CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcChương II KINH DOANH D Ị CH V Ụ L Ữ HÀNH Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành 1. Người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành là người gi ữ một trong các chức danh sau: c hủ tịch hội đồng quản trị; chủ tịch hội đồng thành viên; chủ tịch công ty; chủ doanh nghiệp tư nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc; trưởng bộ phận kinh doanh dịch vụ lữ hành. 2. 5 Chuyên ngành v ề l ữ hành quy đ ị nh t ạ i đi ể m c kho ả n 1 và đi ể m c kho ả n 2 Đi ề u 31 Lu ậ t Du l ị ch đư ợ c th ể hi ệ n trên b ằ ng t ố t nghi ệ p c ủ a m ộ t trong các ngành, ngh ề , chuyên ngành sau đây: a) Qu ả n tr ị d ị ch v ụ du l ị ch và l ữ hành; b) Qu ả n tr ị l ữ hành; c) Đi ề u hành tour du l ị ch; d ) Marketing du l ị ch; đ ) Du l ị ch; e ) Du l ị ch l ữ hành; g) Qu ả n lý và kinh doanh du l ị ch; h ) Qu ả n tr ị du l ị ch MICE; i) Đ ạ i lý l ữ hành; k) Hư ớ ng d ẫ n du l ị ch; l) N gành, ngh ề , chuyên ngành có th ể hi ệ n m ộ t trong các c ụ m t ừ “ du l ị ch ” , “ l ữ hành ” , “ hư ớ ng d ẫ n du l ị ch ” do cơ s ở giáo d ụ c ở Vi ệ t Nam đào t ạ o và c ấ p b ằ ng t ố t nghi ệ p trư ớ c th ờ i đi ể m Thông tư này có hi ệ u l ự c ; m) N gành, ngh ề , chuyên ngành có th ể hi ệ n m ộ t trong các c ụ m t ừ “ du l ị ch ” , “ l ữ hành ” , “ hư ớ ng d ẫ n du l ị ch ” do cơ s ở đào t ạ o nư ớ c ngoài đào t ạ o và c ấ p b ằ ng t ố t nghi ệ p . Trư ờ ng h ợ p b ằ ng t ố t nghi ệ p không th ể hi ệ n các ngành, ngh ề , chuyên ngành quy đ ị nh t ạ i đ i ể m l và đi ể m m kho ả n này thì b ổ sung b ả ng đi ể m t ố t nghi ệ p ho ặ c 5 Kho ả n này đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 1 Thông tư s ố 13/2019/TT - BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Văn hóa, Th ể thao và Du l ị ch s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Thông tư s ố 06/2017/TT - BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Văn hóa, Th ể thao và Du l ị ch quy đ ị nh chi ti ế t m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Du l ị ch, có hi ệ u l ự c thi hành k ể t ừ ngày 20 tháng 01 năm 2020. 5 ph ụ l ụ c văn b ằ ng th ể hi ệ n ngành, ngh ề , chuyên ngành , trong đó có m ộ t trong các c ụ m t ừ “ du l ị ch”, “ l ữ hành”, “ hư ớ ng d ẫ n du l ị ch ”. 3 . 6 Văn b ằ ng do cơ s ở đào t ạ o nư ớ c ngoài c ấ p ph ả i đư ợ c công nh ậ n theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề giáo d ụ c, giáo d ụ c đ ạ i h ọ c và giáo d ụ c ngh ề nghi ệ p. Nội dung bồi dưỡng nghiệp vụ điều hành du lịch 1. N ộ i dung b ồ i dư ỡ ng nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch n ộ i đ ị a g ồ m: a) Ki ế n th ứ c cơ s ở ngành: h ệ th ố ng chính tr ị Vi ệ t Nam; các văn b ả n pháp lu ậ t liên quan đ ế n du l ị ch; t ổ ng quan du l ị ch; marketing du l ị ch; tâm lý khách du l ị ch và ngh ệ thu ậ t giao ti ế p; b) Ki ế n th ứ c chuyên ngành và nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch: t ổ ng quan v ề doanh nghi ệ p kinh doanh d ị ch v ụ l ữ hành; th ị trư ờ ng du l ị ch và s ả n ph ẩ m du l ị ch; thi ế t k ế s ả n ph ẩ m và tính giá chương trình du l ị ch; khu du l ị ch, đi ể m du l ị ch Vi ệ t Nam; nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch; bán hàng và chăm sóc khách hàng; marketing và truy ề n thông; th ủ t ụ c v ậ n chuy ể n hàng không n ộ i đ ị a; ứ ng d ụ ng công ngh ệ thông tin trong qu ả n lý và phát tri ể n doanh nghi ệ p; c) Th ự c hành nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch n ộ i đ ị a. 