1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành:
a)
Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân
bay;
b)
Thông tư số 36/2014/TT-BGTVT ngày 29/08/2014 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không;
c)
Thông tư số 27/2017/TT-BGTVT ngày 25/08/2017 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 36/2014/TT-
BGTVT ngày 29/08/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chất
lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không và
Thông tư số 14/2015/TT-
BGTVT ngày 27/04/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc
bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường
hàng không;
d)
Thông tư số 22/2016/TT-BGTVT ngày 01/09/2016 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của thủy phi cơ, sân bay
chuyên dùng trên mặt nước, bãi cất, hạ cánh trên mặt nước;
đ) Chương IV
Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng
và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
-- 61 of 140 --
62
3. Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị hàng không tại
sân bay theo quy định tại Điều 64 của Thông tư này được áp dụng sau 06 tháng
kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
4. Các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu của ICAO, IATA, ACI được
dẫn chiếu trong Thông tư này khi được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp
dụng theo văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
(Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng;
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, KCHT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
-- 62 of 140 --
PHỤ LỤC I
CÁC MẪU
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 52/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
STT Tên các mẫu
Mẫu số 01 Mẫu báo cáo sự cố va chạm chim, động vật hoang dã, vật nuôi
với tàu bay và báo cáo bổ sung thông tin về chi phí khai thác và
hư hại động cơ do sự cố chim, động vật hoang dã, vật nuôi va
chạm với tàu bay
Mẫu số 1.1 Mẫu báo cáo sự cố va chạm chim, động vật hoang dã, vật nuôi
với tàu bay
Mẫu số 1.2 Mẫu báo cáo bổ sung thông tin về chi phí khai thác và hư hại
động cơ do sự cố chim, động vật hoang dã, vật nuôi va chạm với
tàu bay
Mẫu số 02 Chứng chỉ chuyên môn
Mẫu số 03 Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị hàng
không tại sân bay
Mẫu số 04 Mẫu định dạng thông tin nhân viên điều khiển phương tiện, vận
hành thiết bị hàng không tại sân bay trong mã QR
-- 63 of 140 --
2
Mẫu số 01. Mẫu báo cáo sự cố va chạm chim, động vật hoang dã, vật nuôi
với tàu bay và báo cáo bổ sung thông tin về chi phí khai thác và hư hại động
cơ do sự cố chim, động vật hoang dã, vật nuôi va chạm với tàu bay
Mẫu số 1.1. Mẫu báo cáo sự cố va chạm chim, động vật hoang dã, vật nuôi
với tàu bay
Gửi tới:
Send to:
Người khai thác tàu bay ....... Ảnh hưởng tới chuyến bay
Operator .............................. 01/02 Effect on Flight:
Nhà sản xuất tàu bay/Mẫu mã Không
Aircraft Make/Model .......... 03/04 None 32
Nhà sản xuất động cơ/Mẫu mã Hủy cất cánh
Engine Make/Model ............ 05/06 Aborted take-off 33
Số đăng ký tàu bay ............... Hạ cánh phòng bất trắc
Aircraft Registration ............ 07 Precautionary landing 34
Số hiệu chuyến bay............... Động cơ bị tắt
Flight number ...................... Engines shut down 35
Ngày ……. tháng ………… năm Khác (nêu rõ)
Date day ….. month …. year 08 Other (specify) 36
Điểm đến ............................. Điều kiện bầu trời
Sky Condition
Route to ................................ 37
Giờ địa phương ................... Không mây
No cloud
Local time ........................... 09 A
Bình minh □ A Ban ngày □ B
Chạng vạng □ C Đêm □ D
Có mây
Some cloud
dawn A day B dusk C
night D
.............................................
10 U ám
Overcast B
Tên sân bay..................... Lượng giáng thủy
Aerodrome Name .................. 11/12 Precipitation C
Đường CHC sử dụng ........... Sương mù
Fog □ 38
Runway used.................... 13
Vị trí trên đường bay ............ Mưa
Rain □ 39
Location if Enroute .............. 14
Độ cao (AGL) ....................... Tuyết
Snow □ 40
-- 64 of 140 --
3
Height AGL.......................... 15
Tốc độ (IAS) ......................... Bird Species*..........................
Loài chim...................... 41
Speed IAS ............................ 16
Giai đoạn của chuyến bay.... Số lượng chim......................
Number of Birds....................
Phase of Flight .................... 17
Đỗ Trên đường
bay
Nhìn thấy
Seen 42 Va chạm
Struck
Parked □ A En route □ E
Lăn Hạ độ cao 1 □ A □ A
Taxi □ B Descent □ F 2-10 □ B □ B
Chạy đà cất
cánh Tiếp cận 11-100 □
C □ C
Take-off run □ C Approach □ G Nhiều hơn
More □ D □ D
Lấy độ cao Xả đà hạ
cánh
Kích thước của
chim
Size of Bird
44
Climb □ D Landing
roll □ H Nhỏ
Small □ S
Phần (các phần) của tàu bay
Trung
bình
Medium
□ M
Part(s) of Aircraft To
Large □ L
Va chạm Hư hại
Tổ lái có được cảnh báo
về chim
Pilot Warned of Birds
45
Struck Damaged Có Không
Chóp ra đa Yes □ y No □ x
Radome □ 18 □
Kính chắn
gió
Bình luận (mô tả mức độ hư hại, mức độ tổn
thương và các thông tin thích hợp)
Remarks (describe damage, injuries and other
pertinent information) 46/47
Windshield □ 19 □
Mũi (ngoại trừ phần trên)
Nose
(excluding
above)
□ 20 □
Động cơ số
Engine no
-- 65 of 140 --
4
1 □ 21 □
2 □ 22 □
3 □ 23 □
4 □ 24 □
Cánh quạt
Propeller □ 25 □
Cánh tàu bay/cánh quay trực thăng
Wing/rotor □ 26 □
Thân
Fuselage □ 27 □
Càng
Landing
gear □ 28 □
Đuôi
Tail □ 29 □
Đèn
Lights □ 30 □
Khác (nêu
rõ)
Other
(specify) □ 31 □
Báo cáo bởi
.................................................. * Gửi ảnh của sự cố chim va chạm vào tàu bay
Reported by .................................................* Send the pictures of the birdstrike
(Tên, Chữ ký)
(Name, Signature)
-- 66 of 140 --
5
Mẫu số 1.2. Mẫu báo cáo bổ sung thông tin về chi phí khai thác và hư hại
động cơ do sự cố chim, động vật hoang dã, vật nuôi va chạm với tàu bay
A. THÔNG TIN CƠ BẢN
A. BASIC DATA
Người khai thác
...................................................................................................
Operator
...................................................................................................
01/02
Nhà sản xuất tàu bay/Mẫu mã
....................................................................................................
Aircraft Make/Model
.................................................................................................................
03/04
Nhà sản xuất động cơ/Mẫu mã
................................................................
Engine Make/Model: ...............................................................................
05/06
Số đăng ký tàu bay
........................................................................................................
Aircraft Registration:
...........................................................................................................
07
Ngày xảy ra sự cố va chạm: ngày .......... tháng ...... năm........
Date of strike: day ......... month ....... year..........
08
Sân bay/ Vị trí nếu biết
............................................................................
Aerodrome/ Location if known ...............................................................
..................................................................................................................
11/12/14
B. THÔNG TIN CHI PHÍ:
B. COST INFORMATION:
Thời gian tàu bay không phục vụ bay .................................................
giờ
Aircraft time out of service: ............................................................
hours 52
Chi phí ước tính cho việc sửa chữa hoặc thay thế:
Estimated cost of repairs or replacement U.S. $ ................................... 53
Chi phí ước tính khác:
Estimated other costs U.S. $ .................................... 54
C. CÁC THÔNG TIN ĐẶC BIỆT VỀ HƯ HẠI ĐỘNG CƠ DO SỰ
CỐ VA CHẠM
C. SPECIAL INFORMATION ON ENGINE DAMAGE STRIKES
-- 67 of 140 --
6
Vị trí của động cơ
Engine position number 1 2 3 4
Lý do hỏng/tắt máy
Reason for failure/ shutdown 55 56 57 58
Bị văng ra không kiểm soát
Uncontained failure □ A □ A □ A □ A
Cháy
Fire □ B □ B □ B □ B
Tắt - Rung
Shutdown - Vibration □ C □ C □ C □ C
Tắt - Nhiệt độ
Shutdown - Temperature □ D □ D □ D □ D
Tắt - Cảnh báo cháy
Shutdown - Fire warning □ E □ E □ E □ E
Tắt - Khác (nêu rõ)
Shutdown - Other (specify)
..........................................
□ Y □ Y □ Y □ Y
Tắt - không biết
Shutdown - unknown □ Z □ Z □ Z □ Z
Phần trăm ước tính giảm lực đẩy
Estimated percentage of thrust loss* __59 __60 __61 __62
Số lượng chim ước tính bị cuốn vào động cơ
Estimated number of birds ingested __63 __64 __65 __66
Loài chim .................................................................................................
