2 CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 V Ă N B Ả N PHÁP LU Ậ T KHÁC V Ă N B Ả N H Ợ P NH Ấ T - V Ă N PHÒNG QU Ố C H Ộ I C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGH Ĩ A VI Ệ T NAM Độ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc LU Ậ T PHÍ VÀ L Ệ PHÍ Lu ậ t Phí và l ệ phí s ố 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 n ă m 2015 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2017, đượ c s ử a đổ i, b ổ sung b ở i: 1. Lu ậ t Du l ị ch s ố 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 n ă m 2017 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2018; 2. Lu ậ t C ạ nh tranh s ố 23/2018/QH14 ngày 12 tháng 6 n ă m 2018 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2019; 3. Lu ậ t B ả o v ệ môi tr ườ ng s ố 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 n ă m 2020 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2022; 4. Lu ậ t Giá s ố 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 n ă m 2023 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2024; 5. Lu ậ t Giao d ị ch đ i ệ n t ử s ố 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 n ă m 2023 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2024; 6. Lu ậ t Vi ễ n thông s ố 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 n ă m 2023 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2024; 7. Lu ậ t L ư u tr ữ s ố 33/2024/QH15 ngày 21 tháng 6 n ă m 2024 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2025; 8. Lu ậ t Đườ ng b ộ s ố 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 n ă m 2024 c ủ a Qu ố c h ộ i, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2025. C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Phí và l ệ phí 1 . 1 Lu ậ t Du l ị ch s ố 09/2017/QH14 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 3 Ch ươ ng I NH Ữ NG QUY ĐỊ NH CHUNG Đ i ề u 1. Ph ạ m vi đ i ề u ch ỉ nh Lu ậ t này quy đị nh v ề Danh m ụ c phí, l ệ phí; ng ườ i n ộ p phí, l ệ phí; t ổ ch ứ c thu phí, l ệ phí; nguyên t ắ c xác đị nh m ứ c thu, mi ễ n, gi ả m, thu, n ộ p, qu ả n lý, s ử d ụ ng phí, l ệ phí; th ẩ m quy ề n và trách nhi ệ m c ủ a c ơ quan nhà n ướ c, t ổ ch ứ c trong qu ả n lý phí, l ệ phí. Đ i ề u 2. Đố i t ượ ng áp d ụ ng Lu ậ t này áp d ụ ng đố i v ớ i c ơ quan nhà n ướ c, bao g ồ m c ả c ơ quan đạ i di ệ n Vi ệ t Nam ở n ướ c ngoài, đơ n v ị s ự nghi ệ p công l ậ p và t ổ ch ứ c, cá nhân liên quan đế n thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng phí, l ệ phí. Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Du l ị ch. ”. Lu ậ t C ạ nh tranh s ố 23/2018/QH14 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t C ạ nh tranh. ”. Lu ậ t B ả o v ệ môi tr ườ ng s ố 72/2020/QH14 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t B ả o v ệ môi tr ườ ng. ”. Lu ậ t Giá s ố 16/2023/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Giá. ”. Lu ậ t Giao d ị ch đ i ệ n t ử s ố 20/2023/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Giao d ị ch đ i ệ n t ử . ”. Lu ậ t Vi ễ n thông s ố 24/2023/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Vi ễ n thông. ”. Lu ậ t L ư u tr ữ s ố 33/2024/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t L ư u tr ữ . ”. Lu ậ t Đườ ng b ộ s ố 35/2024/QH15 có c ă n c ứ ban hành nh ư sau: “ C ă n c ứ Hi ế n pháp n ướ c C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam; Qu ố c h ộ i ban hành Lu ậ t Đườ ng b ộ . ”. 