Ủ Y BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH TUYÊN QUANG S ố : /202 5 /QĐ - UBND C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc Tuyên Quang , ngà y tháng 02 năm 202 5 QUY Ế T Đ Ị NH Quy đ ị nh ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ t ỉ nh Tuyên Quang Ủ Y BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH TUYÊN QUANG Căn c ứ kho ả n 2 Đi ề u 21 Lu ậ t T ổ ch ứ c chính quy ề n đ ị a phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn c ứ kho ả n 1 Đi ề u 12, kho ả n 1 Đi ề u 28, các Đi ề u 146, 147, 148, 149 Lu ậ t Ban hành văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t ngày 22 tháng 6 năm 2015 đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung t ạ i Đi ề u 1 Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Ban hành văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn c ứ Đi ề u 4 Ngh ị quy ế t s ố 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 c ủ a Qu ố c h ộ i quy đ ị nh v ề x ử lý m ộ t s ố v ấ n đ ề liên quan đ ế n s ắ p x ế p t ổ ch ứ c b ộ máy nhà nư ớ c ; Căn c ứ Thông tư s ố 01/2021/TT - BKHCN ngày 01 tháng 3 năm 2021 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Khoa h ọ c và Công ngh ệ hư ớ ng d ẫ n ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n c ủ a cơ quan chuyên môn v ề khoa h ọ c v à công ngh ệ thu ộ c Ủ y ban nhân dân c ấ p t ỉ nh, c ấ p huy ệ n; Căn c ứ Thông tư s ố 11/2022/TT - BTTTT ngày 29 tháng 7 năm 2022 c ủ a B ộ trư ở ng B ộ Thông tin và Truy ề n thông hư ớ ng d ẫ n ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n c ủ a S ở Thông tin và Truy ề n thông thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, Ph ò ng Văn hóa và Thông tin thu ộ c Ủ y ban nhân dân c ấ p huy ệ n ; Theo đ ề ngh ị c ủ a Giám đ ố c S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ t ạ i T ờ trình s ố 13/TTr - SKHCN ngày 20 tháng 02 năm 2025 . QUY Ế T Đ Ị NH: Đi ề u 1. Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh và đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng 1. Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh Quy ế t đ ị nh này quy đ ị nh v ề ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ t ỉ nh Tuyên Quang. 2 2. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng Quy ế t đ ị nh này áp d ụ ng đ ố i v ớ i S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ t ỉ nh Tuyên Quang ; Văn phòng , Thanh tra , các phòng chuyên môn, nghi ệ p v ụ (sau đây g ọ i chung là các phòng và tương đương ), đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p thu ộ c S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ t ỉ nh Tuyên Quang và các cơ quan, đơn v ị , t ổ ch ứ c, cá nhân có liên quan. Đi ề u 2 . V ị trí và ch ứ c năng 1. S ở Khoa h ọ c và Công ngh ệ t ỉ nh Tuyên Quang (sau đây g ọ i t ắ t là S ở ) là cơ quan chuyên môn thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, th ự c hi ệ n ch ứ c năng t ham mưu, giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh qu ả n lý nhà nư ớ c v ề : Khoa h ọ c và công ngh ệ ; phát tri ể n ti ề m l ự c khoa h ọ c và công ngh ệ ; tiêu chu ẩ n, đo lư ờ ng, ch ấ t lư ợ ng; s ở h ữ u trí tu ệ ; ứ ng d ụ ng b ứ c x ạ và đ ồ ng v ị phóng x ạ ; an toàn b ứ c x ạ và h ạ t nhân; bưu chính; vi ễ n thông; t ầ n s ố vô tuy ế n đi ệ n; công nghi ệ p công ngh ệ thông tin, công nghi ệ p công ngh ệ s ố ; ứ ng d ụ ng công ngh ệ thông tin (không bao g ồ m an toàn thông t in, an ninh m ạ ng); giao d ị ch đi ệ n t ử ; kinh t ế s ố , xã h ộ i s ố và chuy ể n đ ổ i s ố ; h ạ t ầ ng thông tin truy ề n thông . 