Điều 103 Luật đất đai năm 2024. b) Những loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản có trong thực tế kiểm kê nhưng chưa có trong danh mục của Phụ lục II thì được phép áp dụng đơn giá quy định đối với loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản tương đương; trường hợp không có loài cây trồng, vật nuôi là thủy sản tương đương, giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan điều tra, khảo sát, tính toán mức giá bồi thường lập thành biên bản có chữ ký của các thành viên, lập danh mục riêng tập hợp vào phương án bồi thường hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự toán xác định giá trị cây trồng, vật nuôi là thủy sản đó theo thực tế, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt (đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt (đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc đối với trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền). b) Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh; các cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Môi trường để được hướng dẫn hoặc tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. PHỤ LỤC II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH (Kèm theo
Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú I CÂY HÀNG NĂM 1 Cây mạ 1.1 Cây mạ lúa lai đồng/m 2 55.000 1.2 Cây mạ lúa thuần đồng/m 2 45.000 2 Cây lúa 2.1 Lúa Đông Xuân đồng/m 2 5.900 2.2 Lúa mùa đồng/m 2 5.600 3 Lúa nương đồng/m 2 3.800 4 Cây ngô 4.1 Cây ngô tẻ đồng/m 2 5.400 4.2 Cây ngô nếp đồng/m 2 8.000 4.3 Ngô ngọt đồng/m 2 9.400 4.4 Ngô sinh khối đồng/m 2 5.000 4.5 Cây Ngô rau (ngô bao tử) đồng/m 2 9.000 5 Khoai lang, khoai sọ, khoai tây, khoai môn, khoai nương… đồng/m 2 18.000 6 Nhóm cây đậu làm rau: Đậu tương, đậu coove, đậu đũa, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan… đồng/m 2 13.200 7 Dưa hấu, dưa lê, dưa bở… đồng/m 2 21.400 8 Các loại rau cao cấp (su hào, cà rốt, củ cải, cà chua, bắp cải, súp lơ, củ kiệu....) đồng/m 2 30.500 9 Các loại rau gia vị hàng năm (húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, sả, ớt, tỏi, hành, giềng các loại rau thơm khác) đồng/m 2 32.000 10 Cây rau muống, rau cần, rau rút, dọc mùng, rau má, rau ngót, rau đay, rau diếp, xà lách, rau dền, cải các loại, mồng tơi đồng/m 2 25.000 11 Các loại rau thông thường hàng năm còn lại (vụ xuân, hè, thu đông) đồng/m 2 15.000 12 Nhóm cây lấy hạt (lạc, đậu đen, đậu xanh, vừng, kê, đậu đỏ) đồng/m 2 8.400 13 Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím) đồng/m 2 16.700 14 Cây củ từ, củ lỗ, củ cọc rào, củ đậu, củ mài, khoai sáp và các loại cây lấy củ khác đồng/m 2 20.000 15 Cây Sắn, dong giềng, hoành tinh đồng/m 2 5.100 16 Su Su, bầu, bí đỏ, bí xanh, mướp, mướp đắng, lặc lày, dưa chuột... (trồng khóm hoặc giàn leo) đồng/m 2 38.000 17 Giàn thiên lý, gấc, trầu không.... đồng/m 2 45.000 18 Cây mía (mật độ 8.000 m/ha) 18.1 Mía trồng tập trung theo rãnh đồng/m 22.000 18.2 Mía trồng theo khóm đồng/m 21.500 18.3 Mía lưu gốc (bằng 70% đơn giá mía trồng tập trung theo rãnh) đồng/m 15.400 19 Cây bông và đay… đồng/m 2 11.000 20 Cây dong lấy lá đồng/m 2 15.000 21 Dưa lưới, dưa vàng, dưa hoàng kim đồng/m 2 64.500 22 Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi đồng/m 2 11.300 23 Các loại nấm mộc nhĩ đồng/bịch 18.900 24 Các loại nấm sò, nấm rơm, nẫm mỡ đồng/bịch 21.000 II NHÓM CÂY ĂN QUẢ 1 Cây nhãn (Mật độ 333-400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 125.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 8cm) đồng/cây 204.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (8cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 274.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 350.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 576.000 - Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 8 (10 m2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 1.052.000 - Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 (20 m2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 1.534.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 (S tán lá > 25 m 2 ) đồng/cây 856.000 - Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đồng/cây 387.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 250.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi đồng/cây 105.000 2 Cây vải (Mật độ 330 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 139.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 8cm) đồng/cây 237.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (8cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 326.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 423.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 626.000 - Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 8 (10 m2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 1.136.000 - Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 (20 m2 < S tán lá ≤ 30 m 2 ) đồng/cây 1.845.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 có S tán > 30 m 2 đồng/cây 941.000 - Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đồng/cây 434.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 244.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi đồng/cây 100.000 3 Thị, Muỗm, Quéo, Xoài (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 121.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 194.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 270.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 371.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2 (S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 650.000 - Kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5 (15 m 2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 1.060.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (S tán lá > 25 m 2 ) đồng/cây 1.532.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 đồng/cây 825.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 đồng/cây 396.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi đồng/cây 100.000 4 Cây táo (Mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 88.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 192.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 251.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 3 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 có diện tích tán (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 532.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 5 (10 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 1.232.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 7 (S tán lá > 20 m 2 ) đồng/cây 627.000 - Kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 đồng/cây 205.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 trở đi đồng/cây 80.000 5 Cây ổi (Mật độ 1.100 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 67.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 91.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 124.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 7 m 2 ) đồng/cây 299.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 8 (7 m 2 < S tán lá ≤ 9 m 2 ) đồng/cây 562.000 - Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 (S tán lá > 9 m 2 ) đồng/cây 280.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 đồng/cây 162.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 85.000 6 Cây mận, mơ, mai (Mật độ 400-500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 77.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 117.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 159.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 202.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 454.