2. N ộ i dung b ồ i dư ỡ ng nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch qu ố c t ế g ồ m: a) Ki ế n th ứ c cơ s ở ngành: h ệ th ố ng chính tr ị Vi ệ t Nam; các văn b ả n pháp lu ậ t liên quan đ ế n du l ị ch; t ổ ng quan du l ị ch; marketing du l ị ch; tâm lý khách du l ị ch và ngh ệ thu ậ t giao ti ế p; giao lưu văn hóa qu ố c t ế ; b) Ki ế n th ứ c chuyên ngành và nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch: t ổ ng quan v ề doanh nghi ệ p kinh doanh d ị ch v ụ l ữ hành; th ị trư ờ ng du l ị ch và s ả n ph ẩ m du l ị ch; thi ế t k ế s ả n ph ẩ m và tính giá chương trình du l ị ch; khu du l ị ch, đi ể m du l ị ch Vi ệ t Nam; nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch; bán hàng và chăm sóc khách hàng; marketing và truy ề n thông; ti ề n t ệ và thanh toán qu ố c t ế trong du l ị ch; nghi ệ p v ụ xu ấ t nh ậ p c ả nh; th ủ t ụ c v ậ n chuy ể n hàng không n ộ i đ ị a và qu ố c t ế ; ứ ng d ụ ng công ngh ệ thông tin trong qu ả n lý và phát tri ể n doanh nghi ệ p; c) Th ự c hành nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch qu ố c t ế . 6 Kho ả n này đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 1 Thông tư s ố 04/2024/TT - BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Văn hóa, Th ể thao và Du l ị ch s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Thông tư s ố 06/2017/TT - BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Văn hóa, Th ể thao và Du l ị ch quy đ ị nh chi ti ế t m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Du l ị ch và 13 /2019/TT - BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Văn hóa, Th ể thao và Du l ị ch s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Thông tư s ố 06/2017/TT - BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Văn hóa, Th ể thao và Du l ị ch quy đ ị nh chi ti ế t m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Du l ị ch, có hi ệ u l ự c thi hành k ể t ừ ngày 20 tháng 8 năm 2024. 6 Điều 5a. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch 7 1. C ấ u trúc, dung lư ợ ng đ ề thi nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch n ộ i đ ị a: Đ ề thi nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch n ộ i đ ị a g ồ m 03 bài thi như sau: a) Bài thi tr ắ c nghi ệ m: t h ờ i gian làm bài: 75 phút; đi ể m đánh giá: t ố i đa 60 đi ể m; s ố lư ợ ng câu h ỏ i tr ắ c nghi ệ m: 60 câu h ỏ i g ồ m t ổ h ợ p l ự a ch ọ n ng ẫ u nhiên 15 câu h ỏ i v ề 05 n ộ i dung trong nhóm ki ế n th ứ c cơ s ở ngành quy đ ị nh t ạ i đi ể m a kho ả n 1 Đi ề u 4 Thông tư này, m ỗ i n ộ i dung g ồ m 03 câu h ỏ i và t ổ h ợ p l ự a ch ọ n ng ẫ u nhiên 45 câu h ỏ i v ề 09 n ộ i dung trong nhóm ki ế n th ứ c chuyên ngành và nghi ệ p v ụ quy đ ị nh t ạ i đi ể m b kho ả n 1 Đi ề u 4 Thông tư này, m ỗ i n ộ i dung g ồ m 05 câu h ỏ i. b) Bài thi t ự lu ậ n: t h ờ i gian làm bài: 75 phút; đi ể m đánh giá: t ố i đa 40 đi ể m; s ố câu h ỏ i: ít nh ấ t 02 câu h ỏ i, m ỗ i câu h ỏ i có th ể có m ộ t ho ặ c nhi ề u ý, là t ổ h ợ p l ự a ch ọ n ng ẫ u nhiên ít nh ấ t 02 n ộ i dung trong nhóm ki ế n th ứ c chuyên ngành và nghi ệ p v ụ quy đ ị nh t ạ i đi ể m b kho ả n 1 Đi ề u 4 Thông tư này, m ỗ i n ộ i dung g ồ m 01 câu h ỏ i. c) Bài thi th ự c hành: t h ờ i gian th ự c hành: 90 phút; t ổ ng đi ể m đánh giá: t ố i đa 100 đi ể m; n ộ i dung: th ự c hành nghi ệ p v ụ đi ề u hành chương trình du l ị ch và tr ả l ờ i câu h ỏ i tình hu ố ng , c ụ th ể như sau: - Th ự c hành nghi ệ p v ụ đi ề u hành chương trình du l ị ch n ộ i