Bird species............................................................................................. 41
* Việc nhận diện được các loài chim có thể khó nhưng cần thiết ngay
cả khi chỉ là số ước lượng.
*These may be difficult to determine but even estimates are useful.
Gửi ảnh của sự cố chim va chạm vào tàu bay
Send the pictures of the birdstrike
Được báo cáo bởi ...................................................................................
Reported by .............................................................................................
(Tên, Chữ ký)
(Name, Signature)
-- 68 of 140 --
7
Mẫu số 02: Chứng chỉ chuyên môn
CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
TRAINING ORGANIZATION
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
Biểu trưng của cơ sở đào tạo, huấn luyện
Ảnh màu
(Color photo)
3 x 4 cm
CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN
PROFESSIONAL CERTIFICATE
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
HEAD OF TRAINING ORGANIZATION
CHỨNG NHẬN
CERTIFIES THAT
Ông/Bà (Mr/Ms): ………………………………………………………………………………………………..
Ngày sinh (Date of birth):……………………………………………………………………………………….
Nơi sinh (Place of birth): …………………………………………………………………………………………
Đã hoàn thành khóa học ……………………Has successfully completed the course of: .......…………………….
(Tên khóa học/Name of the course)
Thời gian khóa học từ ngày (from): ……………………………..đến ngày (to): ....................................................
Tốt nghiệp loại (Grade): ...........................................................................................................................................
Số CCCM/Professional Certificate No: ………, day (ngày)... month (tháng)... year (năm)...
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN
HEAD OF TRAINING ORGANIZATION
(Ký tên, đóng dấu/Sign and Stamp)
-- 69 of 140 --
8
Mẫu số 03: Mẫu Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị
hàng không tại sân bay
-- 70 of 140 --
9
Mẫu số 04: Mẫu định dạng thông tin nhân viên điều khiển phương tiện,
vận hành thiết bị hàng không tại sân bay trong mã QR
TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH NHÂN VIÊN
ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN, VẬN HÀNH THIẾT BỊ TẠI SÂN BAY
Ảnh màu 3x4
1) Họ và tên:…
2) Sinh ngày: … (ngày/tháng/năm)
3) Giới tính (nam, nữ): …
4) Số căn cước công dân: ….. Ngày cấp: ….. Nơi cấp:…..
5) Ngày tuyển dụng: …. (ngày/tháng/năm)
6) Doanh nghiệp/cơ quan quản lý nhân viên: …..
7) Chức danh nhân viên hàng không:
8) Phòng/ ban/ tổ/ đội:
9) Chức vụ: ….
10) Các nghiệp vụ chuyên môn:
11) Thông tin huấn luyện tại chỗ:
STT Nghiệp vụ được
đào tạo tại chỗ
Cảng hàng không
được huấn luyện
nghiệp vụ tại chỗ
Thời gian huấn
luyện nghiệp vụ
tại chỗ
Quyết định
công nhận
hoàn thành
huấn luyện
nghiệp vụ tại
chỗ
12) Cảng hàng không làm việc thường xuyên: …
13) Cảng hàng không được tăng cường (nếu có):
STT Cảng hàng không Nghiệp vụ được giao Thời gian được tăng cường
-- 71 of 140 --
10
được tăng cường tăng cường Từ ngày Đến ngày
14) Đào tạo, huấn luyện nhân viên hàng không: …
STT Tên Cơ
sở đào
tạo
Nội dung đào
tạo/Nghiệp
vụ chuyên
môn
Từ ngày
tháng,
năm - đến
ngày
tháng,
năm
CCCM/
Chứng
nhận/Thẻ
nghiệp vụ
Hình
thức
đào tạo
Ngày
cấp
Hiệu
lực
Ghi
chú
…
15) Tóm tắt quá trình công tác:
Từ tháng, năm đến
tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, cảng hàng không làm việc
…
Ghi chú:
Các mục (5), (13), (15) không áp dụng đối với nhân viên thuộc cơ quan quản lý nhà nước hoạt
động thường xuyên tại cảng hàng không.
-- 72 of 140 --
11
PHỤ LỤC II
DANH MỤC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 52/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
STT TÊN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN
I Nhân viên điều khiển phương tiện hoạt động tại sân bay
1 Điều khiển xe/moóc băng chuyền
2 Điều khiển xe ô tô thông thường (xe tải, xe bán tải, xe chở khách tại
sân bay từ 04 đến dưới 30 chỗ, xe cứu thương, xe dẫn tàu bay)
3 Điều khiển xe chở khách tại sân bay từ 30 chỗ trở lên
4 Điều khiển xe suất ăn
5 Điều khiển xe cấp nước sạch cho tàu bay
6 Điều khiển xe chữa cháy
7 Điều khiển xe đầu kéo
8 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay dùng cần kéo đẩy
9 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay không dùng cần kéo đẩy
10 Điều khiển xe nâng hàng
11 Điều khiển xe xúc nâng
12 Điều khiển xe phục vụ hành khách hạn chế khả năng di chuyển
13 Điều khiển xe/moóc phun sơn
14 Điều khiển xe thang
15 Điều khiển xe trung chuyển thùng hàng
16 Điều khiển xe hút vệ sinh cho tàu bay
17 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu cho các phương tiện hoạt động tại
sân bay
18 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu cho tàu bay
19 Điều khiển xe truyền tiếp nhiên liệu cho tàu bay
20 Điều khiển xe cần cẩu
21 Điều khiển xe cắt cỏ
22 Điều khiển xe tẩy vệt cao su và vệt sơn
23 Điều khiển xe/moóc nâng phục vụ kỹ thuật tàu bay
24 Điều khiển xe nâng vật tư, hàng hóa rời
25 Điều khiển xe vệ sinh sân đường, sân bay (xe ép rác, xe quét đường,
xe hút bồn, xe rửa đường, xe phun nước)
26 Điều khiển máy xúc đào
27 Điều khiển phương tiện phục vụ khai thác sân bay (Xe trám khe
mastic, xe đo ma sát)
-- 73 of 140 --
12
STT TÊN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN
28 Điều khiển các loại cẩu và thiết bị nâng
29 Điều khiển xe nâng tự hành, thang nâng người
30 Điều khiển xe bán tải kéo rơ moóc
31 Điều khiển xe cấp điện cho tàu bay
32 Điều khiển xe cấp khí khởi động tàu bay
33 Điều khiển xe điều hòa không khí cho tàu bay
34 Điều khiển xe chở người 04 bánh có gắn động cơ (xe điện)
II Nhân viên vận hành thiết bị hoạt động tại sân bay
1 Vận hành thiết bị thùng nâng xe suất ăn
2 Vận hành thang kéo đẩy tay
3 Vận hành cầu hành khách
4 Vận hành thiết bị cấp điện cho tàu bay
5 Vận hành thiết bị cấp khí khởi động tàu bay
6 Vận hành thiết bị tra nạp nhiên liệu cho tàu bay
7 Vận hành thiết bị thủy lực phục vụ công tác kỹ thuật tàu bay
8 Vận hành thiết bị điều hòa không khí cho tàu bay
9 Vận hành thiết bị chiếu sáng di động
10 Vận hành thiết bị cấp khí nén, khí ô xy, khí ni tơ
11 Vận hành băng chuyền kéo đẩy tay
12 Vận hành thiết bị cấp nước sạch
13 Vận hành thiết bị hút vệ sinh
14 Vận hành thiết bị nâng người
15 Vận hành thiết bị truyền tiếp nhiên liệu cho tàu bay
III Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
1 Nghiệp vụ thông thoại
2 Nghiệp vụ phục vụ hành khách chuyến bay đến
3 Nghiệp vụ phục vụ hành khách ra tàu bay
4 Nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc nội
5 Nghiệp vụ làm thủ tục hành khách quốc tế
6 Nghiệp vụ phục vụ hành lý
7 Nghiệp vụ phục vụ hành lý bất thường
8 Nghiệp vụ cân bằng trọng tải
9 Nghiệp vụ quản lý, khai thác thùng/mâm
10 Nghiệp vụ hướng dẫn chất xếp tại tàu bay
11 Nghiệp vụ chất xếp tại tàu bay
12 Nghiệp vụ tiếp nhận và vận chuyển hàng hóa ra tàu bay
13 Nghiệp vụ vệ sinh bên trong tàu bay
14 Nghiệp vụ điều phối chuyến bay
-- 74 of 140 --
13
STT TÊN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN
15 Nghiệp vụ thủ tục và tài liệu hàng nhập
16 Nghiệp vụ kiểm đếm hàng nhập
17 Nghiệp vụ trả hàng nhập
18 Nghiệp vụ thủ tục, tài liệu hàng xuất
19 Nghiệp vụ chấp nhận hàng
20 Nghiệp vụ xuất hàng
21 Nghiệp vụ chất xếp hàng hóa
22 Nghiệp vụ giao nhận hàng hóa, tài liệu
23 Nghiệp vụ hướng dẫn và giám sát chất xếp hàng hóa trong nhà ga
24 Nghiệp vụ phục vụ hàng hóa đặc biệt
25 Nghiệp vụ giám sát phục vụ hàng hóa
IV Nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng không
1 Nghiệp vụ cứu nạn chữa cháy tại cảng hàng không
-- 75 of 140 --
14
PHỤ LỤC III
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN
HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 52/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN BAN ĐẦU
CHƯƠNG I. KHÓA HỌC KIẾN THỨC CHUNG VỀ HÀNG KHÔNG
DÂN DỤNG
Mục 1. Khóa học kiến thức chung về hàng không dân dụng
Môn học, thời lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra STT
Môn học
Thời lượng
(tiết)
Lý thuyết Lý thuyết
1 Khái quát chung về hàng không dân dụng 09 08 01
1.1 Lịch sử và sự phát triển của ngành hàng không
dân dụng thế giới và Việt Nam
1.2 Giới thiệu tổ chức về hàng không dân dụng:
- Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế
(ICAO);
- Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế
(IATA);
- Các liên minh hàng không;
- Các tổ chức trong ngành Hàng không dân
dụng Việt Nam; chức năng, nhiệm vụ chính của
các cơ quan, đơn vị trong ngành Hàng không
dân dụng Việt Nam.
