình
thuộc trách nhiệm quản lý của ộ Y tế
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BYT ngày tháng 7 năm 2026 của Bộ Y tế)
TT
Sản phẩm/
nhóm sản
phẩm
Thuộc phạm vi
điều chỉnh của
quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
(QCVN)
Mã HS Yêu cầu quản lý tương ứng
1. Sản phẩm dinh
dưỡng công thức
cho trẻ đến 12
tháng tuổi
QCVN 11-
1:2012/BYT
Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối
với sản phẩm
dinh dưỡng công
thức cho trẻ đến
12 tháng tuổi
Theo quy định tại:
Thông tư số
15/2024/TT-BYT
của Bộ Y tế ban
hành Danh mục thực
phẩm, phụ gia thực
phẩm và dụng cụ
chứa đựng thực
phẩm, vật liệu bao
gói tiếp xúc trực tiếp
với thực phẩm đã
được xác định mã số
hàng hóa theo Danh
mục hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu Việt
Nam phải kiểm tra
nhà nước về an toàn
thực phẩm nhập
khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Y tế
và Thông tư số
31/2022/TT-BTC
của Bộ Tài chính ban
hành Danh mục hàng
hoá xuất khẩu, nhập
khẩu Việt Nam.
Đăng ký bản công bố sản phẩm
theo quy định tại Điều 6 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm và các biện
pháp quản lý khác theo quy
định của Luật An toàn thực
phẩm và văn bản hướng dẫn thi
hành.
2. Sản phẩm dinh
dưỡng công thức
với mục đích y
tế đặc biệt cho
trẻ đến 12 tháng
tuổi
QCVN 11-
2:2012/BYT
Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối
với sản phẩm
dinh dưỡng công
thức với mục đích
y tế đặc biệt cho
trẻ đến 12 tháng
tuổi
Theo quy định tại:
Thông tư số
15/2024/TT-BYT
và Thông tư số
31/2022/TT-BTC
Đăng ký bản công bố sản phẩm
theo quy định tại Điều 6 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của
Chính phủ
-- 3 of 5 --
2
TT
Sản phẩm/
nhóm sản
phẩm
Thuộc phạm vi
điều chỉnh của
quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
(QCVN)
Mã HS Yêu cầu quản lý tương ứng
3. Sản phẩm dinh
dưỡng công thức
với mục đích ăn
bổ sung cho trẻ
từ 6 đến 36
tháng tuổi
QCVN 11-
3:2012/BYT
Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối
với sản phẩm
dinh dưỡng công
thức với mục đích
ăn bổ sung cho
trẻ từ 6 đến 36
tháng tuổi
Theo quy định tại:
Thông tư số
15/2024/TT-BYT
và Thông tư số
31/2022/TT-BTC
Đăng ký bản công bố sản phẩm
theo quy định tại Điều 6 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của
Chính phủ
4. Sản phẩm dinh
dưỡng chế biến
từ ngũ cốc cho
trẻ từ 6 đến 36
tháng tuổi
QCVN 11-
4:2012/BYT
Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối
với sản phẩm
dinh dưỡng chế
biến từ ngũ cốc
cho trẻ từ 6 đến
36 tháng tuổi
Theo quy định tại:
Thông tư số
15/2024/TT-BYT
và Thông tư số
31/2022/TT-BTC
Đăng ký bản công bố sản phẩm
theo quy định tại Điều 6 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của
Chính phủ.
5. Dụng cụ chứa
đựng thực phẩm,
vật liệu bao gói
tiếp xúc trực tiếp
với thực phẩm
bằng nhựa tổng
hợp
QCVN 12-
1:2011/BYT
Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về
an toàn vệ sinh
đối với bao bì,
dụng cụ bằng
nhựa tổng hợp
tiếp xúc trực tiếp
với thực phẩm
Theo quy định tại:
Thông tư số
15/2024/TT-BYT
và Thông tư số
31/2022/TT-BTC
Thực hiện tự công bố sản phẩm
theo quy định tại Điều 4 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của
Chính phủ.
6. Dụng cụ chứa
đựng thực phẩm,
vật liệu bao gói
tiếp xúc trực tiếp
với thực phẩm
bằng cao su
QCVN 12-
2:2011/BYT
Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về
vệ sinh an toàn
đối với bao bì,
dụng cụ bằng cao
su tiếp xúc trực
tiếp với thực
phẩm
Theo quy định tại:
Thông tư số
15/2024/TT-BYT
và Thông tư số
31/2022/TT-BTC
Thực hiện tự công bố sản phẩm
theo quy định tại Điều 4 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của
Chính phủ.
7. Nước uống đóng
chai
QCVN 6-
1:2010/BYT
Quy chuẩn kỹ
Theo quy định tại:
Thông tư số
15/2024/TT-BYT
Thực hiện tự công bố sản phẩm
theo quy định tại Điều 4 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của
-- 4 of 5 --
3
TT
Sản phẩm/
nhóm sản
phẩm
Thuộc phạm vi
điều chỉnh của
quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
(QCVN)
Mã HS Yêu cầu quản lý tương ứng
thuật quốc gia đối
với nước khoáng
thiên nhiên và
nước uống đóng
chai
và Thông tư số
31/2022/TT-BTC
Chính phủ.
8. Nước đá dùng
liền
QCVN
10:2011/BYT
Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối
với nước đá dùng
liền
Theo quy định tại:
Thông tư số
15/2024/TT-BYT
và Thông tư số
31/2022/TT-BTC
Thực hiện tự công bố sản phẩm
theo quy định tại Điều 4 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP của
Chính phủ.
-- 5 of 5 --