Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Quang Tiến Phụ lục I GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Kèm theo
Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại Tấn 8.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 250.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 350.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 450.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 1.300.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.500.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 150.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30% Tấn 210.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40% Tấn 500.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50% Tấn 510.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 600.000 I104 Quặng sắt Deluvi Tấn 345.000 I3 Titan I301 Quặng titan gốc (ilmenit) I30101 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 ≤10% Tấn 110.000 I30102 Quặng gốc titan có hàm lượng 10% 2 ≤15% Tấn 150.000 I30103 Quặng gốc titan có hàm lượng 15% 2 ≤20% Tấn 210.000 I30104 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 >20% Tấn 385.000 I302 Quặng titan sa khoáng I30201 Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Tấn 1.000.000 I30202 Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan) I3020201 Ilmenit Tấn 1.950.000 I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn Tấn 910.000 I40102 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn Tấn 1.330.000 I40103 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn Tấn 1.900.000 I40104 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn Tấn 2.500.000 I40105 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn Tấn 3.200.000 I40106 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn Tấn 3.800.000 I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 5.000.000 I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.100.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng Kg 1.700.000.000 I403 Tinh quặng vàng I40301 Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 Tấn 154.000.000 I40302 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn Tấn 175.000.000 I6 Bạch kim, bạc, thiếc I603 Thiếc I60301 Quặng thiếc gốc I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2% 2 ≤0,4% Tấn 896.000 I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4% 2 ≤0,6% Tấn 1.280.000 I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6% 2 ≤0,8% Tấn 1.790.000 I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8% 2 ≤1% Tấn 2.300.000 I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 >1% Tấn 2.810.000 I60302 Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥70% (sa khoáng, quặng gốc) Tấn 170.000.000 I60303 Thiếc kim loại Tấn 255.000.000 I7 Wolfram, Antimoan I701 Wolfram I70101 Quặng wolfram có hàm lượng 0,1% 3 ≤0,3% Tấn 1.300.000 I70102 Quặng wolfram có hàm lượng 0,3% 3 ≤0,5% Tấn 1.940.000 I70103 Quặng wolfram có hàm lượng 0,5% 3 ≤0,7% Tấn 2.910.000 I70104 Quặng wolfram có hàm lượng 0,7% 3 ≤1% Tấn 4.150.000 I70105 Quặng wolfram có hàm lượng WO 3 >1% Tấn 18.000.000 I702 Antimoan I70202 Quặng Antimoan I7020201 Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5% Tấn 6.041.000 I7020202 Quặng antimon có hàm lượng 5% Tấn 10.080.000 I7020203 Quặng antimon có hàm lượng 10% Tấn 14.400.000 I7020204 Quặng antimon có hàm lượng 15% Tấn 20.130.000 I7020205 Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% Tấn 28.750.000 I8 Chì, kẽm I802 Tinh quặng chì, kẽm I80201 Tinh quặng chì I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% Tấn 