- Hệ thống các cơ quan quản lý nhà nước về
Hàng không dân dụng Việt Nam (Chính phủ,
Bộ Xây dựng, các Bộ, ngành liên quan, Cục
Hàng không Việt Nam, các Cảng vụ hàng
không); chức năng, nhiệm vụ chính và mối
quan hệ trong hoạt động khai thác tại cảng hàng
không;
- Các nội dung khác:
+ Địa lý hàng không;
+ Giới thiệu tổng quan về ISO, IOSA, ISAGO.
2 Pháp luật về hàng không dân dụng 09 08 01
- Giới thiệu các công ước và Điều ước quốc tế
về hàng không;
-- 76 of 140 --
15
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra STT
Môn học
Thời lượng
(tiết)
Lý thuyết Lý thuyết
- Hệ thống hiệp định song phương, đa phương;
- Một số Hiệp định tiêu biểu về vận tải hàng
không giữa Việt Nam với các nước và vùng
lãnh thổ.
- Luật hàng không dân dụng Việt Nam, hệ
thống các văn bản quy phạm pháp luật về hàng
không dân dụng;
- Giới thiệu các văn bản quy phạm pháp luật
liên quan trực tiếp đến nhân viên làm việc tại
cảng hàng không;
3 An toàn hàng không 25 24 01
3.1 - Hệ thống quản lý an toàn và văn hóa an toàn
hàng không:
+ Khái quát chung về an toàn hàng không;
+ Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về
an toàn hàng không dân dụng;
+ Giới thiệu về chương trình an toàn quốc gia;
+ Hệ thống quản lý an toàn hàng không (SMS);
+ Các quy định về an toàn khai thác và cung
cấp dịch vụ tại cảng hàng không;
+ Công tác phòng ngừa sự cố, tai nạn tàu bay;
+ Văn hóa an toàn giao thông hàng không.
04 04
3.2 Yếu tố con người đối với an toàn hàng không
nói chung và an toàn trong khai thác, cung cấp
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không;
04 04
3.3 - An toàn sân đỗ:
+ Khái quát chung về an toàn sân đỗ (khái
niệm, mục đích, yêu cầu, nội dung an toàn sân
đỗ);
+ Các hoạt động trên sân đỗ (quản lý, khai thác,
kỹ thuật, dịch vụ, an ninh …) và các trang thiết
bị, phương tiện, người, tàu bay hoạt động trên
sân đỗ;
+ Quy định về an toàn trong hoạt động khai
thác trên sân đỗ;
+ Giới thiệu sơ đồ, tín hiệu sân đỗ (sơ đồ, ký
hiệu, biển báo, tín hiệu);
+ Các yếu tố có nguy cơ gây mất an toàn trên
sân đỗ; những nguyên tắc cơ bản bảo đảm an
toàn trên sân đỗ;
+ Tai nạn, sự cố tại sân đỗ;
+ Quy định về thông tin, liên lạc tại sân bay;
+ Các quy định an toàn khác liên quan.
16 16
-- 77 of 140 --
16
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra STT
Môn học
Thời lượng
(tiết)
Lý thuyết Lý thuyết
4 Công tác khẩn nguy tại cảng hàng không 4,5 04 0,5
- Công tác khẩn nguy tại cảng hàng không (các
quy chế, chương trình, phương án khẩn nguy tại
cảng hàng không);
- Quy trình xử lý khẩn nguy sân bay.
Mục 2. Khóa học Hàng hóa nguy hiểm (theo quy định của pháp luật về an
toàn hàng không hoặc hướng dẫn của IATA)
CHƯƠNG II. KHÓA HỌC NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Mục 1. Nhân viên điều khiển phương tiện hoạt động tại sân bay và nhân
viên vận hành thiết bị hoạt động tại sân bay
1. Yêu cầu về nội dung đào tạo, huấn luyện (áp dụng sau khi có chứng
nhận hoàn thành khóa học “Kiến thức chung về hàng không dân dụng”,
khóa học “Hàng hóa nguy hiểm” theo quy định của pháp luật về an toàn
hàng không hoặc hướng dẫn của IATA)
1.1. Nội dung đào tạo, huấn luyện khóa học kiến thức chung về phương
tiện, thiết bị chuyên ngành hàng không gồm:
- Tổng quát về hoạt động khai thác phương tiện hoạt động tại sân bay;
- Giới thiệu chung về cảng hàng không, sân đỗ tàu bay và các dịch vụ phục
vụ chuyến bay;
- Giới thiệu các thiết bị hàng không phương tiện hoạt động tại sân bay và
các tiêu chuẩn kỹ thuật hoạt động của phương tiện, thiết bị;
- Thông số của tàu bay liên quan đến khai thác dịch vụ mặt đất;
1.2. Nội dung đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn gồm:
- Lý thuyết (kiến thức về phương tiện/thiết bị):
+ Cấu tạo, bảng điều khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện/thiết bị;
+ Thao tác điều khiển và vận hành (đối với phương tiện);
+ Thao tác vận hành (đối với thiết bị);
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn cấp trong quá trình phục vụ;
-- 78 of 140 --
17
+ Yêu cầu về an toàn trong quá trình điều khiển phương tiện và vận hành
thiết bị;
+ Kiến thức cơ bản về xăng dầu và nhiên liệu hàng không, quy trình đóng
mở nắp thùng chứa nhiên liệu tàu bay (áp dụng đối với nghiệp vụ vận hành thiết
bị tra nạp nhiên liệu cho tàu bay);
+ Các quy định an toàn khi sử dụng thiết bị có áp suất cao; Quy trình sản
xuất Ôxy, Nitơ (áp dụng đối với nghiệp vụ vận hành thiết bị cấp khí nén, khí
ôxy, khí Nitơ).
+ Quy trình hoặc hướng dẫn công việc.
- Thực hành: Điều khiển phương tiện và vận hành thiết bị theo quy trình
hoặc hướng dẫn công việc.
2. Khóa học, thời lượng:
Đào tạo, huấn
luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
I Kiến thức chung về phương
tiện, thiết bị chuyên ngành
hàng không
09 08 01
II Nghiệp vụ chuyên môn (áp
dụng sau khi có chứng nhận
hoàn thành “Kiến thức chung về
phương tiện, thiết bị chuyên
ngành hàng không”)
1 Điều khiển xe/mooc băng
chuyền
21,25 16 04 01 0,25
2 Điều khiển xe ô tô thông
thường (xe tải, xe bán tải, xe
chở khách tại sân bay từ 4 đến
dưới 30 chỗ, xe cứu thương, xe
dẫn tàu bay)
11,25 08 02 01 0,25
3 Điều khiển xe chở khách tại
sân bay từ 30 chỗ trở lên
11,25 08 02 01 0,25
4 Điều khiển xe suất ăn 25,25 16 08 01 0,25
5 Điều khiển xe cấp nước sạch
cho tàu bay
12,25 08 03 01 0,25
6 Điều khiển xe chữa cháy 41,5 32 08 01 0,5
-- 79 of 140 --
18
Đào tạo, huấn
luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
Nghiệp vụ phòng cháy chữa
cháy
28 24 04
- Kiến thức về phòng cháy chữa
cháy;
- Chiến thuật chữa cháy;
- Chất cháy và phương tiện chữa
cháy tại chỗ.
