Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Tần số vô tuyến điện) để xem xét, giải quyết. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Mạnh Hùng Phụ lục QUY HOẠCH PHÂN KÊNH TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN CHO NGHIỆP VỤ CỐ ĐỊNH BĂNG TẦN 71-76 GHZ VÀ 81-86 GHZ (Ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2025/TT-BKHCN ngày 31/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) 1. Sơ đồ phân kênh tần số vô tuyến điện Sơ đồ phân kênh tần số vô tuyến điện đối với hệ thống viba sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số được minh họa như hình dưới đây: Tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện thu và phát tương ứng được tính theo các công thức sau: f n = f r + nX f n’ = f n + P = f r + P + nX với n = 1, 2, 3... Trong đó: f r là tần số tham chiếu (MHz); f n là tần số trung tâm của một kênh thu/phát (MHz); f n’ là tần số trung tâm của một kênh phát/thu tương ứng (MHz); X là khoảng cách giữa hai kênh lân cận (MHz); P là khoảng cách tần số thu - phát (MHz). Trong trường hợp cần phải sử dụng hệ thống viba có dung lượng cao đòi hỏi băng thông lớn, có thể ghép các kênh liền kề với tần số trung tâm là tần số nằm chính giữa tần số trung tâm của các kênh liền kề đó. Các quy định khác tại sơ đồ phân kênh tần số trong Phụ lục này gồm: a) Tài liệu tham chiếu: Khuyến nghị có liên quan của Liên minh Viễn thông quốc tế (International Telecommunication Union - ITU). b) Quy định: Mục đích sử dụng: Quy định loại hệ thống được phép sử dụng. Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện. Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện: Liệt kê toàn bộ giá trị tần số trung tâm của các kênh tần số tương ứng được minh họa trên sơ đồ phân kênh tần số vô tuyến điện và được tính theo công thức tính tần số trung tâm. 2. Phân kênh tần số vô tuyến điện cho nghiệp vụ Cố định băng tần 71-76 GHz và 81-86 GHz 2.1. Phân kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 250 MHz a) Tài liệu tham chiếu: Theo Phụ lục 2 Khuyến nghị ITU-R F.2006 (tháng 3/2012) của Liên minh Viễn thông quốc tế. b) Quy định: Mục đích sử dụng: các hệ thống viba liên lạc điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số. Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tần số: f n = f r + 250n (MHz) f r = 71000 MHz f n’ = f r + 10000 + 250n (MHz) n = 1, 2, 3, ... 19. Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 250 MHz Kênh Tần số Thu/phát (MHz) Tần số Phát/thu (MHz) 1 71250 81250 2 71500 81500 3 71750 81750 4 72000 82000 5 72250 82250 6 72500 82500 7 72750 82750 8 73000 83000 9 73250 83250 10 73500 83500 11 73750 83750 12 74000 84000 13 74250 84250 14 74500 84500 15 74750 84750 16 75000 85000 17 75250 85250 18 75500 85500 19 75750 85750 2.2. Phân kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng lớn hơn 250 MHz a) Tài liệu tham chiếu: Theo Phụ lục 2 Khuyến nghị ITU-R F.2006 (tháng 3/2012) của Liên minh Viễn thông quốc tế. b) Quy định: Mục đích sử dụng: các hệ thống viba liên lạc điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số. Trường hợp cần sử dụng kênh tần số vô tuyến điện có độ rộng lớn hơn 250 MHz, có thể ghép các kênh tần số vô tuyến điện 250 MHz liên tiếp. Không ghép quá 08 kênh 250 MHz liên tiếp. Tần số trung tâm của kênh được ghép được quy định tại các bảng dưới đây: - Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 500 MHz Kênh Tần số Thu/Phát (MHz) Tần số Phát/thu (MHz) 1 71375 81375 2 71875 81875 3 72375 82375 4 72875 82875 5 73375 83375 6 73875 83875 7 74375 84375 8 74875 84875 9 75375 85375 - Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 750 MHz Kênh Tần số Thu/phát (MHz) Tần số Phát/thu (MHz) 1 71500 81500 2 72250 82250 3 73000 83000 4 74000 84000 5 74750 84750 6 75500 85500 - Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 1000 MHz Kênh Tần số Thu/Phát (MHz) Tần số Phát/thu (MHz) 1 71625 81625 2 72625 82625 3 74125 84125 4 75125 85125 - Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 1250 MHz Kênh Tần số Thu/Phát (MHz) Tần số Phát/thu (MHz) 1 71750 81750 2 73000 83000 3 74250 84250 - Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 1500 MHz Kênh Tần số Thu/Phát (MHz) Tần số Phát/thu (MHz) 1 71875 81875 2 74375 84375 - Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 1750 MHz Kênh Tần số Thu/phát (MHz) Tần số Phát/thu (MHz) 1 72000 82000 2 74500 84500 - Bảng tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyến điện với độ rộng 2000 MHz Kênh Tần số Thu/Phát (MHz) Tần số Phát/thu (MHz) 1 72125 82125 2 74625 84625