CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcĐiều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Nhàn PHỤ LỤC 1 ĐƠN GIÁ NHÀ BIỆT THỰ (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Nhà biệt thự: Ký hiệu (BT), là nhà ở riêng biệt có sân vườn (cây xanh, thảm cỏ, vườn hoa, mặt nước), có tường rào và lối ra vào riêng biệt. Trong biệt thự có đầy đủ và hoàn chỉnh các phòng để ở (ngủ, sinh hoạt chung, ăn…), phòng phụ (vệ sinh, bếp, kho, nhà để xe…). Mỗi tầng ít nhất có 2 phòng ở quay mặt ra sân hay vườn. Trang thiết bị kỹ thuật vệ sinh có chất lượng cao hoặc tương đối cao. Giải pháp kiến trúc, mỹ thuật, có trang trí, hoàn thiện bên trong, bên ngoài nhà chất lượng cao hoặc tương đối cao. Ngôi nhà có kết cấu chịu lực: Khung cột bê tông hoặc tường gạch chịu lực, sàn gỗ hoặc bê tông có lát vật liệu chất lượng cao. Mái bằng bê tông cốt thép (BTCT) hoặc mái ngói có trần đảm bảo cách âm, cách nhiệt, chống nóng. Chất lượng sử dụng cao hoặc tương đối cao, niên hạn sử dụng lớn hơn hoặc bằng năm mươi năm. Bảng 1. Biệt thự 1 tầng (trệt) Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Móng Đơn giá BT.01 Móng bê tông cốt thép, gia cố đáy móng cừ tràm. 8.439.163 BT.02 Móng bê tông cốt thép, gia cố đáy móng cọc BTCT. 7.971.811 Bảng 2. Biệt thự 2 tầng trở lên Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Móng Đơn giá BT.03 Móng bê tông cốt thép, gia cố đáy móng cừ tràm. 7.581.323 BT.04 Móng bê tông cốt thép, gia cố đáy móng cọc BTCT. 7.464.713 Bảng 3. Biệt thự 1 tầng (trệt), không đóng cừ Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Móng Đơn giá BT.05 Móng bê tông cốt thép, không gia cố đáy móng. 7.642.592 Phụ lục 2 ĐƠN GIÁ NHÀ LOẠI II (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Nhà loại II: Ký hiệu (C2), mức độ sử dụng, tiện nghi tương đối cao, có các phòng ngủ, sinh hoạt, bếp, vệ sinh riêng biệt và được bố trí cùng tầng với căn hộ. Chất lượng hoàn thiện bên trong, bên ngoài ngôi nhà tương đối cao, có sử dụng một số vật liệu ốp trang trí. Các thiết bị điện nước, vệ sinh đầy đủ và ở mức độ tốt (trong nước là chính). Khung cột, tường chịu lực, tường bao che, sàn, mái bằng vật liệu không cháy. Chất lượng sử dụng tương đối cao, niên hạn sử dụng lớn hơn hoặc bằng năm mươi năm. Bảng 1. Móng bê tông cốt thép, gia cố đáy móng bằng cọc bê tông cốt thép hoặc cừ tràm, có khu vệ sinh trong nhà Đơn vị tính: Đồng/m 2 Mái Nền gạch ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, hoặc láng xi măng Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Bê tông cốt thép C2.01 6.432.390 C2.02 6.315.109 C2.03 6.182.488 Ngói các loại C2.04 6.161.783 C2.05 6.044.502 C2.06 5.911.882 Tôn sóng vuông, màu, giả ngói C2.07 6.076.737 C2.08 5.959.313 C2.09 5.828.476 Tôn sóng tròn C2.10 6.076.737 C2.11 5.959.313 C2.12 5.828.476 Bảng 2. Móng bê tông cốt thép, gia cố đáy móng bằng cọc bê tông cốt thép hoặc cừ tràm, không có khu vệ sinh trong nhà Đơn vị tính: Đồng/m 2 Mái Nền gạch ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, hoặc láng xi măng Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Bê