Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành, đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ (Ban hành kèm theo Quyết định số 28 /2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) TT LOẠI ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) A NHÀ BIỆT THỰ I Nhà từ 2 đến 3 tầng khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, sàn BTCT, tường gạch 1 Mái BTCT, không trần a Nền gỗ 8.906.000 b Nền gạch men 8.773.814 c Nền gạch bông, gạch tàu 8.691.199 d Nền láng xi măng 8.575.536 2 Mái ngói, không trần a Nền gỗ 8.393.781 b Nền gạch men 8.261.596 c Nền gạch bông, gạch tàu 8.178.980 d Nền láng xi măng 8.063.317 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gỗ 7.865.039 b Nền gạch men 7.732.853 c Nền gạch bông, gạch tàu 7.650.237 d Nền láng xi măng 7.534.575 II Nhà trệt khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, tường gạch 1 Mái BTCT, không trần a Nền gỗ 7.865.039 b Nền gạch men 7.732.853 c Nền gạch bông, gạch tàu 7.650.237 d Nền láng xi măng 7.534.575 2 Mái ngói, không trần a Nền gỗ 7.171.065 b Nền gạch men 7.038.879 c Nền gạch bông, gạch tàu 6.956.263 d Nền láng xi măng 6.840.601 3 Mái tole tráng kẽm, không trần a Nền gỗ 6.609.276 b Nền gạch men 6.477.091 c Nền gạch bông, gạch tàu 6.394.475 d Nền láng xi măng 6.278.813 B NHÀ ĐỘC LẬP I Nhà từ 2 đến 4 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường gạch 1 Mái BTCT, Không trần a Nền gạch men 6.453.190 b Nền gạch bông, gạch tàu 6.385.969 c Nền láng xi măng 6.291.860 2 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 6.063.310 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.996.089 c Nền láng xi măng 5.901.980 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 5.619.653 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.552.432 c Nền láng xi măng 5.458.323 II Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn bê tông nhẹ, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 5.337.326 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.270.105 c Nền láng xi măng 5.175.996 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.974.334 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.907.113 c Nền láng xi măng 4.813.004 III Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn ván, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 5.068.443 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.001.222 c Nền láng xi măng 4.907.113 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.786.116 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.718.895 c Nền láng xi măng 4.624.786 IV Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn ván, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 4.705.451 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.638.230 c Nền láng xi măng 4.544.121 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.423.124 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.355.903 c Nền láng xi măng 4.261.794 V Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn bê tông nhẹ, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 4.692.007 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.624.786 c Nền láng xi măng 4.530.677 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.409.680 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.342.459 c Nền láng xi măng 4.248.350 C NHÀ TRỆT I Nhà trệt khung cột BTCT, móng BTCT, gia cố cừ tràm, tường gạch 1 Mái BTCT, không trần a Nền gạch men 5.321.000 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.260.396 c Nền láng xi măng 5.175.551 2 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 4.848.292 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.787.688 c Nền láng xi măng 4.702.843 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.314.979 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.254.376 c Nền láng xi măng 4.169.531 II Nhà trệt cột BTCT (kể cả cột Bê tông đúc sẵn), (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 3.102.907 b Nền gạch bông, gạch tàu 3.042.303 c Nền láng xi măng 2.957.458 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 2.460.508 b Nền gạch bông, gạch tàu 2.399.904 c Nền láng xi măng 2.315.059 III Nhà trệt cột gạch, cột gỗ, móng BTCT gia cố cừ các loại, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 3.248.355 b Nền gạch bông, gạch tàu 3.187.752 c Nền láng xi măng 3.102.907 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 2.605.957 b Nền gạch bông, gạch tàu 2.545.353 c Nền láng xi măng 2.460.508 IV Nhà trệt cột gạch, cột gỗ, (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch 1 Mái BTCT, không trần a Nền gạch men 3.321.080 b Nền gạch bông, gạch tàu 3.260.476 c Nền láng xi măng 3.175.631 2 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 2.448.387 b Nền gạch bông, gạch tàu 2.387.784 c Nền láng xi măng 2.302.938 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền đổ BTCT 2.836.251 b Nền gạch men 2.072.645 c Nền gạch bông, gạch tàu 2.012.041 d Nền láng xi măng 1.927.196 D NHÀ LIÊN KẾ - Đơn giá được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập. - Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá giảm 3,5% mỗi vách - Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá giảm 7% mỗi vách E NHÀ SÀN I Nhà sàn BTCT trụ đà BTCT, khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch a Nền đổ BTCT 2.836.251 1 Mái BTCT, không trần a Nền gạch men 5.668.260 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.612.360 c Nền láng xi măng 5.534.100 2 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 5.187.520 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.131.620 c Nền láng xi măng 5.053.360 