6.1
Hướng dẫn công việc phòng
cháy chữa cháy
6.2 Nghiệp vụ điều khiển xe chữa
cháy (áp dụng cho từng loại xe
chữa cháy)
12 08 04
7 Điều khiển xe đầu kéo 27,25 12 14 01 0,25
8 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay
dùng cần kéo đẩy
45,25 16 28 01 0,25
Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay
không dùng cần kéo đẩy
45,25 16 28 01 0,25 9
Thời lượng áp dụng cho học viên
đã học nghiệp vụ “Điều khiển xe
kéo đẩy tàu bay dùng cần kéo
đẩy”
19,25 08 10 01 0,25
10 Điều khiển xe nâng hàng 31,25 16 14 01 0,25
11 Điều khiển xe xúc nâng 13,25 08 04 01 0,25
12 Điều khiển xe phục vụ hành
khách hạn chế khả năng di
chuyển
25,25 16 08 01 0,25
13 Điều khiển xe/mooc phun sơn 19,25 12 06 01 0,25
14 Điều khiển xe thang 27,25 16 10 01 0,25
15 Điều khiển xe trung chuyển
thùng hàng
09,25 04 04 01 0,25
16 Điều khiển xe hút vệ sinh cho
tàu bay
12,25 08 03 01 0,25
17 Điều khiển xe tra nạp nhiên
liệu cho các phương tiện hoạt
động tại sân bay
13,25 08 04 01 0,25
-- 80 of 140 --
19
Đào tạo, huấn
luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
18 Điều khiển xe tra nạp nhiên
liệu cho tàu bay
33,25 24 08 01 0,25
19 Điều khiển xe truyền tiếp
nhiên liệu cho tàu bay
23,25 16 06 01 0,25
20 Điều khiển xe cần cẩu 25,25 16 08 01 0,25
21 Điều khiển xe cắt cỏ 18,25 12 05 01 0,25
22 Điều khiển xe tẩy vệt cao su và
vệt sơn
19,25 12 06 01 0,25
23 Điều khiển xe/mooc nâng phục
vụ kỹ thuật tàu bay
26,25 17 08 01 0,25
24 Điều khiển xe nâng vật tư,
hàng hóa rời 25,25 16 08 01 0,25
25 Điều khiển xe vệ sinh sân
đường, sân bay (xe ép rác, xe
quét đường, xe hút bồn, xe rửa
đường, xe phun nước)
19,25 12 06
01 0,25
26 Điều khiển máy xúc đào 15,25 08 06 01 0,25
27 Điều khiển phương tiện phục
vụ khai thác sân bay (xe trám
khe Mastic, xe đo ma sát)
13,25 08 04
01 0,25
28 Điều khiển các loại cẩu và thiết
bị nâng 23,25 16 06 01 0,25
29 Điều khiển xe nâng tự hành,
thang nâng người 15,25 08 06 01 0,25
30 Điều khiển xe bán tải kéo rơ
mooc
11,25 08 02 01 0,25
31 Điều khiển xe cấp điện cho tàu
bay
21,25 16 04 01 0,25
32 Điều khiển xe cấp khí khởi
động tàu bay
21,25 16 04 01 0,25
33 Điều khiển xe điều hòa không
khí cho tàu bay 21,25 16 04 01 0,25
34 Vận hành thiết bị thùng nâng
xe suất ăn
13,25 08 04 01 0,25
35 Vận hành thang kéo đẩy tay 13,25 08 04 01 0,25
-- 81 of 140 --
20
Đào tạo, huấn
luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
36 Vận hành cầu hành khách 81,25 68 12 01 0,25
37 Vận hành thiết bị cấp điện cho
tàu bay
11,25 08 02 01 0,25
38 Vận hành thiết bị cấp khí khởi
động tàu bay
11,25 08 02 01 0,25
39 Vận hành thiết bị tra nạp
nhiên liệu cho tàu bay
43,25 34 08 01 0,25
40 Vận hành thiết bị thủy lực
phục vụ công tác kỹ thuật tàu
bay
20,75 17 2,5 01 0,25
41 Vận hành thiết bị điều hòa
không khí cho tàu bay
11,25 08 02 01 0,25
42 Vận hành thiết bị chiếu sáng di
động
09,75 06 2,5 01 0,25
43 Vận hành thiết bị cấp khí nén,
khí ôxy, khí Nitơ
19,25 16 02 01 0,25
44 Vận hành băng chuyền kéo
đẩy tay
13,25 08 04 01 0,25
45 Vận hành thiết bị cấp nước
sạch cho tàu bay
07,25 04 02 01 0,25
46 Vận hành thiết bị hút vệ sinh
cho tàu bay
07,25 04 02 01 0,25
47 Vận hành thiết bị nâng người 13,25 08 04 01 0,25
48 Điều khiển xe chở người 4
bánh có gắn động cơ
11,25 08 02 01 0,25
49 Vận hành thiết bị truyền tiếp
nhiên liệu cho tàu bay
43,25 34 08 01 0,25
Mục 2. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
1. Yêu cầu về nội dung đào tạo, huấn luyện (áp dụng sau khi có chứng
nhận hoàn thành khóa học “Kiến thức chung về hàng không dân dụng”,
khóa học “Hàng hóa nguy hiểm” theo quy định của pháp luật về an toàn
hàng không hoặc hướng dẫn của IATA”)
1.1. Khóa học kiến thức về hàng hoá cơ bản (áp dụng cho học viên được
đào tạo, huấn luyện các nghiệp vụ từ mục 14 đến mục 25)
-- 82 of 140 --
21
- Giải thích từ ngữ chuyên ngành;
- Tổ chức và các quy định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng
hóa hàng không;
- Tự động hóa trong ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
- Lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Không vận đơn và các loại thẻ/nhãn hàng hóa và cách sử dụng.
1.2. Trường hợp cơ sở đào tạo, huấn luyện ban hành tài liệu đào tạo, huấn
luyện cho các nghiệp vụ chuyên môn mà trong đó có môn học giống nhau về nội
dung, thời lượng thì cơ sở đào tạo, huấn luyện được miễn cho học viên đã hoàn
thành việc đào tạo môn học tại chính cơ sở đào tạo, huấn luyện đó.
2. Khóa học, thời lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
I Kiến thức về hàng hoá cơ bản 25 24 01
II Nghiệp vụ chuyên môn
1 Nghiệp vụ thông thoại (áp dụng
đối với nhân viên khai thác mặt đất
phục vụ chuyến bay)
18 12 04 01 01
- Khái quát công tác kéo đẩy tàu
bay;
- Một số hình thức thông thoại;
- Quy trình thực hiện và phối hợp;
- Các lưu ý về an toàn;
- Tiếng Anh chuyên ngành.
12
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 04
-- 83 of 140 --
22
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
2 Nghiệp vụ phục vụ hành khách
chuyến bay đến
63,25 52 10 01 0,25
- Quy định phục vụ hành khách;
- Quy định phục vụ hành lý;
- Quy trình, hướng dẫn công việc;
- Tiếng Anh chuyên ngành;
- Kỹ năng chăm sóc khách hàng;
- Hướng dẫn đón và phục vụ khách
cần sự trợ giúp đặc biệt.
52
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 10
3 Nghiệp vụ phục vụ hành khách
ra tàu bay
69,25 56 12 01 0,25
- Quy định Phục vụ hành khách;
- Quy định Phục vụ hành lý;
- Vé hành khách;
- Giấy tờ du lịch;
- Hệ thống kiểm soát khách tại cửa
ra tàu bay;
- Quy trình, hướng dẫn công việc;
- Tiếng Anh chuyên ngành;
- Kỹ năng chăm sóc khách hàng;
- Hướng dẫn đón và phục vụ khách
cần sự trợ giúp đặc biệt.
56
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ
4 Nghiệp vụ làm thủ tục hành
khách quốc nội
119,25 98 20 01 0,25
-- 84 of 140 --
23
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
- Quy định Phục vụ hành khách;
- Quy định Phục vụ hành lý;
- Vé hành khách và chứng từ thanh
toán;
- Giấy tờ du lịch;
- Hệ thống làm thủ tục;
- Hướng dẫn làm thủ tục thủ công
(manual check-in);
- Quy định vận chuyển động vật
sống;
- Quy trình, hướng dẫn công việc;
- Tiếng Anh chuyên ngành;
- Kỹ năng chăm sóc khách hàng;
- Hướng dẫn đón và phục vụ khách
cần sự trợ giúp đặc biệt.
98
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 20
5 Nghiệp vụ làm thủ tục hành
khách quốc tế
137,25 116 20 01 0,25
- Quy định Phục vụ hành khách;
- Quy định Phục vụ hành lý;
- Vé hành khách và chứng từ thanh
toán;
- Giấy tờ du lịch;
- Hệ thống làm thủ tục;
- Hướng dẫn làm thủ tục thủ công
(manual check-in);
- Quy trình, hướng dẫn công việc;
- Quy định vận chuyển động vật
sống;
- Tiếng Anh chuyên ngành;
- Kỹ năng chăm sóc khách hàng;
- Hướng dẫn đón và phục vụ khách
cần sự trợ giúp đặc biệt.
116
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 20
6 Nghiệp vụ phục vụ hành lý 31,25 24 06 01 0,25
- Hành lý, hàng hóa, bưu gửi: 24
-- 85 of 140 --
24
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
+ Khái niệm về hành lý, hàng hóa,
bưu gửi
+ Các loại thẻ hành lý, hàng hóa và
cách sử dụng;
+ Các loại hành lý đặc biệt hạn chế
chuyên chở, hành lý ưu tiên;
- Kiến thức Cân bằng trọng tải và
Hướng dẫn chất xếp;
- Quy trình, hướng dẫn công việc.
