ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính (Ban hành kèm theo Quyết định số : 09 /202 5 /QĐ - UBND ngày 28 / 02 / 202 5 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu )
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. S ở Tài chính là cơ quan chuyên môn thu ộ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, th ự c hi ệ n ch ứ c năng tham mưu, giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh qu ả n lý nhà nư ớ c v ề : Chi ế n lư ợ c k ế ho ạ ch phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i; q uy ho ạ c h; đ ầ u tư (đ ầ u tư trong nư ớ c, đ ầ u tư nư ớ c ngoài ở đ ị a phương) ; t ài ch ính ; ngân sách nhà nư ớ c ; vay và tr ả n ợ c ủ a chính quy ề n đ ị a phương (trong nư ớ c và nư ớ c ngoài) ; vi ệ n tr ợ c ủ a nư ớ c ngoài cho Vi ệ t Nam và vi ệ n tr ợ c ủ a Vi ệ t Nam cho nư ớ c ngoài; thu ế , phí , l ệ phí v à thu khá c c ủ a ngân sách nhà nư ớ c; tài s ả n công; các qu ỹ tài chính nhà nư ớ c ngoài ngân sách; k ế toán; ki ể m toán đ ộ c l ậ p; giá v à c ác ho ạ t đ ộ ng d ị ch v ụ t ài ch ính t ạ i đ ị a phư ơng theo quy đ ị nh c ủ a ph áp lu ậ t ; đ ấ u th ầ u; doanh nghi ệ p; kinh t ế t ậ p th ể , kinh t ế h ợ p tác . 2. S ở Tài chính có tư cách pháp nhân, có con d ấ u và tài kho ả n riêng; ch ấ p hành ch ỉ đ ạ o, qu ả n lý v ề t ổ ch ứ c, biên ch ế và công tác c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh theo th ẩ m quy ề n; đ ồ ng th ờ i ch ấ p hành ch ỉ đ ạ o, hư ớ ng d ẫ n, ki ể m tra, thanh tra, v ề chuyên môn , nghi ệ p v ụ c ủ a B ộ Tài chính.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh a) D ự th ả o ngh ị quy ế t c ủ a H ộ i đ ồ ng nh ân d ân t ỉ nh, d ự th ả o quy ế t đ ị nh c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh liên quan đ ế n các lĩnh v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a S ở Tài chính và các văn b ả n khác theo phân công c ủ a Ủ y ban nhân dâ n t ỉ nh; b) Dự thảo kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh, dự kiến kế hoạch bố trí vốn đầu tư công 5 năm và hàng năm nguồn ngân sách Trung ươn g và ng ân sách địa phương; các cân đối chủ yếu về kinh tế - xã hội của tỉnh, trong đó có cân đối vốn đầu tư công; chương trình, kế hoạch thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững, tăng trưởng xanh của tỉnh; kế hoạch và tình hình thực hiện chương trình các mục ti êu quốc gia; chương trình, biện pháp tổ chức th ực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước ; chương trình đổi mới cơ chế quản lý tài chính công ; cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; kế hoạch x úc tiến đầu tư, chương trình xúc tiến đầu tư hà ng năm, danh mục dự án thu hút đầu tư của địa phương ; 2 c) D ự th ả o chương trình hành đ ộ ng th ự c hi ệ n k ế ho ạ ch phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i theo Ngh ị quy ế t c ủ a H ộ i đ ồ ng nhân dân t ỉ nh ; d ự th ả o b áo c áo tình hình th ự c hi ệ n k ế ho ạ ch tháng, quý , 6 tháng, năm và 05 năm ; d ) D ự th ả o k ế ho ạ ch phát tri ể n, chương tr ình, bi ệ n pháp t ổ c h ứ c th ự c hi ệ n các