tông cốt thép C2.13 6.039.472 C2.14 5.922.213 C2.15 5.797.042 Ngói các loại C2.16 5.768.865 C2.17 5.651.606 C2.18 5.526.435 Tôn sóng vuông, màu, giả ngói C2.19 5.683.674 C2.20 5.566.416 C2.21 5.441.244 Tôn sóng tròn C2.22 5.683.674 C2.23 5.566.416 C2.24 5.441.244 Phụ lục 3 ĐƠN GIÁ NHÀ LOẠI III (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Nhà loại III: Ký hiệu (C3), mức độ sử dụng, tiện nghi trung bình, có phòng ngủ, phòng vệ sinh, bếp sử dụng riêng, vệ sinh cho nhiều hộ. Các phòng ở, sinh hoạt, bếp cùng tầng với căn hộ vệ sinh có thể khác tầng. Chất lượng hoàn thiện bên trong, bên ngoài ngôi nhà ở mức trung bình. Loại điện nước tới từng hộ, từng phòng (dụng cụ vệ sinh chủ yếu sản xuất trong nước, chất lượng trung bình). Khung cột, tường chịu lực bằng vật liệu không cháy, tường bao che, sàn, trần bằng vật liệu khó cháy, mái che bằng vật liệu dễ cháy. Chất lượng sử dụng trung bình, niên hạn sử dụng lớn hơn hoặc bằng hai mươi năm. Bảng 1. Móng bê tông cốt thép, gia cố đáy móng bằng cọc bê tông cốt thép hoặc cừ tràm, không có trần và khu vệ sinh Đơn vị tính: Đồng/m 2 Mái Nền gạch ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, hoặc láng xi măng Nền đất Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ngói các loại C3.01 6.061.741 C3.02 6.061.318 C3.03 5.953.933 C3.04 5.736.764 Tôn sóng vuông, màu, giả ngói C3.05 5.897.406 C3.06 5.896.982 C3.07 5.789.597 C3.08 5.572.428 Tôn sóng tròn C3.09 5.897.406 C3.10 5.896.982 C3.11 5.789.597 C3.12 5.572.428 Fibro xi măng C3.13 5.914.610 C3.14 5.914.186 C3.15 5.806.802 C3.16 5.589.632 Lá các loại C3.17 5.929.532 C3.18 5.929.108 C3.19 5.821.723 C3.20 5.604.554 Bảng 2. Móng xây gạch hoặc đá các loại trên nền đất tự nhiên, cột bê tông cốt thép, không có trần và khu vệ sinh Đơn vị tính: Đồng/m 2 Mái Nền gạch ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, hoặc láng xi măng Nền đất Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ngói các loại C3.21 5.525.106 C3.22 5.524.682 C3.23 5.417.298 C3.24 5.200.169 Tôn sóng vuông, màu, giả ngói C3.25 5.564.694 C3.26 5.564.270 C3.27 5.456.886 C3.28 5.239.717 Tôn sóng tròn C3.29 5.564.694 C3.30 5.564.270 C3.31 5.456.886 C3.32 5.239.717 Fibro xi măng C3.33 5.585.563 C3.34 5.585.139 C3.35 5.477.754 C3.36 5.260.585 Lá các loại C3.37 5.596.820 C3.38 5.596.396 C3.39 5.489.012 C3.40 5.271.842 Phụ lục 4 ĐƠN GIÁ NHÀ LOẠI IV (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Nhà loại IV: Ký hiệu (C4), mức độ sử dụng, tiện nghi tối thiểu chỉ có 1 - 2 phòng sử dụng chung. Bếp, vệ sinh sử dụng chung cho nhiều căn hộ. Chất lượng hoàn thiện bên trong, bên ngoài ngôi nhà ở mức thấp: Trát vữa, quét vôi không ốp lát. Loại điện chiếu sáng cho các phòng, loại nước không tới từng căn hộ (phòng) chỉ tới khu tập trung (bếp, vệ sinh), dụng cụ vệ sinh trong nước chất lượng thấp. Khung cột, tường chịu lực, tường bao che, sàn bằng vật liệu khó cháy. Mái, trần bằng vật liệu dễ cháy (mái Fibro xi măng, tôn). Chất lượng sử dụng thấp, niên hạn sử dụng dưới hai mươi năm. Bảng 1. Móng xây gạch thẻ, cột xây gạch Đơn vị tính: Đồng/m 2 