11.550.000 I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% Tấn 26.000.000 I80202 Tinh quặng kẽm I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% Tấn 4.000.000 I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% Tấn 5.000.000 I803 Quặng chì, kẽm I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn 560.000 I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% Tấn 1.330.000 I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% Tấn 1.870.000 I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% Tấn 2.244.000 I10 Đồng I1001 Quặng đồng I100101 Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% Tấn 485.000 I100102 Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% Tấn 960.000 I100103 Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% Tấn 1.610.000 I100104 Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% Tấn 3.210.000 I100105 Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% Tấn 4.120.000 I100106 Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% Tấn 5.500.000 I100107 Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% Tấn 6.600.000 I1002 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% Tấn 16.500.000 I1003 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp) Tấn 19.800.000 I13 Khoáng sản kim loại khác I1301 Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% Tấn 11.400.000 Phụ lục II GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI Kèm theo
Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình II101 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m 3 65.000 II2 Đá, sỏi II201 Sỏi II20101 Sạn trắng m 3 400.000 II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m 3 170.000 II202 Đá II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường II2020301 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m 3 90.000 II2020302 Đá hộc m 3 120.000 II2020303 Đá cấp phối m 3 140.000 II2020304 Đá dăm các loại m 3 180.000 II2020307 Đá bụi, mạt đá m 3 80.000 II2020308 Đá cát kết; Đá cát, bột kết m 3 70.000 II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng II302 Đá sản xuất xi măng II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 105.000 II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m 3 63.000 II30204 Đá thải mỏ Khánh Hòa để cung cấp cho nhà máy xi măng Quán Triều m 3 105.000 II5 Cát II502 Cát xây dựng II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m 3 280.000 II50203 Cát nghiền m 3 260.000 II7 Đất làm gạch, ngói (đất sét làm gạch ngói) m 3 120.000 II10 Dolomite, quarzite II1001 Dolomite II100101 Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m 3 315.000 II100103 Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m 3 140.000 II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 210.000 II1105 Sét cao lanh làm xương gạch Tấn 110.000 II16 Than antraxit hầm lò II1601 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.306.000 II1602 Than cục II160201 Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 2.784.600 II160202 Than cục 2a, 2b Tấn 3.281.000 II160203 Than cục 3a, 3b Tấn 3.438.000 II160204 Than cục 4a, 4b Tấn 3.404.520 II160205 Than cục 5a, 5b Tấn 3.050.880 II160206 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 2.747.000 II160207 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.351.560 II160208 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 828.000 II1603 Than cám II160301 Than cám 1 Tấn 2.606.000 II160302 Than cám 2 Tấn 2.713.000 II160303 Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 2.237.760 II160304 