Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Bộ đơn giá bồi thường nhà, các công trình phụ trợ và vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Các quy định về tiếp tục sử dụng Bộ đơn giá bồi thường nhà, các công trình phụ trợ và vật kiến trúc tại
Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về tiếp tục sử dụng Bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình hết hiệu lực thi hành. 2. Các dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng chưa thực hiện chi trả hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng theo Quyết định này. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH (Kèm theo Quyết định số: 68/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) PHỤ LỤC SỐ I THUYẾT MINH ÁP DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) 1. Cơ sở tính toán và phương pháp xác định đơn giá a) Cơ sở tính toán - Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020; - Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019; -
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 2 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Số 11/2021/TT-BXD ngày 31 năm 8 năm 2021 về hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Số 12/2021/TT-BXD ngày 31 năm 8 năm 2021 về việc ban hành định mức xây dựng; số 09/2024/TT-BXD ngày 30 tháng 8 năm 2024 về sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; -
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; - Quyết định số 2699/QĐ-BCT ngày 11 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về giá bán điện. - Các Công bố giá vật liệu xây dựng của Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình và của các địa phương lân cận tại thời điểm quý III năm 2024; - Giá nhiên liệu theo Thông cáo báo chí của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam Petrolimex tại thời điểm giữa quý III năm 2024; - Một số văn bản pháp lý có liên quan. b) Phương pháp xác định đơn giá - Đơn giá tại Phụ lục số II, Phụ lục số III được xác định trên cơ sở 1 (một) đơn vị khối lượng công việc; bao gồm Đơn giá xây dựng của một số dạng nhà ở, công trình và đơn giá cho một số công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị để làm căn cứ tính bồi thường về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. - Giá vật liệu, giá nhân công, giá máy thi công làm đầu vào tính toán đơn giá được tính bình quân đến chân công trình theo giá của 10 huyện, thành phố thuộc địa bàn tỉnh Hòa Bình. - Đơn giá được tính toán dựa trên các bản vẽ thiết kế và các công tác xây dựng phổ biến trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Đơn giá nhà trong Bộ đơn giá này chưa bao gồm: Giá trị phần ốp gạch trong và ngoài nhà (phòng bếp, phòng ăn,...); trần các loại; ốp gỗ; lát sàn gỗ; khuôn cửa đi, khuôn cửa cửa sổ bằng gỗ; tủ bếp các loại,...Khi thực hiện áp giá bồi thường được tính thêm bằng cách lấy khối lượng thực tế nhân (x) với đơn giá tương ứng trong bộ đơn giá này hoặc giá cả thị trường (báo giá của nhà sản xuất, cung cấp hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) tại thời điểm áp giá, không phải giảm trừ phần diện tích sơn tường (nếu có). - Về chiều cao nhà, công trình (m): + Đối với nhà mái lợp thì độ cao nhà là khoảng cách được tính từ mặt nền nhà đến trần nhà hoặc phía dưới thanh quá giang của vì kèo; + Chiều cao các tường của nhà mái lợp là khoảng cách được tính từ mặt nền đến mặt trên của 2 tường dọc nhà (không tính theo chiều cao thu hồi của tường nhà). Trường hợp chiều cao tường trong một căn nhà không đều nhau thì tính chiều cao trung bình; + Đối với nhà mái bằng thì độ cao tầng là khoảng cách giữa 2 sàn nhà được tính từ mặt sàn tầng dưới tới mặt trên của sàn tầng kế tiếp; + Chiều cao tầng 1 của nhà mái bằng là khoảng cách được tính từ mặt nền tầng 1 đến mặt trên của sàn tầng kế tiếp; + Chiều cao tường của một tầng nhà mái bằng là khoảng cách được tính từ mặt nền đến mặt dưới của dầm sàn tầng kế tiếp, hoặc từ mặt trên của sàn tầng dưới tới mặt dưới dầm sàn tầng kế tiếp; + Chiều cao tầng của nhà là khoảng cách giữa hai mặt sàn xây dựng của tầng đó; + Chiều cao của “tường rào, tường xây” là khoảng cách từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh cọc, trụ tường rào hoặc đỉnh của hoa sắt (đối với tường rào không có cọc, trụ). - Về chiều dài (m) : Đối với dạng công trình “giếng nước ” là chiều sâu khoan giếng tính từ mặt đất tự nhiên đến đáy giếng. - Khối tích của các dạng công trình (m 3 ) : Là thể tích được tính bởi các mặt giới hạn phía bên trong của công trình đó. - Diện tích xây dựng của nhà/công trình (m 2 xd ) : Là diện tích che phủ xác định dựa trên hình chiếu theo phương thẳng đứng của các kích thước phủ bì tòa nhà trên mặt đất khi đã hoàn thiện. Diện tích xây dựng không bao gồm: + Các kết cấu xây dựng hoặc các bộ phận của kết cấu không được vươn lên trên mặt đất; Các bộ phận phụ: thang bộ ngoài nhà, đường dốc ngoài nhà, bậc tam cấp, mái đua, các tấm chắn nắng ngang, mái treo, đèn đường,...; + Các diện tích chiếm chỗ của các thiết bị ngoài trời như điều hòa nhiệt độ, ống thông hơi,... - Tổng diện tích sàn của nhà/công trình (m 2 sàn ) : Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng, bao gồm cả các tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng lửng, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tầng tum trừ gác xép. diện tích sàn của một tầng là diện tích sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng của lôgia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ống khói. Diện tích sàn xây dựng được tính theo các kích thước phủ bì của các bộ phận bao quanh sàn. 2. Áp dụng đơn giá - Trường hợp tương đương về nhà ở, công trình, kết cấu và mức độ hoàn thiện thì áp dụng trực tiếp đơn giá bồi thường. - Trường hợp nhà ở, công trình có kết cấu và hoàn thiện khác với các nhà ở, công trình tại Phụ lục số II thì những công việc đó được đối trừ khối lượng và đơn giá tại Phụ lục số III. Đối với những công tác xây dựng đơn lẻ thì áp dụng đơn giá tại Phụ lục số III để tính giá trị dự toán chi phí bồi thường. - Việc áp dụng đơn giá có thuế giá trị gia tăng (GTGT) và không có thuế GTGT tại quyết định này được tổ chức thực hiện như sau: + Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các cá nhân, hộ gia đình là đơn giá đã bao gồm thuế GTGT. + Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, doanh nghiệp (căn cứ trên cơ sở hồ sơ xác nhận của cơ quan Thuế): + Trường hợp tài sản đã kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT. + Trường hợp tài sản không kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá đã bao gồm thuế GTGT. - Đối với các tài sản không thể áp dụng được đơn giá tại Phụ lục số II, Phụ lục số III thì xác định giá theo giá dự toán thực tế tại thời điểm bồi thường tính theo đơn giá xây dựng công trình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, giá vật liệu xây dựng trong hệ thống giá tỉnh công bố (trường hợp không có trong hệ thống giá tỉnh công bố thì căn cứ vào báo giá nhà sản xuất, thông tin giá nhà cung cấp, giá thực tế trên thị trường tại địa bàn để áp dụng); Dự toán chi phí đối với tài sản của hộ gia đình, cá nhân chỉ tính đến chi phí trực tiếp và thuế GTGT; tài sản của cơ quan, tổ chức lập theo quy định hiện hành của Nhà nước. 3. Lập Phương án bồi thường Giá trị bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng trong Phương án bồi thường được xác định như sau: G BT = G XM x CSG TT /CSG III.2024 + G bs Trong đó: + G BT = Giá trị bồi thường. + G XM = Giá trị xây dựng của nhà, nhà ở, công trình xây dựng bị thiệt hại được xác định theo khối lượng kiểm đếm; các đơn giá ban hành theo quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước. + CSG TT = Chỉ số giá xây dựng tại thời điểm tính toán phương án bồi thường, hỗ trợ của khu vực lập phương án. + CSG III.2024 = Chỉ số giá xây dựng tại thời điểm quý III năm 2024 của khu vực lập phương án. + G bs = Giá trị xây dựng của nhà, nhà ở, công trình xây dựng bị thiệt hại được xác định theo khối lượng kiểm đếm; các đơn giá chưa có theo quyết định này được lập bổ sung theo các quy định hiện hành của Nhà nước. PHỤ LỤC SỐ II ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CỦA MỘT SỐ DẠNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH ĐỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH BỒI THƯỜNG VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH (Ban hành kèm theo
Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) TT NỘI DUNG Đơn vị tính Đơn giá I NHÀ XÂY 1 Nhà 1 tầng tường chịu lực 110 mm 1.1 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch liên doanh (LD) (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.429.539 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 3.995.544 1.2 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.617.244 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.132.191 1.3 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.685.753 Không có khu vệ sinh khép kin đồng/m 2 xd 4.262.724 1.4 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.931.533 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.470.608 1.5 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng, hiên BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.816.541 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.372.547 1.6 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, hiên BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.874.063 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.450.440 1.7 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, hiên BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.172.027 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.732.151 1.8 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.074.878 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.710.582 1.9 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.497.929 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.095.896 2 Nhà 1 tầng tường chịu lực 150 mm 2.1 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.216.704 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 3.856.484 2.2 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.343.684 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 3.985.777 2.3 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.766.422 Không có khu vệ sinh khép kín, điện, nước đồng bộ đồng/m 2 xd 4.366.484 2.4 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.587.421 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.161.473 2.5 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.934.102 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.565.857 2.6 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 150 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.286.328 Không có khu vệ sinh khép kin đồng/m 2 xd 4.823.269 3 Nhà 1 tầng tường chịu lực 220 mm 3.1 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.699.907 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.308.784 3.2 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.825.705 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.435.209 3.3 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.208.780 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.766.008 3.4 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng, hiên BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.068.320 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.710.666 3.5 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, hiên BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.165.075 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.801.414 3.6 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, hiên BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.501.379 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.137.707 3.7 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.228.173 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.822.649 3.8 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.378.889 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.995.657 3.9 Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.764.131 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.375.509 4 Nhà 1 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm 4.1 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.540.465 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.133.348 4.2 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.668.695 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.261.588 4.3 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.885.432 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.644.917 4.4 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.792.646 Không có khu vệ sinh khép kin đồng/m 2 xd 4.431.078 4.5 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.134.789 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.707.429 4.6 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.233.212 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.835.658 4.7 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.614.630 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.217.088 5 Nhà 1 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm 5.1 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.783.517 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.393.911 5.2 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.908.289 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.520.337 5.3 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.286.006 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.896.390 5.4 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.062.260 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.679.939 5.5 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.328.057 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 4.948.582 5.6 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.434.901 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.074.097 5.7 Nhà 01 tầng, khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.781.650 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 xd 5.451.071 6 Nhà 1 tầng khung cột gỗ, tường xây 110 mm 6.1 Nhà khung cột gỗ, tường xây 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N4, mái lợp fibrôximăng, nền lát gạch LD (30x30)cm, có điện đồng/m 2 xd 1.786.005 6.2 Nhà khung cột gỗ, tường xây 110 mm, tường xây 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N4, mái lợp tôn, nền lát gạch LD (30x30)cm, có điện đồng/m 2 xd 1.907.579 6.3 Nhà khung cột gỗ, tường xây 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N4, mái lợp ngói, nền lát gạch LD (30x30)cm, có điện đồng/m 2 xd 1.988.667 7 Nhà 1 tầng khung cột gỗ, tường xây 150 mm 7.1 Nhà khung cột gỗ, tường xây 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N4, mái lợp fibrôximăng, nền lát gạch LD (30x30)cm, có điện đồng/m 2 xd 1.693.761 7.2 Nhà khung cột gỗ, tường xây 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N4, mái lợp tôn, nền lát gạch LD (30x30)cm, có điện đồng/m 2 xd 1.743.874 7.3 Nhà khung cột gỗ, tường xây 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N4, mái lợp ngói, nền lát gạch LD (30x30)cm, có điện đồng/m 2 xd 1.932.322 8 Nhà 2 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm 8.1 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.145.995 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.715.212 8.2 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.192.198 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.762.387 8.3 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.448.685 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.018.347 8.4 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.431.068 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.000.344 8.5 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.569.023 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.137.283 8.6 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.551.854 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.121.141 