Mái Nền gạch ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, hoặc láng xi măng Nền đất Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ngói các loại C4.01 4.182.924 C4.02 4.189.656 C4.03 4.082.272 C4.04 3.865.102 Tôn sóng vuông, màu, giả ngói C4.05 3.945.111 C4.06 3.951.843 C4.07 3.844.459 C4.08 3.627.290 Tôn sóng tròn C4.09 3.945.111 C4.10 3.951.843 C4.11 3.844.459 C4.12 3.627.290 Fibro xi măng C4.13 3.964.750 C4.14 3.971.482 C4.15 3.864.097 C4.16 3.646.928 Lá dừa nước C4.17 3.984.454 C4.18 3.991.189 C4.19 3.883.802 C4.20 3.666.633 Lá chằm đốp C4.21 3.984.454 C4.22 3.991.189 C4.23 3.883.802 C4.24 3.666.633 Phụ lục 5 ĐƠN GIÁ NHÀ TẠM (NHÓM NHÀ CÂY LÁ) (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Nhà tạm (nhóm nhà cây lá): Ký hiệu (T) Bảng 1. Khung cột thép các loại, gỗ tạp (gỗ vuông hoặc gỗ tròn) có đường kính lớn hơn 15cm (ĐK > 15cm) Đơn vị tính: Đồng/m 2 Mái Nền gạch ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, hoặc láng xi măng Nền đất Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Tôn sóng vuông, màu, giả ngói T.01 1.863.204 T.02 1.848.762 T.03 1.748.901 T.04 1.433.427 Tôn sóng tròn T.05 1.863.204 T.06 1.848.762 T.07 1.748.901 T.08 1.433.427 Fibro xi măng T.09 1.886.609 T.10 1.872.166 T.11 1.772.306 T.12 1.456.832 Lá dừa nước T.13 1.905.403 T.14 1.890.960 T.15 1.791.100 T.16 1.475.626 Lá chằm đốp T.17 1.905.403 T.18 1.890.960 T.19 1.791.100 T.20 1.475.626 Bảng 2. Khung cột tràm, bạch đàn hoặc gỗ tạp có đường kính từ 10cm - 15cm Đơn vị tính: Đồng/m 2 Mái Nền gạch ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, hoặc láng xi măng Nền đất Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Tôn sóng vuông, màu, giả ngói T.21 2.109.772 T.22 2.116.909 T.23 1.823.570 T.24 1.230.258 Tôn sóng tròn T.25 2.109.772 T.26 2.116.909 T.27 1.823.570 T.28 1.230.258 Fibro xi măng T.29 2.133.176 T.30 2.140.314 T.31 1.846.974 T.32 1.253.763 Lá dừa nước T.33 2.197.972 T.34 2.213.273 T.35 1.909.934 T.36 1.272.557 Lá chằm đốp T.37 2.197.972 T.38 2.213.273 T.39 1.909.934 T.40 1.272.557 Bảng 3. Khung cột tràm, bạch đàn hoặc gỗ tạp có đường kính nhỏ hơn 10cm Đơn vị tính: Đồng/m 2 Mái Nền gạch ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, hoặc láng xi măng Nền đất Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Ký hiệu Đơn giá Tôn sóng vuông, màu, giả ngói T.41 1.639.420 T.42 1.650.205 T.43 1.533.320 T.44 1.306.100 Tôn sóng tròn T.45 1.639.420 T.46 1.650.205 T.47 1.533.320 T.48 1.306.100 Fibro xi măng T.49 1.642.943 T.50 1.703.651 T.51 1.586.766 T.52 1.359.546 Lá dừa nước T.53 1.739.212 T.54 1.746.569 T.55 1.629.464 T.56 1.402.464 Lá chằm đốp T.57 1.739.212 T.58 1.746.569 T.59 1.629.464 T.60 1.402.464 Phụ lục 6 ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) 1. Nhà vệ sinh, nhà tắm: Ký hiệu (WC) a) Nhà vệ sinh, nhà tắm Bảng 1. Nhà vệ sinh kiêm nhà tắm, có hầm tự hoại Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Tên hạng mục Đơn giá Trong nhà: WC.01 Tường xây gạch, xí bệt, vòi tắm gương sen, lavabo, ốp gạch men. 10.386.015 WC.02 Tường xây gạch, xí bệt, vòi tắm gương sen, lavabo, không ốp gạch men. 9.826.104 WC.03 Tường xây gạch, xí xổm, lavabo, vòi tắm gương sen, ốp gạch men. 10.031.697 WC.04 Tường xây gạch, xí xổm, lavabo, vòi tắm gương sen, không ốp gạch men. 9.471.786 Ngoài nhà: WC.05 Tường xây gạch, mái lợp tôn, xí bệt, ốp gạch men, lavabo, vòi tắm gương sen. 10.666.552 WC.05. 