4 CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 Đ i ề u 3. Gi ả i thích t ừ ng ữ Trong Lu ậ t này, các t ừ ng ữ d ướ i đ ây đượ c hi ể u nh ư sau: 1. Phí là kho ả n ti ề n mà t ổ ch ứ c, cá nhân ph ả i tr ả nh ằ m c ơ b ả n bù đắ p chi phí và mang tính ph ụ c v ụ khi đượ c c ơ quan nhà n ướ c, đơ n v ị s ự nghi ệ p công l ậ p và t ổ ch ứ c đượ c c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n giao cung c ấ p d ị ch v ụ công đượ c quy đị nh trong Danh m ụ c phí ban hành kèm theo Lu ậ t này. 2. L ệ phí là kho ả n ti ề n đượ c ấ n đị nh mà t ổ ch ứ c, cá nhân ph ả i n ộ p khi đượ c c ơ quan nhà n ướ c cung c ấ p d ị ch v ụ công, ph ụ c v ụ công vi ệ c qu ả n lý nhà n ướ c đượ c quy đị nh trong Danh m ụ c l ệ phí ban hành kèm theo Lu ậ t này. Đ i ề u 4. Danh m ụ c và th ẩ m quy ề n quy đị nh phí, l ệ phí 1. Danh m ụ c phí, l ệ phí đượ c ban hành kèm theo Lu ậ t này. 2. Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i, Chính ph ủ , B ộ tr ưở ng B ộ Tài chính, H ộ i đồ ng nhân dân c ấ p t ỉ nh có th ẩ m quy ề n quy đị nh các kho ả n phí, l ệ phí trong Danh m ụ c phí, l ệ phí, đượ c quy đị nh m ứ c thu, mi ễ n, gi ả m, thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng các kho ả n phí, l ệ phí. Đ i ề u 5. Áp d ụ ng Lu ậ t Phí và l ệ phí, các lu ậ t có liên quan và đ i ề u ướ c qu ố c t ế 1. Tr ườ ng h ợ p lu ậ t khác có quy đị nh v ề phí, l ệ phí thì các n ộ i dung v ề ch ế độ thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng phí, l ệ phí th ự c hi ệ n theo quy đị nh c ủ a Lu ậ t này. 2. Tr ườ ng h ợ p đ i ề u ướ c qu ố c t ế mà C ộ ng hòa xã h ộ i ch ủ ngh ĩ a Vi ệ t Nam là thành viên có quy đị nh khác v ớ i quy đị nh c ủ a Lu ậ t này thì áp d ụ ng theo quy đị nh c ủ a đ i ề u ướ c qu ố c t ế đ ó. Đ i ề u 6. Ng ườ i n ộ p phí, l ệ phí Ng ườ i n ộ p phí, l ệ phí là t ổ ch ứ c, cá nhân đượ c cung c ấ p d ị ch v ụ công, ph ụ c v ụ công vi ệ c qu ả n lý nhà n ướ c theo quy đị nh c ủ a Lu ậ t này. Đ i ề u 7. T ổ ch ứ c thu phí, l ệ phí T ổ ch ứ c thu phí, l ệ phí bao g ồ m c ơ quan nhà n ướ c, đơ n v ị s ự nghi ệ p công l ậ p và t ổ ch ứ c đượ c c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n giao cung c ấ p d ị ch v ụ công, ph ụ c v ụ công vi ệ c qu ả n lý nhà n ướ c đượ c thu phí, l ệ phí theo quy đị nh c ủ a Lu ậ t này. CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 5 Ch ươ ng II NGUYÊN T Ắ C XÁC ĐỊ NH M Ứ C THU, MI Ễ N, GI Ả M PHÍ, L Ệ PHÍ Đ i ề u 8. Nguyên t ắ c xác đị nh m ứ c thu phí M ứ c thu phí đượ c xác đị nh c ơ b ả n b ả o đả m bù đắ p chi phí, có tính đế n chính sách phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i