2. S ở có tư cách pháp nhân, có con d ấ u và tài kho ả n riêng theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; ch ấ p hành s ự ch ỉ đ ạ o, qu ả n lý v ề t ổ ch ứ c và ho ạ t đ ộ ng c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, đ ồ ng th ờ i ch ấ p hành s ự ch ỉ đ ạ o, ki ể m tra, hư ớ ng d ẫ n v ề chuyên môn, nghi ệ p v ụ c ủ a B ộ Khoa h ọ c và Công ngh ệ . Đi ề u 3 . Nhi ệ m v ụ và quy ề n h ạ n 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh , dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến n gành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của S ở và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh ; b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh trong phạm vi quản lý của S ở; c ) Dự thảo quyết định quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của S ở; d ) Dự thảo quyết định thực hiện xã hội hóa các hoạt động cung ứng dịch vụ sự nghiệp công theo ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh . 2. Trìn h Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh a) D ự thảo quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc S ở; b) Dự thảo các văn bản về ngành, lĩnh vực quản lý thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo phân công. 3. T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t, quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch sau khi đư ợ c phê duy ệ t; thông tin, tuyên truy ề n, hư ớ ng d ẫ n, ph ổ bi ế n, giáo d ụ c, theo dõi thi hành pháp lu ậ t v ề các lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý nhà nư ớ c đư ợ c giao. 3 4 . V ề qu ả n lý ho ạ t đ ộ ng nghiên c ứ u khoa h ọ c, phát tri ể n công ngh ệ và đ ổ i m ớ i sáng t ạ o a) T ổ ch ứ c vi ệ c xác đ ị nh, đ ặ t hàng, tuy ể n ch ọ n, giao tr ự c ti ế p, đánh giá, nghi ệ m thu nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ ; t ổ ch ứ c giao quy ề n s ở h ữ u và quy ề n s ử d ụ ng k ế t qu ả nghiên c ứ u khoa h ọ c và phát tri ể n công ngh ệ s ử d ụ ng ngân sách nhà nư ớ c; b) Theo dõi, ki ể m tra, đánh giá quá trình th ự c hi ệ n và sau nghi ệ m thu các nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ có s ử d ụ ng ngân sách nhà nư ớ c; c) Ti ế p nh ậ n, t ổ ch ứ c ứ ng d ụ ng, đánh giá hi ệ u qu ả ứ ng d ụ ng k ế t qu ả th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ do Ủ y ban nhân dân t ỉ nh đ ề xu ấ t đ ặ t hàng ho ặ c đ ặ t hàng sau khi đư ợ c đánh giá, nghi ệ m thu; d) T ổ ch ứ c đánh giá, th ẩ m đ ị nh k ế t qu ả th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ không s ử d ụ ng ngân sách nhà nư ớ c c ủ a t ổ ch ứ c, cá nhân trên đ ị a bàn t ỉ nh theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; đ) Ph