1 Tường xây gạch, mái lợp tôn, xí xổm, ốp gạch men, lavabo, vòi tắm gương sen. 10.237.047 WC.06 Tường xây gạch, mái lợp tôn, xí bệt, không ốp gạch men, lavabo, vòi tắm gương sen. 10.106.641 WC.06 1 Tường xây gạch, mái lợp tôn, xí xổm, không ốp gạch men, lavabo, vòi tắm gương sen. 9.677.136 WC.07 Tường xây gạch, mái lợp tôn Fibro xi măng, xí xổm, ốp gạch men, lavabo, vòi tắm gương sen. 10.254.602 WC.08 Tường xây gạch, mái lợp tôn Fibro xi măng, xí xổm, không ốp gạch men, lavabo, vòi tắm gương sen. 9.694.691 b) Nhà tắm, nhà vệ sinh Bảng 2. Nhà tắm, nhà vệ sinh không có hầm tự hoại Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Tên hạng mục Đơn giá WC.09 Nhà tắm, nhà vệ sinh riêng biệt trong nhà, ốp gạch men, vòi tắm gương sen, lát gạch men. 2.616.451 WC.10 Nhà tắm, nhà vệ sinh riêng biệt ngoài nhà, mái lợp tôn sóng vuông, ốp gạch men, vòi tắm gương sen, lát gạch men. 3.490.623 2. Nhà tiền chế: Ký hiệu (NTC) Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Tên hạng mục Đơn giá NTC.01 Nhà tiền chế có vách 1.230.346 NTC.02 Nhà tiền chế không vách 855.633 3. Hàng rào các loại: Ký hiệu (HR) Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Loại hàng rào Đơn giá HR.01 Hàng rào trụ BTCT, tường xây 20cm bằng gạch, khung lưới B40 không trát vữa xi măng. 968.497 HR.02 Hàng rào Móng BTCT, tường xây 20cm trát vữa xi măng 2 mặt. 1.248.814 HR.03 Hàng rào song sắt, móng cột gạch tường xây 10cm trát vữa xi măng 2 mặt. 1.186.572 HR.04 Hàng rào song sắt, móng cột gạch tường xây 20cm trát vữa xi măng 2 mặt. 1.208.762 HR.05 Hàng rào móng cột gạch tường xây 20cm trát vữa xi măng 2 mặt 1.299.015 HR.06 Hàng rào xây trụ, tường xây 20cm bằng gạch, lưới B40, có trát vữa xi măng. 949.667 HR.07 Hàng rào xây trụ, tường xây 20cm bằng gạch, lưới B40, không trát vữa xi măng. 838.390 HR.08 Hàng rào xây trụ BTCT, tường xây 10cm bằng gạch, lưới B40, không trát vữa xi măng. 922.818 HR.09 Hàng rào xây trụ tường xây 10cm bằng gạch, lưới B40, có trát vữa xi măng. 895.346 HR.10 Hàng rào xây trụ BTCT, tường xây 20cm bằng gạch, lưới B40, có trát vữa xi măng. 1.097.805 HR.11 Hàng rào xây trụ tường xây 10cm bằng gạch, lưới B40, không trát vữa xi măng. 781.960 HR.12 Hàng rào xây trụ BTCT, tường xây 10cm bằng gạch, lưới B40, có trát vữa xi măng. 1.050.323 HR.13 Hàng rào song sắt tường gạch dày 10cm, trát vữa xi măng 2 mặt. 1.240.031 HR.14 Hàng rào song sắt tường gạch dày 10cm, Không trát vữa 2 mặt. 989.036 HR.15 Hàng rào song sắt tường gạch dày 20cm, trát vữa 2 mặt. 1.284.684 HR.16 Hàng rào song sắt tường gạch dày 20cm, Không trát vữa 2 mặt. 1.033.689 HR.17 Hàng rào tường gạch dày 10cm, có trát vữa 2 mặt . 