c ủ a Nhà n ướ c trong t ừ ng th ờ i k ỳ , b ả o đả m công b ằ ng, công khai, minh b ạ ch và bình đẳ ng v ề quy ề n và ngh ĩ a v ụ c ủ a công dân. Đ i ề u 9. Nguyên t ắ c xác đị nh m ứ c thu l ệ phí M ứ c thu l ệ phí đượ c ấ n đị nh tr ướ c, không nh ằ m m ụ c đ ích bù đắ p chi phí; m ứ c thu l ệ phí tr ướ c b ạ đượ c tính b ằ ng t ỷ l ệ ph ầ n tr ă m trên giá tr ị tài s ả n; b ả o đả m công b ằ ng, công khai, minh b ạ ch và bình đẳ ng v ề quy ề n và ngh ĩ a v ụ c ủ a công dân. Đ i ề u 10. Mi ễ n, gi ả m phí, l ệ phí 1. Các đố i t ượ ng thu ộ c di ệ n mi ễ n, gi ả m phí, l ệ phí bao g ồ m tr ẻ em, h ộ nghèo, ng ườ i cao tu ổ i, ng ườ i khuy ế t t ậ t, ng ườ i có công v ớ i cách m ạ ng, đồ ng bào dân t ộ c thi ể u s ố ở các xã có đ i ề u ki ệ n kinh t ế - xã h ộ i đặ c bi ệ t khó kh ă n và m ộ t s ố đố i t ượ ng đặ c bi ệ t theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 2. Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i quy đị nh c ụ th ể đố i t ượ ng đượ c mi ễ n, gi ả m án phí và l ệ phí tòa án. 3. Chính ph ủ quy đị nh c ụ th ể đố i t ượ ng đượ c mi ễ n, gi ả m đố i v ớ i t ừ ng kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c th ẩ m quy ề n. 4. B ộ tr ưở ng B ộ Tài chính, H ộ i đồ ng nhân dân c ấ p t ỉ nh quy đị nh c ụ th ể đố i t ượ ng đượ c mi ễ n, gi ả m đố i v ớ i t ừ ng kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c th ẩ m quy ề n. Ch ươ ng III KÊ KHAI, THU, N Ộ P, QU Ả N LÝ VÀ S Ử D Ụ NG PHÍ, L Ệ PHÍ Đ i ề u 11. Kê khai, n ộ p phí, l ệ phí 1. Phí, l ệ phí theo quy đị nh t ạ i Lu ậ t này là kho ả n thu thu ộ c ngân sách nhà n ướ c, không ch ị u thu ế . 2. Ng ườ i n ộ p phí, l ệ phí th ự c hi ệ n kê khai, n ộ p phí, l ệ phí theo tháng, quý, n ă m ho ặ c theo t ừ ng l ầ n phát sinh. 6 CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 3. Ng ườ i n ộ p phí, l ệ phí th ự c hi ệ n n ộ p phí, l ệ phí cho c ơ quan thu ho ặ c Kho b ạ c Nhà n ướ c b ằ ng các hình th ứ c: n ộ p tr ự c ti ế p b ằ ng ti ề n m ặ t ho ặ c thông qua t ổ ch ứ c tín d ụ ng, t ổ ch ứ c d ị ch v ụ và hình th ứ c khác theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 4. Phí, l ệ phí thu t ạ i Vi ệ t Nam b ằ ng đồ ng Vi ệ t Nam, tr ừ tr ườ ng h ợ p pháp lu ậ t quy đị nh đượ c thu phí, l ệ phí b ằ ng ngo ạ i t ệ . Phí, l ệ phí thu ở n ướ c ngoài đượ c thu b ằ ng ti ề n c ủ a n ướ c s ở t ạ i ho ặ c b ằ ng ngo ạ i t ệ t ự do chuy ể n đổ i. 5. Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t Đ i ề u này. Đ i ề u 12. Thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng phí 1. Phí thu t ừ các ho ạ t độ ng d ị ch v ụ do c ơ quan nhà n ướ c th ự c hi ệ n ph ả i n ộ p vào ngân sách nhà n ướ c, tr ườ ng h ợ p c ơ quan nhà n ướ c đượ c khoán chi phí ho ạ t độ ng t ừ ngu ồ n thu phí thì đượ c kh ấ u tr ừ , ph ầ n còn l ạ i n ộ p ngân sách nhà n ướ c. Phí thu t ừ các ho ạ t độ ng d ị ch v ụ do đơ n v ị s ự nghi ệ p công l ậ p th ự c hi ệ n đượ c để l ạ i m ộ t ph ầ n ho ặ c toàn b ộ s ố ti ề n phí thu đượ c để trang