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
7 Nghiệp vụ phục vụ hành lý bất
thường
(áp dụng cho học viên đã học một
trong các nghiệp vụ phục vụ hành
khách chuyến bay đến, nghiệp vụ
phục vụ hành khách ra tàu bay,
nghiệp vụ làm thủ tục hành khách
quốc nội, nghiệp vụ làm thủ tục
hành khách quốc tế)
59,25 48 10 01 0,25
- Hệ thống tìm kiếm hành lý thất
lạc;
- Phục vụ hành lý bất thường;
- Quy trình, hướng dẫn công việc.
48
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 10
8 Nghiệp vụ cân bằng trọng tải (Áp
dụng cho một loại tàu bay. Trường
hợp đào tạo thêm 1 loại tàu bay,
thời lượng lý thuyết là 8 tiết và
thực hành 2 tiết/1 loại tàu bay)
95,25 84 10 01 0,25
- Hành khách, hành lý, hàng hóa,
bưu gửi:
+ Khái niệm về hành lý, hàng hóa,
bưu gửi
+ Các loại thẻ hành lý, hàng hóa và
cách sử dụng;
84
-- 86 of 140 --
25
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
+ Các loại hành lý đặc biệt hạn chế
chuyên chở, hành lý ưu tiên
+ Quy định phục vụ hành khách,
hành lý
- Tiếng Anh chuyên ngành;
- Cân bằng trọng tải và hướng dẫn
chất xếp cơ bản:
+ Nguyên lý bay, nguyên lý cân
bằng của tàu bay;
+ Các định nghĩa trọng lượng của
tàu bay;
+ Cách tính tải thương mại chuyến
bay;
+ Vị trí trên máy bay, khai thác
thiết bị chất tải;
+ Các giới hạn chịu tải;
+ Các giới hạn khi chất xếp hàng
lên máy bay;
+ Sự khống chế dịch chuyển hàng;
+ Chất xếp các loại tải đặc biệt lên
máy bay;
+ Các loại điện văn;
+ Các mã thường sử dụng trong
điện văn;
+ Tài liệu chuyến bay;
+ Cách đọc bảng tải;
+ Hướng dẫn sử dụng gửi điện văn;
+ Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu
thông báo dầu.
- Hệ thống kiểm soát tải của Hãng
hàng không (nếu có);
- Phần mềm ứng dụng
- Cân bằng trọng tải theo loại tàu
bay:
+ Các thông số kỹ thuật của tàu
bay
-- 87 of 140 --
26
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
+ Cấu hình các vị trí trên cabin
+ Cấu hình các vị trí chất xếp trên
hầm hàng
+ Giới hạn chất xếp
+ Kích thước kiện hàng tối đa
+ Giới hạn chất xếp khi thiết bị
chất xếp bị hỏng, mất
+ Yêu cầu về chằng buộc tải trên
tàu bay
+ Điện văn, tài liệu hướng dẫn chất
xếp, báo cáo hướng dẫn chất xếp
(Loadsheet, trimsheet, LIR, ...), hồ
sơ chuyến bay
- Quy trình, hướng dẫn công việc.
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 10
9 Nghiệp vụ quản lý, khai thác
thùng/mâm
56,25 44 11 01 0,25
- Khai thác thùng/mâm:
+ Thu thập, thống kê, xử lý thông
tin;
+ Kiểm tra ULD;
+ Phân loại ULD;
+ Lưu hồ sơ.
- Quản lý thùng/mâm:
+ Sử dụng hệ thống quản lý ULD;
+ Kiểm soát các thiết bị chất tải;
+ Kiểm tra số lượng ULD tại các
sân bay đến và đi;
+ Thống kê tình trạng ULD.
- Quy trình, hướng dẫn công việc:
+ Hướng dẫn sử dụng hệ thống
điện văn thông tin hàng không
quốc tế;
+ Sử dụng hệ thống quản lý ULD
trên hệ thống điện văn thông tin
hàng không quốc tế.
44
-- 88 of 140 --
27
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 11
10 Nghiệp vụ hướng dẫn chất xếp
tại tàu bay (Áp dụng cho một loại
tàu bay. Trường hợp đào tạo thêm
1 loại tàu bay, thời lượng lý thuyết
là 8 tiết và thực hành 2 tiết/1 loại
tàu bay)
83,25 72 10 01 0,25
- Tiếng Anh chuyên ngành;
- Hành khách, hành lý, hàng hóa,
bưu gửi:
+ Khái niệm về hành lý, hàng hóa,
bưu gửi
+ Các loại thẻ hành lý, hàng hóa và
cách sử dụng;
+ Các loại hành lý đặc biệt hạn chế
chuyên chở, hành lý ưu tiên
+ Quy định phục vụ hành khách,
hành lý
- Cân bằng trọng tải và hướng dẫn
chất xếp cơ bản:
+ Nguyên lý bay, nguyên lý cân
bằng;
+ Sơ đồ nguyên tắc tính tải;
+ Các định nghĩa trọng lượng máy
bay;
+ Cách tính tải thương mại chuyến
bay;
+ Vị trí trên máy bay, khai thác
thiết bị chất tải;
+ Các giới hạn chịu tải;
+ Các giới hạn khi chất xếp hàng
lên máy bay;
+ Sự khống chế dịch chuyển hàng;
+ Chất xếp các loại tải đặc biệt lên
máy bay;
+ Các loại điện văn;
72
-- 89 of 140 --
28
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
+ Các mã thường sử dụng trong
điện văn;
+ Tài liệu chuyến bay;
+ Cách đọc bảng tải;
+ Hướng dẫn sử dụng gửi điện văn;
+ Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu
thông báo dầu.
- Quy trình, hướng dẫn công việc;
- Phần mềm ứng dụng
- Hướng dẫn chất xếp theo loại tàu
bay
+ Các thông số kỹ thuật của tàu
bay;
+ Thiết bị chất tải;
+ Vận hành cửa khoang hành
khách và hầm hàng;
+ Hệ thống chất xếp tải;
+ Cấu hình chất xếp;
+ Giới hạn chất xếp.
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 40
11 Nghiệp vụ chất xếp tại tàu bay 49,25 40 08 01 0,25
- Hành lý, hàng hóa, bưu gửi:
+ Khái niệm về hành lý, hàng hóa,
bưu gửi;
+ Các loại thẻ hành lý, hàng hóa và
cách sử dụng;
+ Các loại hành lý đặc biệt hạn chế
chuyên chở, hành lý ưu tiên.
- Kiến thức cân bằng trọng tải và
hướng dẫn chất xếp:
+ Nguyên tắc chất xếp các loại
hàng đặc biệt;
+ Các loại điện văn;
+ Giới thiệu các loại hầm hàng: vị
trí cửa hầm hàng, vị trí chất xếp,
các loại khóa chốt;
40
-- 90 of 140 --
29
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
+ Hướng dẫn đọc LIR;
+ Khoang chất xếp, lưới ngăn
hàng;
- Đóng mở cửa hầm hàng;
- Hướng dẫn sử dụng bảng điều
khiển chất xếp (dành riêng cho
nhân viên làm việc trên hầm hàng
hoặc nhân viên điều khiển xe nâng
hàng);
- Quy trình, hướng dẫn công việc
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 08
12 Nghiệp vụ vệ sinh bên trong tàu
bay
25,25 16 08 01 0,25
- Kiến thức về vệ sinh bên trong
tàu bay:
+ Giới thiệu về công việc;
+ Sơ đồ các vị trí làm việc bên
trong tàu bay;
+ Sử dụng các hóa chất tẩy rửa;
+ Yêu cầu về an toàn khi làm việc
bên trong tàu bay.
- Quy trình, hướng dẫn công việc.
16
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 08
13 Nghiệp vụ điều phối chuyến bay 71,25 64 06 01 0,25
- Tiếng Anh chuyên ngành;
- Hành khách, hành lý, hàng hóa,
bưu gửi:
+ Khái niệm về hành lý, hàng hóa,
bưu gửi;
+ Các loại thẻ hành lý, hàng hóa và
cách sử dụng;
+ Các loại hành lý đặc biệt hạn chế
chuyên chở, hành lý ưu tiên;
+ Quy định phục vụ hành khách,
hành lý.
- Cân bằng trọng tải và hướng dẫn
64
-- 91 of 140 --
30
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
chất xếp cơ bản;
- Hợp đồng phục vụ mặt đất và các
thoả thuận cung cấp dịch vụ mặt
đất, dịch vụ trên không;
- Kỹ năng kiểm soát, điều phối:
+ Giám sát sân đỗ;
+ Giám sát dịch vụ trên không;
+ Tiêu chuẩn phục vụ của các đơn
vị;
+ Kiểm soát các dịch vụ không phù
hợp.
- Quy trình, hướng dẫn công việc.
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
14 Nghiệp vụ tiếp nhận và vận
chuyển hàng hóa ra tàu bay
24 16 06 01 01
- Quy trình, hướng dẫn khai thác
hàng hóa:
+ Hàng hóa đủ điều kiện tiếp nhận
vận chuyển;
+ Xuất hàng;
+ Hướng dẫn và giám sát chất xếp
hàng hóa;
+ Tài liệu, thủ tục hàng hóa;
+ Lưu giữ hàng hóa trước và sau
chuyến bay;
+ Quy trình giao nhận tài liệu và
hàng hóa.