ố i h ợ p v ớ i các s ở , ban, ngành c ủ a đ ị a phương và các cơ quan liên quan đ ề xu ấ t danh m ụ c các nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ s ử d ụ ng ngân sách nhà nư ớ c c ấ p qu ố c gia có tính liên ngành, liên vùng ph ụ c v ụ phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i c ủ a đ ị a phương; e) Thành l ậ p các h ộ i đ ồ ng tư v ấ n khoa h ọ c và công ngh ệ theo quy đ ị nh t ạ i Lu ậ t khoa h ọ c và công ngh ệ và theo phân c ấ p ho ặ c ủ y quy ề n c ủ a Ủ y ban nhân dân , Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; g) Hư ớ ng d ẫ n và t ổ ch ứ c tri ể n kha i ho ạ t đ ộ ng đ ổ i m ớ i sáng t ạ o, kh ở i nghi ệ p đ ổ i m ớ i sáng t ạ o; khai thác, ứ ng d ụ ng công ngh ệ , thương m ạ i hóa k ế t qu ả nghiên c ứ u khoa h ọ c và phát tri ể n công ngh ệ , tuyên truy ề n k ế t qu ả nghiên c ứ u khoa h ọ c, phát tri ể n công ngh ệ và đ ổ i m ớ i sáng t ạ o; huy đ ộ ng ngu ồ n l ự c đ ầ u tư cho ho ạ t đ ộ ng nghiên c ứ u khoa h ọ c và phát tri ể n công ngh ệ , đ ổ i m ớ i sáng t ạ o, kh ở i nghi ệ p đ ổ i m ớ i sáng t ạ o t ạ i đ ị a phương; h) H ỗ tr ợ t ổ ch ứ c, cá nhân đ ổ i m ớ i công ngh ệ , thương m ạ i hóa k ế t qu ả nghiên c ứ u khoa h ọ c và phát tri ể n công ngh ệ , tìm ki ế m công ngh ệ , nh ậ p kh ẩ u công ngh ệ , khai thác sáng ch ế , gi ả i mã và làm ch ủ công ngh ệ ; cho ý ki ế n v ề công ngh ệ đ ố i v ớ i các d ự án đ ầ u tư; đánh giá năng l ự c công ngh ệ và xây d ự ng đ ị nh hư ớ ng phát tri ể n công ngh ệ theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. 5 . V ề phát tri ể n t h ị trư ờ ng khoa h ọ c và công ngh ệ , doanh nghi ệ p khoa h ọ c và công ngh ệ , t ổ ch ứ c khoa h ọ c và công ngh ệ và ti ề m l ự c khoa h ọ c và công ngh ệ a) T ổ ch ứ c kh ả o sát, đi ề u tra đánh giá trình đ ộ , năng l ự c công ngh ệ c ủ a doanh nghi ệ p, t ổ ch ứ c khoa h ọ c và công ngh ệ ; năng l ự c ho ạ t đ ộ ng c ủ a t ổ ch ứ c trung gian c ủ a th ị trư ờ ng khoa h ọ c và công ngh ệ ; hư ớ ng d ẫ n vi ệ c thành l ậ p, phát tri ể n; ch ứ ng nh ậ n và ki ể m tra ho ạ t đ ộ ng c ủ a doanh nghi ệ p khoa h ọ c và công ngh ệ , t ổ ch ứ c khoa h ọ c và công ngh ệ t ạ i đ ị a phương; t ổ ng h ợ p và báo cáo B ộ Kh oa h ọ c và Công ngh ệ theo quy đ ị nh; 4 b) Hư ớ ng d ẫ n và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n cơ ch ế , chính sách khuy ế n khích, phát tri ể n ho ạ t đ ộ ng ươm t ạ o công ngh ệ , ươm t ạ o doanh nghi ệ p khoa h ọ c và công ngh ệ trên đ ị a bàn; xây d ự ng và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các gi ả i pháp h ỗ tr ợ đ ổ i m ớ i công ngh ệ ; thương m ạ i hóa k ế t qu ả nghiên c ứ u khoa h ọ c và phát tri ể n công ngh ệ , phát tri ể n th ị trư ờ ng khoa h ọ c và công ngh ệ và t ổ ch ứ c trung gian c ủ a th ị trư ờ ng khoa h ọ c và công ngh ệ ; c) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c đăn g ký và ki ể m tra ho ạ t đ ộ ng c ủ a các t ổ ch ứ c khoa h ọ c và công ngh ệ , văn phòng đ ạ i di ệ n, chi nhánh c ủ a t ổ ch ứ c khoa h ọ c và công ngh ệ ; d) Hư ớ ng d ẫ n th ự c hi ệ n cơ ch ế t ự ch ủ c ủ a