8.7 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.891.550 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.513.340 9 Nhà 2 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 150 mm 9.1 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.037.451 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.606.804 9.2 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.161.407 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.730.374 9.3 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.550.149 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.119.486 9.4 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.347.176 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.916.495 9.5 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.407.465 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.976.764 9.6 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.594.990 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.164.333 9.7 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.762.635 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.384.405 10 Nhà 2 tầng khung BTCT và Nhà tường chịu lực bao che 220mm 10.1 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.389.268 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.958.592 10.2 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.480.031 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.049.322 10.3 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.634.622 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.203.913 10.4 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.746.957 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.316.302 10.5 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.761.736 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.331.006 10.6 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.942.157 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.519.082 10.7 Nhà 02 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.022.742 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.644.505 10.8 Nhà 02 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.988.404 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.557.728 10.9 Nhà 02 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.130.715 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.700.012 10.10 Nhà 02 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.262.118 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.831.415 10.11 Nhà 02 tầng, tường chịu lực 220 mm, lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.388.809 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.958.153 10.12 Nhà 02 tầng, tường chịu lực 220 mm, lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.450.098 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.019.374 10.13 Nhà 02 tầng, tường chịu lực 220 mm, lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.591.595 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.160.901 10.14 Nhà 02 tầng, tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 2 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.635.794 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.257.561 11 Nhà 3 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm 11.1 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.973.365 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.587.899 11.2 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.040.052 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.654.618 11.3 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.111.898 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.726.399 11.4 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, nền lát gạch LD (30x30)cm, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.156.536 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.785.932 11.5 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.182.300 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.801.844 11.6 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.276.042 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.890.600 11.7 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, mái BTCT, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.749.001 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.399.636 11.8 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, mái BTCT, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), có 1 tầng hầm, nền lát gạch LD (30x30)cm, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.968.426 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.662.126 11.9 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, mái BTCT, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, có 1 tầng hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.670.703 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.393.323 12 Nhà 3 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 150 mm 12.1 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.855.665 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.469.350 12.2 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.958.135 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.571.767 12.3 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.035.998 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.649.679 12.4 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.081.886 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.710.480 12.5 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.104.141 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.719.600 12.6 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.181.152 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.799.816 12.7 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.723.999 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.357.135 12.8 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.836.753 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.587.135 12.9 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 150 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.653.755 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.447.534 13 Nhà 3 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm 13.1 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.209.741 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.823.445 13.2 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.309.000 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.922.669 13.3 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.392.635 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.006.266 13.4 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.447.062 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.056.714 13.5 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.464.933 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.059.734 13.6 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.564.995 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.178.662 13.7 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.136.223 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.784.496 13.8 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 5.145.109 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.812.739 13.9 Nhà 03 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa có khuôn cửa), nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, một phần tầng 3 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, có điện Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.981.527 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.651.094 14 Nhà 4 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 110mm 14.1 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.672.010 14.2 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.702.411 14.3 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.706.962 14.4 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.743.214 14.5 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.771.069 