Than cám 4a, 4b Tấn 1.958.000 II160305 Than cám 5a, 5b Tấn 1.390.000 II160306 Than cám 6a, 6b Tấn 1.065.120 II160307 Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 803.040 II160308 Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao Ngạn Tấn 1.300.000 II17 Than antraxit lộ thiên II1701 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.306.000 II1702 Than cục II170201 Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 2.784.600 II170202 Than cục 2a, 2b Tấn 3.281.000 II170203 Than cục 3a, 3b Tấn 3.438.000 II170204 Than cục 4a, 4b Tấn 3.404.520 II170205 Than cục 5a, 5b Tấn 3.050.880 II170206 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 2.747.000 II170207 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.351.560 II170208 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 828.000 II1703 Than cám II170301 Than cám 1 Tấn 2.606.000 II170302 Than cám 2 Tấn 2.713.000 II170303 Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 3.000.000 II170304 Than cám 4a, 4b Tấn 2.500.000 II170305 Than cám 5a, 5b Tấn 2.030.000 II170306 Than cám 6a, 6b Tấn 1.800.000 II170307 Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 1.250.000 II170308 Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao Ngạn Tấn 1.300.000 II1705 Than mỏ Cát Nê Tấn 300.000 II18 Than nâu, than mỡ II1801 Than nâu Tấn 760.000 II1802 Than mỡ II180201 Than mỡ có độ tro Ak ≤ 40% Tấn 2.500.000 II180202 Than mỡ có độ tro Ak > 40% Tấn 1.750.000 II19 Than khác II1901 Than bùn Tấn 280.000 II1903 Than bã sàng Tấn 206.000 II24 Khoáng sản không kim loại khác II2402 Fluorit II240201 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF 2 < 20% Tấn 150.000 II240202 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF 2 < 30% Tấn 500.000 II240203 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF 2 < 50% Tấn 2.500.000 II240204 Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF 2 < 70% Tấn 3.000.000 II240205 Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF 2 < 90% Tấn 8.800.000 Phụ lục III GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN Kèm theo
Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 III Sản phẩm của rừng tự nhiên III1 Gỗ nhóm I III101 Cẩm lai, lát III10101 Đường kính (D) <25cm m 3 10.500.000 III10102 25cm≤D<50cm m 3 21.300.000 III10103 D≥50cm m 3 31.200.000 III102 Cẩm liên (cà gần) m 3 5.110.000 III103 Dáng hương (giáng hương) m 3 20.000.000 III104 Du sam m 3 18.000.000 III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì) III10501 D<25cm m 3 5.200.000 III10502 25cm≤D<50cm m 3 19.600.000 III10503 D≥50 cm m 3 28.200.000 III106 Gụ III10601 D<25cm m 3 4.800.000 III10602 25cm≤D<50cm m 3 10.200.000 III10603 D≥50 cm m 3 13.300.000 III107 Gụ mật (Gõ mật) III10701 D<25cm m 3 3.300.000 III10702 25cm≤D<50cm m 3 6.500.000 III10703 D≥50 cm m 3 11.500.000 III108 Hoàng đàn m 3 35.000.000 III109 Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m 3 2.800.000.000 III110 Huỳnh đường m 3 7.000.000 III111 Hương III11101 D<25cm m 3 5.600.000 III11102 25cm≤D<50cm m 3 13.900.000 III11103 D≥50 cm m 3 21.400.000 III112 Hương tía m 3 14.000.000 III113 Lát m 3 9.500.000 III114 Mun m 3 15.000.000 III115 Muồng đen m 3 4.620.000 III116 Pơ mu III11601 D<25cm m 3 6.552.000 III11602 25cm≤D<50cm m 3 12.600.000 III11603 D≥50 cm m 3 18.000.000 III117 Sơn huyết m 3 7.000.000 III118 Trai m 3 7.700.000 III119 Trắc III11901 D<25cm m 3 7.300.000 III11902 25cm≤D<35cm m 3 12.400.000 III11903 35cm≤D<50cm m 3 21.600.000 III11904 50cm≤D<65cm m 3 51.730.000 III11905 D≥65cm m 3 128.600.000 III120 