18 CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 V Ă N B Ả N PHÁP LU Ậ T KHÁC V Ă N B Ả N H Ợ P NH Ấ T - V Ă N PHÒNG QU Ố C H Ộ I C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGH Ĩ A VI Ệ T NAM Độ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc LU Ậ T TH Ủ Y S Ả N Lu ậ t Th ủ y s ả n s ố 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 n ă m 2017 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2019, đượ c s ử a đổ i, b ổ sung b ở i: 1. Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 n ă m 2024 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 8 n ă m 2024 1 ; 2. Lu ậ t s ố 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 n ă m 2024 c ủ a Qu ố c h ộ i s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15, Lu ậ t Nhà ở s ố 27/2023/QH15, Lu ậ t Kinh doanh b ấ t độ ng s ả n s ố 29/2023/QH15 và Lu ậ t Các t ổ ch ứ c tín d ụ ng s ố 32/2024/QH15, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 8 n ă m 2024. C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Th ủ y s ả n 2 . 1 Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15 có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2025 đượ c s ử a đổ i hi ệ u l ự c thành t ừ ngày 01 tháng 8 n ă m 2024 theo quy đị nh t ạ i kho ả n 2 Đ i ề u 1 c ủ a Lu ậ t s ố 43/2024/QH15 s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15, Lu ậ t Nhà ở s ố 27/2023/QH15, Lu ậ t Kinh doanh b ấ t độ ng s ả n s ố 29/2023/QH15 và Lu ậ t Các t ổ ch ứ c tín d ụ ng s ố 32/2024/QH15, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 8 n ă m 2024. 2 Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Đấ t đ ai. ”. Lu ậ t s ố 43/2024/QH15 s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15, Lu ậ t Nhà ở s ố 27/2023/QH15, Lu ậ t Kinh doanh b ấ t độ ng s ả n s ố 29/2023/QH15 và Lu ậ t Các t ổ ch ứ c tín d ụ ng s ố 32/2024/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Lu ậ t Đấ t đ ai s ố 31/2024/QH15, Lu ậ t Nhà ở s ố 27/2023/QH15, Lu ậ t Kinh doanh b ấ t độ ng s ả n s ố 29/2023/QH15 và Lu ậ t Các t ổ ch ứ c tín d ụ ng s ố 32/2024/QH15. ”. CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 19 Ch ươ ng I NH Ữ NG QUY ĐỊ NH CHUNG Đ i ề u 1. Ph ạ m vi đ i ề u ch ỉ nh Lu ậ t này quy đị nh v ề ho ạ t độ ng th ủ y s ả n; quy ề n và ngh ĩ a v ụ c ủ a t ổ ch ứ c, cá nhân ho ạ t độ ng th ủ y s ả n ho ặ c có liên quan đế n ho ạ t độ ng th ủ y s ả n; qu ả n lý nhà n ướ c v ề th ủ y s ả n. Đ i ề u 2. Đố i t ượ ng áp d ụ ng Lu ậ t này áp d ụ ng đố i v ớ i t ổ ch ứ c, cá nhân Vi ệ t Nam và t ổ ch ứ c, cá nhân n ướ c ngoài ho ạ t độ ng th ủ y s ả n ho ặ c có liên quan đế n ho ạ t độ ng th ủ y s ả n trong n ộ i đị a, đả o, qu ầ n đả o và vùng bi ể n Vi ệ t Nam; t ổ ch ứ c, cá nhân Vi ệ t Nam khai thác th ủ y s ả n ngoài vùng bi ể n Vi ệ t Nam. Đ i ề u 3. Gi ả i thích t ừ ng ữ Trong Lu ậ t này, các t ừ ng ữ d ướ i đ ây đượ c hi ể u nh ư sau: 1. Ho ạ t độ ng th ủ y s ả n là ho ạ t độ ng b ả o v ệ và phát tri ể n ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n; nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n; khai thác th ủ y s ả n; ch ế bi ế n, mua, bán, xu ấ t kh ẩ u, nh ậ p kh ẩ u th ủ y s ả n. 2. Ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n là tài nguyên sinh v ậ t trong vùng n ướ c t ự nhiên có giá tr ị kinh t ế , khoa h ọ c, du l ị ch, gi ả i trí. 3. Tái t ạ o ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n là quá trình t ự ph ụ c h ồ i ho ặ c ho ạ t độ ng ph ụ c h ồ i, gia t ă ng ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n. 4 . Đồ ng qu ả n lý là ph ươ ng th ứ c qu ả n lý, trong đ ó Nhà n ướ c chia s ẻ quy ề n h ạ n, trách nhi ệ m v ớ i t ổ ch ứ c c ộ ng đồ ng tham gia qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n. 5. T ổ ch ứ c c ộ ng đồ ng tham gia đồ ng qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n (sau đ ây g ọ i là t ổ ch ứ c c ộ ng đồ ng) là t ổ ch ứ c do các thành viên t ự nguy ệ n tham gia, cùng nhau qu ả n lý, chia s ẻ l ợ i ích, b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n t ạ i khu v ự c đị a lý xác đị nh, có t ư cách pháp nhân ho ặ c không có t ư cách pháp nhân, đượ c c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n công nh ậ n và giao quy ề n tham gia đồ ng qu ả n lý. 6. Khu b ả o t ồ n bi ể n là lo ạ i hình khu b ả o t ồ n thiên nhiên, đượ c xác l ậ p ranh gi ớ i trên bi ể n, đả o, qu ầ n đả o, ven bi ể n để b ả o v ệ đ a d ạ ng sinh h ọ c bi ể n. 20 CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 7. Loài th ủ y s ả n nguy c ấ p, quý, hi ế m là loài th ủ y s ả n có ph ầ n l ớ n hay c ả vòng đờ i s ố ng trong môi tr ườ ng n ướ c, có giá tr ị đặ c bi ệ t v ề kinh t ế , khoa h ọ c, y t ế , sinh thái, c ả nh quan và môi tr ườ ng, s ố l ượ ng còn ít trong t ự nhiên ho ặ c có nguy c ơ tuy ệ t ch ủ ng. 8. Loài th ủ y s ả n b ả n đị a là loài th ủ y s ả n có ngu ồ n g ố c và phân b ố trong môi tr ườ ng t ự nhiên ở khu v ự c đị a lý xác đị nh. 9. Gi ố ng th ủ y s ả n là loài độ ng v ậ t th ủ y s ả n, rong, t ả o dùng để s ả n xu ấ t gi ố ng, làm gi ố ng cho nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n, bao g ồ m b ố m ẹ , tr ứ ng, tinh, phôi, ấ u trùng, m ả nh c ơ th ể , bào t ử và con gi ố ng. 10. Gi ố ng th ủ y s ả n thu ầ n ch ủ ng là gi ố ng th ủ y s ả n có tính ổ n đị nh v ề di truy ề n và n ă ng su ấ t, gi ố ng nhau v ề ki ể u gen, ki ể u hình. 11. Ươ ng d ưỡ ng gi ố ng th ủ y s ả n là vi ệ c nuôi ấ u trùng th ủ y s ả n qua các giai đ o ạ n phát tri ể n, hoàn thi ệ n thành con gi ố ng. 12. Kh ả o nghi ệ m gi ố ng th ủ y s ả n là vi ệ c ch ă m sóc, nuôi d ưỡ ng, theo dõi gi ố ng th ủ y s ả n trong đ i ề u ki ệ n và th ờ i gian nh ấ t đị nh nh ằ m xác đị nh tính khác bi ệ t, tính ổ n đị nh, tính đồ ng nh ấ t v ề n ă ng su ấ t, ch ấ t l ượ ng, kh ả n ă ng kháng b ệ nh và đ ánh giá tác h ạ i c ủ a gi ố ng đư a vào kh ả o nghi ệ m. 13. Ki ể m đị nh gi ố ng th ủ y s ả n là vi ệ c ki ể m tra, đ ánh giá l ạ i n ă ng su ấ t, ch ấ t l ượ ng, kh ả n ă ng kháng b ệ nh, đặ c tính c ủ a gi ố ng th ủ y s ả n. 14. Th ứ c ă n th ủ y s ả n là s ả n ph ẩ m cung c ấ p dinh d ưỡ ng, thành ph ầ n có l ợ i cho s ự phát tri ể n c ủ a độ ng v ậ t th ủ y s ả n, bao g ồ m th ứ c ă n h ỗ n h ợ p, ch