các t ổ ch ứ c khoa h ọ c và công ngh ệ công l ậ p theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; qu ả n lý ho ạ t đ ộ ng c ủ a các t ổ ch ứ c khoa h ọ c và công ngh ệ trong và ngoài công l ậ p thu ộ c th ẩ m quy ề n qu ả n lý; đ) Hư ớ ng d ẫ n, qu ả n lý ho ạ t đ ộ ng chuy ể n giao công ngh ệ trên đ ị a bàn, bao g ồ m: chuy ể n giao công ngh ệ , đánh giá, giám đ ị nh công ngh ệ , môi gi ớ i và tư v ấ n chuy ể n giao công ngh ệ ; th ẩ m đ ị nh ho ặ c có ý ki ế n v ề cơ s ở khoa h ọ c và công ngh ệ c ủ a các d ự án đ ầ u tư, các quy ho ạ ch, chương trình phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i và các chương trình, đ ề án khác c ủ a đ ị a phương theo th ẩ m quy ề n; e) Đ ề xu ấ t các d ự án đ ầ u tư phát tri ể n ti ề m l ự c khoa h ọ c và công ngh ệ t ạ i đ ị a phương theo th ẩ m quy ề n và t ồ ch ứ c th ự c hi ệ n sau khi đư ợ c cơ quan có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t; g ) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n cơ ch ế , chính sách v ề s ử d ụ ng, tr ọ ng d ụ ng cá nhân ho ạ t đ ộ ng khoa h ọ c và công ngh ệ ; đào t ạ o, b ồ i dư ỡ ng nhân l ự c kho a h ọ c và công ngh ệ c ủ a đ ị a phương. 6 . T ổ ch ứ c nghiên c ứ u, ứ ng d ụ ng ti ế n b ộ khoa h ọ c - k ỹ thu ậ t và công ngh ệ ; khai thác, thương m ạ i hóa, công b ố , tuyên truy ề n k ế t qu ả nghiên c ứ u khoa h ọ c, nghiên c ứ u khoa h ọ c và phát tri ể n công ngh ệ , đ ổ i m ớ i sáng t ạ o và các ho ạ t đ ộ ng khoa h ọ c và công ngh ệ khác; ph ố i h ợ p tri ể n khai th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ c ấ p qu ố c gia s ử d ụ ng ngân sách nhà nư ớ c t ạ i đ ị a phương. 7 . V ề s ở h ữ u trí tu ệ a) T ổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n Chi ế n lư ợ c s ở h ữ u trí tu ệ , các nhi ệ m v ụ , chương trình thu ộ c lĩnh v ự c s ở h ữ u trí tu ệ trong ph ạ m vi th ẩ m quy ề n đư ợ c giao; th ự c hi ệ n các bi ệ n pháp h ỗ tr ợ phát tri ể n ho ạ t đ ộ ng s ở h ữ u công nghi ệ p; hư ớ ng d ẫ n nghi ệ p v ụ s ở h ữ u công nghi ệ p đ ố i v ớ i các t ổ ch ứ c và cá nhân; qu ả n lý, xây d ự ng, phát tri ể n nhãn hi ệ u s ử d ụ ng đ ị a danh, d ấ u hi ệ u khác ch ỉ ngu ồ n g ố c đ ị a lý c ủ a s ả n ph ẩ m đ ị a phương; qu ả n lý ch ỉ d ẫ n đ ị a lý khi đư ợ c giao quy ề n; b) Hư ớ ng d ẫ n, h ỗ tr ợ t ổ ch ứ c, cá nhân ti ế n hành các th ủ t ụ c v ề s ở h ữ u công nghi ệ p; ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan có liên quan b ả o v ệ quy ề n s ở h ữ u công nghi ệ p và x ử lý vi ph ạ m pháp lu ậ t v ề s ở h ữ u công nghi ệ p; c) Ch ủ trì tri ể n khai các bi ệ n pháp đ ể ph ổ bi ế n, khuy ế n khích, thúc đ ẩ y ho ạ t đ ộ ng sáng ch ế , sáng ki ế n, sáng t ạ o t ạ i đ ị a phương; t ổ ch ứ c xét ch ấ p thu ậ n vi ệ c công nh ậ n sáng ki ế n đư ợ c t ạ o ra do Nhà nư ớ c đ ầ u tư kinh phí, phương ti ệ n v ậ t ch ấ t - k ỹ thu ậ t theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; 5 d) C ấ p, c ấ p l ạ i, thu h ồ i Gi ấ y ch ứ ng nh ậ n t ổ ch ứ c giám đ ị nh s ở h ữ u công nghi ệ p theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; đ) Giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh th ự c hi ệ n qu ả n lý nhà nư ớ c v ề s ở h ữ u trí tu ệ đ ố i v ớ i các lĩnh v ự c liên quan theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t và phân c ấ p ho ặ c ủ y quy ề n c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh. 8 . V ề tiêu chu ẩ n, đo lư ờ ng, ch ấ t lư ợ ng a) T ổ ch ứ c vi ệ c xây d ự ng và tham gia xây d ự ng quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t đ ị a phương; b) T ổ ch ứ c ph ổ bi ế n áp d ụ ng quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t qu ố c gia, quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t đ ị a phương, tiêu chu ẩ n qu ố c gia, tiêu chu ẩ n qu ố c t ế , tiêu chu ẩ n khu v ự c, tiêu chu ẩ n nư ớ c ngoài, áp d ụ ng phương th ứ c đánh giá s ự phù h ọ p tiêu chu ẩ n , quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t; hư ớ ng d ẫ n xây d ự ng tiêu chu ẩ n cơ s ở đ ố i v ớ i các t ổ ch ứ c, cá nhân trên đ ị a bàn; thanh tra, ki ể m tra vi ệ c ch ấ p hành pháp lu ậ t v ề tiêu chu ẩ n và quy chu ẩ n k ỹ thu ậ t trên đ ị a bàn; t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c kh ả o sát ch ấ t lư ợ ng s ả n ph ẩ m, hàng hó a t ạ i đ ị a phương; c ả nh báo v ề nguy cơ m ấ t an toàn c ủ a s ả n ph ẩ m hàng hóa cho ngư ờ i tiêu dùng và các cơ quan h ữ u quan t ạ i đ ị a phương; c) T ổ ch ứ c, qu ả n lý, hư ớ ng d ẫ n các t ổ ch ứ c, cá nhân s ả n xu ấ t, kinh doanh th ự c hi ệ n vi ệ c công b ố tiêu chu ẩ n áp d ụ ng đ ố i v ớ i c ác s ả n ph ẩ m, hàng hóa, d ị ch v ụ , quá trình và môi trư ờ ng theo phân công, phân c ấ p c ủ a cơ quan nhà nư ớ c có th ẩ m quy ề n; d) Ti ế p nh ậ n b ả n công b ố h ọ p chu ẩ n c ủ a t ổ ch ứ c, cá nhân đăng ký ho ạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t, kinh doanh t ạ i đ ị a phương; ti ế p nh ậ n b ả n công b ố h ợ p qu y đ ố i v ớ i s ả n ph ẩ m, hàng hóa có kh ả năng gây m ấ t an toàn (hàng hóa nhóm 2) thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý; ti ế p nh ậ n b ả n đăng ký ki ể m tra nhà nư ớ c v ề ch ấ t lư ợ ng hàng hóa nh ậ p kh ẩ u trong lĩnh v ự c đư ợ c phân công; tư v ấ n đăng ký mã s ố , mã v ạ ch theo phân công, phân c ấ p c ủ a cơ quan nhà nư ớ c có th ẩ m quy ề n; th ự c hi ệ n qu ả n lý nhà nư ớ c v ề truy xu ấ t ngu ồ n g ố c s ả n ph ẩ m, hàng hóa t ạ i đ ị a phương; đ) Th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ thông báo vào h ỏ i đáp v ề tiêu chu ẩ n, đo lư ờ ng, ch ấ t lư ợ ng và hàng rào k ỹ thu ậ t trong thương m ạ i (g ọ i t ắ t là TBT) trên đ ị a bàn; ph ố i h ợ p v ớ i Đi ể m TBT qu ố c gia trong x ử lý thông tin h ỏ i đáp, rà soát các văn b ả n, d ự th ả o bi ệ n pháp TBT c ủ a đ ị a phương và tuyên truy ề n ph ổ bi ế n v ề TBT cho doanh nghi ệ p đ ể h ỗ tr ợ xu ấ t kh ẩ u t ạ i đ ị a phương; e) Là đ ầ u m ố i tri ể n khai các nhi ệ m v ụ , chương trình thu ộ c lĩnh v ự c tiêu chu ẩ n, đo lư ờ ng, ch ấ t lư ợ ng thu ộ c ph ạ m vi th ẩ m quy ề n t ạ i đ ị a phương; t ổ ch ứ c m ạ ng lư ớ i ki ể m đ ị nh, hi ệ u chu ẩ n, th ử nghi ệ m v ề đo lư ờ ng đáp ứ ng yêu c ầ u c ủ a đ ị a