- An toàn trong công tác hàng hóa;
- Hướng dẫn sử dụng hệ thống
hàng hóa
15 Nghiệp vụ thủ tục và tài liệu
hàng nhập
26 16 08 01 01
- Quy trình, quy định thủ tục và tài
liệu hàng nhập;
- Xử lý điện đi, đến liên quan đến
phục vụ hàng nhập;
16
-- 92 of 140 --
31
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
- Kế hoạch phục vụ hàng nhập;
- Kế hoạch trả hàng nhập;
- Quy trình tài liệu hàng nhập;
- Thông báo hàng đến;
- Quy trình làm tài liệu trả hàng;
- Quy trình xử lý bất thường đối
với hàng nhập
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 08
16 Nghiệp vụ kiểm đếm hàng nhập 24 16 06 01 01
- Quy trình, quy định tổng quát
kiểm đếm hàng nhập;
- Kế hoạch phục vụ hàng nhập;
- Kiểm đếm hàng đến;
- Kiểm đếm hàng trong kho;
- Quy trình xử lý bất thường đối
với hàng nhập.
16
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
17 Nghiệp vụ trả hàng nhập 24 16 06 01 01
- Quy trình, quy định trả hàng
nhập;
- Kế hoạch trả hàng;
- Thủ tục trả hàng;
- Quy trình xử lý bất thường đối
với hàng nhập
16
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
18 Nghiệp vụ thủ tục, tài liệu hàng
xuất
24 16 06 01 01
- Quy trình, quy định thủ tục, tài
liệu hàng xuất;
- Xử lý điện đi, đến liên quan đến
phục vụ hàng xuất;
- Kế hoạch phục vụ hàng xuất;
- Kế hoạch chất xếp hàng hóa
/ULD;
- Quy trình tài liệu hàng xuất;
- Tài liệu vận chuyển với các hàng
16
-- 93 of 140 --
32
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
đặc biệt;
- Thông báo tổ bay đối với các
hàng hóa đặc biệt;
- Quy trình xử lý bất thường đối
với hàng xuất.
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
19 Nghiệp vụ chấp nhận hàng 24 16 06 01 01
- Quy trình, quy định chấp nhận
hàng;
- Nguyên tắc chấp nhận hàng;
- Hàng sẵn sàng vận chuyển;
- Hướng dẫn gửi hàng của người
gửi;
- Trọng lượng tính cước;
- Phí phục vụ hàng xuất;
- Chấp nhận hàng đặc biệt.
16
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
20 Nghiệp vụ xuất hàng 42 16 24 01 01
- Quy trình, quy định xuất hàng;
- Kế hoạch chất xếp hàng xuất;
- Tàu bay và giới hạn chất xếp tàu
bay;
- Thiết bị chất xếp tàu bay ULD;
- Nguyên tắc chất xếp hàng hóa;
- Quy định chất xếp đối với một số
hàng đặc biệt;
- Xử lý bất thường đối với hàng
xuất.
16
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 24
21 Nghiệp vụ chất xếp hàng hóa 24 16 06 01 01
- Quy trình, quy định chất xếp hàng
hóa;
- Tàu bay và thiết bị, giới hạn chất
xếp tàu bay;
- Nguyên tắc chất xếp cơ bản;
16
-- 94 of 140 --
33
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
- Quy định chất xếp đối với một số
hàng đặc biệt.
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
22 Nghiệp vụ giao nhận hàng hóa,
tài liệu
24 16 06 01 01
- Quy trình, quy định giao nhận
hàng hóa, tài liệu
- Kế hoạch phục vụ hàng xuất,
hàng nhập;
- Xử lý bất thường trong giao nhận
hàng hóa, tài liệu.
16
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
23 Nghiệp vụ hướng dẫn và giám
sát chất xếp hàng hóa trong nhà
ga
24 16 06 01 01
- Quy trình, quy định hướng dẫn và
giám sát chất xếp hàng hóa trong
nhà ga;
- Tàu bay và giới hạn chất xếp tàu
bay;
- Thiết bị chất xếp tàu bay ULD;
- Nguyên tắc chất xếp;
- Tính dây chằng và ván kê trong
chất xếp;
- Quy định chất xếp đối với một số
hàng đặc biệt;
- Kế hoạch chất xếp hàng hóa;
- Xử lý bất thường trong hướng
dẫn và giám sát chất xếp hàng hóa.
16
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 6
24 Nghiệp vụ phục vụ hàng hóa đặc
biệt
17 16 01
- Quy trình chung phục vụ hàng
hoá thông thường;
- Quy trình chung phục vụ hàng
hóa đặc biệt (hàng động vật sống,
16
-- 95 of 140 --
34
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
STT Khóa học
Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
hàng ướt, hàng xác người, hàng giá
trị cao, chất nổ, đạn, túi thư ngoại
giao…)
- Các quy định vận chuyển hàng
hóa đặc biệt của IATA
- Các quy định chung của các quốc
gia về vận chuyển hàng hóa đặc
biệt.
25 Nghiệp vụ giám sát phục vụ hàng
hoá
64 56 06 01 01
- Quy định chung phục vụ hàng
hóa;
- Hợp đồng phục vụ hàng hóa,
phục vụ mặt đất;
- Quy trình giám sát khai thác hàng
hóa chuyến bay đi;
- Quy trình giám sát khai thác hàng
hóa chuyến bay đến;
- Cân bằng trọng tải và hướng dẫn
chất xếp cơ bản;
- Quy trình giám sát khai thác hàng
hóa đặc biệt.
- Kỹ năng giám sát, đánh giá dịch
vụ chuyến bay.
56
Thực hành: Chuyên môn nghiệp vụ 06
Mục 3. Nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng không (áp dụng
sau khi có chứng nhận hoàn thành khóa học “Kiến thức chung về hàng
không dân dụng”, khóa học “Hàng hóa nguy hiểm” theo quy định của pháp
luật về an toàn hàng không hoặc hướng dẫn của IATA”)
1. Môn học, thời lượng
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
-- 96 of 140 --
35
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
I Kiến thức chung về công
tác cứu nạn, chữa cháy
09 08 01
1 Điều kiện, tiêu chuẩn, nhiệm
vụ của nhân viên cứu nạn,
chữa cháy
2 Quy định, hướng dẫn công
tác cứu nạn, chữa cháy của
ICAO, Việt Nam
3 Công tác tìm kiếm, cứu nạn
4 Giới thiệu về sân bay, tàu bay
II Nghiệp vụ cứu nạn, chữa
cháy tại Cảng hàng không
82 42 34 04 02
1 Nghiệp vụ cứu nạn, chữa
cháy tại Cảng hàng không
36 34 02
1.1 Kiến thức An toàn 02
1.1.1 Các mối nguy liên quan đến
cứu nạn và chữa cháy tàu
bay
1.1.2 Các mối nguy cho nhân viên
liên quan đến tàu bay và hệ
thống tàu bay
1.1.3 Các tác động căng thẳng
tiềm ẩn đối với nhân viên cứu
nạn, cứu hỏa liên quan đến
tình trạng thương vong hàng
loạt
1.1.4 Mục đích và giới hạn của
quần áo bảo hộ cá nhân được
sử dụng
1.1.5 Quy trình kiểm tra và cách sử
dụng quần áo bảo hộ cá nhân
1.1.6 Cấu tạo, nguyên lý, quy trình
kiểm tra và cách sử dụng
thiết bị thở cá nhân (SCBA)
1.1.7 Các kỹ thuật để bảo vệ khỏi
các nguy cơ lây bệnh truyền
-- 97 of 140 --
36
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
nhiễm
1.1.8 Biện pháp an toàn khi mang,
mặc thiết bị bảo hộ cá nhân
(PPE) khi vận hành thiết bị
bằng điện và công cụ bằng
tay
1.2 Hệ thống thông tin liên lạc
khẩn nguy tại sân bay
01
1.2.1 Hệ thống thông tin liên lạc
khẩn nguy tại sân bay, quy
trình kiểm tra và cách sử
dụng các thiết bị thông tin
liên lạc sẵn có ở sân bay
1.2.2 Kiến thức về cách phát âm
bảng chữ cái theo quy định
của ICAO
1.2.3 Các tần số và kênh liên lạc
vô tuyến của các đơn vị phối
hợp trong công tác khẩn
nguy sân bay
1.2.4 Quy trình xử lý khi có tình
huống khẩn nguy tại sân bay
1.2.5 Các phương pháp tại chỗ để
thông tin liên lạc với thành
viên tổ bay
1.2.6 Báo cáo sơ bộ ban đầu khi
một tàu bay bị tai nạn
1.3 Kiến thức về công cụ, thiết
bị chữa cháy
02
1.3.1 Nguyên lý, cấu tạo, tính
năng, tác dụng, vị trí lắp đặt,