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (15 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 914.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (S tán lá > 20 m 2 ) đồng/cây 658.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 đồng/cây 364.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi đồng/cây 105.000 7 Cây Hồng, Bồ quân (Nụ quân) (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 91.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 136.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 196.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 248.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 453.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (10 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 838.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 ( 20 m 2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 1.138.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 (S tán lá > 25 m 2 ) đồng/cây 966.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 480.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi đồng/cây 150.000 8 Cây Đào lấy quả (Mật độ 500-600 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 91.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 129.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 179.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 236.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 đồng/cây 432.000 - Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 (10 m 2 < S tán lá ≤ 17 m 2 ) đồng/cây 727.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 15 (S tán lá > 17 m 2 ) đồng/cây 672.000 - Kinh doanh từ năm thứ 15 đến năm thứ 20 đồng/cây 449.000 - Kinh doanh từ năm thứ 20 trở đi đồng/cây 150.000 9 Cam (Mật độ 625 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 79.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 156.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 212.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 3 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 6 m 2 ) đồng/cây 704.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 5 (6 m 2 < S tán lá < 11 m 2 ) đồng/cây 1.637.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 (11 m 2 < S tán lá ≤ 16 m 2 ) đồng/cây 2.251.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 (S tán lá > 16 m 2 ) đồng/cây 1.111.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 đồng/cây 513.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 250.000 10 Cây Quýt (Mật độ 625 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 74.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 150.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 206.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 3 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 6 m 2 ) đồng/cây 758.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 5 (6 m 2 < S tán lá ≤ 11 m 2 ) đồng/cây 1.520.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 (11 m 2 < S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 2.254.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 (S tán lá > 15 m 2 ) đồng/cây 1.256.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 đồng/cây 510.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 200.000 11 Cây Bưởi , Phật thủ (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 110.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 222.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 306.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 430.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 hoặc diện tích tán ≤ 10 m 2 đồng/cây 1.518.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 8 (10 m 2 < S tán lá ≤ 18 m 2 ) đồng/cây 2.436.000 - Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 13 (18 m 2 < S tán lá ≤ 26 m 2 ) đồng/cây 3.549.000 - Kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ 20 (S tán lá > 26 m 2 ) đồng/cây 2.061.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 1.152.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi đồng/cây 300.000 12 Cây Na (Mật độ 1.100 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 71.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 96.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 116.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 156.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 5 m 2 ) đồng/cây 838.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 (5 m 2 < S tán lá ≤ 9 m 2 ) đồng/cây 1.111.000 - Kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10 (S tán lá > 9 m 2 ) đồng/cây 383.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 trở đi đồng/cây 100.000 13 Chanh, chấp, lựu (Mật độ 833 -1.111 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 2cm) đồng/cây 70.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (2cm ≤ ĐK thân < 4cm) đồng/cây 99.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (4cm ≤ ĐK thân < 6cm) đồng/cây 125.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 3 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 4,5 m 2 ) đồng/cây 565.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (4,5m 2 < S tán lá ≤ 9 m 2 ) đồng/cây 1.094.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (S tán lá > 9 m 2 ) đồng/cây 453.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 100.000 14 Hồng bì (Mật độ 400 cây/ha), dâu da đất, trứng gà a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 77.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 117.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 161.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 219.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 769.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 8 (10 m 2 < S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 1.578.000 - Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 (15 m 2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 3.005.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 (S tán lá > 25 m 2 ) đồng/cây 1.458.000 Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đồng/cây 652.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi đồng/cây 150.000 15 Cây lê, măc cọp (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 124.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 200.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 281.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 372.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 852.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 8 (10 m 2 < S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 1.656.000 - Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 (15 m 2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 3.012.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16 (S tán lá > 25 m 2 ) đồng/cây 1.422.000 Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20 đồng/cây 526.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi đồng/cây 150.000 16 Mít (Mật độ 400 cây/ha) 16.1 Cây mít Thái a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 108.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 8cm) đồng/cây 167.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (8cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 226.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 309.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 703.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 5 (10 m 2 < S tán lá ≤ 18 m 2 ) đồng/cây 1.464.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 (18 m 2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 2.680.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 (S tán lá > 25 m 2 ) đồng/cây 1.447.