tr ả i chi phí ho ạ t độ ng cung c ấ p d ị ch v ụ , thu phí trên c ơ s ở d ự toán đượ c c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t, ph ầ n còn l ạ i n ộ p ngân sách nhà n ướ c. 2. S ố ti ề n phí đượ c kh ấ u tr ừ và đượ c để l ạ i quy đị nh t ạ i kho ả n 1 Đ i ề u này đượ c s ử d ụ ng nh ư sau: a) S ố ti ề n phí đượ c để l ạ i cho t ổ ch ứ c thu để trang tr ả i chi phí ho ạ t độ ng cung c ấ p d ị ch v ụ , thu phí. C ă n c ứ tính ch ấ t, đặ c đ i ể m c ủ a t ừ ng lo ạ i phí, c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n quy ế t đị nh m ứ c để l ạ i cho t ổ ch ứ c thu phí; b) S ố ti ề n phí để l ạ i đượ c qu ả n lý, s ử d ụ ng theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t; h ằ ng n ă m ph ả i quy ế t toán thu, chi. S ố ti ề n phí ch ư a chi trong n ă m đượ c chuy ể n sang n ă m sau để ti ế p t ụ c chi theo ch ế độ quy đị nh. 3. Phí thu t ừ các ho ạ t độ ng d ị ch v ụ do t ổ ch ứ c đượ c c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n giao th ự c hi ệ n đượ c để l ạ i m ộ t ph ầ n ho ặ c toàn b ộ s ố ti ề n phí thu đượ c để trang tr ả i chi phí ho ạ t độ ng cung c ấ p d ị ch v ụ , thu phí; ph ầ n còn l ạ i n ộ p ngân sách nhà n ướ c; vi ệ c qu ả n lý và s ử d ụ ng phí thu đượ c theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 4. Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t Đ i ề u này. Đ i ề u 13. Thu, n ộ p l ệ phí 1. T ổ ch ứ c thu l ệ phí ph ả i n ộ p đầ y đủ , k ị p th ờ i s ố ti ề n l ệ phí thu đượ c vào ngân sách nhà n ướ c. CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 7 2. Ngu ồ n chi phí trang tr ả i cho vi ệ c thu l ệ phí do ngân sách nhà n ướ c b ố trí trong d ự toán c ủ a t ổ ch ứ c thu theo ch ế độ , đị nh m ứ c chi ngân sách nhà n ướ c theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Ch ươ ng IV QUY Ề N, TRÁCH NHI Ệ M C Ủ A T Ổ CH Ứ C THU VÀ NG ƯỜ I N Ộ P PHÍ, L Ệ PHÍ Đ i ề u 14. Trách nhi ệ m c ủ a t ổ ch ứ c thu phí, l ệ phí 1. Niêm y ế t công khai t ạ i đị a đ i ể m thu và công khai trên Trang thông tin đ i ệ n t ử c ủ a t ổ ch ứ c thu phí, l ệ phí v ề tên phí, l ệ phí, m ứ c thu, ph ươ ng th ứ c thu, đố i t ượ ng n ộ p, mi ễ n, gi ả m và v ă n b ả n quy đị nh thu phí, l ệ phí. 2. L ậ p và c ấ p ch ứ ng t ừ thu cho ng ườ i n ộ p phí, l ệ phí theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 3. Th ự c hi ệ n ch ế độ k ế toán; đị nh k ỳ báo cáo quy ế t toán thu, n ộ p, s ử d ụ ng phí, l ệ phí; th ự c hi ệ n ch ế độ công khai tài chính theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 4. H ạ ch toán riêng t ừ ng lo ạ i phí, l ệ phí. 5. Báo cáo tình hình thu, n ộ p, qu ả n lý, s ử d ụ ng phí, l ệ phí. Đ i ề u 15. Quy ề n, trách nhi ệ m c ủ a ng ườ i n ộ p phí, l ệ phí 1. N ộ p đ úng, đủ , k ị p th ờ i phí, l ệ phí theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 2. Đượ c nh ậ n ch ứ ng t ừ xác nh ậ n s ố phí, l ệ phí đ ã n ộ p. Đ i ề u 16. Hành vi nghiêm c ấ m và x ử lý vi ph ạ m 1. Các hành vi nghiêm c ấ m bao g ồ m: a) C ơ quan nhà n ướ c, đơ n v ị s ự nghi ệ p công l ậ p, t ổ ch ứ c, cá nhân t ự đặ t và thu các lo ạ i phí, l ệ phí; b) Thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng kho ả n thu phí, l ệ phí trái v ớ i quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 2. Tr ườ ng h ợ p vi ph ạ m các quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề phí, l ệ phí thì tùy theo tính ch ấ t, m ứ c độ vi ph ạ m mà b ị x ử lý k ỷ lu ậ t, x ử ph ạ t vi ph ạ m hành chính ho ặ c b ị truy c ứ u trách nhi ệ m hình s ự theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 8 CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 Ch ươ ng V TH Ẩ M QUY Ề N VÀ TRÁCH NHI Ệ M C Ủ A CÁC C Ơ QUAN NHÀ N ƯỚ C V Ề QU Ả N LÝ PHÍ VÀ L Ệ PHÍ Đ i ề u 17. Th ẩ m quy ề n c ủ a Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i 1. Gi ữ a hai k ỳ h ọ p Qu ố c h ộ i, Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i quy ế t đị nh s ử a đổ i, b ổ sung, bãi b ỏ các kho ả n phí, l ệ phí theo đề ngh ị c ủ a Chính ph ủ và báo cáo Qu ố c h ộ i t ạ i k ỳ h ọ p g ầ n nh ấ t. 2. Quy đị nh m ứ c thu, mi ễ n, gi ả m, thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng án phí và l ệ phí tòa án. Đ i ề u 18. Th ẩ m quy ề n và trách nhi ệ m c ủ a Chính ph ủ 1. Th ố ng nh ấ t qu ả n lý nhà n ướ c v ề phí, l ệ phí. 2. Gi ữ a hai k ỳ h ọ p Qu ố c h ộ i, trình Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i xem xét, quy ế t đị nh s ử a đổ i, b ổ sung, bãi b ỏ các kho ả n phí, l ệ phí. 3. Quy đị nh m ứ c thu, mi ễ n, gi ả m, thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng các kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c th ẩ m quy ề n. 4. Trình Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i quy đị nh m ứ c thu, mi ễ n, gi ả m, thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng án phí và l ệ phí tòa án. 5. H ướ ng d ẫ n th ự c hi ệ n th ố ng nh ấ t các kho ả n phí, l ệ phí trong Danh m ụ c phí, l ệ phí ban hành kèm theo Lu ậ t này. Đ i ề u 19. Th ẩ m quy ề n và trách nhi ệ m c ủ a B ộ Tài chính 1. Giúp Chính ph ủ th ự c hi ệ n th ố ng nh ấ t qu ả n lý nhà n ướ c v ề phí, l ệ phí. 2. Trình Chính ph ủ ban hành ho ặ c ban hành theo th ẩ m quy ề n v ă n b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t v ề phí, l ệ phí. 3. Quy đị nh m ứ c thu, mi ễ n, gi ả m, thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng các kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c th ẩ m quy ề n. 4. T ổ ch ứ c và h ướ ng d ẫ n th ự c hi ệ n thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng ti ề n phí, l ệ phí. 5. Thanh tra, ki ể m tra và x ử lý vi ph ạ m trong thu, n ộ p, qu ả n lý, s ử d ụ ng phí, l ệ phí theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 6. Gi ả i quy ế t khi ế u n ạ i, t ố cáo v ề phí, l ệ phí theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. Đ i ề u 20. Trách nhi ệ m c ủ a Tòa án nhân dân t ố i cao, Vi ệ n ki ể m sát nhân dân t ố i cao, b ộ , c ơ quan ngang b ộ và c ơ quan thu ộ c Chính ph ủ 1. Ch ỉ đạ o, h ướ ng d ẫ n, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n Lu ậ t Phí và l ệ phí thu ộ c ngành, l ĩ nh v ự c qu ả n lý. CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 9 2. Thanh tra, ki ể m tra và x ử lý vi ph ạ m trong th ự c hi ệ n thu, n ộ p, qu ả n lý, s ử d ụ ng phí, l ệ phí thu ộ c ngành, l ĩ nh v ự c qu ả n lý. 3. Báo cáo tình hình th ự c hi ệ n thu, n ộ p, qu ả n lý, s ử d ụ ng phí, l ệ phí thu ộ c ngành, l ĩ nh v ự c qu ả n lý. 4. Ki ế n ngh ị v ớ i B ộ Tài chính v ề nh ữ ng ho ạ t độ ng c ầ n thu phí, l ệ phí, để B ộ Tài chính báo cáo Chính ph ủ trình Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i s ử a đổ i, b ổ sung, bãi b ỏ các kho ả n phí, l ệ phí; ki ế n ngh ị v ớ i Chính ph ủ ho ặ c B ộ Tài chính v ề m ứ c thu, n ộ p, mi ễ n, gi ả m, qu ả n lý và s ử d ụ ng đố i v ớ i t ừ ng kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c ngành, l ĩ nh v ự c qu ả n lý. Đ i ề u 21. Th ẩ m quy ề n c ủ a H ộ i đồ ng nhân dân c ấ p t ỉ nh 1. Quy ế t đị nh m ứ c thu, mi ễ n, gi ả m, thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng các kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c th ẩ m quy ề n. 2. Xem xét, cho ý ki ế n để Ủ y ban nhân dân c ấ p t ỉ nh đề xu ấ t v ớ i Chính ph ủ trình Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i s ử a đổ i, b ổ sung, bãi b ỏ các kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c th ẩ m quy ề n. Đ i ề u 22. Th ẩ m quy ề n và trách nhi ệ m c ủ a Ủ y ban nhân dân c ấ p t ỉ nh 1. Trình H ộ i đồ ng nhân dân c ấ p t ỉ nh quy ế t đị nh m ứ c thu, mi ễ n, gi ả m, thu, n ộ p, qu ả n lý và s ử d ụ ng các kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c th ẩ m quy ề n. 2. T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n và báo cáo tình hình th ự c hi ệ n thu phí, l ệ phí ở đị a ph ươ ng v ớ i c ơ quan nhà n ướ c c ấ p trên có th ẩ m quy ề n và H ộ i đồ ng nhân dân c ấ p t ỉ nh. 3. Thanh tra, ki ể m tra và x ử lý vi ph ạ m trong thu, n ộ p, qu ả n lý, s ử d ụ ng phí, l ệ phí theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 4. Gi ả i quy ế t khi ế u n ạ i, t ố cáo v ề phí và l ệ phí theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 5. Báo cáo H ộ i đồ ng nhân dân c ấ p t ỉ nh xem xét, cho ý ki ế n v ề s ử a đổ i, b ổ sung, bãi b ỏ các kho ả n phí, l ệ phí thu ộ c th ẩ m quy ề n H ộ i đồ ng nhân dân c ấ p t ỉ nh tr ướ c khi đề xu ấ t v ớ i Chính ph ủ trình Ủ y ban Th ườ ng v ụ Qu ố c h ộ i xem xét, quy ế t đị nh. Ch ươ ng VI Đ I Ề U KHO Ả N THI HÀNH 2 2 Đ i ề u 77 c ủ a Lu ậ t Du l ị ch s ố 09/2017/QH14, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2018 quy đị nh nh ư sau: “ Đ i ề u 77. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2018. 10 CÔNG BÁO/S ố 1153 + 1154/Ngày 27-10-2024 2. Lu ậ t Du l ị ch s ố 44/2005/QH11 h ế t hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành. ”. Đ i ề u 117 c ủ a Lu ậ t C ạ nh tranh s ố 23/2018/QH14, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2019 quy đị nh nh ư sau: “ Đ i ề u 117. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành t ừ ngày 01 tháng 7 n ă m 2019. 2. Lu ậ t C ạ nh tranh s ố 27/2004/QH11 h ế t hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành. ”. Đ i ề u 170 và Đ i ề u 171 c ủ a Lu ậ t B ả o v ệ môi tr ườ ng s ố 72/2020/QH14, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2022 quy đị nh nh ư sau: “ Đ i ề u 170. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành t ừ ngày 01 tháng 01 n ă m 2022, tr ừ tr ườ ng h ợ p quy đị nh t ạ i kho ả n 2 Đ i ề u này. 2. Kho ả n 3 Đ i ề u 29 c ủ a Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành t ừ ngày 01 tháng 02 n ă m 2021. 3. Lu ậ t B ả o v ệ môi tr ườ ng s ố 55/2014/QH13 đ ã đượ c s ử a đổ i, b ổ sung m ộ t s ố đ i ề u theo Lu ậ t s ố 35/2018/QH14, Lu ậ t s ố 39/2019/QH14 và Lu ậ t s ố 61/2020/QH14 h ế t hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành. Đ i ề u 171. Đ i ề u kho ả n chuy ể n ti ế p 1. H ồ s ơ đầ y đủ , h ợ p l ệ đ ã đượ c c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n ti ế p nh ậ n để gi ả i quy ế t theo th ủ t ụ c hành chính v ề môi tr ườ ng tr ướ c ngày Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành đượ c x ử lý theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t t ạ i th ờ i đ i ể m ti ế p nh ậ n, tr ừ tr ườ ng h ợ p t ổ ch ứ c, cá nhân đề ngh ị th ự c hi ệ n theo quy đị nh c ủ a Lu ậ t này. 2. Quy ế t đị nh phê duy ệ t báo cáo đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng, báo cáo đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng s ơ b ộ , báo cáo đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng chi ti ế t, báo cáo đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng b ổ sung, báo cáo đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng l ậ p l ạ i, đề án b ả o v ệ môi tr ườ ng chi ti ế t và v ă n b ả n xác nh ậ n đề án b ả o v ệ môi tr ườ ng đơ n gi ả n, b ả n đă ng ký đạ t tiêu chu ẩ n môi tr ườ ng, cam k ế t b ả o v ệ môi tr ườ ng, k ế ho ạ ch b ả o v ệ môi tr ườ ng đ ã đượ c c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n ban hành tr ướ c ngày Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành là v ă n b ả n t ươ ng đươ ng v ớ i quy ế t đị nh phê duy ệ t k ế t qu ả th ẩ m đị nh báo cáo đ ánh giá tác độ ng môi tr ườ ng khi xem xét, c ấ p gi ấ y phép môi tr ườ ng. 3. Quy ế t đị nh phê duy ệ t đề án ký qu ỹ , c ả i t ạ o, ph ụ c h ồ i môi tr ườ ng; d ự án c ả i t ạ o, ph ụ c h ồ i môi tr ườ ng; ph ươ ng án c ả i t ạ o, ph ụ c h ồ i môi tr ườ ng; ph ươ ng án c ả i t ạ o, ph ụ c h ồ i môi tr ườ ng b ổ sung đ ã đượ c c ơ quan nhà n ướ c có th ẩ m quy ề n ban hành tr ướ c ngày Lu ậ t này có hi ệ u l ự c thi hành là m ộ t ph ầ n c ủ a quy ế t đị nh phê duy ệ t, v ă n b ả n xác nh ậ n quy đị nh t ạ i kho ả n 2 Đ i ề u này đố i v ớ i d ự án khai thác khoáng s ả n khi xem xét, c ấ p gi ấ y phép môi tr ườ ng. 4. Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n, xác nh ậ n có th ờ i h ạ n v ề môi tr ườ ng đ ã đượ c c ơ quan có th ẩ m quy ề n c ấ p tr ướ c ngày Lu ậ t này