Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất, ương dưỡng một số giống thủy sản (Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này) . Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG (Kèm theo Quyết định số: 16 /2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông) 1. Định mức sản xuất cây giống cà phê thực sinh Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật hạt giống Stt Tên chỉ tiêu Cà phê vối 1 Ngoại hình Hạt còn nguyên vỏ thóc, vỏ màu vàng sáng hoặc trắng ngà, dạng hạt bình thường. 2 Tình trạng sâu bệnh - Mọt đục hạt, % số hạt, không lớn hơn - Nấm mốc, % số hạt, không lớn hơn 0,5 0 3 Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn 99,0 4 Kích thước nhân (hạt giống đã tách vỏ thóc) Tối thiểu 70% khối lượng nhân trên sàng số 16 và tối đa 30% khối lượng nhân lọt sàng số 16 và trên sàng số 15. Không có nhân lọt sàng số 15. 5 Độ ẩm: - Tối đa, % - Tối thiểu, % 30 25 6 Tỉ lệ nảy mầm, % số hạt không nhỏ hơn 75 Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn. 2 Bộ lá Có từ 5 cặp lá đến 6 cặp lá. 3 Rễ Rễ cọc thẳng phát triển tốt, có nhiều rễ tơ. 4 Đường kính thân Từ 0,3cm đến 0,4cm. 5 Chiều cao cây Từ 30cm trở lên. 6 Tuổi cây Từ 4 tháng đến 5 tháng kể từ ngày cấy cây ở giai đoạn lá sò vào bầu đất. 7 Sâu, bệnh Không bị nhiễm sâu bệnh hại nguy hiểm như tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp. 8 Tỷ lệ cây đúng giống 100% cây đúng giống. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Túi bầu ươm (13-14x23-24cm) cái 1.000 2 Giá thể đóng bầu m 3 3,69 2.1 Đất m 3 2,95 2.2 Phân chuồng hoai mục m 3 0,74 3 Phân Lân kg 18,5 4 Hạt giống kg 0,8 5 Phân NPK kg 1 6 Thuốc BVTV Kg/lít 0,1 7 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 8 Tiền điện Kw 0,74 9 Lao động phổ thông Công 16,03 Ghi chú: Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m 3 2. Định mức sản xuất cây giống cà phê ghép Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cây gốc ghép, chồi ghép Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Cây gốc ghép - Cây gốc ghép được gieo ươm từ hạt của giống cà phê vối, chọn hạt to có sức nảy mầm tốt. - Cây gốc ghép sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn, đáp ứng theo Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm (Mục 1. Định mức sản xuất cây giống Cà phê thực sinh). 2 Chồi ghép Chồi ghép khai thác từ vườn cây đầu dòng sinh trưởng tốt; Chồi có chiều dài >7cm mang ít nhất 1 cặp lá thật bánh tẻ và 1 đỉnh sinh trưởng nằm trong 2 lá non chưa xòe. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn. Vị trí vết ghép cách mặt bầu từ 12cm đến 15cm, hoặc cách 2 cặp lá thật đến 3 cặp lá thật của gốc ghép và cách cặp lá thật trên cùng 3cm đến 4cm. Vết ghép tiếp hợp tốt (phẳng, không bị bong, thối); vết ghép đã liền, tiếp hợp tốt và chưa được tháo băng ghép. 2 Bộ lá Phần thân ghép đã có ít nhất một cặp lá mới thành thục. Lá có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống. 3 Rễ Phần rễ cọc từ cổ rễ tới đáy bầu phải thẳng. Rễ ngang phân bố đều quanh rễ cọc. 4 Đường kính thân Từ 0,4cm trở lên đối với cà phê vối, từ 0,3cm trở lên đối với cà phê chè. 5 Tuổi cây Từ 2-3 tháng kể từ ngày ghép; đã được huấn luyện dưới ánh sáng hoàn toàn ít nhất 10 ngày đến 15 ngày trước khi xuất vườn. 6 Sâu, bệnh Không bị nhiễm sâu bệnh hại nguy hiểm như tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp. 7 Tỷ lệ cây đúng giống 100% cây đúng giống. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Định mức 1 Cây gốc ghép (bầu 13-14x23-24cm) cây 1.000 2 Chồi ghép (lần 1) chồi 1.000 3 Phân NPK kg 1 4 Thuốc BVTV Kg/lít 0,1 5 Chồi ghép (lần 2) chồi 100 6 Dây ghép cuộn 0,2 7 Bạt nilong phủ lồng m 2 32 8 Lưới che m 32 9 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 10 Tiền điện kw 0,48 11 Lao động phổ thông Công 6,4 3. Định mức sản xuất cây giống hồ tiêu Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật vườn lấy hom giống, cây lấy hom giống và hom giống Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Vườn lấy hom giống Giống trồng trên vườn lấy hom giống thuộc các giống có năng suất cao, chất lượng tốt và phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng. Cây sinh trưởng phát triển tốt không có triệu chứng của các bệnh hại như: bệnh chết nhanh, bệnh chết chậm, bệnh hại do virus và các triệu chứng do thiếu dinh dưỡng. Không bón phân khoáng cho cây trước khi lấy hom ít nhất 15 ngày. 2 Cây lấy hom giống Cây lấy hom giống nằm trong vườn lấy hom hoặc vườn nhân hom. Tuổi cây lấy hom thân từ 1 đến 2 năm. Tuổi cây lấy hom lươn từ 3 đến 6 năm. 3 Hom lươn Mỗi hom có từ 2-5 đốt, dài từ 15-20cm. Không sử dụng đoạn hom non khoảng 20cm từ ngọn xuống. 4 Hom thân Hom đã được cắt ngọn, có từ 2-5 đốt các các đốt có rễ bám tốt. Với hom có cành quả; các cành quả cần được cắt bỏ phần ngọn chừa lại từ 2-3 đốt. Các lá trên cùng được cắt bỏ 50% diện tích. Đường kính hom tối thiểu 5mm. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu Cây ươm từ hom lươn Cây ươm từ hom thân 1 Hình thái chung Chồi nách sinh trưởng khỏe, lá cứng cáp không dị dạng, cây không bị sâu bệnh hại. Chồi nách sinh trưởng khỏe, lá cứng cáp không dị dạng, cây không bị sâu bệnh hại. 2 Kích thước cây: Chiều cao Đường kính Từ 20cm trở lên Từ 0,3cm trở lên Từ 20cm trở lên Từ 0,5cm trở lên 3 Bộ lá Chồi có từ 4-6 lá thành thục. Lá xanh tốt, có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống. Chồi có từ 4-6 lá thành thục. Lá xanh tốt, có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống. 4 Bộ rễ Bộ rễ sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu gây bệnh. 5 Tuổi cây Từ 4-6 tháng từ ngày ươm. Từ 2-3 tháng từ ngày ươm. 6 Độ chuẩn giống 100% cây đúng giống. 100% cây đúng giống. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Túi bầu ươm (8-10x18-20cm) cái 1.000 2 Giá thể đóng bầu m 3 1,57 2.1 Đất, trấu hun m 3 1,18 2.2 Phân chuồng hoai mục m 3 0,39 3 Phân Lân kg 3,9 4 Hom giống (hom lươn hoặc hom thân) hom 5.000 4.1 Hom lươn hom 3.000 4.2 Hom thân hom 2.000 5 Phân NPK kg 1 6 Thuốc BVTV Kg/lít 0,1 7 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 8 Tiền điện kw 0,33 9 Lao động phổ thông công 8,43 Ghi chú: Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m 3 4. Định mức sản xuất cây giống bơ thực sinh Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật giống làm cây gốc ghép, hạt giống Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Giống làm cây gốc ghép Giống tại địa phương, có khả năng tiếp hợp tốt với giống cho chồi ghép và chống chịu tốt với sâu bệnh. 2 Hạt giống Hạt gieo để làm gốc ghép phải có kích cỡ lớn, lấy từ quả đã già, chín và không còn dính thịt quả. Không lấy hạt từ quả bị bệnh hoặc quả rụng trên nền đất vườn cây có bệnh. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Cây khỏe mạnh không bị sâu bệnh hại. Vỏ thân không có trầy xước phạm vào phần gỗ. Phần thân từ vị trí vết ghép trở xuống gốc và cổ rễ phải thẳng và không có chồi phát sinh. 2 Bộ lá Có từ 6-7 lá trưởng thành, các lá có màu xanh đậm. 3 Đường kính thân Từ 0,6-1cm, được đo từ vị trí cách mặt bầu 20cm. 4 Chiều cao Từ 30cm trở lên, được đo từ mặt bầu tới ngọn. 5 Tuổi cây Từ 3-5 tháng kể từ ngày gieo hạt. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Túi Bầu ươm (14-16 x 28-34cm) cái 1.000 2 Giá thể đóng bầu m 3 6,84 2.1 Đất m 3 5,47 2.2 Phân chuồng hoai mục m 3 1,37 3 Phân Lân kg 15 4 Hạt giống kg 50 5 Phân NPK kg 2 6 Thuốc BVTV kg/lít 0,1 7 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 8 Tiền điện kw 0,85 9 Lao động phổ thông công 20,84 Ghi chú: Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m 3 5. Định mức sản xuất cây giống bơ ghép Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cây gốc ghép, cây lấy chồi và chồi ghép Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Cây gốc ghép Đáp ứng theo Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm (Mục 4. Định mức sản xuất cây giống Bơ thực sinh) . 2 Cây lấy chồi Cây lấy chồi ghép phải là cây đầu dòng, hoặc cây trong vườn đầu dòng, được chăm sóc tốt không bị sâu bệnh gây hại. Trước thời điểm lấy chồi ghép 20 ngày, không bón phân cho cây. 3 Chồi ghép Chồi thuần thục (bánh tẻ) lấy ở phần ngoài tán trên cây đầu dòng hoặc trên vườn cây đầu dòng. Không lấy chồi trên cây trong khoảng thời gian trước khi nở hoa 2 tháng. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Cây sinh trưởng khỏe, thân thẳng và vững chắc, vỏ cây không bị tổn thương cơ giới phạm vào gỗ. Không có chồi vượt ở phần gốc ghép. Vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt. Cây giống phải sạch bệnh, mặt bầu không cỏ dại. 2 Vị trí vết ghép Cách mặt bầu từ 15-20cm. 3 Bộ lá Phần thân ghép đã có ít nhất 6 lá, ngọn đã thành thục, cứng cáp. 4 Đường kính thân Trên 0,6cm 5 Chiều cao Từ 40-60cm. 6 Tuổi cây Từ 3-4 tháng kể từ ngày ghép. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Cây gốc ghép (14-16 x 28-34cm) cây 1.000 2 Chồi, cành ghép (lần 1) chồi 1.000 3 Phân NPK kg 1 4 Thuốc BVTV kg 0,1 5 Chồi, cành ghép (lần 2) chồi 100 6 Dây ghép cuộn 0,2 7 Lưới che m 24 8 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 9 Tiền điện kw 0,74 10 Lao động phổ thông công 7,59 6. Định mức sản xuất cây giống sầu riêng ghép Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật gốc ghép và bộ rễ Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Giống sản xuất Gồm các giống nằm trong danh mục cây giống được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) công nhận giống hoặc cho phép khu vực hóa. 2 Gốc ghép Hiện nay gốc ghép cho sầu riêng là cây gieo từ hạt của các cây sầu riêng thương phẩm nhiều hạt trên thị trường. Gốc ghép và bộ rễ (ghép chữ U) - Số gốc ghép của 1 cây giống 1 gốc. - Thân và cổ rễ Phải thẳng. - Vỏ Không bị thương tổn. - Đường kính (đo từ phía dưới vết ghép khoảng 2 cm) 1,0 - 1,5cm. - Vị trí ghép Cách mặt bầu từ 15-20cm. - Vết ghép Đã liền và tiếp hợp tốt - Mặt cắt thân gốc ghép lúc xuất vườn Nằm ngay phía trên chân của cành giống, được quét sơn hoặc các chất tương tự không bị dập sùi. - Bộ rễ Phát triển tốt, có nhiều rễ tơ. - Rễ cọc Không cong vẹo. 3 Chồi ghép Dùng nhân giống phải thu thập trên vườn cây đầu dòng đã được các cơ quan chức năng xác nhận. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Mức độ khác biệt về hình thái cây giống (Bảng 1) không vượt quá 5% số lượng cây. 2 Thân Cây thẳng và vững chắc. 3 Số cành Có từ 3 cành cấp 1 trở lên. 4 Số lá trên thân chính - Số lá phải hiện diện đủ từ 1/3 chiều cao của cành giống đến đỉnh chồi. - Các lá ngọn đã trưởng thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của giống. 5 Chiều cao cây giống từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi Từ 80cm trở lên. 6 Đường kính cành giống (đo phía trên vết ghép khoảng 2 cm) Từ 0,8cm trở lên. 7 Sâu, bệnh Cây giống phải đang sinh trưởng khỏe, không mang các loại dịch hại chính: thán thư, bệnh do nấm ( Phytophthora ), rầy phấn ( Psyllid ), ... 8 Tuổi xuất vườn 8-12 tháng sau khi ghép. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Túi bầu ươm (14-15x30-32cm) cái 1.000 2 Giá thể đóng bầu m 3 4,92 2.1 Đất m 3 3,38 2.2 Phân chuồng hoai mục m 3 0,98 2.3 Trấu hun/xơ dừa m 3 0,56 3 Phân Lân kg 7 4 Cây gốc ghép (12 tháng) cây 1.000 5 Chồi ghép (lần 1) chồi 1.000 6 Chồi ghép (lần 2) chồi 100 7 Dây ghép cuộn 0,2 8 Lưới che m 24 9 Bạt nilong phủ lồng m 2 16 10 Phân NPK kg 2 11 Thuốc BVTV kg/lít 1 12 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 13 Tiền điện kw 0,85 14 Lao động phổ thông công 19,52 Ghi chú: - Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m 3 - Đối với Trấu hun tùy vào độ nén và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 120-400kg/m 3 - Đối với Xơ dừa tùy vào độ nén và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 100-600kg/m 3 Phụ lục I I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG MỘT SỐ GIỐNG THỦY SẢN (Kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông) 1 . Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá chép (Bao gồm các dòng: chép lai V1, chép kính Hungary, chép vẩy Hungary, chép vàng Indonesia, chép trắng Việt Nam, chép Koi) Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 2 đến 6 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 4-5 4 Khối lượng kg/con ≥ 2,5 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 40.000 Định mức tối thiểu 7 Thời gian nuôi cá bố mẹ Trong 01 năm 7.1 Nuôi vỗ chính vụ tháng 3-4 7.2 Nuôi vỗ phát dục tháng 3-5 7.3 Nuôi lưu giữ (nuôi duy trì) tháng 2-3 8 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày nuôi thứ 1 - 7 8 - 40 41 - 105 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 5-7 25-30 70-100 2.2 Khối lượng g 15-20 3 Mật độ ương con/m 2 100 - 150 10 - 15 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn 35-39% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.2 Thức ăn 30-39% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.3 Thức ăn tinh gồm đậu nành, thóc, cám gạo, ngô…nuôi vỗ thành thục cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 145 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 80 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 2.000 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý Chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá bột 1 Thức ăn bổ sung 1.1 Đậu nành kg 0,4 1.2 Trứng gà quả 1 IV Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 50 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,8 2.2 Trứng gà quả 2 2.3 Thức ăn 35-39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn) 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 5 V Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 40 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 1 2.2 Trứng gà quả 2,5 2.3 Thức ăn 35-39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 10 7 Công lao động phổ thông công 10 2. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô phi (Bao gồm các dòng: cá rô phi lai xa, cá rô phi vằn, cá rô phi xanh…) Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 1 đến 3 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi con/100m 2 200 - 300 4 Khối lượng kg/con ≥ 0,3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 6 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 1.900 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 7 Định mức tối đa 8 Tỷ lệ sống từ cá giống lên cá hậu bị % 70 Định mức tối thiểu Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày nuôi thứ 1 - 7 8 - 30 31 - 70 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 4,5-7 7,1-25 >25 2.2 Khối lượng g 20 - 30 3 Mật độ ương con/m 2 100 - 150 40 - 50 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn 20-34% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.2 Thức ăn 26-29% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 2 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 15 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 15 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 600 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sản xuất cá đơn tính 1 Hormone đực hóa mg/kg thức ăn 60 2 Cồn lit/kg thức ăn 0,5 3 Vitamin C g/kg thức ăn 10 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 60 2 Thức ăn hàm lượng 35% - 39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 2 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 42 2 Thức ăn 35-39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 8 7 Công lao động phổ thông công 8 3. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô phi đỏ (cá diêu hồng) Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm từ 1 đến 3 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi con/100m 2 200 - 300 4 Khối lượng kg/con ≥ 0,3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 6 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 1.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 7 Định mức tối đa 8 Tỷ lệ sống từ cá giống lên cá hậu bị % 70 Định mức tối thiểu Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày nuôi thứ 1 - 7 8 - 40 41 - 85 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 4,5-7 7,1-25 >25 2.2 Khối lượng g 20 - 30 3 Mật độ ương con/m 2 ≤ 200 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn 35-39% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn 30-39% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 2 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 70 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 60 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 3.600 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sản xuất cá đơn tính 1 Hormone đực hóa mg/kg thức ăn 60 2 Cồn lit/kg thức ăn 0,5 3 Vitamin C g/kg thức ăn 10 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 60 2 Thức ăn hàm lượng 30% - 34% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 500 6 Công lao động kỹ thuật công 7 7 Công lao động phổ thông công 7 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 42 2 Thức ăn 35-39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 600 6 Công lao động kỹ thuật công 13 7 Công lao động phổ thông công 13 4. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trắm cỏ Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 3 đến 8 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2 - 3 4 Khối lượng kg/con ≥ 3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 40.000 Định mức tối thiểu 7 Thời gian nuôi cá bố mẹ Trong 01 năm 7.1 Nuôi vỗ chính vụ tháng 3-4 7.2 Nuôi vỗ phát dục tháng 3-5 7.3 Nuôi lưu giữ (nuôi duy trì) tháng 2-3 8 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày nuôi thứ 1 - 5 6 - 30 31 - 120 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 6 - 8 9 - 30 31 - 150 2.2 Khối lượng g < 0,7 0,7 - 45 3 Mật độ ương con/m 2 250 - 300 30 - 40 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn 30-35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.2 Thức ăn 25-30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.3 Thức ăn tinh gồm đậu nành, thóc, cám gạo, ngô…nuôi vỗ thành thục cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 145 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 80 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 1.000 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá bột 1 Thức ăn bổ sung 1.1 Đậu nành kg 0,4 1.2 Trứng gà quả 1 IV Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 60 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,7 2.2 Trứng gà quả 1,7 2.3 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 5 V Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 51 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,8 2.2 Trứng gà quả 2 2.3 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 10 7 Công lao động phổ thông công 10 5. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trắm đen Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 3 đến 8 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2 - 3 4 Khối lượng kg/con ≥ 3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 1 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 20.000 Định mức tối thiểu 7 Thời gian nuôi cá bố mẹ Trong 01 năm 7.1 Nuôi vỗ chính vụ tháng 2-3 7.2 Nuôi vỗ phát dục tháng 1-2 7.3 Nuôi lưu giữ (nuôi duy trì) tháng 7-9 8 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá Ngày nuôi thứ 1 - 4 5 - 29 30 - 140 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 6 - 8 30 - 35 120 - 150 2.2 Khối lượng g 0,4 - 0,6 35 - 40 3 Mật độ ương con/m 2 100 - 150 10 - 15 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.3 Thức ăn tươi cá tạp, cua nhỏ, ốc, hến… % khối lượng cá bố mẹ/ngày 20 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 145 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 80 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 1.000 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 50 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá bột 1 Thức ăn bổ sung 1.1 Đậu nành kg 0,4 1.2 Trứng gà quả 1 IV Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 60 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,7 2.2 Trứng gà quả 1,7 2.3 Thức ăn ≥ 42% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 5 V Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 51 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,8 2.2 Trứng gà quả 2 2.3 Thức ăn ≥ 40% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 10 7 Công lao động phổ thông công 10 6. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá lăng (Bao gồm các dòng: cá lăng vàng, cá lăng nha hay thường gọi là lăng đuôi đỏ) Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 3 đến 11 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:10 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 1 - 3 4 Khối lượng 4.1 Đối với cá lăng vàng kg/con ≥ 0,3 4.2 Đối với cá lăng nha kg/con ≥ 3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 10.000 Định mức tối thiểu 7 Thời gian nuôi cá bố mẹ Trong 01 năm 7.1 Nuôi vỗ chính vụ tháng 3-4 7.2 Nuôi vỗ phát dục tháng 4-5 7.3 Nuôi lưu giữ (nuôi duy trì) tháng 3-4 8 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá Tuổi tính từ ngày trứng nở 1.1 Cá lăng vàng ngày nuôi thứ 1 - 5 6 - 45 46 - 115 1.2 Cá lăng nha ngày nuôi thứ 1 - 5 6 - 30 31 - 100 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm ≤ 1 10 - 30 30 - 120 2.2 Khối lượng g 1 - 4 4 - 10 3 Mật độ ương con/m 2 300 - 400 100 - 200 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 2 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 145 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 55 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 1.000 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 30 2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 3 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống > 25 2 Thức ăn ≥ 30 % độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 3 7 Công lao động phổ thông công 7 7. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá bống tượng Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 2 đến 4 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2 - 3 4 Khối lượng kg/con 0,5 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 80.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày tuổi 1 - 3 4 - 29 30 - 100 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm ≤ 1,5 16 - 25 26 - 80 2.2 Khối lượng g 0,1 - 0,25 0,26 - 20 3 Mật độ ương con/m 2 300 - 400 100 - 200 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 15 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 15 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 100 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 10 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 30 2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 100 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 3 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 25 2 Thức ăn ≥ 30 % độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 3 7 Công lao động phổ thông công 7 8. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô đồng Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 1 đến 3 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 1 - 2 4 Khối lượng kg/con 0,03 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 3 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 150.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá Ngày tuổi 1 - 2 3 - 27 28 - 58 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm ≤ 3,8 4 - 28 29 - 55 2.2 Khối lượng g ≤ 0,4 0,4 - 2,9 3 Mật độ ương con/m 2 300 - 400 100 - 200 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 15 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 15 7 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 8 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa µg/1kg cá 1.1 Cá đực 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon mg/1kg cá 2.1 Cá đực 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 30 2 Thức ăn ≥ 40% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 100 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 3 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 20 2 Thức ăn ≥ 35 % độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 3 7 Công lao động phổ thông công 7 9. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trê lai F1 Là dòng được tạo ra giữa con đực là cá trê phi (Clariasgariepinus Burchell, 1822) và con cái là cá trê vàng (Clarias macrocephalus Gunther, 1864). Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 1 đến 2 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:5 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2- 3 4 Khối lượng 4.1 Trê vàng (cá cái) kg/con 0,2 4.2 Trê phi (cá đực) kg/con 1,0 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 1 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 20.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày tuổi 1 - 3 4 - 28 29 - 60 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm ≤ 6 7 - 60 61 - 120 2.2 Khối lượng g < 5 5 - 30 3 Mật độ ương con/m 2 200 - 300 100 - 150 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 3 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 10 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 10 7 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 8 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 HCG tiêm cho cá cái UI/kg cá cái 4.000 - 6.000 2 Dụng cụ 2.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 2.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 70 2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 3 5 Công lao động kỹ thuật công 1 6 Công lao động phổ thông công 1 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 56 2 Thức ăn ≥ 27% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 3 5 Công lao động kỹ thuật công 2 6 Công lao động phổ thông công 2 10. Định mức ương dưỡng giống cá thát lát Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 3 đến 5 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2- 3 4 Khối lượng kg/con 0,3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 20.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày tuổi 1 - 3 4 - 30 31 - 100 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 10 - 30 70 - 120 2.2 Khối lượng g 1 - 3 6 - 14 3 Mật độ ương con/m 2 200 - 300 100 - 150 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 15 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 15 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 100 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 10 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm Số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý Chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 50 2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 100 6 Công lao động kỹ thuật Công 1 7 Công lao động phổ thông Công 2 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 40 2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 4
Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất, ương dưỡng một số giống thủy sản (Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này) . Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG CÂY TRỒNG (Kèm theo Quyết định số: 16 /2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông) 1. Định mức sản xuất cây giống cà phê thực sinh Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật hạt giống Stt Tên chỉ tiêu Cà phê vối 1 Ngoại hình Hạt còn nguyên vỏ thóc, vỏ màu vàng sáng hoặc trắng ngà, dạng hạt bình thường. 2 Tình trạng sâu bệnh - Mọt đục hạt, % số hạt, không lớn hơn - Nấm mốc, % số hạt, không lớn hơn 0,5 0 3 Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn 99,0 4 Kích thước nhân (hạt giống đã tách vỏ thóc) Tối thiểu 70% khối lượng nhân trên sàng số 16 và tối đa 30% khối lượng nhân lọt sàng số 16 và trên sàng số 15. Không có nhân lọt sàng số 15. 5 Độ ẩm: - Tối đa, % - Tối thiểu, % 30 25 6 Tỉ lệ nảy mầm, % số hạt không nhỏ hơn 75 Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn. 2 Bộ lá Có từ 5 cặp lá đến 6 cặp lá. 3 Rễ Rễ cọc thẳng phát triển tốt, có nhiều rễ tơ. 4 Đường kính thân Từ 0,3cm đến 0,4cm. 5 Chiều cao cây Từ 30cm trở lên. 6 Tuổi cây Từ 4 tháng đến 5 tháng kể từ ngày cấy cây ở giai đoạn lá sò vào bầu đất. 7 Sâu, bệnh Không bị nhiễm sâu bệnh hại nguy hiểm như tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp. 8 Tỷ lệ cây đúng giống 100% cây đúng giống. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Túi bầu ươm (13-14x23-24cm) cái 1.000 2 Giá thể đóng bầu m 3 3,69 2.1 Đất m 3 2,95 2.2 Phân chuồng hoai mục m 3 0,74 3 Phân Lân kg 18,5 4 Hạt giống kg 0,8 5 Phân NPK kg 1 6 Thuốc BVTV Kg/lít 0,1 7 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 8 Tiền điện Kw 0,74 9 Lao động phổ thông Công 16,03 Ghi chú: Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m 3 2. Định mức sản xuất cây giống cà phê ghép Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cây gốc ghép, chồi ghép Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Cây gốc ghép - Cây gốc ghép được gieo ươm từ hạt của giống cà phê vối, chọn hạt to có sức nảy mầm tốt. - Cây gốc ghép sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn, đáp ứng theo Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm (Mục 1. Định mức sản xuất cây giống Cà phê thực sinh). 2 Chồi ghép Chồi ghép khai thác từ vườn cây đầu dòng sinh trưởng tốt; Chồi có chiều dài >7cm mang ít nhất 1 cặp lá thật bánh tẻ và 1 đỉnh sinh trưởng nằm trong 2 lá non chưa xòe. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, bầu nguyên vẹn. Vị trí vết ghép cách mặt bầu từ 12cm đến 15cm, hoặc cách 2 cặp lá thật đến 3 cặp lá thật của gốc ghép và cách cặp lá thật trên cùng 3cm đến 4cm. Vết ghép tiếp hợp tốt (phẳng, không bị bong, thối); vết ghép đã liền, tiếp hợp tốt và chưa được tháo băng ghép. 2 Bộ lá Phần thân ghép đã có ít nhất một cặp lá mới thành thục. Lá có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống. 3 Rễ Phần rễ cọc từ cổ rễ tới đáy bầu phải thẳng. Rễ ngang phân bố đều quanh rễ cọc. 4 Đường kính thân Từ 0,4cm trở lên đối với cà phê vối, từ 0,3cm trở lên đối với cà phê chè. 5 Tuổi cây Từ 2-3 tháng kể từ ngày ghép; đã được huấn luyện dưới ánh sáng hoàn toàn ít nhất 10 ngày đến 15 ngày trước khi xuất vườn. 6 Sâu, bệnh Không bị nhiễm sâu bệnh hại nguy hiểm như tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp. 7 Tỷ lệ cây đúng giống 100% cây đúng giống. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Định mức 1 Cây gốc ghép (bầu 13-14x23-24cm) cây 1.000 2 Chồi ghép (lần 1) chồi 1.000 3 Phân NPK kg 1 4 Thuốc BVTV Kg/lít 0,1 5 Chồi ghép (lần 2) chồi 100 6 Dây ghép cuộn 0,2 7 Bạt nilong phủ lồng m 2 32 8 Lưới che m 32 9 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 10 Tiền điện kw 0,48 11 Lao động phổ thông Công 6,4 3. Định mức sản xuất cây giống hồ tiêu Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật vườn lấy hom giống, cây lấy hom giống và hom giống Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Vườn lấy hom giống Giống trồng trên vườn lấy hom giống thuộc các giống có năng suất cao, chất lượng tốt và phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng. Cây sinh trưởng phát triển tốt không có triệu chứng của các bệnh hại như: bệnh chết nhanh, bệnh chết chậm, bệnh hại do virus và các triệu chứng do thiếu dinh dưỡng. Không bón phân khoáng cho cây trước khi lấy hom ít nhất 15 ngày. 2 Cây lấy hom giống Cây lấy hom giống nằm trong vườn lấy hom hoặc vườn nhân hom. Tuổi cây lấy hom thân từ 1 đến 2 năm. Tuổi cây lấy hom lươn từ 3 đến 6 năm. 3 Hom lươn Mỗi hom có từ 2-5 đốt, dài từ 15-20cm. Không sử dụng đoạn hom non khoảng 20cm từ ngọn xuống. 4 Hom thân Hom đã được cắt ngọn, có từ 2-5 đốt các các đốt có rễ bám tốt. Với hom có cành quả; các cành quả cần được cắt bỏ phần ngọn chừa lại từ 2-3 đốt. Các lá trên cùng được cắt bỏ 50% diện tích. Đường kính hom tối thiểu 5mm. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu Cây ươm từ hom lươn Cây ươm từ hom thân 1 Hình thái chung Chồi nách sinh trưởng khỏe, lá cứng cáp không dị dạng, cây không bị sâu bệnh hại. Chồi nách sinh trưởng khỏe, lá cứng cáp không dị dạng, cây không bị sâu bệnh hại. 2 Kích thước cây: Chiều cao Đường kính Từ 20cm trở lên Từ 0,3cm trở lên Từ 20cm trở lên Từ 0,5cm trở lên 3 Bộ lá Chồi có từ 4-6 lá thành thục. Lá xanh tốt, có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống. Chồi có từ 4-6 lá thành thục. Lá xanh tốt, có kích thước và hình dạng đặc trưng của giống. 4 Bộ rễ Bộ rễ sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu gây bệnh. 5 Tuổi cây Từ 4-6 tháng từ ngày ươm. Từ 2-3 tháng từ ngày ươm. 6 Độ chuẩn giống 100% cây đúng giống. 100% cây đúng giống. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Túi bầu ươm (8-10x18-20cm) cái 1.000 2 Giá thể đóng bầu m 3 1,57 2.1 Đất, trấu hun m 3 1,18 2.2 Phân chuồng hoai mục m 3 0,39 3 Phân Lân kg 3,9 4 Hom giống (hom lươn hoặc hom thân) hom 5.000 4.1 Hom lươn hom 3.000 4.2 Hom thân hom 2.000 5 Phân NPK kg 1 6 Thuốc BVTV Kg/lít 0,1 7 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 8 Tiền điện kw 0,33 9 Lao động phổ thông công 8,43 Ghi chú: Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m 3 4. Định mức sản xuất cây giống bơ thực sinh Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật giống làm cây gốc ghép, hạt giống Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Giống làm cây gốc ghép Giống tại địa phương, có khả năng tiếp hợp tốt với giống cho chồi ghép và chống chịu tốt với sâu bệnh. 2 Hạt giống Hạt gieo để làm gốc ghép phải có kích cỡ lớn, lấy từ quả đã già, chín và không còn dính thịt quả. Không lấy hạt từ quả bị bệnh hoặc quả rụng trên nền đất vườn cây có bệnh. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Cây khỏe mạnh không bị sâu bệnh hại. Vỏ thân không có trầy xước phạm vào phần gỗ. Phần thân từ vị trí vết ghép trở xuống gốc và cổ rễ phải thẳng và không có chồi phát sinh. 2 Bộ lá Có từ 6-7 lá trưởng thành, các lá có màu xanh đậm. 3 Đường kính thân Từ 0,6-1cm, được đo từ vị trí cách mặt bầu 20cm. 4 Chiều cao Từ 30cm trở lên, được đo từ mặt bầu tới ngọn. 5 Tuổi cây Từ 3-5 tháng kể từ ngày gieo hạt. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Túi Bầu ươm (14-16 x 28-34cm) cái 1.000 2 Giá thể đóng bầu m 3 6,84 2.1 Đất m 3 5,47 2.2 Phân chuồng hoai mục m 3 1,37 3 Phân Lân kg 15 4 Hạt giống kg 50 5 Phân NPK kg 2 6 Thuốc BVTV kg/lít 0,1 7 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 8 Tiền điện kw 0,85 9 Lao động phổ thông công 20,84 Ghi chú: Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m 3 5. Định mức sản xuất cây giống bơ ghép Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cây gốc ghép, cây lấy chồi và chồi ghép Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Cây gốc ghép Đáp ứng theo Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm (Mục 4. Định mức sản xuất cây giống Bơ thực sinh) . 