14.6 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.853.955 14.7 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.468.884 14.8 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.844.107 14.9 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.819.653 15 Nhà 4 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm 15.1 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.921.887 15.2 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.001.493 15.3 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, điện nước đồng bộ, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.994.862 15.4 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.771.472 15.5 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.080.415 15.6 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.179.791 15.7 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.850.499 15.8 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.140.692 15.9 Nhà 04 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, một phần tầng 4 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.966.048 16 Nhà 5 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 110 mm 16.1 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.812.919 16.2 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.866.150 16.3 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.865.496 16.4 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.914.051 16.5 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.934.334 16.6 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.977.981 16.7 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bồ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.609.038 16.8 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.794.584 16.9 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.577.090 17 Nhà 5 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm 17.1 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.161.387 17.2 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.235.649 17.3 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.193.922 17.4 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp fibrôximăng, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.209.970 17.5 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.262.732 17.6 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, sàn mái BTCT, chống nóng lợp ngói, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 6.314.850 17.7 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.917.122 17.8 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.871.052 17.9 Nhà 05 tầng, khung BTCT chịu lực, tường 220 mm, tường lăn sơn, cửa cuốn điện, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT, có 1 tầng hầm, một phần tầng 5 làm tum bằng khung thép, mái lợp tôn, điện nước đồng bộ đồng/m 2 sàn 5.678.923 II NHÀ KHUNG CỘT GỖ 1 Nhà khung cột gỗ (cột vuông) 1.1 Nhà khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường vách đất hoặc thưng phên, có điện đồng/m 2 xd 832.220 1.2 Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, không thưng tường, điện nước đồng bộ, có điện đồng/m 2 xd 597.751 1.3 Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường trát, có điện đồng/m 2 xd 766.212 1.4 Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, có điện đồng/m 2 xd 821.125 1.5 Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường trát, có điện đồng/m 2 xd 995.916 1.6 Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.050.829 2 Nhà khung cột gỗ (cột tròn) 2.1 Nhà khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường vách đất hoặc thưng phên, có điện đồng/m 2 xd 806.425 2.2 Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, không thưng tường, có điện đồng/m 2 xd 572.027 2.3 Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường trát, có điện đồng/m 2 xd 740.418 2.4 Nhà khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, có điện đồng/m 2 xd 799.521 2.5 Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường trát, có điện đồng/m 2 xd 974.311 2.6 Nhà khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.029.225 III NHÀ SÀN 1 Nhà sàn cột kê (cột vuông), tầng 1 không sử dụng làm khu vực phục vụ đời sống 1.1 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.744.457 1.2 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.715.582 1.3 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ííbrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.716.101 1.4 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, vách (phên tre đắp bùn trộn rơm), sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.631.241 1.5 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.709.019 1.6 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.878.298 1.7 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.871.228 1.8 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng phên, sàn gỗ đồng/m 2 xd 1.967.641 1.8 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.960.559 2 Nhà sàn cột kê (cột tròn), tầng 1 không sử dụng làm khu vực phục vụ đời sống 2.1 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.628.967 2.2 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.621.923 2.3 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.622.469 2.4 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, vách (phên tre đắp bùn trộn rơm), sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.536.296 2.5 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.615.400 2.6 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.784.665 2.7 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.777.557 2.8 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.874.009 2.9 Nhà sàn khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.824.198 3 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), tầng 1 không sử dụng làm khu vực phục vụ đời sống 3.1 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), mái lợp tranh, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.649.734 3.2 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), mái lợp tranh, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.642.651 3.3 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), mái lợp fibrôximăng, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.643.171 3.4 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.636.088 3.5 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), mái lợp tôn, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.805.367 3.6 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), mái lợp tôn, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.798.259 3.7 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), mái lợp ngói, tường thưng phên, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.894.711 3.8 Nhà sàn cột chôn (cột tròn), mái lợp ngói, tường thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 1.887.628 4 Nhà sàn cột kê (cột vuông, tầng 1 cao >2,2m), tầng 1 và sàn tầng 2 phục vụ đời sống 4.1 Nhà sàn cột kê (cột vuông), mái lợp fibrôximăng, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.056.075 4.2 Nhà sàn cột kê (cột vuông), mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.602.144 4.3 Nhà sàn cột kê (cột vuông), mái lợp tôn, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.335.828 4.4 Nhà sàn cột kê (cột vuông), mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.760.819 4.5 Nhà sàn cột kê (cột vuông), mái lợp ngói, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.425.094 4.6 Nhà sàn cột kê (cột vuông), mái lợp ngói, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.853.606 5 Nhà sàn cột kê (cột tròn, tầng 1 cao >2,2m), tầng 1 và sàn tầng 2 phục vụ đời sống 5.1 Nhà sàn cột kê (cột tròn), mái lợp fibrôximăng, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.059.428 5.2 Nhà sàn cột kê (cột tròn), mái lợp fibrôximăng, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.487.940 5.3 Nhà sàn cột kê (cột tròn), mái lợp tôn, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.221.624 