ấ t b ổ sung, th ứ c ă n t ươ i s ố ng và nguyên li ệ u. 15. Ch ế ph ẩ m sinh h ọ c, vi sinh v ậ t, hóa ch ấ t, ch ấ t x ử lý c ả i t ạ o môi tr ườ ng trong nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n (sau đ ây g ọ i là s ả n ph ẩ m x ử lý môi tr ườ ng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n) là s ả n ph ẩ m để đ i ề u ch ỉ nh tính ch ấ t v ậ t lý, hóa h ọ c, sinh h ọ c c ủ a môi tr ườ ng theo h ướ ng có l ợ i cho nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n. 16. Kh ả o nghi ệ m th ứ c ă n th ủ y s ả n, s ả n ph ẩ m x ử lý môi tr ườ ng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n là quá trình ki ể m tra, đ ánh giá, xác đị nh đặ c tính, công d ụ ng, tác độ ng c ủ a th ứ c ă n th ủ y s ả n, s ả n ph ẩ m x ử lý môi tr ườ ng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n đế n môi tr ườ ng nuôi, an toàn th ự c ph ẩ m th ủ y s ả n nuôi. CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 21 17. Khu v ự c bi ể n để nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n là khu v ự c bi ể n bao g ồ m kh ố i n ướ c, đ áy bi ể n; có ranh gi ớ i xác đị nh tính t ừ đườ ng mép n ướ c bi ể n th ấ p nh ấ t trung bình trong nhi ề u n ă m tr ở ra để nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n. 18. Khai thác th ủ y s ả n là ho ạ t độ ng đ ánh b ắ t ho ặ c ho ạ t độ ng h ậ u c ầ n đ ánh b ắ t ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n. 19. Ho ạ t độ ng h ậ u c ầ n đ ánh b ắ t ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n là ho ạ t độ ng th ă m dò, tìm ki ế m, d ẫ n d ụ , v ậ n chuy ể n ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n đ ánh b ắ t trong vùng n ướ c t ự nhiên. 20. Tàu cá là ph ươ ng ti ệ n th ủ y có l ắ p độ ng c ơ ho ặ c không l ắ p độ ng c ơ , bao g ồ m tàu đ ánh b ắ t ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n, tàu h ậ u c ầ n đ ánh b ắ t ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n. 21. Tàu công v ụ th ủ y s ả n là ph ươ ng ti ệ n th ủ y chuyên d ụ ng để th ự c hi ệ n công v ụ trong đ i ề u tra, đ ánh giá ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n; thanh tra, tu ầ n tra, ki ể m tra, ki ể m soát, giám sát ho ạ t độ ng th ủ y s ả n. 22. Thuy ề n viên là thuy ề n tr ưở ng, máy tr ưở ng, ng ườ i có ch ứ c danh theo quy đị nh đượ c b ố trí làm vi ệ c trên tàu cá và tàu công v ụ th ủ y s ả n. 23. Ng ườ i làm vi ệ c trên tàu là ng ườ i đượ c ch ủ tàu, thuy ề n tr ưở ng b ố trí làm vi ệ c trên tàu cá, tàu công v ụ th ủ y s ả n nh ư ng không ph ả i là thuy ề n viên c ủ a tàu. 24. C ả ng cá là c ả ng chuyên d ụ ng cho tàu cá, bao g ồ m vùng đấ t c ả ng cá và vùng n ướ c c ả ng cá. 25. Vùng đấ t c ả ng cá là khu v ự c đượ c gi ớ i h ạ n để xây d ự ng c ầ u c ả ng, kho, bãi, nhà x ưở ng, tr ụ s ở , c ơ s ở d ị ch v ụ , h ệ th ố ng giao thông, thông tin liên l ạ c, đ i ệ n, n ướ c và công trình ph ụ tr ợ khác ph ụ c v ụ cho ho ạ t độ ng c ủ a c ả ng cá. 26. Vùng n ướ c c ả ng cá là vùng n ướ c đượ c gi ớ i h ạ n để thi ế t l ậ p vùng n ướ c tr ướ c c ầ u c ả ng, vùng quay tr ở tàu, khu neo đậ u, khu chuy ể n t ả i, lu ồ ng vào c ả ng cá và công trình ph ụ tr ợ khác. 27. Truy xu ấ t ngu ồ n g ố c th ủ y s ả n là theo dõi, nh ậ n di ệ n m ộ t đơ n v ị s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n qua t ừ ng công đ o ạ n c ủ a quá trình khai thác, nuôi tr ồ ng, ch ế bi ế n và th ươ ng m ạ i. 28 . T ạ p ch ấ t là ch ấ t không ph ả i thành ph ầ n t ự nhiên c ủ a th ủ y s ả n. 29. T ổ ch ứ c qu ả n lý ngh ề cá khu v ự c là t ổ ch ứ c có trách nhi ệ m đ i ề u ph ố i qu ả n lý và thi ế t l ậ p các bi ệ n pháp qu ả n lý, b ả o t ồ n đ àn cá di c ư và các loài t ạ i vùng bi ể n qu ố c t ế . 22 CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 Đ i ề u 4. S ở h ữ u ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n Ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n thu ộ c s ở h ữ u toàn dân do Nhà n ướ c đạ i di ệ n ch ủ s ở h ữ u và th ố ng nh ấ t qu ả n lý. T ổ ch ứ c, cá nhân có quy ề n khai thác ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Đ i ề u 5. Nguyên t ắ c ho ạ t độ ng th ủ y s ả n 1. K ế t h ợ p ch ặ t ch ẽ v ớ i b ả o đả m qu ố c phòng, an ninh. 2. Khai thác ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n ph ả i c ă n c ứ vào tr ữ l ượ ng ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n, g ắ n v ớ i b ả o v ệ , tái t ạ o và phát tri ể n ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n, không làm c ạ n ki ệ t ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n, không ả nh h ưở ng đế n đ a d ạ ng sinh h ọ c; ti ế p c ậ n th ậ n tr ọ ng, d ự a vào h ệ sinh thái và các ch ỉ s ố khoa h ọ c trong qu ả n lý ho ạ t độ ng th ủ y s ả n để b ả o đả m phát tri ể n b ề n v ữ ng. 3. Thích ứ ng v ớ i bi ế n đổ i khí h ậ u; ch ủ độ ng phòng, ch ố ng thiên tai; b ả o đả m an toàn cho ng ườ i và ph ươ ng ti ệ n ho ạ t độ ng th ủ y s ả n; phòng, ch ố ng d ị ch b ệ nh th ủ y s ả n, b ả o đả m an toàn th ự c ph ẩ m, b ả o v ệ môi tr ườ ng. 4. B ả o đả m chia s ẻ l ợ i ích, trách nhi ệ m c ủ a t ổ ch ứ c, cá nhân trong vi ệ c h ưở ng l ợ i t ừ khai thác, s ử d ụ ng ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n ho ặ c ho ạ t độ ng trong ngành, ngh ề có ả nh h ưở ng tr ự c ti ế p đế n ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n. 5. Đ áp ứ ng yêu c ầ u h ộ i nh ậ p qu ố c t ế ; tuân th ủ đ i ề u ướ c qu ố c t ế mà n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam là thành viên. Đ i ề u 6. Chính sách c ủ a Nhà n ướ c trong ho ạ t độ ng th ủ y s ả n 1. Nhà n ướ c có chính sách đầ u t ư cho các ho ạ t độ ng sau đ ây: a) Nghiên c ứ u, đ i ề u tra, đ ánh giá, b ả o v ệ , tái t ạ o ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n và ph ụ c h ồ i h ệ sinh thái th ủ y sinh; l ư u gi ữ gi ố ng g ố c c ủ a loài th ủ y s ả n b ả n đị a, đặ c h ữ u có giá tr ị kinh t ế , loài th ủ y s ả n nguy c ấ p, quý, hi ế m; b) Xây d ự ng c ả ng cá lo ạ i I, lo ạ i II, khu neo đậ u tránh trú bão cho tàu cá; h ạ ng m ụ c h ạ t ầ ng thi ế t y ế u c ủ a khu b ả o t ồ n bi ể n; h ạ t ầ ng vùng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n t ậ p trung, vùng s ả n xu ấ t gi ố ng th ủ y s ả n t ậ p trung; c) Xây