n hi ệ m v ụ v ề lĩnh v ự c tài chính - ngâ n sách, các nhi ệ m v ụ c ả i cách hành chính nhà nư ớ c thu ộ c lĩnh v ự c qu ả n lý nhà nư ớ c c ủ a S ở Tà i chính theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; e) D ự th ả o chương trình, k ế ho ạ ch s ắ p x ế p, đ ổ i m ớ i phát tri ể n doanh nghi ệ p Nhà nư ớ c và d oanh nghi ệ p có v ố n góp c ủ a Nhà nư ớ c do đ ị a phương qu ả n lý; c ơ ch ế qu ả n lý đ ố i v ớ i doanh nghi ệ p Nhà nư ớ c và doanh nghi ệ p có v ố n góp c ủ a Nhà nư ớ c; chương trình, k ế ho ạ ch, đ ề án h ỗ tr ợ phát tri ể n doanh nghi ệ p nh ỏ và v ừ a, doanh nghi ệ p tư nhân (b ao g ồ m chươn g trình đ ổ i m ớ i sáng t ạ o, kh ở i nghi ệ p sáng t ạ o), phát tri ể n h ợ p tác xã , h ộ kinh doanh hàng năm và 5 năm trên đ ị a bàn t ỉ nh; k ế ho ạ ch c ả i thi ệ n ch ỉ s ố môi trư ờ ng đ ầ u tư kinh doanh và nâng cao năng l ự c c ạ nh tranh c ấ p t ỉ nh; k ế ho ạ ch c huy ể n đ ổ i đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p thành doa nh nghi ệ p; f) D ự th ả o văn b ả n ch ấ p thu ậ n ch ủ trương đ ầ u tư, ch ấ p thu ậ n đi ề u ch ỉ nh ch ủ trương đ ầ u tư, ch ấ p thu ậ n nhà đ ầ u tư, ch ấ p thu ậ n ch ủ trương đ ầ u tư đ ồ ng th ờ i ch ấ p thu ậ n nhà đ ầ u t ư theo phân công c ủ a Ủ y ba n nhân dân t ỉ nh đ ố i v ớ i các d ự án thu ộ c th ẩ m qu y ề n ch ấ p thu ậ n ch ủ trương đ ầ u tư, c h ấ p thu ậ n nhà đ ầ u tư c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh theo quy đ ị nh pháp lu ậ t v ề đ ầ u tư; danh m ụ c d ự án đ ầ u tư có s ử d ụ ng đ ấ t; yêu c ầ u sơ b ộ v ề năng l ự c, kinh nghi ệ m; phương án t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n l ự a ch ọ n nhà đ ầ u t ư căn c ứ k ế t qu ả đánh giá sơ b ộ v ề năng l ự c, kinh nghi ệ m đ ố i v ớ i d ự án đ ầ u tư có s ử d ụ ng đ ấ t; g) Dự thảo c hương trình, b áo cáo thực hành tiết kiệm, chống lãng phí giai đoạn, hằng năm theo quy định của L uật Thự c hành tiết kiệm, chống lãng phí và các văn bản có liên quan; h) D ự th ả o quy ế t đ ị nh quy đ ị nh c ụ th ể ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n và cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a S ở Tài chính ; d ự th ả o quy ế t đ ị nh quy đ ị nh ch ứ c n ă ng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n v à c ơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p t hu ộ c S ở Tài ch ính theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; k ) D ự t h ả o qu y ế t đ ị nh vi ệ c phân c ấ p, ủ y quy ề n nhi ệ m v ụ qu ả n lý nhà nư ớ c v ề lĩnh v ự c tài chính - ngân sách , k ế ho ạ ch và đ ầ u tư cho các s ở , ban, ngành và Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố ; l ) D ự th ả o quy ế t đ ị nh th ự c hi ệ n xã h ộ i hóa các ho ạ t đ ộ ng cung ứ ng d ị ch v ụ s ự nghi ệ p công theo ngành, lĩnh v ự c thu ộ c th ẩ m quy ề n c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh và theo phân c ấ p c ủ a cơ q uan nhà nư ớ c c ấ p trên (n ế u có). 