5.4 Nhà sàn cột kê (cột tròn), mái lợp tôn, tầng 1 xây gạch, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.650.136 5.5 Nhà sàn cột kê (cột tròn), mái lợp ngói, 2 tầng thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.310.890 5.6 Nhà sàn cột kê (cột tròn), mái lợp ngói, tầng 1 xây tường, tầng 2 thưng gỗ, sàn gỗ, có điện đồng/m 2 xd 3.744.133 6 Nhà sàn 2 tầng khung BTCT chịu lực, tường bao che 220 mm, tường lăn sơn, cửa gỗ N3 (chưa tính khuôn cửa), mái BTCT, lợp ngói, có điện 6.1 Có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.507.083 6.2 Không có khu vệ sinh khép kín đồng/m 2 sàn 4.375.607 IV NHÀ KHUNG SẮT 1 Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, không tường đồng/m 2 xd 906.022 2 Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 1.131.647 3 Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn đồng/m 2 xd 1.628.877 4 Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch kết hợp thưng tôn đồng/m 2 xd 2.626.980 5 Nhà khung sắt, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch kết hợp hoa sắt đồng/m 2 xd 2.952.846 6 Nhà khung sắt, mái lợp tôn, không tường đồng/m 2 xd 1.031.707 7 Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 1.262.000 8 Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường thưng tôn đồng/m 2 xd 1.755.827 9 Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường xây gạch kết hợp thưng tôn đồng/m 2 xd 2.753.930 10 Nhà khung sắt, mái lợp tôn, tường xây gạch kết hợp hoa sắt đồng/m 2 xd 3.079.795 11 Nhà khung sắt, mái tôn (nhà ga ra xe đạp, xe máy) đồng/m 2 xd 693.014 V NHÀ CÔNG NGHIỆP 1 Nhà công nghiệp, cột thép, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch 220 mm, kết hợp thưng tôn, không có cầu trục đồng/m 2 xd 2.719.446 2 Nhà công nghiệp, cột BTCT, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch 220 mm, kết hợp thưng tôn, không có cầu trục đồng/m 2 xd 2.693.281 3 Nhà công nghiệp, cột thép, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm, kết hợp thưng tôn, không có cầu trục đồng/m 2 xd 2.649.274 4 Nhà công nghiệp, cột thép, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường thưng tôn, không có cầu trục đồng/m 2 xd 2.551.827 5 Nhà công nghiệp, cột BTCT, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp thưng tôn, không có cầu trục đồng/m 2 xd 2.620.823 6 Nhà công nghiệp, cột BTCT, khung thép tiền chế, mái lợp tôn, tường thưng tôn, không có cầu trục đồng/m 2 xd 2.526.015 VI NHÀ TRANH, TRE 1 Nhà tranh, tre đồng/m 2 xd 604.423 VII NHÀ BÁN MÁI 1 Nhà bán mái, kết cấu tre, mái lợp fibrôximăng, không tường quây đồng/m 2 xd 346.856 2 Nhà bán mái, kết cấu tre, mái lợp fibrôximăng, tường quây lưới thép B40 đồng/m 2 xd 380.802 3 Nhà bán mái, kết cấu tre, mái lợp tôn, không tường quây đồng/m 2 xd 464.441 4 Nhà bán mái, kết cấu tre, mái lợp tôn, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 498.387 5 Nhà bán mái, kết cấu gỗ, mái fibrôximăng, không tường quây đồng/m 2 xd 473.079 6 Nhà bán mái, kết cấu gỗ, mái fibrôximăng, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 507.025 7 Nhà bán mái, kết cấu gỗ, mái lợp tôn, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 551.294 8 Nhà bán mái, kết cấu gỗ, mái lợp tôn, tường thưng tôn đồng/m 2 xd 802.001 9 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái fibrôximăng, không tường quây đồng/m 2 xd 889.854 10 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái fibrôximăng, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 923.616 11 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái fibrôximăng, tường thưng tôn đồng/m 2 xd 1.070.248 12 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp tôn, không tường quây đồng/m 2 xd 1.007.914 13 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp tôn, tường thưng tôn đồng/m 2 xd 1.188.070 14 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch 110 mm đồng/m 2 xd 1.268.787 15 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm đồng/m 2 xd 1.387.899 16 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới B40 đồng/m 2 xd 1.267.049 17 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp lưới thưng tôn đồng/m 2 xd 1.335.466 18 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 110 mm kết hợp hoa sắt đồng/m 2 xd 1.405.333 19 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 150 mm đồng/m 2 xd 1.339.680 20 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp fibrôximăng, tường xây gạch 220 mm đồng/m 2 xd 1.477.438 21 Nhà bán mái, kết cấu thép, mái lợp tôn, tường xây gạch 220 mm đồng/m 2 xd 1.564.422 VIII GÁC XÉP 1 Gác xép, kết cấu gỗ đồng/m 2 sàn 644.725 2 Gác xép, kết cấu thép đồng/m 2 sàn 890.639 3 Gác xép, kết cấu BTCT đồng/m 2 sàn 1.110.121 IX CÔNG TRÌNH PHỤ ĐỘC LẬP, CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC KHÁC 1 Nhà kho, lán tạm phục vụ sản xuất nông nghiệp 1.1 Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc tre, mái và tường xung quanh phủ bạt dứa đồng/m 2 xd 573.041 1.2 Nhà sử dụng kết cấu gỗ hoặc tre, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ hoặc tre đồng/m 2 xd 733.081 2 Bếp 2.1 Bếp khung cột gỗ, mái lợp gianh, giấy dầu, không có tường đồng/m 2 xd 712.966 2.2 Bếp khung cột gỗ, mái lợp gianh, giấy dầu, tường thưng gỗ đồng/m 2 xd 1.402.899 2.3 Bếp khung cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng gỗ đồng/m 2 xd 1.408.773 2.4 Bếp khung cột gỗ, mái lợp ngói, không tường đồng/m 2 xd 882.473 2.5 Bếp khung cột gỗ, mái lợp ngói, tường thưng gỗ đồng/m 2 xd 1.558.338 2.6 Bếp tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 3.701.922 2.7 Bếp xây tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 3.811.325 2.8 Bếp xây tường chịu lực 110 mm, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói đồng/m 2 xd 3.804.208 2.9 Bếp xây tường chịu lực 110, bổ trụ, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT đồng/m 2 xd 4.432.000 2.10 Bếp xây tường chịu lực 150 mm, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 3.613.351 2.11 Bếp xây tường chịu lực 150 mm, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 3.727.844 2.12 Bếp xây tường chịu lực 150 mm, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói đồng/m 2 xd 3.755.688 2.13 Bếp xây tường chịu lực 150 mm, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT đồng/m 2 xd 4.171.688 2.14 Bếp xây tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 3.880.779 2.15 Bếp xây tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 3.990.182 2.16 Bếp xây tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái lợp ngói đồng/m 2 xd 4.012.883 2.17 Bếp xây tường chịu lực 220 mm, tường lăn sơn, cửa nhôm Việt - Pháp hoặc Xingfa, nền lát gạch LD (30x30)cm, mái BTCT đồng/m 2 xd 4.946.338 3 Nhà tắm, nhà vệ sinh độc lập (chưa tính bể tự hoại) 3.1 Nhà khung gỗ, mái lợp tranh, vách thưng phên đồng/m 2 xd 1.162.393 3.2 Nhà khung gỗ, mái lợp tranh, vách thưng gỗ đồng/m 2 xd 1.181.826 3.3 Nhà khung gỗ, mái lợp ngói, vách thưng phên đồng/m 2 xd 1.308.502 3.4 Nhà khung gỗ, mái lợp ngói, vách thưng gỗ đồng/m 2 xd 1.341.071 3.5 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110 mm, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 5.983.333 3.6 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110 mm, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 6.098.845 3.7 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110 mm, mái ngói đồng/m 2 xd 6.342.079 3.8 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 110 mm, mái BTCT đồng/m 2 xd 6.286.469 3.9 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 150 mm, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 5.872.607 3.10 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 150 mm, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 5.987.954 3.11 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 150 mm, mái lợp ngói đồng/m 2 xd 6.278.218 3.12 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 150 mm, mái BTCT đồng/m 2 xd 6.199.340 3.13 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 