Các loại khác III12001 D<25cm m 3 4.200.000 III12002 25cm≤D<35cm m 3 7.600.000 III12003 35cm≤D<50cm m 3 10.600.000 III12004 D≥50 cm m 3 16.300.000 III2 Gỗ nhóm II III201 Cẩm xe m 3 6.400.000 III202 Đinh (đinh hương) III20201 D<25cm m 3 7.600.000 III20202 25cm≤D<50cm m 3 11.400.000 III20203 D≥50cm m 3 13.000.000 III203 Lim xanh III20301 D<25cm m 3 6.700.000 III20302 25cm≤D<50cm m 3 10.800.000 III20303 D≥50cm m 3 14.000.000 III204 Nghiến III20401 D<25cm m 3 3.800.000 III20402 25cm≤D<50cm m 3 7.500.000 III20403 D≥50cm m 3 10.200.000 III205 Kiền kiền III20501 D<25cm m 3 4.200.000 III20502 25cm≤D<50cm m 3 7.300.000 III20503 D≥50cm m 3 13.300.000 III206 Da đá m 3 4.550.000 III207 Sao xanh m 3 5.500.000 III208 Sến m 3 7.600.000 III209 Sến mật m 3 5.500.000 III210 Sến mủ m 3 3.700.000 III211 Táu mật m 3 7.800.000 III212 Trai ly m 3 11.500.000 III213 Xoay III21301 D<25cm m 3 3.100.000 III21302 25cm≤D<50cm m 3 4.500.000 III21303 D≥50cm m 3 6.500.000 III214 Các loại khác III21401 D<25cm m 3 3.400.000 III21402 25cm≤D<50cm m 3 6.300.000 III21403 D≥50cm m 3 10.500.000 III3 Gỗ nhóm III III301 Bằng lăng m 3 3.800.000 III302 Cà chắc (cà chí) III30201 D<25cm m 3 2.700.000 III30202 25cm≤D<50cm m 3 3.800.000 III30203 D≥50cm m 3 4.200.000 III303 Cà ổi m 3 5.000.000 III304 Chò chỉ III30401 D<25cm m 3 2.900.000 III30402 25cm≤D<50cm m 3 4.100.000 III30403 D≥50cm m 3 9.000.000 III305 Chò chai m 3 5.000.000 III306 Chua khét m 3 5.400.000 III307 Dạ hương m 3 6.000.000 III308 Giỗi III30801 D<25cm m 3 6.300.000 III30802 25cm≤D<50cm m 3 9.100.000 III30803 D≥50cm m 3 13.000.000 III309 Dầu gió m 3 4.000.000 III310 Huỳnh m 3 5.000.000 III311 Re mit m 3 4.300.000 III312 Re hương m 3 4.500.000 III313 Săng lẻ m 3 6.000.000 III314 Sao đen m 3 4.300.000 III315 Sao cát m 3 3.500.000 III316 Trường mật m 3 5.000.000 III317 Trường chua m 3 5.000.000 III318 Vên vên m 3 4.000.000 III319 Các loại khác III31901 D<25cm m 3 1.700.000 III31902 25cm≤D<35cm m 3 3.300.000 III31903 35cm≤D<50cm m 3 5.600.000 III31904 D≥50cm m 3 7.700.000 III4 Gỗ nhóm IV III401 Bô bô III40101 Chiều dài <2m m 3 1.600.000 III40102 Chiều dài ≥2m m 3 2.800.000 III402 Chặc khế m 3 3.500.000 III403 Cóc đá m 3 2.100.000 III404 Dầu các loại m 3 3.000.000 III405 Re (De) m 3 6.000.000 III406 Gội tía m 3 6.000.000 III407 Mỡ m 3 1.100.000 III408 Sến bo bo m 3 3.000.000 III409 Lim sừng m 3 3.000.000 III410 Thông m 3 2.500.000 III411 Thông lông gà m 3 4.500.000 III412 Thông ba lá m 3 2.900.000 III413 Thông nàng III41301 D<35cm m 3 1.800.000 III41302 D≥35 cm m 3 3.500.000 III414 Vàng tâm m 3 6.000.000 III415 Các loại khác III41501 D<25cm m 3 1.300.000 III41502 25cm≤D<35cm m 3 2.500.000 III41503 35cm≤D<50cm m 3 3.900.000 III41504 D≥50cm m 3 5.200.000 III5 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác III501 Gỗ nhóm V III50101 Chò xanh m 3 5.000.000 III50102 Chò xót m 3 2.300.000 III50103 Dải ngựa m 3 3.400.000 III50104 Dầu m 3 3.800.000 III50105 Dầu đỏ m 3 3.400.000 III50106 Dầu đồng m 3 3.200.000 III50107 Dầu nước m 3 3.000.000 III50108 Lim vang (lim xẹt) m 3 4.500.000 III50109 Muồng (Muồng cánh dán) m 3 1.900.000 III50110 Sa mộc m 3 4.500.000 III50111 Sau sau (Táu hậu) m 3 700.000 III50112 Thông hai lá m 3 3.000.000 III50113 Các loại khác III5011301 D<25cm m 3 1.260.000 III5011302 25cm≤D<50cm m 3 2.500.000 III5011303 D≥50cm m 3 4.400.000 III502 Gỗ nhóm VI III50201 Bạch đàn m 3 2.000.000 III50202 Cáng lò m 3 3.000.000 III50203 Chò m 3 3.200.000 III50204 Chò nâu m 3 4.000.000 III50205 Keo m 3 2.000.000 III50206 Kháo vàng m 3 2.200.000 III50207 Mận