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 đồng/cây 592.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 250.000 16.2 Cây mít khác a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 98.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 8cm) đồng/cây 157.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (8cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 213.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 277.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 622.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 5 (10 m 2 < S tán lá ≤ 18 m 2 ) đồng/cây 1.312.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 9 (18 m 2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 2.527.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 (S tán lá > 25 m 2 ) đồng/cây 1.162.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 đồng/cây 476.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 250.000 17 Cây hồng xiêm (Mật độ 400 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 75.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 110.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 150.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 200.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 10m 2 ) đồng/cây 563.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 (10 m 2 < S tán lá ≤ 18 m 2 ) đồng/cây 1.283.000 - Kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 (18 m 2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 2.526.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12 (S tán lá > 25 m 2 ) đồng/cây 1.003.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 đồng/cây 417.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 200.000 18 Cây Vú sữa (Mật độ 100 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 168.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 286.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 412.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 620.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 2.220.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 8 (15 m 2 < S tán lá ≤ 30 m 2 ) đồng/cây 4.805.000 - Kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12 (S tán lá > 30 m 2 ) đồng/cây 2.670.000 - Kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 đồng/cây 1.285.000 - Kinh doanh từ năm thứ 15 trở đi đồng/cây 500.000 19 Cây Thanh Long (Mật độ 1.000-1.300 trụ/ha tương đương 5.555 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Thanh long mới trồng (cây đã ra rễ, mầm) hoặc cây < 1 năm đồng/cây 32.000 - Cây thanh long chưa có quả hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm đồng/cây 38.000 - Cây thanh long có quả bói hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm đồng/cây 47.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 3 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đồng/cây 61.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 đồng/cây 71.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 đồng/cây 42.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 20.000 20 Cây Khế (Mật độ 600 cây/ha), Dọc, Me, Dâu da xoan (Mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 67.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 97.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 144.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 3 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 386.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (10 m 2 < S tán lá ≤ 16 m 2 ) đồng/cây 781.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (S tán lá > 16 m 2 ) đồng/cây 296.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 70.000 21 Cây sung, cây vả lấy quả (Mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 75.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 95.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 145.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 220.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 491.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (10 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 1.149.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (S tán lá > 20 m 2 ) đồng/cây 382.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 85.000 22 Cây nhót (Mật độ 833 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 57.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 73.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 90.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 117.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 8 m 2 ) đồng/cây 356.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (8 m 2 < S tán lá ≤ 12 m 2 ) đồng/cây 578.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (S tán lá > 12 m 2 ) đồng/cây 324.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 đồng/cây 188.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi đồng/cây 60.000 23 Cây Dâu da đất, Nhâm, Doi (Mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 85.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 110.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 142.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 185.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 497.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (10 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 906.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (S tán lá > 20 m 2 ) đồng/cây 575.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 đồng/cây 279.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi đồng/cây 100.000 24 Cây Chay ăn quả (Mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 65.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 89.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 115.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 164.000 - Tuổi cây từ 4-5 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 207.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 5 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 483.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 8 (10 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 927.000 - Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 (S tán lá > 20 m 2 ) đồng/cây 423.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 đồng/cây 254.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 75.000 25 Cây Cau, cọ ăn quả (Mật độ 800 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (Chiều cao < 1m) đồng/cây 58.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (1m ≤ Chiều cao < 2m) đồng/cây 77.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (2m ≤ Chiều cao < 3,5m) đồng/cây 99.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (3,5m ≤ Chiều cao < 4,5m) đồng/cây 123.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đồng/cây 251.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 đồng/cây 389.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 đồng/cây 446.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 đồng/cây 215.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 107.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi đồng/cây 70.000 26 Cây dừa (Mật độ 333 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (Chiều cao < 1m) đồng/cây 94.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (1m ≤ Chiều cao < 3m) đồng/cây 143.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (3m ≤ Chiều cao < 5m) đồng/cây 202.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (5m ≤ Chiều cao < 6,5m) đồng/cây 253.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 đồng/cây 526.000 - Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 đồng/cây 866.