phương; t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c ki ể m đ ị nh, hi ệ u chu ẩ n, th ử nghi ệ m v ề đo lư ờ ng trong các lĩnh v ự c và ph ạ m vi đã đăng ký, đư ợ c ch ỉ đ ị nh; g) Ti ế p nh ậ n b ả n công b ố , b ả n đi ề u ch ỉ nh n ộ i dung b ả n công b ố s ử d ụ ng d ấ u đ ị nh lư ợ ng; công b ố s ử d ụ ng d ấ u đ ị nh lư ợ ng và đi ề u ch ỉ nh n ộ i dung b ả n công b ố s ử d ụ ng d ấ u đ ị nh lư ợ ng trên nhãn hàng đóng gói s ẵ n theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; h) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c ki ể m tra v ề đo lư ờ ng đ ố i v ớ i chu ẩ n đo lư ờ ng, phương ti ệ n đo, phép đo, hàng đóng gói s ẵ n, ho ạ t đ ộ ng ki ể m đ ị nh, hi ệ u chu ẩ n, th ử nghi ệ m v ề đo lư ờ ng theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các bi ệ n 6 pháp đ ể ngư ờ i có quy ề n và nghĩa v ụ liên quan giám sát, ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n phép đo, phương pháp đo, phương ti ệ n đo, chu ẩ n đo lư ờ ng, ch ấ t lư ợ ng hàng hóa; t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c thi ế t l ậ p, duy trì, b ả o qu ả n, s ử d ụ ng các chu ẩ n đo lư ờ ng c ủ a đ ị a phương; i) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c th ử nghi ệ m ph ụ c v ụ yêu c ầ u qu ả n lý nhà nư ớ c và nhu c ầ u c ủ a t ổ ch ứ c, cá nhân v ề ch ấ t lư ợ ng s ả n ph ẩ m, hàng hóa trên đ ị a bàn; k) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan có liên quan t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ki ể m tra ch ấ t lư ợ ng s ả n ph ẩ m , hàng hóa trong s ả n xu ấ t , hàng hóa nh ậ p kh ẩ u, hàng hoá lưu thông trên đ ị a bàn và nhãn hàng hóa, mã s ố , mã v ạ ch theo phân công, phân c ấ p ho ặ c ủ y quy ề n c ủ a cơ quan nhà nư ớ c có t h ẩ m quy ề n; l) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n vi ệ c áp d ụ ng H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t lư ợ ng theo tiêu chu ẩ n qu ố c gia TCVN ISO 9001 vào ho ạ t đ ộ ng c ủ a các cơ quan, t ổ ch ứ c thu ộ c h ệ th ố ng hành chính nhà nư ớ c t ạ i đ ị a phương theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; m) Hư ớ ng d ẫ n các t ổ ch ứ c, doanh nghi ệ p tham d ự gi ả i thư ở ng ch ấ t lư ợ ng qu ố c gia, qu ố c t ế ; xem xét, đánh giá các t ổ ch ứ c, doanh nghi ệ p tham d ự gi ả i thư ở ng ch ấ t lư ợ ng qu ố c gia trên đ ị a bàn t ỉ nh theo quy đ ị nh; n) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các nhi ệ m v ụ liên quan đ ế n ho ạ t đ ộ ng nâng cao năng su ấ t và ch ấ t lư ợ ng s ả n ph ẩ m, hàng hóa; là đ ầ u m ố i tri ể n khai các nhi ệ m v ụ thu ộ c chương trình qu ố c gia h ỗ tr ợ doanh nghi ệ p nâng cao năng su ấ t và ch ấ t lư ợ ng s ả n ph ẩ m hàng hóa, đ ề án v ề truy xu ấ t ngu ồ n g ố c s ả n ph ẩ m, hàng hóa t ạ i đ ị a phương; 9 . V ề ứ ng d ụ ng và b ả o đ ả m an toàn b ứ c x ạ và h ạ t nhân a) T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch, chương trình, d ự án và các bi ệ n pháp đ ể thúc đ ẩ y ứ ng d ụ ng b ứ c x ạ và đ ồ ng v ị phóng x ạ ph ụ c v ụ phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i; b ) Qu ả n lý các ho ạ t đ ộ ng quan tr ắ c phóng x