đ ị a trên máy tính và thuy ế t trình: t h ờ i gian th ự c hành trên máy tính và thuy ế t trình: 80 phút; đi ể m đánh giá: t ố i đa 70 đi ể m; ch ủ đ ề : xây d ự ng và đ ị nh giá m ộ t chương trình du l ị ch theo tuy ế n cho đ ố i tư ợ ng khách du l ị ch n ộ i đ ị a . - Tr ả l ờ i câu h ỏ i tình hu ố ng: t h ờ i gian chu ẩ n b ị và tr ả l ờ i: 10 phút; đi ể m đánh giá: t ố i đa 30 đi ể m; ch ủ đ ề : gi ả i quy ế t v ấ n đ ề phát sinh trong quá trình th ự c hi ệ n chương trình du l ị ch cho khách du l ị ch n ộ i đ ị a. 2. Cấu trúc, dung lượng đề thi nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế: Đ ề thi nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch qu ố c t ế g ồ m 03 bài thi như sau: a) Bài thi tr ắ c nghi ệ m: t h ờ i gian làm bài: 75 phút; đi ể m đánh giá: t ố i đa 60 đi ể m; s ố lư ợ ng câu h ỏ i tr ắ c nghi ệ m: 60 câu h ỏ i g ồ m t ổ h ợ p l ự a ch ọ n ng ẫ u nhiên 18 câu h ỏ i v ề 06 n ộ i dung trong nhóm ki ế n th ứ c cơ s ở ngành quy đ ị nh t ạ i đi ể m a kho ả n 2 Đi ề u 4 Thông tư này, m ỗ i n ộ i dung g ồ m 03 câu h ỏ i và t ổ h ợ p l ự a ch ọ n ng ẫ u nhiên 42 câu h ỏ i v ề 11 n ộ i dung trong nhóm ki ế n th ứ c chuyên ngành và 7 Đi ề u này đư ợ c b ổ sung theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 1 Thông tư s ố 13/ 2019/TT - BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Văn hóa, Th ể thao và Du l ị ch s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Thông tư s ố 06/2017/TT - BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Văn hóa, Th ể thao và Du l ị ch quy đ ị nh chi ti ế t m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Du l ị ch, có hi ệ u l ự c thi hành k ể t ừ ngày 20 tháng 01 năm 2020. 7 nghi ệ p v ụ quy đ ị nh t ạ i đi ể m b kho ả n 2 Đi ề u 4 Thông tư này, m ỗ i n ộ i dung g ồ m 04 câu h ỏ i, riêng ch ủ đ ề v ề ứ ng d ụ ng công ngh ệ thông tin trong qu ả n lý và phát tri ể n doanh nghi ệ p và ch ủ đ ề v ề ti ề n t ệ và thanh toán qu ố c t ế trong du l ị ch: m ỗ i ch ủ đ ề 03 câu h ỏ i. b) Bài thi tự luận: t hời gian làm bài 75 phút, điểm đánh giá: tối đa 40 điểm; số câu hỏi: ít nhất 02 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thể có một hoặc nhiều ý, là tổ hợp lựa chọn ngẫu nhiên ít nhất 02 nội dung trong nhóm kiến thức chuyên ngành và nghiệp vụ quy định tại điểm b khoản 2 Đi ều 4 Thông tư này, mỗi nội dung gồm 01 câu hỏi. c) Bài thi thực hành: t hời gian thực hành: 90 phút; tổng điểm đánh giá: tối đa 100 điểm ; nội dung: thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch và trả lời câu hỏi tình huống , cụ thể như sau: - Thực hành nghiệp vụ điều hành chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài trên máy tính và thuyết trình: thời gian thực hành trên máy tính và thuyết trình: 80 phút; điểm đánh giá: tối đa 70 điểm; chủ đề: xây d ựng và định giá một chương trình du lịch theo tuyến cho đối tượng khách du lịch quốc tế. - Trả lời câu hỏi tình huống: t hời gian chuẩn bị và trả lời: 10 phút, điểm đán h giá: tối đa 30 điểm; chủ đề: g iải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình du lịch cho khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài. Tổ chức thi và cấp chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch 1. Cơ s ở đào t ạ o đáp ứ ng các tiêu chí sau đư ợ c t ổ ch ứ c thi, c ấ p ch ứ ng ch ỉ nghi ệ p v ụ đi ề u hành du l ị ch: a) 8 Là cơ sở giáo dục trình độ cao đẳng trở lên có chức năng đào tạo ngành, nghề, chuyên ngành quy định tại khoản 2
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.