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 15 đồng/cây 1.061.000 - Kinh doanh từ năm thứ 15 đến năm thứ 20 đồng/cây 541.000 - Kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 25 đồng/cây 231.000 - Kinh doanh từ năm thứ 25 đến năm thứ 30 đồng/cây 180.000 - Kinh doanh từ năm thứ 30 trở đi đồng/cây 105.000 27 Cây đu đủ (Mật độ 2.000 cây/ha) - Mới trồng chưa có quả đồng/cây 65.000 - Cây có quả, chưa cho thu hoạch đồng/cây 121.000 - Cây đang cho thu hoạch (nhưng chưa thu hoạch được) đồng/cây 163.000 28 Cây chuối (Mật độ 2.000 cây (khóm) /ha) 28.1 Cây chuối đơn (không hình thành khóm) - Mới trồng chưa có quả đồng/cây 48.000 - Cây có quả, chưa cho thu hoạch đồng/cây 74.000 - Cây đang cho thu hoạch (nhưng chưa thu hoạch được) đồng/cây 98.000 28.1 Cây chuối hình thành khóm - Khóm < 5 cây đồng/khóm 200.000 - Khóm từ 5 cây đến 10 cây đồng/khóm 280.000 - Khóm từ 10 cây đến 15 cây đồng/khóm 385.000 - Khóm trên 15 cây đồng/khóm 525.000 29 Cây Dứa 29.1 Cây dứa CAIEN (Mật độ 45.000 – 55.000 chồi/ha) - Mới trồng dưới 1 năm đồng/m 2 20.000 - Trồng trên 1 năm - chưa cho thu hoạch đồng/m 2 25.000 - Dứa có quả non sắp thu hoạch đồng/m 2 32.000 29.2 Cây dứa Queen (Mật độ 45.000 – 55.000 chồi/ha) - Mới trồng dưới 1 năm đồng/m 2 24.000 - Trồng trên 1 năm - chưa cho thu hoạch đồng/m 2 27.000 - Dứa có quả non sắp thu hoạch đồng/m 2 34.000 29.3 Các loại dứa trồng phân tán đồng/khóm 23.000 30 Quất lấy quả (Mật độ 800 cây/ha) - Chiều cao < 0,5m đồng/cây 55.000 - 0,5m ≤ chiều cao < 1,0 m đồng/cây 80.000 - 1,0m ≤ chiều cao < 1,5 m đồng/cây 100.000 - Chiều cao ≥ 1,5 m đồng/cây 150.000 31 Cây Sấu lấy quả (Mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 90.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 8 cm) đồng/cây 131.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (8cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 172.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 221.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 381.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 15 (10 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 585.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 (S tán lá > 20 m 2 ) đồng/cây 373.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 231.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 đồng/cây 181.000 - Kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi đồng/cây 95.000 32 Cây Bơ (Mật độ 200 cây/ha) - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 141.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 233.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 314.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 414.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 (S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 1.634.000 Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 (15 m 2 < S tán lá ≤ 30 m 2 ) đồng/cây 2.814.000 - Kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11 (30 m 2 < S tán lá ≤ 50 m 2 ) đồng/cây 5.054.000 Kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 14 (S tán lá > 50 m 2 ) đồng/cây 2.534.000 - Kinh doanh từ năm thứ 15 đến năm thứ 17 đồng/cây 1.552.000 - Kinh doanh từ năm thứ 18 đến năm thứ 20 đồng/cây 767.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi đồng/cây 300.000 33 Cây chanh leo (Mật độ 1.300 cây/ha) - Mới trồng đồng/m 2 20.000 - Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 27.000 - Sắp cho thu hoạch đồng/m 2 45.000 - Cho thu hoạch đồng/m 2 52.000 34 Dâu tây (Mật độ 40.000 cây/ha) - Cây mới trồng chưa có quả đồng/m 2 25.000 - Cây đã có quả nhưng chưa được thu hoạch đồng/m 2 43.000 35 Cây Nho (Mật độ tối đa 2.000 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm đồng/cây 120.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm đồng/cây 136.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm đồng/cây 150.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm đồng/cây 163.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3 đồng/cây 356.000 - Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7 đồng/cây 550.000 - Kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11 đồng/cây 364.000 - Kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15 đồng/cây 177.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 60.000 III NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY 1 Cây chè (Mật độ 18.000 cây/ha, tương đương 7.000 m /ha) a Tuổi cây < 1 năm đồng/m 2 25.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (ĐK tán < 0,5m) đồng/m 2 30.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (0,5m ≤ ĐK tán < 0,7m) đồng/m 2 35.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (0,7m ≤ ĐK tán < 1m) đồng/m 2 40.000 e Tuổi cây ≥ 4 năm (ĐK tán ≥ 1m) đồng/m 2 65.000 2 Cà phê (Mật độ 4.600 cây/ha); Cây ca cao (mật độ 600 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 2cm) đồng/cây 50.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (2cm ≤ ĐK thân < 5 cm) đồng/cây 59.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 8cm) đồng/cây 69.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (8cm ≤ ĐK thân < 12cm) đồng/cây 78.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 1,0 m 2 ) đồng/cây 108.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (1,0 m 2 < S tán lá ≤ 1,5 m 2 ) đồng/cây 156.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (1,5 m 2 < S tán lá ≤ 2,0 m 2 ) đồng/cây 187.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 (S tán lá > 2,0 m 2 ) đồng/cây 165.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 126.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi đồng/cây 60.000 3 Cây mắc ca (mật độ 280 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 2cm) đồng/cây 86.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (2cm ≤ ĐK thân < 5 cm) đồng/cây 131.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 8cm) đồng/cây 179.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (8cm ≤ ĐK thân < 12cm) đồng/cây 227.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 334.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (10 m 2 < S tán lá ≤ 25 m 2 ) đồng/cây 384.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (25 m 2 < S tán lá ≤ 35 m 2 ) đồng/cây 463.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 (S tán lá > 35 m 2 ) đồng/cây 221.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 149.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi đồng/cây 60.000 4 Bồ kết, bồ hòn (Mật độ 1.111 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 35.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 46.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 56.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 66.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 5 m 2 ) đồng/cây 183.000 - Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 (5 m 2 < S tán lá ≤ 7 m 2 ) đồng/cây 318.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 15 (7 m 2 < S tán lá ≤ 9 m 2 ) đồng/cây 579.000 - Kinh doanh từ năm thứ 15 đến năm thứ 20 (S tán lá > 9 m 2 ) đồng/cây 305.000 - Kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 25 đồng/cây 152.000 - Kinh doanh từ năm thứ 25 đến năm thứ 30 đồng/cây 69.000 - Kinh doanh từ năm thứ 30 trở đi đồng/cây 40.000 5 Cây hoa hòe (Mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 52.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 85.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 111.