802.830 HR.18 Hàng rào tường gạch dày 10cm, không trát. 551.834 HR.19 Hàng rào tường gạch dày 20cm, không trát vữa 2 mặt. 859.224 4. Rãnh thoát nước: Ký hiệu (RTN) Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Tên hạng mục Đơn giá RTN.01 Rãnh thoát nước B600 (nắp đan bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250 , thành xây gạch thẻ mác vữa 75 theo độ dốc h= 0,3m đến 0,5m , đáy bê tông đá 1x2 mác 250). 733.168 RTN.02 Rãnh thoát nước B600 (nắp đan bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250 , thành xây gạch thẻ mác vữa 75 theo độ dốc h=0,3m đến 0,5m, đáy bê tông đá 4x6 mác 100). 692.946 5. Bể nước ngầm : Ký hiệu (BNN) Đơn vị tính: Đồng/m 3 Ký hiệu Tên hạng mục Đơn giá BNN.01 Bể nước ngầm bê tông cốt thép toàn khối (móng cừ tràm) 4.309.123 BNN.02 Bể nước ngầm bê tông cốt thép toàn khối (móng không cừ tràm) 3.483.478 6. Sân nền: Ký hiệu (SN) Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Tên hạng mục Đơn giá SN.01 Sân nền bê tông đá 4x6 mác 100. 264.764 SN.02 Sân nền bê tông đá 1x2 mác 250. 295.373 SN.03 Sân nền bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250. 371.943 SN.04 Sân nền bê tông đá 1x2 mác 250, kẻ ron, láng nền 2cm. 349.390 7. Đường nội bộ: Ký hiệu (ĐNB) Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Tên hạng mục Đơn giá ĐNB.01 Đường nội bộ bê tông đá 1x2 mác 250, kẻ ron. 589.036 ĐNB.02 Đường nội bộ bê tông cốt thép đá 1x2 mác 250, kẻ ron. 777.822 ĐNB.03 Đường nội bộ bê tông đá 1x2 mác 300, lăn nhám bề mặt, kẻ ron. 626.796 8. Các loại nhà ở, công trình xây dựng có đặc thù riêng a) Đối với các loại nhà, nhà ở, công trình có đặc thù riêng không áp dụng được giá trong bảng quy định này hoặc chưa quy định trong bảng đơn giá này, thì tính theo hóa đơn chứng từ thanh, quyết toán của chủ sở hữu với đơn vị thi công hoặc lập lại dự toán xây dựng trình loại có thẩm quyền phê duyệt; b) Riêng đối với nhà, công trình xây dựng khác không phải là nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân như: Nhà máy xay lúa; nhà bao che lò sấy lúa; nhà máy nước đá; nhà bồn xăng dầu; xưởng cưa xẻ gỗ; xưởng mộc; xưởng đóng tàu; xưởng cơ khí; cầu tàu; cầu phà; bến bốc dỡ hàng hóa; bến đò ngang; chuồng trại chăn nuôi công nghiệp; trung tâm nghiên cứu; phòng thí nghiệm của các trung tâm phát triển giống; … thì áp dụng mức bồi thường nhà, công trình bằng tổng giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại và khoản tiền tính bằng tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình (giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại được xác định bằng tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại của nhà, công trình đó nhân với giá trị xây dựng mới, đơn giá nhà được tính theo đơn giá nhà cùng loại như nhà độc lập của bảng quy định này). Phụ lục 7 ĐƠN GIÁ CẢI TẠO PHỤC DỰNG MẶT TIỀN (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Cải tạo phục dựng mặt tiền: Ký hiệu (CTPDMT) Đơn vị tính: Đồng/m 2 Ký hiệu Tên hạng mục Đơn giá CTPDMT Cải tạo phục dựng mặt tiền (xây dựng mới) mặt tiền nhà, nhà ở, công trình đã bị phá dỡ một phần nhưng vẫn còn tồn tại và sử dụng được phần còn lại. 4.997.084
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.