220 mm, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 6.724.917 3.14 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 220 mm, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 6.895.050 3.15 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 220 mm, mái lợp ngói đồng/m 2 xd 7.072.607 3.16 Nhà vệ sinh, tường xây gạch 220 mm, mái BTCT đồng/m 2 xd 7.057.921 3.17 Nhà vệ sinh, không có nhà tắm, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 6.517.657 3.18 Bể tự hoại độc lập (đã bao gồm trát, đánh màu hoàn thiện) đồng/m 3 3.704.262 4 Bể nước (đã hoàn thiện trát, đánh màu) 4.1 Bể nước, tường xây gạch chỉ đặc dày 110 mm, đáy bể đổ BTXM (không có cốt thép, không có nấp) đồng/m 3 1.599.403 4.2 Bể nước, tường xây gạch chỉ đặc dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ BTXM (không có cốt thép) đồng/m 3 1.975.286 4.3 Bể nước, tường xây gạch chỉ đặc dày 110 mm, đáy bể đổ BTCT (không có nắp) đồng/m 3 1.958.715 4.4 Bể nước, tường xây gạch chỉ đặc dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ BTCT đồng/m 3 2.522.793 4.5 Bể nước, tường xây gạch block dày 110 mm, đáy bể đổ BTXM (không có cốt thép, không có nắp) đồng/m 3 1.527.541 4.6 Bể nước, tường xây gạch block dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ BTXM (không có cốt thép) đồng/m 3 1.871.466 4.7 Bể nước, tường xây gạch block dày 110 mm, đáy bể đổ BTCT (không có nắp) đồng/m 3 1.868.084 4.8 Bể nước, tường xây gạch block dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ BTCT đồng/m 3 2.408.151 4.9 Bể nước, tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể đổ BTXM (không có cốt thép, không có nắp) đồng/m 3 2.068.750 4.10 Bể nước, tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể, nắp bể đổ BTXM (không có cốt thép) đồng/m 3 2.381.111 4.11 Bể nước, tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể đổ BTCT (không có nắp) đồng/m 3 2.387.222 4.12 Bể nước, tường xây gạch chỉ đặc dày 220 mm, đáy bể, nắp bể đổ BTCT đồng/m 3 2.645.139 4.13 Các loại bể khác nhau (phục vụ sản xuất nông nghiệp) đồng/m 3 1.586.604 5 Cổng 5.1 Mái cổng kèo sắt, lợp ngói đồng/m 2 xd 383.935 5.2 Mái cổng bằng BTCT đồng/m 2 xd 1.514.600 5.3 Mái cổng bằng BTCT, dán ngói đồng/m 2 xd 2.350.168 5.4 Trụ cổng xây gạch không nung, móng đồ BT, lăn sơn đồng/m 3 5.471.250 5.5 Trụ cổng xây gạch chỉ, móng đổ BT, lăn sơn đồng/m 3 6.791.250 6 Mái che 6.1 Mái che gác lên tường, kết cấu tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 111.203 6.2 Mái che gác lên tường, kết cấu thép, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 305.063 6.3 Mái che bắn vào tường, kết cấu thép, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 153.896 6.4 Mái che bắn vào tường, kết cấu thép, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 253.788 6.5 Mái che, khung cột tre, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 140.947 6.6 Mái che, khung cột thép, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 431.780 6.7 Mái che, khung cột thép, mái lợp tôn đồng/m 2 xd 531.780 7 Chuồng trại 7.1 Chuồng gia cầm (gà, vịt,...), khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp bạt, không tường đồng/m 2 xd 603.122 7.2 Chuồng gia cầm (gà, vịt,...), khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng, không tường đồng/m 2 xd 702.663 7.3 Chuồng gia cầm (gà, vịt,...), khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 838.567 7.4 Chuồng gia cầm (gà, vịt,...), khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp fibrôximăng, tường thưng tôn đồng/m 2 xd 1.286.318 7.5 Chuồng gia cầm (gà, vịt,...), khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng, không tường đồng/m 2 xd 654.178 7.6 Chuồng gia cầm (gà, vịt,...), khung cột sắt, mái lợp fibrôximăng, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 767.309 7.7 Chuồng lợn, không mái, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 664.752 7.8 Chuồng lợn, mái lợp tranh, tường ghép tre đồng/m 2 xd 649.131 7.9 Chuồng lợn, khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp tôn, không tường đồng/m 2 xd 719.778 7.10 Chuồng lợn, khung cột tre hoặc gỗ, mái lợp tôn, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 831.041 7.11 Chuồng lợn, trụ gạch, tường xây gạch, mái lợp fibrôximăng đồng/m 2 xd 1.908.289 7.12 Chuồng gia súc (trâu, bò, dê, ngựa,...), cột bê tông, mái lợp tôn, tường quây lưới B40 đồng/m 2 xd 1.308.138 7.13 Chuồng gia súc (trâu, bò, dê, ngựa,...) , cột gỗ, mái lợp fibrôximăng, không tường đồng/m 2 xd 610.532 8 Các loại tài sản khác 8.1 Lò đốt rác xây bằng gạch đồng/m 2 xd 599.000 8.2 Trụ BTXM (kt: 150x150x2200 mm) trụ 436.000 8.3 Nắp cống BTXM (kt: 1000x800x100 mm) trụ 312.000 8.4 Biểu hiệu quảng cáo cột sắt, thưng bạt 1 mặt đồng/m 2 758.000 8.5 Biểu hiệu quảng cáo khung sắt, cột sắt, thưng bạt 2 mặt đồng/m 2 1.166.000 PHỤ LỤC SỐ III ĐƠN GIÁ CHO MỘT SỐ CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐỂ LÀM CĂN CỨ TÍNH BỒI THƯỜNG VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) TT Loại công tác xây dựng, lắp đặt thiết bị Đơn vị tính Đơn giá I Công tác đào đắp đất, đóng cọc tre và ép cọc 1 Đào móng bằng máy đào đồng/m 3 16.255 2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công đồng/m 3 131.935 3 Đào ao, kênh mương bằng máy đào đồng/m 3 22.752 4 Đào ao, kênh mương bằng thủ công đồng/m 3 254.447 5 Đóng cọc tre gia cố nền đất đồng/mdài 16.805 6 Ép cọc bê tông cốt thép (BTCT) tiết diện cọc (20x20)cm đồng/mdài 426.730 II Công tác xây đá, xây gạch 1 Xây móng bằng đá hộc dầy ≤ 600mm đồng/m 3 1.587.352 2 Xây tường bằng đá hộc dầy ≤ 600mm đồng/m 3 1.695.485 3 Xây móng bằng đá hộc dầy > 600mm đồng/m 3 1.487.238 4 Xây tường bằng đá hộc dầy > 600mm đồng/m 3 1.679.500 5 Xây móng bằng đá chẻ (10x10x20)cm đồng/m 3 10.830.894 7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 (gạch chỉ), chiều dày <= 33cm đồng/m 3 1.389.194 8 Xây móng bằng gạch chỉ, chiều dày > 33cm đồng/m 3 1.338.964 9 Xây tường thẳng gạch chỉ, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, đồng/m 3 1.654.841 10 Xây tường thẳng gạch chỉ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m đồng/m 3 1.495.360 11 Xây tường thẳng gạch chỉ, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m đồng/m 3 1.700.402 12 Xây tường thẳng gạch chỉ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m đồng/m 3 1.506.081 13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều cao <= 6m đồng/m 3 1.044.231 14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều cao <= 28m đồng/m 3 1.052.271 15 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m đồng/m 3 1.854.798 16 Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m đồng/m 3 1.245.829 17 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng đồng/m 3 827.556 III Công tác bê tông (BT) 1 Bê tông gạch vỡ đồng/m 3 987.792 2 Bê tông lót móng đồng/m 3 1.457.183 3 Bê tông móng đồng/m 3 1.651.815 4 Bê tông nền đồng/m 3 1.641.613 5 Bê tông tường đồng/m 3 2.218.684 IV Công tác hoàn thiện 1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm đồng/m 2 84.378 2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm đồng/m 2 68.297 3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm đồng/m 2 109.027 4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm đồng/m 2 82.226 5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm đồng/m 2 158.709 6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm đồng/m 2 169.693 7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm đồng/m 2 191.347 8 Trát đá rửa tường đồng/m 2 250.406 9 Trát đá rửa trụ, cột đồng/m 2 352.231 V Công tác Sơn - Quét vôi 1 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu đồng/m 2 12.701 2 Bả bằng bột bả vào tường đồng/m 2 31.617 3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ đồng/m 2 54.435 4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ đồng/m 2 74.156 5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ đồng/m 2 97.131 6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ đồng/m 2 24.233 7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ đồng/m 2 34.746 8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ đồng/m 2 32.892 9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ đồng/m 2 47.149 10 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ đồng/m 2 33.383 VI Lát nền-sàn 1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm đồng/m 2 43.616 2 Lát nền gạch chỉ đồng/m 2 128.595 3 Lát gạch thẻ đồng/m 2 182.383 4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng đồng/m 2 755.306 5 Lát nền, sàn bằng gạch hoa xi măng (300x300)mm đồng/m 2 767.489 6 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung đồng/m 2 195.255 7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng đồng/m 2 755.306 8 Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)mm đồng/m 2 241.034 9 Lát nền, sàn, kích thước gạch (400x400)mm đồng/m 2 338.189 10 Lát nền, sàn, kích thước gạch (500x500)mm đồng/m 2 335.111 11 Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm đồng/m 2 355.399 12 Lát nền sàn bằng đá tự nhiên đồng/m 2 1.094.079 13 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ đồng/m 2 137.501 14 Lát nền sàn bằng gỗ nhân tạo - gỗ dán/ván ép đồng/m 2 155.815 15 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm đồng/m 2 332.012 16 Ốp tấm nhựa vào tường đồng/m 2 313.966 17 Ốp trụ, tường bằng gạch men 300x600 đồng/m 2 347.843 18 Ốp trụ, tường bằng đá đồng/m 2 1.350.104 19 Ốp tường bằng gỗ nhân tạo - ván ép đồng/m 2 187.905 20 Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5cm đồng/m 2 193.410 21 Thi công trần bằng tấm nhựa đồng/m 2 426.787 22 Thi công trần bằng tấm xốp đồng/m 2 45.727 23 Đóng trần thạch cao cho công trình - trần phẳng đồng/m 2 529.450 24 Đóng trần nhôm cho công trình đồng/m 2 650.797 25 Đóng trần gỗ tự nhiên cho công trình đồng/m 2 722.825 26 Lắp dựng tấm sàn phên tre đồng/m 2 67.002 27 Sàn gỗ - kho hoặc chuồng (ván dày 2cm) đồng/m 2 194.578 28 Gia công và đóng sàn bằng tre đồng/m 2 121.476 29 Sàn gỗ - Nhà sàn (ván dày 2cm) đồng/m 2 332.012 30 Dán giấy trang trí vào tường trát vữa đồng/m 2 70.667 31 Dán giấy trang trí vào trần trát vữa đồng/m 2 76.485 32 Thi công trần cót ép đồng/m 2 90.631 VII Bia mộ các loại 1 Bia khắc chữ, hoa văn bằng phương pháp bắn cát đồng/m 2 405.900 2 Bia khắc bằng axit đồng/cái 507.375 3 Bia bê tông đồng/cái 225.500 4 Bia bê tông các loại còn lại đồng/cái 394.625 VIII Lan can cầu thang + cửa + sen hoa 1 Lan can cầu thang bằng gỗ (bao gồm tay vịn, kính và con tiện) đồng/m 2 1.578.500 2 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép (bao gồm tay vịn, trụ liên kết) - tính cho 1md thang cao 1m đồng/mdài 183.288 3 Gia công, lắp dựng lan can ban công bằng thép - tính cho 1md lan can cao 900mm đồng/m 2 318.769 4 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox (bao gồm tay vịn, trụ liên kết) đồng/m 2 964.997 5 Gia công, lắp dựng lan can ban công bằng inox - tính cho 1md lan can cao 900mm đồng/m 2 919.918 6 Gia công, lắp dựng của cuốn chạy điện (đã bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 3.758.341 7 Gia công, lắp dựng cửa đi, khuôn thép hộp, pano tôn hoặc kính (đã bao gồm phụ kiện) - Cửa đi 1 cánh đồng/m 2 673.098 8 Gia công, lắp dựng cửa sổ, khuôn thép hộp, pano tôn hoặc kính (đã bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 980.411 9 Gia công, lắp dựng cửa đi khuôn thép hộp, lưới B40 đồng/m 2 627.874 10 Gia công, lắp dựng vách kính, khuôn thép hộp, pano tôn hoặc kính (đã bao gồm phụ kiện) - Vách kính đồng/m 2 2.062.824 11 Gia công, lắp dụng hoa sắt thép dẹt đồng/m 2 374.018 12 Gia công, lắp dựng hoa sắt thép vuông đặc (tính loại 10x10) đồng/m 2 343.415 13 Gia công, lắp dựng hoa sắt thép hộp đồng/m 2 417.691 14 Gia công, lắp dựng hoa sắt inox 201 đồng/m 2 1.550.067 15 Gia công, lắp dựng hoa sắt inox 304 đồng/m 2 1.870.518 IX Cửa, khuôn cửa 1 Cửa sắt xếp dày 2-3mm không bọc tôn (đã bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 1.174.111 2 Cửa sắt xếp dày 2-3mm có bọc tôn+ bọc tôn (đã bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 1.253.036 3 Gia công, lắp dựng của cuốn chạy điện (đã bao gồm phụ kiện) S=12m2 đồng/m 2 3.632.061 4 Cửa kính thủy lực (đã bao gồm phụ kiện) ngoài trời đồng/m 2 1.161.386 5 Cửa đi, khuôn thép hộp, pano tôn hoặc kính (đã bao gồm phụ kiện) Cửa đi 1 cánh đồng/m 2 893.636 6 Cửa đi thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện, chưa khóa, chưa khuôn cửa) đồng/m 2 1.465.750 7 Cửa đi, cánh cửa bằng nhựa lõi thép, pano nhựa hoặc kính (đã bao gồm phụ kiện + khóa) đồng/m 2 2.210.126 8 Cửa đi, cánh cửa bằng nhôm thường, pano nhôm hoặc kính (bao gồm phụ kiện + khóa) đồng/m 2 1.014.750 9 Cửa đi, cánh cửa bằng nhôm hệ Việt Pháp, Xingfa (đã bao gồm phụ kiện + khóa) đồng/m 2 2.829.630 10 Cửa đi bằng ván ghép (đã bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 2.126.316 11 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện, chưa khuôn cửa) cửa pano kính đồng/m 2 1.240.250 12 Cửa sổ, cánh cửa bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 1.998.663 13 Cửa sổ, cánh cửa bằng nhôm thường, pano nhôm hoặc kính (bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 1.014.750 14 Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc Xingfa đồng/m 2 2.618.562 15 Cửa sổ gỗ pano đặc. (Tươmg đương gỗ nhóm III) đồng/m 2 2.536.875 16 Khuôn đơn (150x60) gồm: cả nẹp. (Tương đương gỗ nhóm III) đồng/mdài 711.746 17 Khuôn kép (250x60) gồm: cả nẹp. (Tương đương gỗ nhóm III) đồng/mdài 961.083 18 Vách kính nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 2.044.721 19 Gia công, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 1.609.845 20 Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm thường, pano kính (bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 1.014.750 21 Gia công, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp hoặc Xingfa (bao gồm phụ kiện) đồng/m 2 2.829.630 22 Ốp tường gỗ dẽ dày 20 có xương gỗ 40x60 đồng/m 2 660.000 23 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường đồng/m 2 745.382 24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 đồng/m 2 257.245 25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 đồng/m 2 288.953 26 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 đồng/m 2 528.158 27 Vì kèo thép hình (cả lắp đặt) đồng/tấn 35.464.040 28 Gia công, lắp dựng xà gồ thép đồng/tấn 22.773.075 29 Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo > 9m đồng/m 3 9.508.938 30 Gia công cầu phong gỗ đồng/m 3 6.277.733 31 Gia công xà gồ mái thẳng đồng/m 3 6.302.843 32 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn đồng/m 3 38.908.700 33 Gia công, lắp dựng Con tiện bê tông cao 500 đồng/con 112.750 34 Gia công, lắp dựng khuôn cửa đơn 6x13 (bao gồm nẹp cửa) 34.1 Gỗ sến đồng/mdài 784.905 34.2 Gỗ nghiến đồng/mdài 804.072 34.3 Gỗ hồng sắc đồng/mdài 638.330 34.4 Gỗ trò chỉ đồng/mdài 801.817 34.5 Gỗ Lim nhập khẩu đồng/mdài 982.217 34.6 Gỗ Trai đồng/mdài 762.483 34.7 Gỗ tương đương nhóm IV đồng/mdài 700.342 35 Gia công, lắp dựng khuôn cửa kép 6x25 (bao gồm nẹp cửa) 35.1 Gỗ trai đồng/mdài 1.045.453 35.2 Gỗ sến đồng/mdài 1.169.478 35.3 Gỗ nghiến đồng/mdài 1.096.190 35.4 Gỗ hồng sắc đồng/mdài 780.490 35.5 Gỗ trò chỉ đồng/mdài 1.051.090 35.6 Gỗ Lim nhập khẩu đồng/mdài 1.378.065 35.7 Gỗ tương đương nhóm IV đồng/mdài 1.005.990 36 Gia công, lắp dựng cửa panô nhôm Đài Loan kính 5 ly + lắp đặt đồng/m 2 1.014.750 37 Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực đồng/m 2 1.071.125 X Ống thoát + cấp nước 1 Ống thép mạ kẽm kiểu măng sông-ống dài 8m, D = 20 (cả lắp đặt) đồng/mdài 151.000 2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm đồng/mdài 72.066 3 Gia công, lắp dựng ống nhựa PPR D20mm nóng PN16 đồng/mdài 47.028 4 Gia công, lắp dựng ống cấp nước PPR D20 PN10mm đồng/mdài 17.713 5 Gia công, lắp dựng ống cấp nước PPR D25 PN10mm đồng/mdài 19.244 6 Gia công, lắp dựng ống cấp nước PPR D32 PN10mm đồng/mdài 20.029 7 Gia công, lắp dựng ống cấp nước chịu nhiệt D40mm đồng/mdài 185.904 8 Gia công, lắp dựng ống cấp nước chịu nhiệt D63 mm đồng/mdài 