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 hoặc (S tán lá ≤ 8 m 2 ) đồng/cây 284.000 - Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 (8 m 2 < S tán lá ≤ 12 m 2 ) đồng/cây 461.000 - Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 15 (12 m 2 < S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 766.000 - Kinh doanh từ năm thứ 15 đến năm thứ 20 (15 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 1.052.000 - Kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 25 (S tán lá > 20 m 2 ) đồng/cây 620.000 - Kinh doanh từ năm thứ 25 đến năm thứ 30 đồng/cây 284.000 - Kinh doanh từ năm thứ 30 trở đi đồng/cây 60.000 6 Cây Vối lấy lá (Mật độ 1.660 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 44.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 5cm) đồng/cây 52.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (5cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 64.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 72.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 3 m 2 ) đồng/cây 186.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (3 m 2 < S tán lá ≤ 6 m 2 ) đồng/cây 385.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (S tán lá > 6 m 2 ) đồng/cây 211.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 đồng/cây 90.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi đồng/cây 50.000 7 Cây vỏ ăn trầu (chay ăn vỏ) (Mật độ 500 cây/ha) đồng/cây a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 161.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 326.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 486.000 d Tuổi cây ≥ 4 năm (ĐK thân ≥ 15cm) đồng/cây 60.000 8 Cây lấy củ: Ráy, Đậu, Ngà a Cây trồng ≤ 6 tháng đồng/bụi 4.000 b Cây trồng trên 6 tháng đến ≤ 1 năm đồng/bụi 8.000 c Cây trồng từ trên 1 năm đến ≤ 2 năm đồng/bụi 12.000 d Cây trồng > 2 năm đồng/bụi 17.000 9 Sắn dây leo cây a ĐK thân ≤ 1 cm đồng/khóm 35.000 b 1 cm < ĐK thân ≤ 2cm đồng/khóm 50.000 c 2 cm < ĐK thân ≤ 3 cm đồng/khóm 110.000 d ĐK thân ≥ 3 cm đồng/khóm 180.000 10 Sắn dây vườn, sắn dây nam a Trồng dưới 3 tháng đồng/khóm 12.000 b Trồng từ 3 đến ≤ 6 tháng đồng/khóm 45.000 c Trồng trên 6 tháng đồng/khóm 75.000 11 Cây trầu không a Trầu không chưa leo đồng/bụi 6.500 b Trầu không đã leo giàn đồng/m 2 20.000 12 Cây Dâu 12.1 Cây Dâu lấy lá cho tằm ăn. a Mới gieo trồng đồng/cây 3.500 b Cây còn non, chưa cho thu hoạch đồng/cây 5.500 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/cây 7.500 d Cây đang cho thu hoạch đồng/cây 11.000 12.2 Dâu ăn quả. a Cây chưa có quả đồng/cây 17.000 b Cây có quả nhưng chưa thu hoạch đồng/cây 35.000 IV NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP 1 Cây lấy gỗ (trừ lim, lát), cây giáng hương, cây lâm nghiệp (cây dẻ chưa thu hoạch, cây sở, cây bông, cây keo, cây tràm, cây bạch đàn, cây phi lao lấy gỗ) (Mật độ 1.660 cây/ha) a ĐK thân < 2 cm đồng/cây 53.000 b 2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm đồng/cây 76.000 c 3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm đồng/cây 100.000 d 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm đồng/cây 189.000 e 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm đồng/cây 95.000 h ĐK thân ≥ 20cm (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 2 Cây thông (Mật độ 2.000 cây/ha) a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 47.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 70.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 93.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 194.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 90.000 h Tuổi cây ≥ 5 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 3 Cây lát, Cây giổi lấy gỗ (mật độ 1.000 cây/ha), cây muồng đen (Mật độ 1.111-1.660 cây a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 91.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 134.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 198.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 388.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 188.000 h Tuổi cây ≥ 5 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 4 Cây lim (Mật độ 500 cây/ha) a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 83.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 117.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 191.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 383.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 188.000 h Tuổi cây ≥ 5 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 5 Cây xoan (Mật độ 1.650 cây/ha), cây vông, cây gạo, cây nhội, cọ dầu, cây tếch, cây xà cừ, cây bồ đề, cây đàn hương, cây mỡ, cây hông (Mật độ 1.660 cây/ha) a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 54.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 78.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 101.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 190.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 85.000 f Tuổi cây ≥ 5 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 6 Cây trẩu (Mật độ 300-400 cây/ha) a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 73.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 114.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 138.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 266.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 115.000 f Tuổi cây ≥ 5 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 7 Cây gỗ sưa (mật độ 1.660 cây/ha) a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 78.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 103.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm) đồng/cây 127.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 176.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 333.000 f Tuổi cây từ 5-6 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 185.000 h Tuổi cây ≥ 6 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 8 Cây gáo (Mật độ 625 cây/ha) a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 55.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 85.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm) đồng/cây 111.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 139.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 186.000 f Tuổi cây từ 5-6 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 91.000 g Tuổi cây ≥ 6 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 9 Cây Dó bầu (Mật độ 1.660 cây/ha) a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 87.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm) đồng/cây 111.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 136.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 232.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 114.000 f Tuổi cây ≥ 5 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 10 Cây Luồng (mật độ 300 khóm/ha), cây Tre, cây Bương, cây Vầu, cây Trúc, cây Mai (mật độ 400 khóm/ha) a Khóm mới trồng có một thân duy nhất, chưa cho thu hoạch măng đồng/khóm 55.000 b Khóm từ 2 đến 3 cây đồng/khóm 97.000 d Khóm từ 3 đến 5 cây đồng/khóm 127.000 e Khóm từ 5 đến 7 cây đồng/khóm 157.000 g Khóm lớn hơn 7 cây đồng/khóm 302.000 11 Cây Giang, cây Nứa, cây Sật, cây Lành hanh, cây Hóp các loại (mật độ 200-300 khóm/ha) a Khóm mới trồng có một thân duy nhất, chưa cho thu hoạch măng đồng/khóm 15.000 b Khóm từ 2 đến 3 cây đồng/khóm 39.000 c Khóm từ 3 đến 5 cây đồng/khóm 85.000 d Khóm lớn hơn 5 cây đồng/khóm 136.000 12 Cây Tre Bát Độ, cây Trúc lấy măng (mật độ 500 khóm/ha) a Khóm mới trồng có một thân duy nhất, chưa cho thu hoạch măng đồng/khóm 111.000 b Khóm có từ 1 đến 3 cây trưởng thành đồng/khóm 203.000 c Khóm có từ 3 đến 5 cây trưởng thành đồng/khóm 367.000 d Khóm có từ 5 cây trưởng thành trở lên đồng/khóm 472.000 13 Cây Song Mây đồng/m dài 50.000 14 Cây Núc nác, cây Bứa a Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/m 2 24.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 46.