d ự ng h ệ th ố ng theo dõi, giám sát ho ạ t độ ng c ủ a tàu cá trên bi ể n; h ệ th ố ng thông tin, c ơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề th ủ y s ả n; h ệ th ố ng quan tr ắ c, c ả nh báo môi tr ườ ng, d ị ch b ệ nh trong nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n. CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 23 2. Trong t ừ ng th ờ i k ỳ và kh ả n ă ng c ủ a ngân sách, Nhà n ướ c h ỗ tr ợ cho các ho ạ t độ ng sau đ ây: a) Phát tri ể n khoa h ọ c và công ngh ệ , trong đ ó ư u tiên công ngh ệ cao, công ngh ệ tiên ti ế n, công ngh ệ m ớ i trong l ĩ nh v ự c t ạ o gi ố ng th ủ y s ả n; s ả n xu ấ t s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n qu ố c gia, s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n ch ủ l ự c; s ả n xu ấ t th ứ c ă n th ủ y s ả n, s ả n ph ẩ m x ử lý môi tr ườ ng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n; công ngh ệ ch ế bi ế n ph ụ ph ẩ m thành th ự c ph ẩ m ho ặ c làm nguyên li ệ u cho ngành kinh t ế khác; b) Phát tri ể n ngu ồ n nhân l ự c, đ ào t ạ o ngh ề trong ho ạ t độ ng th ủ y s ả n; c) Th ự c hi ệ n đồ ng qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n; d) Xây d ự ng trung tâm ngh ề cá l ớ n; đ ) Mua b ả o hi ể m nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n trên bi ể n và h ả i đả o; b ả o hi ể m thuy ề n viên; b ả o hi ể m thân tàu, trang thi ế t b ị cho tàu cá khai thác th ủ y s ả n trên bi ể n t ừ vùng kh ơ i tr ở ra; e) Phát tri ể n ho ạ t độ ng th ủ y s ả n t ừ vùng kh ơ i tr ở ra; khôi ph ụ c s ả n xu ấ t khi có s ự c ố môi tr ườ ng, thiên tai, d ị ch b ệ nh; h ỗ tr ợ ng ư dân trong th ờ i gian c ấ m khai thác th ủ y s ả n, chuy ể n đổ i ngh ề nh ằ m gi ả m c ườ ng l ự c khai thác th ủ y s ả n ven b ờ ; g) Xây d ự ng th ươ ng hi ệ u s ả n ph ẩ m qu ố c gia, xúc ti ế n th ươ ng m ạ i, phát tri ể n th ị tr ườ ng tiêu th ụ s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n. 3. Nhà n ướ c khuy ế n khích t ổ ch ứ c, cá nhân trong n ướ c và t ổ ch ứ c, cá nhân n ướ c ngoài đầ u t ư cho ho ạ t độ ng quy đị nh t ạ i kho ả n 1, kho ả n 2 Đ i ề u này và ho ạ t độ ng sau đ ây: a) T ổ ch ứ c s ả n xu ấ t theo chu ỗ i giá tr ị , mô hình liên k ế t, h ợ p tác; b) Đầ u t ư công ngh ệ tiên ti ế n trong ch ế bi ế n th ủ y s ả n để nâng cao giá tr ị gia t ă ng c ủ a s ả n ph ẩ m, gi ả m t ổ n th ấ t sau thu ho ạ ch; xây d ự ng ch ợ đầ u m ố i th ủ y s ả n, qu ả ng bá th ươ ng hi ệ u s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n; c) Đầ u t ư nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n trên bi ể n; nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n h ữ u c ơ ; d) Áp d ụ ng h ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng trong s ả n xu ấ t, kinh doanh th ủ y s ả n; truy xu ấ t ngu ồ n g ố c th ủ y s ả n. 24 CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 Đ i ề u 7. Các hành vi b ị nghiêm c ấ m trong ho ạ t độ ng th ủ y s ả n 1. H ủ y ho ạ i ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n, h ệ sinh thái th ủ y sinh, khu v ự c t ậ p trung sinh s ả n, khu v ự c th ủ y s ả n còn