rừng m 3 1.900.000 III50208 Phay m 3 1.900.000 III50209 Trám hồng m 3 2.400.000 III50210 Xoan đào m 3 3.100.000 III50211 Sấu m 3 8.820.000 III50212 Các loại khác III5021201 D<25cm m 3 910.000 III5021202 25cm≤D<50cm m 3 2.000.000 III5021203 D≥50cm m 3 3.500.000 III503 Gỗ nhóm VII III50301 Gáo vàng m 3 2.100.000 III50302 Lồng mức m 3 2.800.000 III50303 Mò cua (Mù cua/Sữa) m 3 2.100.000 III50304 Trám trắng m 3 2.300.000 III50305 Vang trứng m 3 2.800.000 III50306 Xoan m 3 1.400.000 III50307 Các loại khác III5030701 D<25cm m 3 1.000.000 III5030702 25cm≤D<50cm m 3 2.000.000 III5030703 D≥50cm m 3 3.500.000 III504 Gỗ nhóm VIII III50401 Bồ đề m 3 1.100.000 III50402 Bộp (đa xanh) m 3 4.100.000 III50403 Trụ mỏ m 3 840.000 III50404 Các loại khác III5040401 D<25cm m 3 800.000 III5040402 D≥25cm m 3 1.960.000 III505 Các loại gỗ khác m 3 III6 Cành, ngọn, gốc, rễ III601 Cành, ngọn m 3 Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng III602 Gốc, rễ m 3 Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng III7 Củi Ste = 0,7 m 3 490.000 III8 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô III801 Tre III80101 D<5cm Cây 7.700 III80102 5cm≤D<6cm Cây 12.600 III80103 6cm≤D<10cm Cây 21.000 III80104 D≥10cm Cây 30.000 III802 Trúc Cây 7.000 III803 Nứa III80301 D<7cm Cây 2.800 III80302 D≥7cm Cây 5.600 III804 Mai III80401 D<6cm Cây 12.600 III80402 6cm≤D<10cm Cây 21.000 III80403 D≥10cm Cây 30.000 III805 Vầu III80501 D<6cm Cây 7.700 III80502 6cm≤D<10cm Cây 14.700 III80503 D≥10cm Cây 21.000 III807 Giang III80701 D<6cm Cây 4.200 III80702 6cm≤D<10cm Cây 7.000 III80703 D≥10cm Cây 12.600 III808 Lồ ô III80801 D<6cm Cây 5.600 III80802 6cm≤D<10cm Cây 10.500 III80803 D≥10cm Cây 15.000 III9 Trầm hương, kỳ nam III901 Trầm hương III90101 Loại 1 kg 350.000.000 III90102 Loại 2 kg 70.000.000 III90103 Loại 3 kg 14.000.000 III902 Kỳ nam III90201 Loại 1 kg 770.000.000 III90202 Loại 2 kg 539.000.000 III10 Hồi, quế, sa nhân, thảo quả III1001 Hồi III100101 Tươi kg 56.000 III110102 Khô kg 80.000 III1002 Quế III100201 Tươi kg 25.000 III100202 Khô kg 90.000 III1003 Sa nhân III100301 Tươi kg 105.000 III100302 Khô kg 210.000 III1004 Thảo quả III100401 Tươi kg 84.000 III100402 Khô kg 280.000 III11 Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên III1101 Nấm hương khô kg 400.000 III1102 Măng nứa tươi kg 8.000 III1103 Măng vầu tươi kg 9.000 III1104 Măng khô kg 120.000 III1105 Củ bình vôi kg 3.500 Phụ lục IV GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN Kèm theo
Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá (đồng) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 V Nước thiên nhiên V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp V101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp V10101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m 3 200.000 V10102 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m 3 450.000 V10103 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m 3 1.100.000 V10104 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m 3 20.000 V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m 3 100.000 V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m 3 500.000 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch V201 Nước mặt m 3 3.000 V202 Nước dưới đất (nước ngầm) m 3 5.000 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m 3 40.000 V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m 3 40.000 V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, phi nông nghiệp, nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản… m 3 4.000