2. Trình Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh d ự th ả o các văn b ả n thu ộ c th ẩ m qu y ề n ban hành c ủ a Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh theo phân c ông v ề lĩnh v ự c qu ả n lý nhà nư ớ c c ủ a S ở . 3 3. Q uy đ ị nh ch ứ c năng, nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n, cơ c ấ u t ổ ch ứ c c ủ a Văn phòng, Thanh tra và các phòng chuyê n môn thu ộ c S ở Tài chính; qu ả n lý t ổ ch ứ c b ộ máy , biên ch ế công ch ứ c, cơ c ấ u ng ạ ch công ch ứ c, v ị trí v i ệ c làm, cơ c ấ u viên ch ứ c theo ch ứ c danh ngh ề nghi ệ p và s ố lư ợ ng ngư ờ i làm vi ệ c trong đơn v ị s ự nghi ệ p cô ng l ậ p; th ự c hi ệ n các chính sách, ch ế đ ộ v ề công tác cán b ộ đ ố i v ớ i cô ng ch ứ c, viên ch ứ c và lao đ ộ ng thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a S ở theo quy đ ị nh c ủ a phá p lu ậ t và theo phân công, phân c ấ p c ủ a Ủ y ban nhân dân t ỉ nh. 4 . T ổ ch ứ c th ự c hi ệ n các văn b ả n quy ph ạ m ph áp lu ậ t, quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch, đ ề án, d ự án, chương trình đã đư ợ c c ấ p có th ẩ m q uy ề n quy ế t đ ị nh, ph ê duy ệ t ; thông tin, tuyên truy ề n, hư ớ ng d ẫ n, ki ể m tra, theo dõi thi hành pháp lu ậ t v ề lĩn h v ự c thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý nhà nư ớ c đư ợ c giao. 5. V ề quy ho ạ ch ; k ế ho ạ ch phát tri ể n kinh t ế - xã h ộ i; k ế ho ạ ch phát tri ể n ngành a) Tham mưu, giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh ban hàn h và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t v ề quy ho ạ ch t ỉ nh; k ế ho ạ ch, chính sách, gi ả i pháp, b ố trí ngu ồ n l ự c th ự c hi ệ n và đánh giá th ự c hi ệ n q uy ho ạ ch t ỉ nh; t ổ ch ứ c l ấ y ý ki ế n, t ổ ch ứ c công b ố quy ho ạ ch t ỉ nh; cung c ấ p d ữ li ệ u có liên quan thu ộ c p h ạ m vi qu ả n lý c ủ a đ ị a phương đ ể c ậ p nh ậ t vào h ệ th ố ng thông tin và cơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề quy ho ạ ch; rà soát, đ ề xu ấ t ch ủ trương đi ề u ch ỉ nh quy ho ạ c h t ỉ nh; xây d ự ng h ồ sơ đi ề u ch ỉ nh quy ho ạ ch; báo cáo đánh giá th ự c hi ệ n quy ho ạ ch t ỉ nh theo đ ị nh k ỳ 05 n ăm ho ặ c đ ộ t xu ấ t theo yêu c ầ u ; qu ả n lý và đi ề u hành m ộ t s ố lĩnh v ự c v ề th ự c hi ệ n k ế ho ạ ch đư ợ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh giao; b) Xây d ự ng, đánh giá, qu ả n lý , lưu tr ữ , công b ố , cung c ấ p, khai thác và s ử d ụ ng thông tin, cơ s ở d ữ li ệ u v ề quy ho ạ ch; c) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các s ở , ban, ngành, Ủ y ban nhân dân các huy ệ n, thành ph ố đ ề xu ấ t n ộ i dung tích h ợ p vào quy ho ạ ch t ỉ nh; giám sát quá trình tri ể n khai th ự c hi ệ n quy ho ạ ch, k ế ho ạ ch đã đư ợ c c ấ p có th ẩ m quy ề n phê duy ệ t. 6. V ề qu ả n lý ngân sách nhà nư ớ c a) Xâ y d ự ng, t ổ ng h ợ p, l ậ p, trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh đ ể t rình c ấ p có th ẩ m quy ề n k ế ho ạ ch tài chính 05 năm đ ị a p hương, k ế ho ạ ch tài chính - ngân sách nhà nư ớ c 03 n ăm; d ự toán thu ngân sách nhà nư ớ c trên đ ị a bàn, d ự toán thu, chi ngân sách đ ị a phương và phương án phân b ổ ngân sác h