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm) đồng/cây 85.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 110.000 e Tuổi cây từ 4-5 năm (10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm) đồng/cây 190.000 f Tuổi cây từ 5-6 năm (15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm) đồng/cây 95.000 g Tuổi cây ≥ 6 năm (ĐK thân ≥ 20cm) (chỉ hỗ trợ khai thác cây) đồng/cây 60.000 15 Cây Trám, cây Bùi, cây ràng ràng, cây tai chua (mật độ 500 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân <2cm) đồng/cây 53.000 Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 5 cm) đồng/cây 97.000 Tuổi cây từ 2-3 năm (5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 142.000 Tuổi cây từ 3-4 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 204.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 10 m 2 ) đồng/cây 297.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (10 m 2 < S tán lá ≤ 15 m 2 ) đồng/cây 450.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (15 m 2 < S tán lá ≤ 20 m 2 ) đồng/cây 768.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 (S tán lá > 20 m 2 ) đồng/cây 444.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 255.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 đồng/cây 156.000 - Kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi đồng/cây 70.000 16 Cây mắc mật (Mật độ tối đa 500 cây/ha) a Tuổi cây < 1 năm đồng/cây 34.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (ĐK thân < 2 cm) đồng/cây 59.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (2 cm ≤ ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 76.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 4 cm) đồng/cây 137.000 e Tuổi cây ≥ 4 năm (ĐK thân ≥ 4 cm) đồng/cây 280.000 17 Cây quế (mật độ tối đa 4.444 cây/ha) a Thời kỳ kiến thiết cơ bản a Tuổi cây < 1 năm đồng/cây 30.000 b Tuổi cây từ 1-2 năm (ĐK thân < 3 cm) đồng/cây 42.000 c Tuổi cây từ 2-3 năm (3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm) đồng/cây 53.000 d Tuổi cây từ 3-4 năm (5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm) đồng/cây 70.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4 đồng/cây 128.000 - Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 8 đồng/cây 173.000 - Kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12 đồng/cây 113.000 - Kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15 đồng/cây 59.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi đồng/cây 35.000 18 Cây giổi lấy hạt (Mật độ 500-625cây/ha) - Tuổi cây < 1 năm (ĐK thân < 3cm) đồng/cây 118.000 - Tuổi cây từ 1-2 năm (3cm ≤ ĐK thân < 10cm) đồng/cây 177.000 - Tuổi cây từ 2-3 năm (10cm ≤ ĐK thân < 15cm) đồng/cây 240.000 - Tuổi cây từ 3-4 năm (15cm ≤ ĐK thân < 20cm) đồng/cây 345.000 b Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) - Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5 (S tán lá ≤ 8 m 2 ) đồng/cây 625.000 - Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10 (8 m 2 < S tán lá ≤ 12 m 2 ) đồng/cây 1.325.000 - Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15 (12 m 2 < S tán lá ≤ 16 m 2 ) đồng/cây 2.305.000 - Kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20 (S tán lá > 16 m 2 ) đồng/cây 1.185.000 - Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25 đồng/cây 625.000 - Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30 đồng/cây 250.000 - Kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi đồng/cây 105.000 19 Cây rau sắng (ngót rừng, mật độ 2.500 cây/ha) a Chiều cao < 0,5m đồng/cây 34.000 b 0,5m ≤ Chiều cao < 1m đồng/cây 44.000 c 1m ≤ Chiều cao < 2m đồng/cây 52.000 d Chiều cao ≥ 2m đồng/cây 66.000 V CÂY DƯỢC LIỆU 1 Cây Hương nhu (mật độ 30.000 cây/ha), Má đề, bồ công anh, xạ đen, núc nắc a Mới gieo trồng đồng/m 2 10.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 15.000 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 28.000 d Cây đang cho thu hoạch đồng/m 2 35.000 2 Cây dược liệu thông thường: ý dĩ, mã tiền, mạch môn, ắc ti sô, xuyên khung, thầu dầu, cối xay, cam thảo, tiết dê, bình vôi, con khỉ, ngọc hoàn, nha đam, hương bài, giảo cổ lam, địa hoàng, diệp hạ châu, bạch truật, cà gai leo (mật độ 50.000 cây/ha), nhân trần a Mới gieo trồng đồng/m 2 16.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 21.000 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 26.000 d Cây đang cho thu hoạch đồng/m 2 38.000 3 Cây sả (mật độ 20.000 khóm/ha) a Mới gieo trồng đồng/m 2 7.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 10.500 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 21.500 d Cây đang cho thu hoạch đồng/m 2 29.500 4 Cây gừng (mật độ 16.000 cây/khóm/ha), nghệ (mật độ 50.000 củ/ha) a Mới gieo trồng đồng/m 2 8.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 13.000 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 27.000 d Cây đang cho thu hoạch đồng/m 2 33.000 5 Cây lá đắng, cây hồ quân a Mới gieo trồng đồng/m 2 4.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 8.500 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 15.000 d Cây đang cho thu hoạch đồng/m 2 21.000 6 Lược vàng, trinh nữ hoàng cung a Mới gieo trồng đồng/m 2 3.500 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 7.500 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 14.000 d Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) đồng/m 2 19.000 7 Tam thất (mật độ 10.000 cây/ha) a Mới gieo trồng đồng/m 2 13.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 21.000 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 31.000 d Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) đồng/m 2 43.000 8 Cây trà hoa vàng (mật độ 2.500 cây/ha) a Cây mới trồng đồng/cây 46.000 b Chiều cao < 30 cm đồng/cây 58.000 c 30cm ≤ chiều cao < 70cm đồng/cây 74.000 d 70cm ≤ chiều cao < 100cm (đã có hoa) đồng/cây 180.000 f Chiều cao ≥ 100cm đồng/cây 250.000 9 Đinh lăng, Thổ hào sâm (mật độ 25.000 cây/ha) a Mới gieo trồng đồng/m 2 18.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 21.000 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 26.000 d Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) đồng/m 2 33.000 10 Cây ba kích (mật độ 2.000 cây/ha), đương quy (mật độ 250.000 cây/ha), sa nhân (mật độ 2.000 cây/ha), đảng sâm (mật độ 84.000 cây/ha) a Mới gieo trồng đồng/m 2 8.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 13.000 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 21.000 d Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) đồng/m 2 35.000 11 Cây cát cánh (mật độ 200.000 cây/ha), cát sâm (mật độ 5.000 cây/ha), Hà thủ ô (mật độ 20.000 cây/ha) a Mới gieo trồng đồng/m 2 12.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 17.500 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 24.000 d Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) đồng/m 2 33.000 12 Cây trạch tả a Mới gieo trồng đồng/m 2 3.000 b Cây trồng dưới 3 tháng đồng/m 2 4.000 c Cây trồng từ 3-5 tháng đồng/m 2 8.000 13 Cây mật gấu a Mới gieo trồng đồng/m 2 14.000 b Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch đồng/m 2 20.000 c Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 27.000 d Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) đồng/m 2 35.000 14 Cây xạ đen a Mới gieo trồng đồng/m 2 5.000 b Chiều cao <30cm đồng/m 2 8.000 c Cây đã cho thu hoạch đồng/m 2 15.000 VI NHÓM CÂY HOA, CÂY CẢNH 1 Các loại hoa cao cấp: Ly, lay ơn, hồng, huệ, huệ tây, hoa phăng, cúc Đà Lạt, hoa bi, hoa tuylip và các loại hoa nhập khác a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 78.000 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 135.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 200.000 2 Các loại hoa mào gà, bóng nước, hoa sói a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 39.000 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 65.