quy trình kiểm tra, bảo
dưỡng và cách sử dụng công
cụ và thiết bị cứu nạn chữa
cháy
1.3.2 Mục đích, vị trí lắp đặt,
thông số kỹ thuật, quy trình
kiểm tra, bảo dưỡng và cách
-- 98 of 140 --
37
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
sử dụng hệ thống vòi chữa
cháy
1.3.3 Quy trình kiểm tra, bảo
dưỡng và vận hành các thiết
bị đặt trên xe chữa cháy
1.3.4 Vị trí, chủng loại, giới hạn,
đặc điểm hoạt động của từng
loại bình chữa cháy xách tay
được trang bị trên xe chữa
cháy
1.3.5 Phương pháp sử dụng và tính
năng của lăng vòi được trang
bị trên xe chữa cháy
1.3.6 Định mức về cấp cứu hỏa sân
bay
1.4 Các chất chữa cháy, ứng
dụng trong chữa cháy
01
1.4.1 Đặc tính của các chất chữa
cháy, số lượng, kiểu loại chất
chữa cháy được mang theo
mỗi một xe chữa cháy, bao
gồm cả những lợi thế và bất
lợi khi sử dụng ở cảng hàng
không
1.4.2 Các chất chữa cháy được sử
dụng bởi các tổ chức địa
phương và tính tương thích
của nó trong trường hợp cần
sự trợ giúp chữa cháy tại
CHKSB từ tổ chức địa
phương
1.4.3 Vị trí và số lượng của các
chất chữa cháy được lưu trữ
trong kho để cung cấp cho xe
chữa cháy
1.4.4 Các chất chữa cháy thích
hợp để ngăn cản và dập tắt
đối với các tình huống hỏa
-- 99 of 140 --
38
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
hoạn khác nhau
1.5 Kiến thức về hỗ trợ sơ tán
trong các tình huống khẩn
nguy tàu bay
02
1.5.1 Quy trình xử lý trong các tình
huống khẩn nguy đối với tàu
bay chở hành khách, tàu bay
chở hàng và tàu bay hoạt
động hàng không chung tại
sân bay
1.5.2 Các quy định để bảo vệ các
điểm sơ tán
1.5.3 Các vị trí quy định cắt, phá
tàu bay từ bên ngoài để cứu
nạn
1.5.4 Các trang thiết bị, công cụ
cần thiết để cắt phá, mở tàu
bay từ bên ngoài
1.5.5 Cách mở cửa ra vào và cửa
thoát hiểm khẩn cấp từ bên
ngoài và bên trong tàu bay
1.5.6 Sơ đồ và cấu tạo của từng
loại tàu bay
1.5.7 Các mối nguy hiểm tiềm ẩn
liên quan đến lối vào
1.5.8 Các biện pháp được sử dụng
để trợ giúp hành khách trong
quá trình sơ tán khẩn cấp
1.6 Phương án, chiến thuật cứu
nạn, chữa cháy
04
1.6.1 Quy trình thao tác tiêu chuẩn
(SOP) cho các tình huống
cháy khác nhau:
a) Cháy tàu bay:
- Cháy động cơ
- Cháy bên trong
- Cháy nhiên liệu
b) Cháy công trình;
-- 100 of 140 --
39
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
c) Cháy khí nhiên liệu lỏng;
d) Cháy kho nhiên liệu lớn.
1.6.2 Chiến thuật chữa cháy tàu
bay và công trình cảng
1.6.3 Thiết lập và duy trì đường
dẫn cứu nạn, cứu hộ
1.6.4 Phương pháp bảo vệ thân tàu
bay không bị ngọn lửa bao
trùm
1.6.5 Phương pháp hướng dẫn
thoát hiểm, bảo vệ hành
khách
1.6.6 Quy trình chữa cháy, kiểm
soát và xử lý sự cố tràn nhiên
liệu
1.6.7 Cách để cố định các mảnh vỡ
của tàu bay
1.6.8 Quy trình thông gió, tản nhiệt
1.6.9 Quy trình thao tác bên trong
tàu bay
1.6.10 Quy trình tiếp cận tàu bay
bằng thang mặt đất
1.7 Kiến thức về sử dụng thiết
bị chữa cháy và cứu nạn
cứu hộ cho tàu bay
02
1.7.1 Vận hành thiết bị thủy lực
trên tàu bay (nếu có) và thiết
bị được lắp trên xe chữa cháy
1.7.2 Cách sử dụng máy cưa và
các thiết bị khác để cứu nạn
cứu hộ trên tàu bay.
1.7.3 Việc cung cấp nước cho xe
chữa cháy
1.8 Kiến thức về hàng hóa nguy
hiểm
04
1.8.1 Kiến thức chung về hàng hóa
nguy hiểm
1.8.2 Thông tin về mối nguy liên
-- 101 of 140 --
40
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
quan đến hàng hóa nguy
hiểm
1.8.3 Nhận biết được mối nguy
được chỉ ra trên nhãn theo
quy định Tổ chức Hàng
không Dân dụng Quốc tế
(ICAO)
1.8.4 Biết được giới hạn của hệ
thống phân loại và ghi nhãn
của ICAO
1.8.5 Biết được các quy trình liên
quan đến vận chuyển hóa
chất và các loại vật liệu nguy
hiểm
1.8.6 Biết được các quy trình bao
gồm cả việc đánh giá rủi ro
và yêu cầu cứu hộ hoặc sơ
tán khi có tình huống liên
quan đến vật liệu nguy hiểm
1.8.7 Phương pháp, biện pháp
chữa cháy khi trên tàu bay có
chở hàng hóa nguy hiểm bị
tai nạn hoặc sự cố
1.9 Kiến thức về Kế hoạch
khẩn nguy sân bay (AEP)
04
1.9.1 Các nội dung về khẩn nguy
sân bay
1.9.2 Giới thiệu các chủng loại tàu
bay thường xuyên hoạt động
tại sân bay
1.9.3 Hệ thống chỉ huy khi sự cố
xảy ra theo kế hoạch khẩn
nguy sân bay (AEP)
1.9.4 Quy trình triển khai thực hiện
khi có sự cố/tai nạn tàu bay
xảy ra
1.9.5 Nhiệm vụ của các tổ chức, cá
nhân trong kế hoạch khẩn
-- 102 of 140 --
41
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
nguy sân bay
1.10 Sử dụng các thiết bị bảo hộ
và thiết bị thở
04
1.10.1 Sử dụng các thiết bị bảo hộ
và thiết bị thở
1.10.2 Chương trình huấn luyện nên
có mô phỏng trong điều kiện
môi trường áp suất lớn và
làm việc trong bầu không khí
đậm đặc khói để nhân viên
ARFF làm quen
1.11 Kiến thức về sơ cấp cứu và
xử lý cho người bị nạn
trong giai đoạn ban đầu
08
1.11.1 Sơ cứu - bất tỉnh
1.11.2 Sơ cứu - chảy máu
1.11.3 Tổn thương phần mềm
1.11.4 Tổn thương xương khớp
1.11.5 Tổn thương cột sống
1.11.6 Sơ cứu - bỏng
2 Huấn luyện thực tế 10 08 02
2.1 Làm quen tại sân bay 04
2.1.1 Hệ thống đường cất hạ cánh
và đường lăn
2.1.2 Hệ thống đèn hiệu sân bay
(đèn tiếp cận, đèn đường cất
hạ cánh, đèn đường lăn, đèn
tim, đèn cạnh và ngưỡng,
v.v.)
2.1.3 Hệ thống sơn tín hiệu trên
đường CHC, đường lăn, sân
đỗ tàu bay và hệ thống biển
báo sân bay
2.1.4 Giới hạn của các khu vực an
toàn cuối đường CHC
2.1.5 Các thiết bị hỗ trợ dẫn đường
tàu bay tại sân bay và xác
định các khu vực quan trọng
-- 103 of 140 --
42
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
của hệ thống thiết bị dẫn
đường
2.1.6 Các quy định về phương tiện
di chuyển trong sân bay và
thông tin liên lạc với đài kiểm
soát không lưu khi đi vào và
ra khỏi khu vực di chuyển
2.1.7 Các quy trình để thông tin
liên lạc với đài kiểm soát
không lưu
2.1.8 Các quy định về công tác an
ninh sân bay
2.1.9 Bản đồ lưới ô vuông sân bay,
nhận dạng đặc điểm địa hình
chính và các mối nguy tiềm
ẩn trong cả khu vực di
chuyển và khu vực khác
2.1.10 Xác định hướng di chuyển
của nhiên liệu trong trường
hợp hệ thống phân phối
nhiên liệu bị rò rỉ
2.1.11 Hoạt động của hệ thống ngắt
nhiên liệu khẩn cấp đối với
hệ thống nhiên liệu và hệ
thống máy bơm để ngăn chặn
dòng nhiên liệu trong hệ
thống
2.1.12 Xác định và nắm chắc các
khu vực, địa bàn có khả năng
cao về nguy cơ cháy nổ trong
sân bay
2.1.13 Làm quen với khu vực di
chuyển để lái xe chữa cháy
có thể chứng tỏ khả năng:
- Chọn các tuyến đường tốt
nhất đến bất kỳ điểm nào tại
sân bay;
- Chọn các tuyến thay thế
-- 104 of 140 --
43
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
cho bất kỳ điểm nào trên khu
vực di chuyển khi các tuyến
thông thường bị chặn;
- Nhận ra các mốc có thể
được nhìn thấy không rõ
ràng;
- Sử dụng bản đồ lưới chi tiết
như cách trợ giúp để ứng phó
với sự cố tàu bay.