c ấ p t ỉ nh h ằ ng năm; đi ề u ch ỉ nh k ế ho ạ ch tài chính 05 năm đ ị a phương, c ậ p nh ậ t k ế ho ạ ch tài chính - ngân sách nhà nư ớ c 03 năm , d ự toán ngân s ách đ ị a phương và phương án phân b ổ ngân sách c ấ p t ỉ nh trong trư ờ ng h ợ p c ầ n thi ế t; b) Xây d ự ng, trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh đ ể trình cơ quan có th ẩ m qu y ề n quy ế t đ ị nh phương án b ổ sung d ự toán s ố tăng thu c ủ a ngân sách đ ị a phương, phương án phân b ổ , s ử d ụ ng s ố tăng thu và ti ế t ki ệ m chi c ủ a ngân sách đ ị a phương và phương án đi ề u ch ỉ nh d ự toán ngân sách đ ị a phư ơng the o quy đ ị nh; c) Xây d ự ng, trình Ủ y ban nh ân dân t ỉ nh đ ể trình c ấ p có th ẩ m quy ề n quy đ ị nh phân c ấ p ngu ồ n thu, nhi ệ m v ụ chi, t ỷ l ệ ph ầ n trăm (%) phâ n chia gi ữ a các 4 c ấ p ngân sách ở đ ị a phương đ ố i v ớ i các kho ả n thu phân chia và m ứ c b ổ sung t ừ ngân sách c ấ p trên cho ngân sách c ấ p dư ớ i theo quy đ ị nh c ủ a Lu ậ t Ngân sách nhà nư ớ c; d) Trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh đ ể trình c ấ p có th ẩ m quy ề n quy ế t đ ị nh s ử d ụ ng d ự phòng ngân sách c ấ p t ỉ nh, s ử d ụ ng qu ỹ d ự tr ữ tài chính c ủ a đ ị a phương và các ngu ồ n d ự tr ữ tài ch ính khá c theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t; e) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan có liên quan trong vi ệ c xây d ự ng, trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh đ ể trình c ấ p có th ẩ m qu y ề n quy đ ị nh các đ ị nh m ứ c phân b ổ và các ch ế đ ộ , tiêu chu ẩ n, đ ị nh m ứ c chi ngân sách c ủ a đ ị a phươn g theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề ngân sách nhà nư ớ c; f ) Tham mưu, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ngân sách đ ị a phương, đi ề u hành ngân sách đ ị a phương theo th ẩ m quy ề n; theo dõi, đôn đ ố c vi ệ c t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n d ự toán ngân sách c ấ p t ỉ nh và c ấ p dư ớ i; g) Ki ể m tra vi ệ c phân b ổ d ự toán ng ân sá ch đư ợ c giao; hư ớ ng d ẫ n vi ệ c qu ả n l ý, đi ề u hành ngân sách; ch ỉ đ ạ o, ki ể m tra vi ệ c th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ thu, chi ngân sách c ủ a các cơ quan đơn v ị cùng c ấ p và ngân sách c ủ a c ấ p dư ớ i; h) Hư ớ ng d ẫ n vi ệ c h ạ ch toán, quy ế t toán ngân sách đ ị a phươ ng và đ ị nh k ỳ báo cáo vi ệ c th ự c hi ệ n d ự toán thu, chi ngân sách và t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n ch ế đ ộ công khai tài chính ngân sách c ủ a nhà nư ớ c theo quy đ ị nh c ủ a pháp l u ậ t; i) T ổ ng h ợ p, l ậ p quy ế t toán ngân sách đ ị a phương trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh đ ể trình c ấ p có th ẩ m qu y ề n quy ế t to án ngân sách đ ị a phương theo quy đ ị nh c ủ a Lu ậ t Ngân sách nhà nư ớ c; k) Trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh quy ế t đ ị nh chi ứ ng trư ớ c, thu h ồ i các kho ả n chi ứ ng trư ớ c c ủ a ngân sách c ấ p t ỉ nh theo quy đ ị nh c ủ a Lu ậ t Ngân sách nh à nư ớ c và các văn b ả n hư ớ ng d ẫ n th ự c h i ệ n; l) Ph ố i h ợ p v ớ i Kho b ạ c Nhà nư ớ c Kh u v ự c IX l ậ p báo cáo tài chính theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t . 