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 104.000 3 Mẫu đơn, tầm xuân, trà, mộc a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/khóm 25.000 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/khóm 45.000 c Đã cho thu hoạch đồng/khóm 85.000 4 Tigôn, bìm bịp, hoa chuông, dai vàng, các loại hoa leo giàn khác a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 20.000 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 62.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 95.500 5 Hoa loa kèn, ngọc trâm, tú cầu, bách hợp a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 55.000 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 110.000 6 Thược dược, mào gà, xương rồng, cẩm chướng, Thạch thảo, lưu ly, dâm bụt, đồng tiền, violet, hoa bướm a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 25.000 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 36.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 51.000 7 Hoa mười giờ, sống đời a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 9.500 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 11.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 13.000 8 Hoa sen, súng 8.1 Cây lấy hoa a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 11.000 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 16.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 23.000 8.2 Cây lấy hạt, ngó, củ a Mới trồng, còn nhỏ đồng/m 2 11.000 b Cây sắp cho thu hoạch đồng/m 2 13.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 20.000 9 Cúc các loại 9.1 Loại 1 bông a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 10.500 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 15.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 26.000 9.2 Loại nhiều bông a Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa đồng/m 2 10.500 b Mới có hoa, sắp cho thu hoạch đồng/m 2 18.000 c Đã cho thu hoạch đồng/m 2 29.000 10 Hoa giấy (leo giàn mật độ 200-300 cây/ha) a Cây mới trồng đồng/cây 9.500 b Cây trồng dưới 3 tháng đồng/cây 15.000 c Cây chưa leo giàn đồng/cây 25.000 d Cây có tán < 5m2 đồng/cây 60.000 e 5 m2 ≤ tán cây < 10 m2 đồng/cây 80.000 f 10 m2 ≤ tán cây < 15 m2 đồng/cây 100.000 g 15 m2 ≤ tán cây < 20 m2 đồng/cây 140.000 h Cây có tán từ 20 m2 trở lên đồng/cây 160.000 11 Hàng rào cây ô rô, chẻ mạn, hàng rào trúc, hàng rào dâm bụt, cúc tần, găng, vàng anh lá đốm… hàng rào cây xanh 11.1 Hàng rào cắt tỉa a Cây trồng dưới 1 năm đồng/m dài 36.500 b Trồng từ 1 năm trở lên đồng/m dài 115.000 11.2 Hàng rào tạp a Cây trồng dưới 1 năm đồng/m dài 18.000 b Trồng từ 1 năm trở lên đồng/m dài 65.000 VII CÂY CẢNH QUAN, BÓNG MÁT 1 Hoa sữa, bằng lăng, tường vi, phượng vĩ, trứng cá, lộc vừng, phượng vĩ, vồng, ngô đồng, bàng, đa, cọ, vông, lúc lắc, trúc đào, cây sanh, si, bách tán, Muồng đen, Sao đen, Sấu, Sang, Bàng, Bàng Đài Loan, Hoàng lan, Ngọc lan, Hoa ban, Duối, Hoa dẻ, Phong linh, Sa la, Hoàng nam, Muồng Hoàng yến, muồm hoa, nhôi, hoa gạo...( trồng làm cảnh quan mật độ 100-200 cây/ha) a ĐK thân < 1 cm đồng/cây 55.000 b 1 cm ≤ ĐK thân < 2 cm đồng/cây 69.000 c 2 cm ≤ ĐK thân < 3,5 cm đồng/cây 88.000 d 3,5 cm ≤ ĐK thân < 5 cm đồng/cây 129.000 e 5 cm ≤ ĐK thân < 7 cm đồng/cây 218.000 f 7 cm ≤ ĐK thân < 15 cm đồng/cây 280.000 g 15 cm ≤ ĐK thân < 30 cm đồng/cây 450.000 h ĐK thân ≥ 30 cm đồng/cây 690.000 VIII HỖ TRỢ DI DỜI CÂY ƯƠM, CÂY TRONG VƯỜN ƯƠM VÀ CÂY CẢNH 1 Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng trong bầu a ĐK bầu dưới 10 cm đồng/bầu 200 b ĐK bầu từ 10 cm đến 20 cm đồng/bầu 500 c ĐK bầu trên 20 cm đồng/bầu 800 2 Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng dưới đất a ĐK tán < 50cm, chiều cao < 10cm đồng/cây 200 b ĐK tán < 50cm, 10cm ≤ chiều cao < 30cm đồng/cây 2.000 c ĐK tán < 50cm, 30cm ≤ chiều cao < 60cm đồng/cây 4.000 d 50 ≤ ĐK tán < 100 cm, 60cm ≤ chiều cao < 100cm đồng/cây 25.000 e 100 ≤ ĐK tán < 150 cm, 100cm ≤ chiều cao < 150cm đồng/cây 45.000 f ĐK tán ≥ 150cm, chiều cao ≥ 150 cm đồng/cây 55.000 3 Hỗ trợ di dời cây đã đánh bầu hoặc bó bầu ươm, trồng dưới đất a ĐK tán < 50cm đồng/cây 8.000 b 50 ≤ ĐK tán < 100 cm đồng/cây 13.000 c 100 ≤ ĐK tán < 150 cm đồng/cây 23.000 d ĐK tán ≥ 150cm đồng/cây 28.000 4 Hỗ trợ di dời đối với cây không còn tán Lấy ĐK gốc x 20 để tính ĐK tán áp dụng theo đơn giá tương ứng tại mục 2, 3 5 Cây cảnh trồng trong chậu a ĐK chậu dưới 30 cm Đồng/chậu 25.000 b ĐK chậu từ 30cm đến 50 cm Đồng/chậu 50.000 c ĐK chậu từ 50cm đến 80 cm Đồng/chậu 85.000 d ĐK chậu từ 80cm đến 100 cm Đồng/chậu 130.000 e ĐK chậu từ 100cm trở lên Đồng/chậu 250.000 Ghi chú: A. Xác định đường kính thân (ĐK thân) 1. Dụng cụ: Thước cặp, thước kẹp, thước dây có đánh số; 2. Đơn vị tính: Centimet (cm); 3. Phương pháp: - Đường kính thân được đo tại vị trí thân ổn định trên mặt đất ít nhất 20cm. Đối với cây một gốc có nhiều nhánh thì lấy nhánh có đường kính thân lớn nhất để tính cho cây đó. - Đặt thước vuông góc với trục dọc thân cây, cạnh thước áp sát vào thân cây. Đọc kết quả xong mới được rút thước ra, mỗi cây được đo hai chiều vuông góc (đo theo chiều Đông - Tây và Nam - Bắc) rồi lấy giá trị trung bình. B. Xác định diện tích tán cây (m 2 tán lá) 1. Diện tích tán cây = 3,14 x Bán kính tán cây x Bán kính tán cây (S=π*r 2 . Trong đó: S là diện tích tán cây, đơn vị tính là mét vuông (m 2 ); Hệ số π =3,14; r là bán kính tán cây). 2. Bán kính tán cây được xác định bằng 1/2 đường kính tán trung bình của cây: r = D tán (tb)/2. Trong đó đường kính tán cây là đường kính hình chiếu tán theo phương thẳng đứng, được đo theo hai chiều Đông Tây, Nam Bắc. D tán (tb) = [D (Đông Tây) + D (Nam bắc)]/2, trong đó: - D tán (tb): đường kính tán của cây. - D (Đông Tây): Đường kính tán đo theo hướng Đông Tây. - D (Nam Bắc): Đường kính tán đo theo hướng Nam Bắc. ĐƠN GIÁ RỪNG TRỒNG TẬP TRUNG (MẬT ĐỘ LỚN HƠN HOẶC BẰNG MẬT ĐỘ QUY ĐỊNH TẠI QUY TRÌNH) STT Loài cây ĐVT 1 năm tuổi 2 năm tuổi 3 năm tuổi 4 năm tuổi 5 năm tuổi ≥ 5 năm tuổi (ĐKT < 2cm) (2≤ĐKT <3cm) (3≤ĐKT<10cm) (10≤ĐKT<15cm) (15≤ĐKT<20cm) (ĐKT≥ 20cm 1 Cây lấy gỗ (trừ lim, lát), cây giáng hương, cây lâm nghiệp (cây dẻ chưa thu hoạch, cây sở, cây bông, cây keo, cây tràm, cây bạch đàn, cây phi lao lấy gỗ) đồng/ha 84.800.000 121.600.000 160.000.000 201.600.000 101.333.000 64.000.000 2 Cây thông đồng/ha 94.000.000 140.000.000 186.000.000 258.667.000 120.000.000 80.000.000 3 Cây lát, Cây giổi lấy gỗ, cây muồng đen đồng/ha 101.101.000 148.874.000 219.978.000 287.379.000 139.245.000 44.440.000 4 Cây lim đồng/ha 41.500.000 58.500.000 95.500.000 127.667.000 94.000.000 30.000.000 5 Cây xoan, cây dương liễu, cây vông, cây gạo, cây nhội, cọ dầu, cây tếch, cây xà cừ, cây bồ đề, cây đàn hương, cây mỡ, cây hông đồng/ha 89.640.000 129.480.000 167.660.000 210.267.000 94.067.000 66.400.000 6 Cây trẩu đồng/ha 29.200.000 45.600.000 55.200.000 106.400.000 46.000.000 24.000.000 STT Loài cây ĐVT 1 năm tuổi 2 năm tuổi 3 năm tuổi 4 năm tuổi 5 năm tuổi 6 năm tuổi ≥ 6 năm tuổi (ĐKT < 2cm) (2≤ĐKT<3cm) (3≤ĐKT<5cm) (5≤ĐKT<10cm) (10≤ĐKT<15cm) (15≤ĐKT<20cm) (ĐKT≥ 20cm 1 Cây gỗ sưa đồng/ha 129.480.000 170.980.000 210.820.000 292.160.000 368.520.000 204.733.333 66.400.000 2 Cây gáo đồng/ha 34.375.000 53.125.000 69.375.000 86.875.000 77.500.000 37.917.000 25.000.000 STT Loài cây ĐVT 1 năm tuổi 2 năm tuổi 3 năm tuổi 4 năm tuổi 5 năm tuổi ≥ 5 năm tuổi (ĐKT < 2cm) (2≤ĐKT <5cm) (5≤ĐKT<10cm) (10≤ĐKT<15cm) (15≤ĐKT<20cm) (ĐKT≥ 20cm 1 Cây Dó bầu đồng/ha 54.375.000 69.375.000 85.000.000 96.667.000 47.500.000 25.000.000 STT Loài cây ĐVT Khóm mới trồng một thân duy nhất Khóm từ 2-3 cây Khóm từ 3-5 cây Khóm ≥ 5 cây 1 Cây Giang, cây