non t ậ p trung sinh s ố ng, n ơ i c ư trú c ủ a các loài th ủ y s ả n. 2. C ả n tr ở trái phép đườ ng di c ư t ự nhiên c ủ a loài th ủ y s ả n. 3. L ấ n, chi ế m, gây h ạ i khu b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n, khu b ả o t ồ n bi ể n. 4. Khai thác, nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n, xây d ự ng công trình và ho ạ t độ ng khác ả nh h ưở ng đế n môi tr ườ ng s ố ng, ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n trong phân khu b ả o v ệ nghiêm ng ặ t và phân khu ph ụ c h ồ i sinh thái c ủ a khu b ả o t ồ n bi ể n. 5. Tàu cá, tàu bi ể n và ph ươ ng ti ệ n th ủ y khác ho ạ t độ ng trái phép trong phân khu b ả o v ệ nghiêm ng ặ t c ủ a khu b ả o t ồ n bi ể n, tr ừ tr ườ ng h ợ p b ấ t kh ả kháng. 6. Khai thác th ủ y s ả n b ấ t h ợ p pháp, không báo cáo, không theo quy đị nh (sau đ ây g ọ i là khai thác th ủ y s ả n b ấ t h ợ p pháp); mua, bán, v ậ n chuy ể n, tàng tr ữ , s ơ ch ế , ch ế bi ế n th ủ y s ả n t ừ khai thác th ủ y s ả n b ấ t h ợ p pháp, th ủ y s ả n có t ạ p ch ấ t nh ằ m m ụ c đ ích gian l ậ n th ươ ng m ạ i. 7. S ử d ụ ng ch ấ t, hóa ch ấ t c ấ m, ch ấ t độ c, ch ấ t n ổ , xung đ i ệ n, dòng đ i ệ n, ph ươ ng pháp, ph ươ ng ti ệ n, ng ư c ụ khai thác có tính h ủ y di ệ t, t ậ n di ệ t để khai thác ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n. 8. S ử d ụ ng ng ư c ụ làm c ả n tr ở ho ặ c gây thi ệ t h ạ i cho t ổ ch ứ c, cá nhân đ ang khai thác; th ả neo, đậ u tàu t ạ i n ơ i có ng ư c ụ c ủ a t ổ ch ứ c, cá nhân đ ang khai thác ho ặ c n ơ i tàu cá khác đ ang khai thác, tr ừ tr ườ ng h ợ p b ấ t kh ả kháng. 9. V ứ t b ỏ ng ư c ụ xu ố ng vùng n ướ c t ự nhiên, tr ừ tr ườ ng h ợ p b ấ t kh ả kháng. 10. Đư a t ạ p ch ấ t vào th ủ y s ả n nh ằ m m ụ c đ ích gian l ậ n th ươ ng m ạ i. 11. S ử d ụ ng kháng sinh, thu ố c thú y, thu ố c b ả o v ệ th ự c v ậ t c ấ m s ử d ụ ng trong nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n; hóa ch ấ t, ch ế ph ẩ m sinh h ọ c, vi sinh v ậ t c ấ m s ử d ụ ng trong s ả n xu ấ t th ứ c ă n th ủ y s ả n, s ả n ph ẩ m x ử lý môi tr ườ ng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n; s ử d ụ ng gi ố ng th ủ y s ả n n ằ m ngoài Danh m ụ c loài th ủ y s ả n đượ c phép kinh doanh t ạ i Vi ệ t Nam để nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n. 12. Phá h ủ y, tháo d ỡ gây h ư h ạ i, l ấ n chi ế m ph ạ m vi công trình c ủ a c ả ng cá, khu neo đậ u tránh trú bão cho tàu cá; x ả ch ấ t th ả i không đ úng n ơ i quy đị nh trong khu v ự c c ả ng cá, khu neo đậ u tránh trú bão cho tàu cá. CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 25 13. L ợ i d ụ ng vi ệ c đ i ề u tra, đ ánh giá ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n làm ả nh h ưở ng đế n qu ố c phòng, an ninh, l ợ i ích qu ố c gia, quy ề n và l ợ i ích h ợ p pháp c ủ a t ổ ch ứ c, cá nhân khác; cung c ấ p, khai thác thông tin, s ử d ụ ng thông tin d ữ li ệ u v ề ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n trái quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Đ i ề u 8. H ợ p tác qu ố c t ế trong l ĩ nh v ự c th ủ y s ả n 1. Ký