7 . V ề qu ả n lý đ ầ u tư phát tri ể n a) Chủ trì, phối hợp với các c ơ quan liên quan xây dựng kế hoạch và dự kiến bố trí mức vốn đ ầu t ư công cho từ ng nhiệ m vụ, ch ươ ng trình, dự án sử dụng nguồn vốn đ ầu t ư công do tỉnh quản lý; b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, tổ chức thực hiện, the o dõi, giám sát việc thực hiện chính sách và quy định của pháp luật v ề đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo ph ương thức đố i tác công tư, việc tuân thủ kế hoạch đầu tư công; c ) Nh ậ p và phê duy ệ t d ự toán trên h ệ th ố ng Tabmis theo quy đ ị nh c ủ a B ộ Tài chính; d ) Tham gia v ớ i các cơ quan liên quan v ề n ộ i dung tài chính, các chính sách ưu đãi tài chính đ ố i v ớ i các d ự án; 5 e ) Ki ể m tra tình hình th ự c hi ệ n phân b ổ , qu ả n lý, s ử d ụ ng, thanh toán, quy ế t toán v ố n đ ầ u tư thu ộ c ngân sách đ ị a phương c ủ a ch ủ đ ầ u tư và cơ qua n tài chính huy ệ n, xã và v ố n t ừ các ngu ồ n thu h ợ p pháp khác c ủ a đơn v ị s ự nghi ệ p; tình hình ki ể m soát, t hanh toán v ố n đ ầ u tư c ủ a Kho b ạ c Nhà nư ớ c Khu v ự c IX , Kho b ạ c Nhà nư ớ c các huy ệ n, thành ph ố ; f ) Ch ủ trì t ổ ch ứ c th ẩ m tra quy ế t toán v ố n đ ầ u tư d ự án hoà n thành trình ngư ờ i có th ẩ m quy ề n quy ế t đ ị nh đ ầ u tư phê du y ệ t đ ố i v ớ i các d ự á n s ử d ụ ng v ố n đ ầ u t ư công thu ộ c n gân s ách do Ủ y ban nhân dân t ỉ nh qu ả n lý (tr ừ trư ờ ng h ợ p Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh có quy đ ị nh khác) ; g ) Th ẩ m đ ị nh và ra thông báo th ẩ m đ ị nh báo cáo quy ế t toán v ố n đ ầ u tư công ngu ồ n ngân sách nhà nư ớ c; t ổ ng h ợ p, báo cáo quy ế t toán v ố n đ ầ u tư côn g ngu ồ n ngân sách nhà nư ớ c theo năm ngân sách d o đ ị a phương qu ả n lý theo quy đ ị n h; h ) Ph ố i h ợ p v ớ i Kho b ạ c Nhà nư ớ c Khu v ự c IX theo dõi và đôn đ ố c các c h ủ đ ầ u tư, đơn v ị qu ả n lý d ự án thu h ồ i s ố v ố n đã thanh toán th ừ a khi d ự án ho àn thành đư ợ c phê d uy ệ t qu y ế t toá n có s ố v ố n đư ợ c quy ế t toán th ấ p hơn s ố v ố n đã thanh toán cho d ự án và đôn đ ố c thu h ồ i các kho ả n t ạ m ứ ng v ố n đ ầ u tư xây d ự ng cơ b ả n quá h ạ n chưa thu h ồ i ; i ) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan liên quan xây d ự ng k ế ho ạ ch và d ự ki ế n b ố trí m ứ c v ố n đ ầ u tư côn g cho t ừ ng nhi ệ m v ụ , chương trình, d ự án s ử d ụ ng ngu ồ n v ố n đ ầ u tư công d o t ỉ nh qu ả n lý ; k ) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan liên quan xây d ự ng, t ổ ch ứ c th ự c hi ệ n, theo dõi, giám sát vi ệ c th ự c hi ệ n chí nh sách và quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề đ ầ u tư công , pháp lu ậ t v ề đ ầ u tư theo phương th ứ c đ ố i tác công tư, vi ệ c tuân th ủ k ế ho ạ ch đ ầ u tư công; l ) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan có liên quan th ự c hi ệ n giám sát, đánh giá hi ệ u qu ả s ử d ụ ng v ố n đ ầ u tư công c ủ a c ác chương trình, d ự án đ ầ u tư trên đ ị a bàn; m ) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan t ổ ng h ợ p, đá nh giá, báo cáo tình hình th ự c hi ệ n d ự án đ ầ u tư theo phương th ứ c đ ố i tác công tư thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a đ ị a phương; n ) Làm đ ầ u m ố i ứ ng d ụ ng và tri ể n khai H ệ th ố ng thông tin và cơ s ở d ữ li ệ u qu ố c gia v ề đ ầ u tư côn g tro ng ho ạ t đ ộ ng qu ả n lý nhà nư ớ c v ề đ ầ u tư công t ạ i đ ị a phương; o ) Làm thư ờ ng tr ự c H ộ i đ ồ ng th ẩ m đ ị nh c ấ p cơ s ở d ự án đ ầ u tư theo phương th ứ c đ ố i tác công tư; đ ầ u m ố i ti ế p nh ậ n, th ẩ m đ ị nh các d ự án đ ầ u tư theo phương th ứ c đ ố i tác công tư th u ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a đ ị a phương trong trư ờ ng h ợ p đư ợ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh giao và th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ the o quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề đ ầ u tư theo phương th ứ c đ ố i tác công tư ; p ) Làm đ ầ u m ố i đăng t ả i thông tin d ự án đ ầ u tư theo phương t h ứ c đ ố i tác công tư ; th ẩ m đ ị nh h ồ sơ m ờ i sơ tuy ể n, k ế t qu ả sơ tuy ể n, h ồ s ơ m ờ i th ầ u, h ồ sơ 6 yêu c ầ u, h ồ sơ m ờ i đàm phán, danh sách nhà đ ầ u tư đáp ứ ng yêu c ầ u v ề k ỹ thu ậ t, k ế t qu ả l ự a ch ọ n nhà đ ầ u tư trong trư ờ ng h ợ p các n ộ i dung này đư ợ c Ủ y ban nhân dân t ỉ nh phê duy ệ t; q ) Ch ủ trì th am mưu x ử lý tình hu ố ng trong l ự a ch ọ n nhà đ ầ u tư d ự án đ ầ u tư theo phương th ứ c đ ố i tác công tư; ch ủ trì t ổ ch ứ c ki ể m tra, giám sát, theo dõi vi ệ c th ự c hi ệ n các quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề đ ầ u tư theo phương th ứ c đ ố i tác công tư đ ố i v ớ i các d ự án trên đ ị a bà n t ỉ nh; tham gia H ộ i đ ồ ng tư v ấ n gi ả i quy ế t ki ế n ngh ị c ấ p đ ị a phương theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề đ ầ u tư theo phương th ứ c đ ố i tác công tư. 8. Về quản lý đầu t ư kinh doanh tại Việt Nam và đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài a) Quản lý hoạt động đ ầu tư k i nh doanh tại Việt Nam và hoạt động đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài ; xúc tiến đầu tư; hướng dẫn thủ tục đầu tư . b) Chủ trì thẩm định chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Uỷ ban nhâ n dân t ỉnh theo quy định của Luật Đầu tư. c) Chủ trì t hực hiện t hủ tục cấp, điều chỉnh và chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định củ a Luật Đầu tư. d) Hướng dẫn thực hiện chế độ xử lý, cập nhật thông tin và báo cáo về việc phản án h vướng mắc, k iến nghị của nhà đầu tư liên quan đến vi ệc áp dụng và thi hành phá p luật trong quá trình hoạt động đầu tư kinh doanh. đ) Tổ chức kiểm tra, giám s át, đánh giá hoạt động đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài và đầu tư ra nước ngoài theo quy định của ph áp luật . 