2 Cây lấy chồi Cây lấy chồi ghép phải là cây đầu dòng, hoặc cây trong vườn đầu dòng, được chăm sóc tốt không bị sâu bệnh gây hại. Trước thời điểm lấy chồi ghép 20 ngày, không bón phân cho cây. 3 Chồi ghép Chồi thuần thục (bánh tẻ) lấy ở phần ngoài tán trên cây đầu dòng hoặc trên vườn cây đầu dòng. Không lấy chồi trên cây trong khoảng thời gian trước khi nở hoa 2 tháng. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Cây sinh trưởng khỏe, thân thẳng và vững chắc, vỏ cây không bị tổn thương cơ giới phạm vào gỗ. Không có chồi vượt ở phần gốc ghép. Vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt. Cây giống phải sạch bệnh, mặt bầu không cỏ dại. 2 Vị trí vết ghép Cách mặt bầu từ 15-20cm. 3 Bộ lá Phần thân ghép đã có ít nhất 6 lá, ngọn đã thành thục, cứng cáp. 4 Đường kính thân Trên 0,6cm 5 Chiều cao Từ 40-60cm. 6 Tuổi cây Từ 3-4 tháng kể từ ngày ghép. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Cây gốc ghép (14-16 x 28-34cm) cây 1.000 2 Chồi, cành ghép (lần 1) chồi 1.000 3 Phân NPK kg 1 4 Thuốc BVTV kg 0,1 5 Chồi, cành ghép (lần 2) chồi 100 6 Dây ghép cuộn 0,2 7 Lưới che m 24 8 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 9 Tiền điện kw 0,74 10 Lao động phổ thông công 7,59 6. Định mức sản xuất cây giống sầu riêng ghép Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật gốc ghép và bộ rễ Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Giống sản xuất Gồm các giống nằm trong danh mục cây giống được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) công nhận giống hoặc cho phép khu vực hóa. 2 Gốc ghép Hiện nay gốc ghép cho sầu riêng là cây gieo từ hạt của các cây sầu riêng thương phẩm nhiều hạt trên thị trường. Gốc ghép và bộ rễ (ghép chữ U) - Số gốc ghép của 1 cây giống 1 gốc. - Thân và cổ rễ Phải thẳng. - Vỏ Không bị thương tổn. - Đường kính (đo từ phía dưới vết ghép khoảng 2 cm) 1,0 - 1,5cm. - Vị trí ghép Cách mặt bầu từ 15-20cm. - Vết ghép Đã liền và tiếp hợp tốt - Mặt cắt thân gốc ghép lúc xuất vườn Nằm ngay phía trên chân của cành giống, được quét sơn hoặc các chất tương tự không bị dập sùi. - Bộ rễ Phát triển tốt, có nhiều rễ tơ. - Rễ cọc Không cong vẹo. 3 Chồi ghép Dùng nhân giống phải thu thập trên vườn cây đầu dòng đã được các cơ quan chức năng xác nhận. Bảng 2: Yêu cầu tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm Stt Chỉ tiêu Yêu cầu 1 Hình thái chung Mức độ khác biệt về hình thái cây giống (Bảng 1) không vượt quá 5% số lượng cây. 2 Thân Cây thẳng và vững chắc. 3 Số cành Có từ 3 cành cấp 1 trở lên. 4 Số lá trên thân chính - Số lá phải hiện diện đủ từ 1/3 chiều cao của cành giống đến đỉnh chồi. - Các lá ngọn đã trưởng thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của giống. 5 Chiều cao cây giống từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi Từ 80cm trở lên. 6 Đường kính cành giống (đo phía trên vết ghép khoảng 2 cm) Từ 0,8cm trở lên. 7 Sâu, bệnh Cây giống phải đang sinh trưởng khỏe, không mang các loại dịch hại chính: thán thư, bệnh do nấm ( Phytophthora ), rầy phấn ( Psyllid ), ... 8 Tuổi xuất vườn 8-12 tháng sau khi ghép. Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Tính cho 1.000 cây Stt Nội dung Đvt Mức áp dụng 1 Túi bầu ươm (14-15x30-32cm) cái 1.000 2 Giá thể đóng bầu m 3 4,92 2.1 Đất m 3 3,38 2.2 Phân chuồng hoai mục m 3 0,98 2.3 Trấu hun/xơ dừa m 3 0,56 3 Phân Lân kg 7 4 Cây gốc ghép (12 tháng) cây 1.000 5 Chồi ghép (lần 1) chồi 1.000 6 Chồi ghép (lần 2) chồi 100 7 Dây ghép cuộn 0,2 8 Lưới che m 24 9 Bạt nilong phủ lồng m 2 16 10 Phân NPK kg 2 11 Thuốc BVTV kg/lít 1 12 Tỷ lệ sống đạt % ≥ 90 13 Tiền điện kw 0,85 14 Lao động phổ thông công 19,52 Ghi chú: - Phân chuồng hoai mục tùy vào loại phân và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 500-900kg/m 3 - Đối với Trấu hun tùy vào độ nén và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 120-400kg/m 3 - Đối với Xơ dừa tùy vào độ nén và độ ẩm, mức quy đổi trung bình 100-600kg/m 3 Phụ lục I I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG MỘT SỐ GIỐNG THỦY SẢN (Kèm theo Quyết định số: /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông) 1 . Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá chép (Bao gồm các dòng: chép lai V1, chép kính Hungary, chép vẩy Hungary, chép vàng Indonesia, chép trắng Việt Nam, chép Koi) Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 2 đến 6 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 4-5 4 Khối lượng kg/con ≥ 2,5 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 40.000 Định mức tối thiểu 7 Thời gian nuôi cá bố mẹ Trong 01 năm 7.1 Nuôi vỗ chính vụ tháng 3-4 7.2 Nuôi vỗ phát dục tháng 3-5 7.3 Nuôi lưu giữ (nuôi duy trì) tháng 2-3 8 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày nuôi thứ 1 - 7 8 - 40 41 - 105 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 5-7 25-30 70-100 2.2 Khối lượng g 15-20 3 Mật độ ương con/m 2 100 - 150 10 - 15 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn 35-39% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.2 Thức ăn 30-39% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.3 Thức ăn tinh gồm đậu nành, thóc, cám gạo, ngô…nuôi vỗ thành thục cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 145 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 80 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 2.000 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý Chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá bột 1 Thức ăn bổ sung 1.1 Đậu nành kg 0,4 1.2 Trứng gà quả 1 IV Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 50 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,8 2.2 Trứng gà quả 2 2.3 Thức ăn 35-39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn) 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 5 V Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 40 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 1 2.2 Trứng gà quả 2,5 2.3 Thức ăn 35-39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 10 7 Công lao động phổ thông công 10 2. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô phi (Bao gồm các dòng: cá rô phi lai xa, cá rô phi vằn, cá rô phi xanh…) Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 1 đến 3 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi con/100m 2 200 - 300 4 Khối lượng kg/con ≥ 0,3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 6 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 1.900 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 7 Định mức tối đa 8 Tỷ lệ sống từ cá giống lên cá hậu bị % 70 Định mức tối thiểu Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày nuôi thứ 1 - 7 8 - 30 31 - 70 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 4,5-7 7,1-25 >25 2.2 Khối lượng g 20 - 30 3 Mật độ ương con/m 2 100 - 150 40 - 50 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn 20-34% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.2 Thức ăn 26-29% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 2 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 15 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 15 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 600 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sản xuất cá đơn tính 1 Hormone đực hóa mg/kg thức ăn 60 2 Cồn lit/kg thức ăn 0,5 3 Vitamin C g/kg thức ăn 10 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 60 2 Thức ăn hàm lượng 35% - 39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 2 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 42 2 Thức ăn 35-39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 8 7 Công lao động phổ thông công 8 3. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô phi đỏ (cá diêu hồng) Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm từ 1 đến 3 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi con/100m 2 200 - 300 4 Khối lượng kg/con ≥ 0,3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 6 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 1.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 7 Định mức tối đa 8 Tỷ lệ sống từ cá giống lên cá hậu bị % 70 Định mức tối thiểu Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày nuôi thứ 1 - 7 8 - 40 41 - 85 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 4,5-7 7,1-25 >25 2.2 Khối lượng g 20 - 30 3 Mật độ ương con/m 2 ≤ 200 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn 35-39% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn 30-39% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 2 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 70 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 60 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 3.600 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sản xuất cá đơn tính 1 Hormone đực hóa mg/kg thức ăn 60 2 Cồn lit/kg thức ăn 0,5 3 Vitamin C g/kg thức ăn 10 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 60 2 Thức ăn hàm lượng 30% - 34% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 500 6 Công lao động kỹ thuật công 7 7 Công lao động phổ thông công 7 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 42 2 Thức ăn 35-39% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 600 6 Công lao động kỹ thuật công 13 7 Công lao động phổ thông công 13 4. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trắm cỏ Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 3 đến 8 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2 - 3 4 Khối lượng kg/con ≥ 3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 40.000 Định mức tối thiểu 7 Thời gian nuôi cá bố mẹ Trong 01 năm 7.1 Nuôi vỗ chính vụ tháng 3-4 7.2 Nuôi vỗ phát dục tháng 3-5 7.3 Nuôi lưu giữ (nuôi duy trì) tháng 2-3 8 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày nuôi thứ 1 - 5 6 - 30 31 - 120 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 6 - 8 9 - 30 31 - 150 2.2 Khối lượng g < 0,7 0,7 - 45 3 Mật độ ương con/m 2 250 - 300 30 - 40 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn 30-35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.2 Thức ăn 25-30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.3 Thức ăn tinh gồm đậu nành, thóc, cám gạo, ngô…nuôi vỗ thành thục cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 145 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 80 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 1.000 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá bột 1 Thức ăn bổ sung 1.1 Đậu nành kg 0,4 1.2 Trứng gà quả 1 IV Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 60 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,7 2.2 Trứng gà quả 1,7 2.3 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 5 V Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 51 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,8 2.2 Trứng gà quả 2 2.3 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 10 7 Công lao động phổ thông công 10 5. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trắm đen Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 3 đến 8 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2 - 3 4 Khối lượng kg/con ≥ 3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 1 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 20.000 Định mức tối thiểu 7 Thời gian nuôi cá bố mẹ Trong 01 năm 7.1 Nuôi vỗ chính vụ tháng 2-3 7.2 Nuôi vỗ phát dục tháng 1-2 7.3 Nuôi lưu giữ (nuôi duy trì) tháng 7-9 8 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá Ngày nuôi thứ 1 - 4 5 - 29 30 - 140 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 6 - 8 30 - 35 120 - 150 2.2 Khối lượng g 0,4 - 0,6 35 - 40 3 Mật độ ương con/m 2 100 - 150 10 - 15 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.3 Thức ăn tươi cá tạp, cua nhỏ, ốc, hến… % khối lượng cá bố mẹ/ngày 20 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 145 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 80 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 1.000 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 50 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá bột 1 Thức ăn bổ sung 1.1 Đậu nành kg 0,4 1.2 Trứng gà quả 1 IV Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 60 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,7 2.2 Trứng gà quả 1,7 2.3 Thức ăn ≥ 42% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 5 V Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 51 2 Thức ăn bổ sung 2.1 Đậu nành kg 0,8 2.2 Trứng gà quả 2 2.3 Thức ăn ≥ 40% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 10 7 Công lao động phổ thông công 10 6. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá lăng (Bao gồm các dòng: cá lăng vàng, cá lăng nha hay thường gọi là lăng đuôi đỏ) Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 3 đến 11 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:10 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 1 - 3 4 Khối lượng 4.1 Đối với cá lăng vàng kg/con ≥ 0,3 4.2 Đối với cá lăng nha kg/con ≥ 3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 10.000 Định mức tối thiểu 7 Thời gian nuôi cá bố mẹ Trong 01 năm 7.1 Nuôi vỗ chính vụ tháng 3-4 7.2 Nuôi vỗ phát dục tháng 4-5 7.3 Nuôi lưu giữ (nuôi duy trì) tháng 3-4 8 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá Tuổi tính từ ngày trứng nở 1.1 Cá lăng vàng ngày nuôi thứ 1 - 5 6 - 45 46 - 115 1.2 Cá lăng nha ngày nuôi thứ 1 - 5 6 - 30 31 - 100 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm ≤ 1 10 - 30 30 - 120 2.2 Khối lượng g 1 - 4 4 - 10 3 Mật độ ương con/m 2 300 - 400 100 - 200 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 2 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 145 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 55 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 1.000 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 30 2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 3 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống > 25 2 Thức ăn ≥ 30 % độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 400 6 Công lao động kỹ thuật công 3 7 Công lao động phổ thông công 7 7. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá bống tượng Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 2 đến 4 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2 - 3 4 Khối lượng kg/con 0,5 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 80.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày tuổi 1 - 3 4 - 29 30 - 100 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm ≤ 1,5 16 - 25 26 - 80 2.2 Khối lượng g 0,1 - 0,25 0,26 - 20 3 Mật độ ương con/m 2 300 - 400 100 - 200 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 15 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 15 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 100 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 10 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 30 2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 100 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 3 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 25 2 Thức ăn ≥ 30 % độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 3 7 Công lao động phổ thông công 7 8. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá rô đồng Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 1 đến 3 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 1 - 2 4 Khối lượng kg/con 0,03 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 3 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 150.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá Ngày tuổi 1 - 2 3 - 27 28 - 58 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm ≤ 3,8 4 - 28 29 - 55 2.2 Khối lượng g ≤ 0,4 0,4 - 2,9 3 Mật độ ương con/m 2 300 - 400 100 - 200 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 15 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 15 7 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 8 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa µg/1kg cá 1.1 Cá đực 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon mg/1kg cá 2.1 Cá đực 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 30 2 Thức ăn ≥ 40% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 100 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 3 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 20 2 Thức ăn ≥ 35 % độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 3 7 Công lao động phổ thông công 7 9. Định mức sản xuất, ương dưỡng giống cá trê lai F1 Là dòng được tạo ra giữa con đực là cá trê phi (Clariasgariepinus Burchell, 1822) và con cái là cá trê vàng (Clarias macrocephalus Gunther, 1864). Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 1 đến 2 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:5 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2- 3 4 Khối lượng 4.1 Trê vàng (cá cái) kg/con 0,2 4.2 Trê phi (cá đực) kg/con 1,0 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 1 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 20.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày tuổi 1 - 3 4 - 28 29 - 60 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm ≤ 6 7 - 60 61 - 120 2.2 Khối lượng g < 5 5 - 30 3 Mật độ ương con/m 2 200 - 300 100 - 150 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 3 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 10 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 10 7 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 8 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 15 II Sinh sản cá bố mẹ 1 HCG tiêm cho cá cái UI/kg cá cái 4.000 - 6.000 2 Dụng cụ 2.1 Kim tiêm số lượng/lần tiêm/con 1 2.2 Nước muối sinh lý chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 70 2 Thức ăn ≥ 30% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 3 5 Công lao động kỹ thuật công 1 6 Công lao động phổ thông công 1 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 56 2 Thức ăn ≥ 27% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 3 5 Công lao động kỹ thuật công 2 6 Công lao động phổ thông công 2 10. Định mức ương dưỡng giống cá thát lát Bảng 1: Yêu cầu kỹ thuật cá bố mẹ Stt Chỉ tiêu Đvt Yêu cầu Ghi chú 1 Tuổi năm Từ 3 đến 5 2 Tỷ lệ nuôi vỗ và ghép cặp cá bố mẹ con đực/con cái 1:1 3 Mật độ nuôi kg cá/m 2 2- 3 4 Khối lượng kg/con 0,3 5 Số lần sinh sản trong năm (không lớn hơn) lần/năm 2 6 Sức sinh sản cá bột/1kg cá cái 20.000 Định mức tối thiểu 7 Tỷ lệ hao hụt sau khi sinh sản % 10 Định mức tối đa Bảng 2: Yêu cầu kỹ thuật con giống Stt Chỉ tiêu Đvt Con giống Ghi chú Cỡ bột Cỡ hương Cỡ giống 1 Tuổi cá ngày tuổi 1 - 3 4 - 30 31 - 100 Tuổi tính từ ngày trứng nở 2 Kích cỡ 2.1 Chiều dài mm 10 - 30 70 - 120 2.2 Khối lượng g 1 - 3 6 - 14 3 Mật độ ương con/m 2 200 - 300 100 - 150 Bảng 3: Định mức vật tư, thiết bị, lao động Stt Tên vật tư, thiết bị, chủng loại Đvt Mức áp dụng tối đa I Nuôi vỗ chăm sóc cá bố mẹ 1 Thức ăn nuôi vỗ cá bố mẹ 1.1 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi vỗ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 5 1.2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm nuôi lưu giữ cá bố mẹ % khối lượng cá bố mẹ/ngày 3 2 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 3 Chất cải tạo ao nuôi cá bố mẹ, môi trường trong quá trình nuôi (vôi, Vôi Dolomite…) kg/m 2 0,1 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Lao động kỹ thuật cho 100 kg cá bố mẹ công 15 6 Lao động phổ thông cho 100 kg cá bố mẹ công 15 7 Điện cho 100 kg cá bố mẹ Kw 100 8 Chi phí vật rẻ mau hỏng % so với tổng chi phí thức ăn 10 9 Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên % so với tổng chi phí thức ăn 10 II Sinh sản cá bố mẹ 1 LRHa 1.1 Cá đực µg/1kg cá 15 1.2 Cá cái 35 2 Domperidon 2.1 Cá đực mg/1kg cá 5 2.2 Cá cái 15 3 Dụng cụ 3.1 Kim tiêm Số lượng/lần tiêm/con 1 3.2 Nước muối sinh lý Chai 1 lit 1 III Ương dưỡng 1 vạn cá hương 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên hương ≥ 50 2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 10 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 100 6 Công lao động kỹ thuật Công 1 7 Công lao động phổ thông Công 2 IV Ương dưỡng 1 vạn cá giống 1 Tỷ lệ sống % từ bột lên giống ≥ 40 2 Thức ăn ≥ 35% độ đạm % khối lượng cá/ngày 7 3 Hóa chất khử trùng ao nuôi kg/m 2 hoặc lít/m 2 0,01 4 Thuốc phòng, trị bệnh % so với tổng chi phí thức ăn 5 5 Năng lượng (điện: dùng sục khí, chạy quạt nước…) Kw 200 6 Công lao động kỹ thuật công 2 7 Công lao động phổ thông công 4