k ế t, th ự c hi ệ n đ i ề u ướ c qu ố c t ế , th ỏ a thu ậ n qu ố c t ế trong l ĩ nh v ự c th ủ y s ả n. 2. H ỗ tr ợ , đầ u t ư ngu ồ n l ự c trong l ĩ nh v ự c th ủ y s ả n. 3. Đ ào t ạ o phát tri ể n ngu ồ n nhân l ự c; nghiên c ứ u khoa h ọ c và phát tri ể n công ngh ệ , chuy ể n giao công ngh ệ ; trao đổ i thông tin, th ươ ng m ạ i, kinh nghi ệ m trong l ĩ nh v ự c th ủ y s ả n. 4. B ả o t ồ n và qu ả n lý tài nguyên sinh v ậ t trong vùng bi ể n qu ố c t ế , loài cá di c ư theo quy đị nh c ủ a t ổ ch ứ c ngh ề cá khu v ự c và Công ướ c c ủ a Liên H ợ p qu ố c v ề Lu ậ t Bi ể n n ă m 1982. 5. Ph ố i h ợ p ki ể m tra, x ử lý hành vi khai thác th ủ y s ả n b ấ t h ợ p pháp trong và ngoài lãnh th ổ Vi ệ t Nam theo quy đị nh c ủ a đ i ề u ướ c qu ố c t ế mà n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam là thành viên. Đ i ề u 9. C ơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề th ủ y s ả n 1. C ơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề th ủ y s ả n đượ c xây d ự ng th ố ng nh ấ t t ừ trung ươ ng đế n đị a ph ươ ng; đượ c chu ẩ n hóa để c ậ p nh ậ t, khai thác và qu ả n lý b ằ ng công ngh ệ thông tin. 2. T ổ ch ứ c, cá nhân c ậ p nh ậ t, khai thác c ơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề th ủ y s ả n theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 3. B ộ tr ưở ng B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn quy đị nh vi ệ c c ậ p nh ậ t, khai thác và qu ả n lý c ơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề th ủ y s ả n. Đ i ề u 10. Đồ ng qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n 1. T ổ ch ứ c c ộ ng đồ ng đượ c công nh ậ n và giao quy ề n qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n khi đ áp ứ ng các đ i ề u ki ệ n sau đ ây: a) Thành viên là các h ộ gia đ ình, cá nhân sinh s ố ng và đượ c h ưở ng l ợ i t ừ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n t ạ i khu v ự c đ ó; b) Đă ng ký tham gia đồ ng qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n t ạ i m ộ t khu v ự c đị a lý xác đị nh ch ư a đượ c giao quy ề n qu ả n lý cho t ổ ch ứ c, cá nhân khác; 26 CÔNG BÁO/S ố 1141 + 1142/Ngày 25-10-2024 c) Có ph ươ ng án b ả o v ệ và khai thác ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n, quy ch ế ho ạ t độ ng c ủ a t ổ ch ứ c c ộ ng đồ ng. 2. Th ẩ m quy ề n công nh ậ n và giao quy ề n qu ả n lý cho t ổ ch ứ c c ộ ng đồ ng nh ư sau: a) Ủ y ban nhân dân c ấ p t ỉ nh công nh ậ n và giao quy ề n qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n t ạ i khu v ự c thu ộ c đị a bàn t ừ hai huy ệ n tr ở lên; b) Ủ y ban nhân dân c ấ p huy ệ n công nh ậ n và giao quy ề n qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n t ạ i khu v ự c thu ộ c đị a bàn qu ả n lý; c) Vi ệ c công nh ậ n và giao quy ề n qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n t ạ i khu v ự c thu ộ c đị a bàn t ừ hai t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c Trung ươ ng tr ở lên do Ủ y ban nhân dân c ấ p t ỉ nh hi ệ p th ươ ng quy ế t đị nh. 3. N ộ i dung ch ủ y ế u c ủ a quy ế t đị nh công nh ậ n và giao quy ề n qu ả n l