ạ môi trư ờ ng t rên đ ị a bàn; ph ố i h ọ p qu ả n lý các ho ạ t đ ộ ng phát tri ể n, ứ ng d ụ ng năng lư ợ ng nguyên t ử theo quy đ ị nh; c) Qu ả n lý các ho ạ t đ ộ ng d ị ch v ụ s ự nghi ệ p công trong lĩnh v ự c năng lư ợ ng nguyên t ử , an toàn b ứ c x ạ và h ạ t nhân trên đ ị a bàn; d) Qu ả n lý và th ự c hi ệ n vi ệ c ti ế p nh ậ n khai báo, th ẩ m đ ị nh an toàn, c ấ p gi ấ y phép, s ử a đ ổ i, b ổ sung, gia h ạ n, c ấ p l ạ i gi ấ y phép ti ế n hành công vi ệ c b ứ c x ạ s ử d ụ ng thi ế t b ị X - quang ch ẩ n đoán trong y t ế ; c ấ p ch ứ ng ch ỉ nhân viên b ứ c x ạ cho ngư ờ i ph ụ trách an toà n t ạ i cơ s ở X - quang ch ẩ n đoán trong y t ế ho ạ t đ ộ ng trên đ ị a bàn t ỉ nh theo s ự phân công, phân c ấ p, ủ y quy ề n c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; đ) Ch ủ trì và ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan liên quan th ự c hi ệ n thanh tra, ki ể m tra vi ệ c tuân th ủ các quy đ ị nh pháp lu ậ t v ề an t oàn b ứ c x ạ và h ạ t nhân thu ộ c đ ị a bàn qu ả n lý và x ử lý đ ố i v ớ i các vi ph ạ m theo th ẩ m quy ề n; e) Ch ủ trì và ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan có liên quan giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh xây d ự ng k ế ho ạ ch ứ ng phó s ự c ố b ứ c x ạ và h ạ t nhân t ỉ nh trình cơ quan có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t và t ổ ch ứ c tri ể n khai th ự c hi ệ n sau khi đư ợ c phê duy ệ t; x ử lý s ự c ố b ứ c x ạ và h ạ t nhân trên đ ị a bàn theo s ự phân công c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh; ti ế p nh ậ n, thông báo và ph ố i h ọ p v ớ i các cơ quan có liên quan xác minh 7 thông tin và t ổ ch ứ c tìm ki ế m, x ử lý đ ố i v ớ i ngu ồ n phóng x ạ , v ậ t li ệ u h ạ t nhân, thi ế t b ị h ạ t nhân n ằ m ngoài s ự ki ể m soát; g) Ch ủ trì và ph ố i h ợ p v ớ i đơn v ị ch ứ c năng c ủ a B ộ Khoa h ọ c và Công ngh ệ thu gom ch ấ t th ả i phóng x ạ , ngu ồ n phóng x ạ phát hi ệ n trên đ ị a bàn qu ả n lý mà không xác đ ị nh đư ợ c ch ủ s ở h ữ u; ph ố i h ợ p v ớ i đơn v ị ch ứ c năng B ộ Khoa h ọ c và Công ngh ệ trong vi ệ c th ẩ m đ ị nh c ấ p phép và qu ả n lý các ngu ồ n phóng x ạ t ạ i đ ị a bàn theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; h) Hư ớ ng d ẫ n các t ổ ch ứ c, cá nhân trên đ ị a bàn qu ả n lý các bi ệ n pháp qu ả n lý ch ấ t th ả i phóng x ạ và ngu ồ n phóng x ạ đã qua s ử d ụ ng, th ự c hi ệ n các bi ệ n pháp b ả o đ ả m an toàn, an ninh khi phát hi ệ n ngu ồ n phóng x ạ , v ậ t li ệ u h ạ t nhân, thi ế t b ị h ạ t nhân n ằ m ngoài s ự ki ể m soát; i) Xây d ự ng cơ s ở d ữ li ệ u v ề ki ể m soát an toàn, an ninh b ứ c x ạ và h ạ t nh ân t ạ i đ ị a phương và tích h ợ p v ớ i cơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề khoa h ọ c và công ngh ệ . 10 . V ề thông tin, th ố ng kê khoa h ọ c, công ngh ệ và đ ổ i m ớ i sáng t ạ o a) T ổ ch ứ c và th ự c hi ệ n x ử lý, phân tích, t ổ ng h ọ p và cung c ấ p thông tin khoa h ọ c và công ngh ệ , thông tin th ố ng kê khoa h ọ c, công ngh ệ và đ ổ i m ớ i sáng t ạ o ph ụ c v ụ lãnh đ ạ o, qu ả n lý, nghiên c ứ u,