Nứa, cây Sật, cây Lành hanh, cây Vầu, cây Hóp các loại đồng/ha 4.500.000 11.700.000 25.500.000 40.800.000 STT Loài cây ĐVT Khóm mới trồng một thân duy nhất Khóm từ 2-3 cây Khóm từ 3-5 cây Khóm ≥ 5 cây 1 Cây Tre Bát Độ, cây Trúc lấy măng đồng/ha 55.500.000 101.500.000 183.500.000 236.000.000 STT Loài cây ĐVT Khóm mới trồng một thân duy nhất Khóm từ 2-3 cây Khóm từ 3-5 cây Khóm từ 5-7 cây Khóm ≥ 7 cây 1 Cây Luồng, cây Tre, cây Bương, cây Vầu, cây Trúc, cây Mai đồng/ha 16.500.000 34.800.000 45.600.000 56.400.000 90.600.000 STT Đối tượng ĐVT Đơn giá Thời gian nuôi (tháng) Ghi chú IX VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN 1 Nuôi ghép 1.1 Nuôi thủy sản trong ao, hồ (nuôi ghép trắm, trôi, mè, rô phi…) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng dưới 100g Đồng/m 2 6.000 < 2 b Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 100g - 300g Đồng/m 2 7.000 2-3 c Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 300g - 500g Đồng/m 2 9.000 4-5 d Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 500g - 700g Đồng/m 2 6.000 6-8 1.2 Giống thủy sản a Ao ương nuôi giống thủy sản chưa đến kỳ thu hoạch Đồng/m 2 35.000 ≤ 1,5 2 Nuôi đơn 2.1 Cá trắm đen (Mật độ thâm canh: 2,0 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g Đồng/m 2 16.000 < 2 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - 500g Đồng/m 2 35.000 2-5 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - 1.000g Đồng/m 2 70.000 5-8 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g - 2.000g Đồng/m 2 42.000 8-11 2.2 Cá quả (Mật độ thâm canh: 20 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g Đồng/m 2 40.000 < 1 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - 100g Đồng/m 2 70.000 1-2 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - 250g Đồng/m 2 125.000 2-3 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250g - 400g Đồng/m 2 80.000 3-4 2.3 Cá rô đồng (Mật độ thâm canh: 40 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 10g Đồng/m 2 12.000 < 1 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 10g - 30g Đồng/m 2 24.000 1-2 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 30g - 50g Đồng/m 2 30.000 2-3 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - 70g Đồng/m 2 28.000 3-5 2.4 Cá rô phi (Mật độ thâm canh: 5 con/m2); Cá điêu hồng (Mật độ thâm canh: 5 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g Đồng/m 2 8.000 < 1 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - 100g Đồng/m 2 13.000 1-2 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - 250g Đồng/m 2 28.000 2-3 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250g - 400g Đồng/m 2 20.000 3-5 2.5 Cá trắm cỏ (Mật độ thâm canh: 2,5 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g Đồng/m 2 24.000 < 2 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - 500g Đồng/m 2 53.000 2-5 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - 1.000g Đồng/m 2 75.000 5-8 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g - 2.000g Đồng/m 2 60.000 8-11 2.6 Cá chép (Mật độ thâm canh: 4 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g Đồng/m 2 14.000 < 2 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - 300g Đồng/m 2 38.000 2-3 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - 500g Đồng/m 2 56.000 4-5 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - 700g Đồng/m 2 34.000 6-8 2.7 Cá chim trắng (Mật độ thâm canh: 3 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g Đồng/m 2 9.000 < 2 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - 700g Đồng/m 2 23.000 2-4 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700g - 1.200g Đồng/m 2 36.000 4-6 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200g - 1.800g Đồng/m 2 27.000 6-8 2.8 Cá bỗng (Mật độ thả 02 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g Đồng/m 2 40.000 < 5 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - 700g Đồng/m 2 98.000 5-12 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700g - 1.200g Đồng/m 2 144.000 12-22 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200g - 1.800g Đồng/m 2 72.000 22-34 2.9 Cá trê (Mật độ thâm canh: 50 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 20g Đồng/m 2 25.000 < 0,5 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 20g - 50g Đồng/m 2 50.000 0,5-1,5 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - 80g Đồng/m 2 60.000 1,5-2,5 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 80g - 130g Đồng/m 2 33.000 2,5-3 2.10 Cá nheo mỹ (Mật độ thâm canh: 2 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 500g Đồng/m 2 50.000 < 3 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - 1.000g Đồng/m 2 80.000 3-6 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - 1.800g Đồng/m 2 126.000 6-12 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.800g - 2.500g Đồng/m 2 75.000 12-17 2.11 Cá chiên (Mật độ thâm canh: 2 con/m2; bán thâm canh: 1 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g Đồng/m 2 40.000 < 2 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - 300g Đồng/m 2 108.000 2-4 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - 500g Đồng/m 2 150.000 4-6 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - 900g Đồng/m 2 90.000 8-11 2.12 Cá chình (Mật độ thả 01 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g Đồng/m 2 40.000 < 3 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - 500g Đồng/m 2 85.000 3-8 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - 1.000g Đồng/m 2 150.000 8-15 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - 1.500g Đồng/m 2 75.000 15-20 2.13 Cá ngạnh (Mật độ thâm canh: 2 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g Đồng/m 2 10.000 < 2 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - 100g Đồng/m 2 18.000 2-5 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - 200g Đồng/m 2 32.000 5-8 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - 350g Đồng/m 2 28.000 8-10 2.14 Cá chạch (Mật độ thâm canh: 45 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 10g Đồng/m 2 23.000 < 1 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 10g - 20g Đồng/m 2 41.000 1-2 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 20g - 30g Đồng/m 2 54.000 2-3 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 30g - 40g Đồng/m 2 27.000 3-4 2.15 Cá tầm nuôi lồng (Mật độ thâm canh: 12 con/m3) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 300g Đồng/m 3 360.000 < 2 b Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - 800g Đồng/m 3 768.000 2-5 c Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800g - 1.200g Đồng/m 3 720.000 5-8 d Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200g - 2.000g Đồng/m 3 480.000 8-11 2.16 Ba ba (Mật độ thâm canh 5 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Cỡ ba ba < 0,3 kg/con đồng/m 2 225.000 b Cỡ ba ba 0,3 đến < 0,6 kg/con đồng/m 2 360.000 c Cỡ ba ba 0,6 đến < 1,0 kg/con đồng/m 2 500.000 d Cỡ ba ba 1,0 đến < 1,2 kg/con đồng/m 2 220.000 2.17 Ếch (Mật độ thâm canh 70 - 100con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Cỡ ếch < 50 g/con đồng/m 2 95.000 b Cỡ ếch 50 đến < 100 g/con đồng/m 2 140.000 c Cỡ ếch 100 đến < 150 g/con đồng/m 2 90.000 2.18 Lươn trong bể (mật độ 80 con/m 2 ) a Từ khi thả đến dưới 02 tháng ( 100 gam) đồng/m 2 320.000 b Từ 2 tháng đến dưới 4 tháng ( 150 gam) đồng/m 2 420.000 c Từ 4 tháng đến dưới 6 tháng (200 gam) đồng/m 2 240.000 2.19 Tôm cành xanh (mật độ thâm canh 40 con/m2, mật độ bán thâm canh 10 con/m2) Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 50% đơn giá nuôi thâm canh a Cỡ tôm < 10 g/con đồng/m 2 80.000 b Cỡ tôm 10 đến < 20 g/con đồng/m 2 104.000 c Cỡ tôm 20 đến < 30 g/con đồng/m 2 60.000