2.2 Làm quen với tàu bay 04
2.2.1 Các loại tàu bay chở khách
và hàng hóa hoạt động tại
sân bay
2.2.2 Hệ thống động cơ của các
loại tàu bay khác nhau
2.2.3 Vị trí cửa ra vào bình
thường, cửa thoát hiểm khẩn
cấp
2.2.4 Các thao tác mở các cửa và
khoang của tàu bay chở hành
khách hoặc tàu bay chở hàng
2.2.5 Xác định tối đa được số
lượng hành khách và tổ bay
cho một tàu bay nhất định
2.2.6 Các loại nhiên liệu được sử
dụng, vị trí và dung tích của
các thùng nhiên liệu cho tàu
bay
2.2.7 Các hệ thống nhiên liệu, oxy,
thủy lực, điện, bảo vệ cháy,
chống đóng băng, bộ phận
phụ trợ (APU), hệ thống
phanh, bánh xe... đối với một
tàu bay nhất định
2.2.8 Xác định và định vị máy ghi
dữ liệu chuyến bay và máy
ghi âm buồng lái trong
trường hợp tàu bay bị tai nạn
-- 105 of 140 --
44
Số TT Môn học Thời
lượng
Đào tạo,
huấn luyện
Kiểm tra
2.2.9 Vị trí mở và vận hành cửa,
khoang và cửa hầm đối với
tàu bay chở hàng nhất định
2.2.10 Quy trình tắt máy thông
thường và khẩn cấp cho động
cơ tàu bay và hệ thống cấp
nguồn phụ trợ
2.2.11 Vị trí các điểm phá vỡ trên
tàu bay
3 Thực hành 36 34 02
3.1 Huấn luyện thể lực cho
nhân viên cứu nạn, chữa
cháy
06
3.2 Sử dụng các thiết bị bảo hộ
cá nhân
04
3.3 Sử dụng phương tiện, trang
thiết bị cứu hộ, cứu nạn,
chữa cháy
08
3.4 Thực hành phương pháp
cứu nạn, chữa cháy cho tàu
bay (mô hình)
08
3.5 Di chuyển, sơ cứu nạn nhân
khi tàu bay bị tai nạn (mô
hình)
08
-- 106 of 140 --
45
PHỤ LỤC III
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN
HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG
PHẦN II
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
CHƯƠNG I. KHÓA HỌC KIẾN THỨC CHUNG VỀ HÀNG KHÔNG
DÂN DỤNG
Mục 1. Khóa học kiến thức chung về hàng không dân dụng
1. Môn học, thời lượng:
Số TT Môn học Thời lượng
(tiết)
Kiểm tra
(tiết)
1 Pháp luật về hàng không dân dụng 02 1/3 (15 phút)
2 An toàn hàng không 04 1/3 (15 phút)
3 Công tác khẩn nguy tại cảng hàng không 02 1/3 (15 phút)
Mục 2. Khóa học Hàng hóa nguy hiểm (theo quy định của pháp luật về an
toàn hàng không hoặc hướng dẫn của IATA)
CHƯƠNG II. KHÓA HỌC NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG
KHÔNG
Mục 1. Nhân viên điều khiển phương tiện hoạt động tại sân bay và
nhân viên vận hành thiết bị hoạt động tại sân bay
1. Nội dung đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ chuyên môn gồm:
- Lý thuyết (kiến thức về phương tiện/thiết bị):
+ Ôn lại kiến thức về phương tiện/thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
+ Nhắc lại và bổ sung kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển
phương tiện/vận hành thiết bị;
+ Nhắc lại và bổ sung quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển
phương tiện/vận hành thiết bị.
+ Nhắc lại và bổ sung kiến thức về xăng dầu và nhiên liệu hàng không, quy
trình đóng mở nắp thùng chứa nhiên liệu tàu bay (áp dụng đối với nghiệp vụ vận
hành thiết bị tra nạp nhiên liệu cho tàu bay);
-- 107 of 140 --
46
+ Nhắc lại và bổ sung các quy định an toàn khi sử dụng thiết bị có áp suất
cao (áp dụng đối với nghiệp vụ vận hành thiết bị cấp khí nén, khí ôxy, khí Nitơ).
+ Nhắc lại và bổ sung quy trình hoặc hướng dẫn công việc.
- Thực hành: Điều khiển phương tiện và vận hành thiết bị theo quy trình
hoặc hướng dẫn công việc.
2. Khóa học, thời lượng
Đào tạo, huấn
luyện
Kiểm tra STT Khóa học Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
I Nghiệp vụ chuyên môn
1 Điều khiển xe/mooc băng chuyền 03 02 0,25 0,5 0,25
2 Điều khiển xe ô tô thông thường
(Xe tải, xe bán tải, xe chở khách tại
sân bay từ 4 đến dưới 30 chỗ, xe cứu
thương, xe dẫn tàu bay)
03 02 0,25 0,5 0,25
3 Điều khiển xe chở khách tại sân
bay từ 30 chỗ trở lên
03 02 0,25 0,5 0,25
4 Điều khiển xe suất ăn 03 02 0,25 0,5 0,25
5 Điều khiển xe cấp nước sạch cho
tàu bay
03 02 0,25 0,5 0,25
6 Điều khiển xe chữa cháy (áp dụng
cho 01 loại xe chữa cháy)
03,75 02 0,25 01 0,5
7 Điều khiển xe đầu kéo 03 02 0,25 0,5 0,25
8 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay
dùng cần kéo đẩy
03 02 0,25 0,5 0,25
9 Điều khiển xe kéo đẩy tàu bay
không dùng cần kéo đẩy
03 02 0,25 0,5 0,25
10 Điều khiển xe nâng hàng 03 02 0,25 0,5 0,25
11 Điều khiển xe xúc nâng 03 02 0,25 0,5 0,25
12 Điều khiển xe phục vụ hành khách
hạn chế khả năng di chuyển
03 02 0,25 0,5 0,25
13 Điều khiển xe/mooc phun sơn 03 02 0,25 0,5 0,25
14 Điều khiển xe thang 03 02 0,25 0,5 0,25
15 Điều khiển xe trung chuyển thùng
hàng
03 02 0,25 0,5 0,25
16 Điều khiển xe hút vệ sinh cho tàu
bay
03 02 0,25 0,5 0,25
-- 108 of 140 --
47
Đào tạo, huấn
luyện
Kiểm tra STT Khóa học Thời
lượng
(tiết) Lý
thuyết
Thực
hành
Lý
thuyết
Thực
hành
17 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu
cho các phương tiện hoạt động tại
sân bay.
03 02 0,25 0,5 0,25
18 Điều khiển xe tra nạp nhiên liệu
tàu bay
05,75 03 02 0,5 0,25
19 Điều khiển xe truyền tiếp nhiên
liệu cho tàu bay
05,75 03 02 0,5 0,25
20 Điều khiển xe cần cẩu 04,75 03 01 0,5 0,25
21 Điều khiển xe cắt cỏ 03 02 0,25 0,5 0,25
22 Điều khiển xe tẩy vệt cao su và vệt
sơn
03 02 0,25 0,5 0,25
23 Điều khiển xe/mooc nâng phục vụ
kỹ thuật tàu bay
03 02 0,25 0,5 0,25
24 Điều khiển xe nâng vật tư, hàng
hóa rời
03 02 0,25 0,5 0,25
25 Điều khiển xe vệ sinh sân đường,
sân bay (xe ép rác, xe quét đường, xe
hút bồn, xe rửa đường, xe phun nước)
03 02 0,25 0,5 0,25
26 Điều khiển máy xúc đào 03 02 0,25 0,5 0,25
27 Điều khiển phương tiện phục vụ
khai thác sân bay (Xe trám khe
Mastic, xe đo ma sát)
03 02 0,25 0,5 0,25
28 Điều khiển các loại cẩu và thiết bị
nâng
03 02 0,25 0,5 0,25
29 Điều khiển xe nâng tự hành, thang
nâng người
03 02 0,25 0,5 0,25
30 Điều khiển xe bán tải kéo rơ mooc 03 02 0,25 0,5 0,25
31 Điều khiển xe cấp điện cho tàu bay 03 02 0,25 0,5 0,25
32 Điều khiển xe cấp khí khởi động
tàu bay
03 02 0,25 0,5 0,25
33 Điều khiển xe điều hòa không khí
cho tàu bay
03 02 0,25 0,5 0,25
34 Vận hành thiết bị thùng nâng xe
suất ăn
02 01 0,25 0,5 0,25
35 Vận hành thang kéo đẩy tay 02 01 0,25 0,5 0,25
36 Vận hành cầu hành khách 02 01 0,2