407.178 9 Gia công, lắp dựng ống cấp nước chịu nhiệt D110mm đồng/mdài 684.968 10 Gia công, lắp dựng ống nhựa cấp nước uPVC D42mm đồng/mdài 51.875 11 Gia công, lắp dựng ống nhựa đồng/mdài 43.973 12 Gia công, lắp dựng ống nhựa cấp nước uPVC D90 đồng/mdài 58.217 13 Gia công, lắp dựng ống nhựa cấp nước PVC D110 đồng/mdài 133.493 14 Gia công, lắp dựng ống nhựa cấp nước PVC D20mm đồng/mdài 29.101 15 Gia công, lắp dựng ống nhựa cấp nước PVC D20mm đồng/mdài 29.102 16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm đồng/mdài 22.946 17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm đồng/mdài 28.371 18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm đồng/mdài 41.757 19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm đồng/mdài 104.292 20 Bảng điện gỗ 180x250 (cả lắp đặt) đồng/cái 11.275 21 Bảng điện nhựa (cả lắp đặt) đồng/cái 73.851 22 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc đồng/cái 73.678 23 Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc đồng/cái 119.788 24 Lắp đặt ổ cắm đơn đồng/cái 58.268 25 Lắp đặt ổ cắm đôi đồng/cái 95.530 26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 đồng/mdài 46.531 27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2 đồng/mdài 18.256 28 Lắp đặt quạt trần đồng/cái 713.224 29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM Gạch ceramic 300x600 đồng/m 2 348.665 30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM đồng/m 2 351.589 31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM Gạch ceramic 200x250 đồng/m 2 347.843 XI Sàn trần 1 Thi công mặt sàn gỗ nhóm 3, ván dày 2cm đồng/m 2 977.309 2 Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 2cm đồng/m 2 672.444 3 Thi công mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp, ván dày 3cm đồng/m 2 745.732 4 Thi công mặt sàn gỗ nhóm 3, ván dày 3cm đồng/m 2 1.370.085 5 Thi công trần gỗ dán có tấm cách âm acostic đồng/m 2 1.018.344 6 Thi công trần gỗ dán có tấm cách nhiệt sirofort đồng/m 2 1.034.918 7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao đồng/m 2 592.558 8 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao đồng/m 2 616.543 9 Thi công trần bằng tấm nhựa đồng/m 2 464.608 10 Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí đồng/m 2 924.660 XIII Lợp mái 1 Mái ngói mũi hài (loại 75 viên/m2), kết cấu xà, cầu phong gỗ đồng/m 2 517.237 2 Lợp mái ngói Trung Đô tráng men loại 10 viên/m2 hoặc tương đương đồng/m 2 241.101 3 Mái lợp ngói âm dương (loại 80 viên/m2) đồng/m 2 348.800 4 Lợp mái ngói Thái hai màu loại 10 viên/m2 đồng/m 2 482.107 5 Lợp mái bằng lá cọ, li tô gỗ 20x30, cầu phong40x60 xà gồ gỗ 80x140 đồng/m 2 392.500 6 Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh đồng/m 2 406.346 7 Mái lợp Fibrôximăng, kết cấu xà gồ bằng thép hộp đồng/m 2 159.741 8 Mái lợp tôn, kết cấu xà gồ bằng thép hộp đồng/m 2 258.586 9 Mái lợp Tôn lạnh, kết cấu xà gồ bằng thép hộp đồng/m 2 378.248 XIII Đường bê tông đá dăm hoặc sỏi (đã tính một lớp lót rải bạt) 1 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 10cm đồng/m 2 200.199 2 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 15cm đồng/m 2 284.783 3 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 20cm đồng/m 2 398.661 4 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 25cm đồng/m 2 484.981 5 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 30cm đồng/m 2 579.909 XIV Đường bê tông đá dăm hoặc sỏi (đã tính cả lớp lót rải bạt, móng đá dăm) 1 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 10cm đồng/m 2 310.046 2 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 15 cm đồng/m 2 394.630 3 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 20cm đồng/m 2 524.542 4 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 25cm đồng/m 2 637.272 5 Chiều dày lớp bê tông đá dăm 30cm đồng/m 2 689.757 XV Đường cấp phối sỏi sông, suối; cấp phối đá dăm 1 Chiều dày lớp cấp phối 5cm đồng/m 2 25.544 2 Chiều dày lớp cấp phối 10cm đồng/m 2 51.088 3 Chiều dày lớp cấp phối 15cm đồng/m 2 76.632 4 Chiều dày lớp cấp phối 20cm đồng/m 2 102.176 5 Chiều dày lớp cấp phối 25cm đồng/m 2 127.720 XVI Móng các loại 1 Móng đơn bằng BTCT đồng/m 3 3.256.808 2 Móng băng bằng BTCT đồng/m 3 3.128.159 3 Móng bè bằng BTCT đồng/m 3 3.720.416 4 Móng đơn bằng bê tông (không CT) đồng/m 3 2.136.492 5 Móng, kè xây bằng đá hộc đồng/m 3 1.538.489 6 Móng, kè xây bằng gạch chỉ ≤ 330mm đồng/m 3 1.495.360 7 Móng, kè xây bằng gạch chỉ > 330mm đồng/m 3 1.459.791 XVII Trụ cổng, trụ bờ rào, cột bằng BTCT (không kể trát) 1 Tiết diện 10 x 10 cm đồng/mdài 175.037 2 Tiết diện 10 x 15 cm đồng/mdài 202.082 3 Tiết diện 15 x 15 cm đồng/mdài 234.807 4 Tiết diện 15 x 20 cm đồng/mdài 267.533 5 Tiết diện 20 x 20 cm đồng/mdài 371.592 6 Tiết diện 25 x 25 cm đồng/mdài 454.085 7 Tiết diện 30 x 30 cm đồng/mdài 547.939 8 Tiết diện 40 x 40 cm đồng/mdài 902.388 9 Tiết diện 50 x 50 cm đồng/mdài 1.162.675 XVIII Dầm, giằng móng BTCT 1 Tiết diện 20 x 10 cm đồng/mdài 149.955 2 Tiết diện 30 x 10 cm đồng/mdài 223.927 3 Tiết diện 20 x 20 cm đồng/mdài 217.487 4 Tiết diện 20 x 30 cm đồng/mdài 297.407 XIX Sàn BTCT 1 Chiều dày sàn 5cm đồng/m 2 481.261 2 Chiều dày sàn 7cm đồng/m 2 518.238 3 Chiều dày sàn 10cm đồng/m 2 573.704 4 Chiều dày sàn 12cm đồng/m 2 604.673 5 Chiều dày sàn 15cm đồng/m 2 665.458 XX Cửa cổng 1 Cánh bằng Inox 201 đồng/m 2 1.630.321 2 Cánh bằng Inox 304 đồng/m 2 1.958.240 3 Cánh bằng sắt hộp mạ kẽm đã sơn đồng/m 2 768.020 4 Cánh bằng sắt vuông 14x14 đặc đã sơn đồng/m 2 815.456 5 Cánh bằng sắt vuông 12x12 đặc đã sơn đồng/m 2 702.578 6 Cánh bằng sắt vuông 10x10 đặc đã sơn đồng/m 2 671.552 7 Cánh bằng khung thép hình, sắt tròn đã sơn đồng/m 2 443.690 8 Cánh bằng ván ép, nan gỗ đồng/m 2 304.824 XXI Bể chứa nước thành bể xây gạch chỉ hoặc đổ BTCT có nắp đậy bằng tấm đan BTCT 10cm 1 Thể tích ≤ 3 m3 đồng/m 3 3.063.846 2 Thể tích ≤ 5 m3 đồng/m 3 2.554.427 XXII Bể chứa nước thành bể xây gạch rỗng 6 lỗ (10x5x22) có nắp đậy bằng tấm đan BTCT 10cm 1 Thể tích ≤ 3m3 đồng/m 3 2.357.755 2 Thể tích ≤ 5m3 đồng/m 3 1.141.609 XXIII Bể phốt thành bể xây gạch hoặc đổ BTCT có nắp đậy 1 Thể tích ≤ 3m3 đồng/m 3 2.608.574 2 Thể tích ≤ 5m3 đồng/m 3 2.452.656 3 Bể chứa hố xí bán tự hoại đồng/m 3 2.756.901 4 Bể bioga xây bằng gạch đồng/m 3 1.629.926 XXIV Tấm đan bê tông cốt thép 1 Tấm đan không chịu lực dày 5cm đồng/m 2 279.641 2 Tấm đan không chịu lực dày 7cm đồng/m 2 217.414 3 Tấm đan chịu lực dày 10cm đồng/m 2 470.538 4 Tấm đan chịu lực dày 15cm đồng/m 2 699.959 5 Tấm đan chịu lực dày 20cm đồng/m 2 862.372 XXV Tháo dỡ 1 Tháo dỡ máy điều hoà đồng/cái 154.580 2 Tháo dỡ bình đun nước nóng đồng/cái 51.527 3 Tháo dỡ di chuyển tắc nước đồng/cái 154.580 XXVI Giếng các loại 1 Giếng khối - Giếng đất đào (đã tính thành miệng giếng) đồng/m 3 1.084.666 2 Giếng nước, thành xây gạch (đã tính thành miệng giếng) đồng/m 3 1.362.750 3 Giếng khoan dân dụng D110 đồng/m 655.529 4 Giếng khoan dân dụng D76 đồng/m 581.296 5 Giếng khoan dân dụng D42 đồng/m 533.809 XXVII Rọ đá 1 Rọ đá (1x1x1) m đồng/rọ 991.442 2 Rọ đá (1x1x2) m đồng/rọ 1.838.069 XXVIII Hàng rào khung thép lưới B40 1 Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D21, không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi) m 2 173.239 Phần móng 34.789 Phần thân 138.450 2 Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D27, không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi) m 2 178.544 Phần móng 34.789 Phần thân 143.755 3 Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D34 không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi) m 2 175.977 Phần móng 28.517 Phần thân 147.460 4 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150. m 2 342.779 Phần móng 29.852 Phần thân 312.926 5 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150. m 2 349.426 Phần móng 34.789 Phần thân 314.638 6 Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150. m 2 308.976 Phần móng 28.517 Phần thân 280.459 7 Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150. m 2 317.057 Phần móng 34.789 Phần thân 282.268