9. Ph ố i h ợ p v ớ i cơ quan có liên quan trong vi ệ c th ự c hi ệ n công tác qu ả n lý thu phí, l ệ phí và các kho ả n thu khác trên đ ị a bàn. 10 . V ề qu ả n lý nhà nư ớ c v ề t ài chính đ ố i v ớ i các qu ỹ tài chính nhà nư ớ c ngoài ngân sách a) Ph ố i h ợ p cơ quan qu ả n lý qu ỹ tài ch ính ngoài ngân sách c ủ a đ ị a phương t ổ ng h ợ p, báo cáo tình hình th ự c hi ệ n k ế ho ạ ch tài chính, k ế ho ạ ch tài chính năm sau và quy ế t toán thu, chi qu ỹ g ử i Ủ y ban nhân dân đ ể báo cáo H ộ i đ ồ ng nhân dân t ỉ nh cùng v ớ i báo cáo d ự toán và quy ế t toán ng ân sách đ ị a phương; ph ố i h ợ p gi ả i trình H ộ i đ ồ ng nhân dân t ỉ nh khi có yêu c ầ u; b) Th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ theo quy đ ị nh c ủ a Chính ph ủ v ề thành l ậ p, t ổ ch ứ c và ho ạ t đ ộ ng c ủ a các Qu ỹ và các nhi ệ m v ụ khác do Ủ y ban nhân dân t ỉ nh phân công. 1 1 . V ề qu ả n lý tài s ả n c ông t ạ i đ ị a ph ương a) Xây d ự ng, trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh các văn b ả n quy đ ị nh chi ti ế t, hư ớ ng d ẫ n v ề qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a đ ị a phương; 7 b) Tham mưu giúp Ủ y ban nhân dân t ỉ nh trình H ộ i đ ồ ng nhân dân t ỉ nh phân c ấ p th ẩ m quy ề n quy ế t đ ị nh t rong vi ệ c qu ả n lý, s ử d ụ ng tài s ả n công thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a đ ị a p hương; c) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nướ c đối với tài sản công, ban hành danh mục mua sắm tập trung cấp tỉnh (trừ thuốc, thiết bị y tế, v ật tư x ét nghi ệm và các tài sản chuyên dùng) theo quy định của pháp luật; quản lý cơ sở dữ liệu về tài sản công thuộc phạm vi quản lý của địa phương; báo cáo k ê khai tài sản công và tình hình quản lý, sử dụng tài sản công theo quy định của pháp luật và phâ n công của Ủy ban nhân dân tỉnh; d) Ch ủ trì v ớ i các cơ quan ch ứ c năng xây d ự ng, trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh ban hành ho ặ c phân c ấ p th ẩ m quy ề n ban hành theo quy đ ị nh đ ố i v ớ i tiêu chu ẩ n, đ ị nh m ứ c s ử d ụ ng di ệ n tích chuyên dùng (tr ừ lĩnh v ự c y t ế , giáo d ụ c và đ ào t ạ o) ; xe ô tô chuyên dùng (tr ừ lĩnh v ự c y t ế , đơn v ị t ự b ả o đ ả m chi thư ờ ng xuyên và đ ầ u tư) ; máy móc, thi ế t b ị chuyên dùng (tr ừ lĩnh v ự c y t ế , giáo d ụ c và đ ào t ạ o) c ủ a các cơ quan, t ổ ch ứ c, đơn v ị thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a đ ị a phương theo quy đ ị nh c ủ a p háp lu ậ t. Ph ố i h ợ p v ớ i các cơ quan ch ứ c năng xây d ự ng, trình Ủ y ban nhân dân t ỉ nh ban hành ho ặ c ph ân c ấ p th ẩ m quy ề n ban hành theo quy đ ị nh đ ố i v ớ i tiêu chu ẩ n, đ ị nh m ứ c s ử d ụ ng di ệ n tích chuyên dùng đ ố i v ớ i lĩnh v ự c y t ế , giáo d ụ c và đào t ạ o; xe ô tô chuyên dùng t rong lĩnh v ự c y t ế ; máy móc, thi ế t b ị chuyên dù ng đ ố i v ớ i lĩnh v ự c y t ế , giáo d ụ c và đào t ạ o c ủ a các cơ quan, t ổ ch ứ c, đơn v ị thu ộ c ph ạ m vi qu ả n lý c ủ a đ ị a phương theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t. e) Có ý ki ế n đ ố i v ớ i các nhi ệ m v ụ do th ủ trư ở ng các đơn v ị c ấ p t ỉ nh, Ch ủ t ị ch Ủ y ban nhân dân t ỉ nh xem