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.986.280 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.930.380 c Nền láng xi măng 4.852.120 II Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà bê tông, khung cột BT (kể cả BT đúc sẵn), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 4.874.480 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 4.796.220 III Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BT, khung cột BTCT (kể cả BTCT đúc sẵn), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 3.980.080 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 3.611.140 IV Nhà sàn BTCT, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 3.476.980 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 3.085.680 V Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 3.141.580 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.761.460 VI Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 2.739.100 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.370.160 VII Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT, đà gỗ (thép), khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 3.007.420 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.627.300 VIII Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT ( kể cả BT đúc sẵn), đà gỗ (thép), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 2.705.560 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.336.620 IX Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 2.537.860 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.157.740 X Nhà sàn lót ván (gỗ tạp), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 1.721.720 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 1.352.780 F NHÀ TẠM 1 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch men 793.780 2 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch bông 709.930 3 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền xi măng, gạch tàu 603.720 4 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền đất 452.790 5 Chòi, lều, thảo bạc, vách tạm, mái lá, mái hiên di động 268.320
Điều 6 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành, đoàn thể thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ (Ban hành kèm theo Quyết định số 28 /2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) TT LOẠI ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) A NHÀ BIỆT THỰ I Nhà từ 2 đến 3 tầng khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, sàn BTCT, tường gạch 1 Mái BTCT, không trần a Nền gỗ 8.906.000 b Nền gạch men 8.773.814 c Nền gạch bông, gạch tàu 8.691.199 d Nền láng xi măng 8.575.536 2 Mái ngói, không trần a Nền gỗ 8.393.781 b Nền gạch men 8.261.596 c Nền gạch bông, gạch tàu 8.178.980 d Nền láng xi măng 8.063.317 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gỗ 7.865.039 b Nền gạch men 7.732.853 c Nền gạch bông, gạch tàu 7.650.237 d Nền láng xi măng 7.534.575 II Nhà trệt khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, tường gạch 1 Mái BTCT, không trần a Nền gỗ 7.865.039 b Nền gạch men 7.732.853 c Nền gạch bông, gạch tàu 7.650.237 d Nền láng xi măng 7.534.575 2 Mái ngói, không trần a Nền gỗ 7.171.065 b Nền gạch men 7.038.879 c Nền gạch bông, gạch tàu 6.956.263 d Nền láng xi măng 6.840.601 3 Mái tole tráng kẽm, không trần a Nền gỗ 6.609.276 b Nền gạch men 6.477.091 c Nền gạch bông, gạch tàu 6.394.475 d Nền láng xi măng 6.278.813 B NHÀ ĐỘC LẬP I Nhà từ 2 đến 4 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường gạch 1 Mái BTCT, Không trần a Nền gạch men 6.453.190 b Nền gạch bông, gạch tàu 6.385.969 c Nền láng xi măng 6.291.860 2 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 6.063.310 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.996.089 c Nền láng xi măng 5.901.980 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 5.619.653 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.552.432 c Nền láng xi măng 5.458.323 II Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn bê tông nhẹ, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 5.337.326 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.270.105 c Nền láng xi măng 5.175.996 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.974.334 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.907.113 c Nền láng xi măng 4.813.004 III Nhà từ 2 đến 4 tầng kết cấu khung chịu lực BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), sàn ván, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 5.068.443 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.001.222 c Nền láng xi măng 4.907.113 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.786.116 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.718.895 c Nền láng xi măng 4.624.786 IV Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn ván, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 4.705.451 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.638.230 c Nền láng xi măng 4.544.121 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.423.124 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.355.903 c Nền láng xi măng 4.261.794 V Nhà từ 2 đến 4 tầng khung cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn bê tông nhẹ, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 4.692.007 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.624.786 c Nền láng xi măng 4.530.677 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.409.680 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.342.459 c Nền láng xi măng 4.248.350 C NHÀ TRỆT I Nhà trệt khung cột BTCT, móng BTCT, gia cố cừ tràm, tường gạch 1 Mái BTCT, không trần a Nền gạch men 5.321.000 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.260.396 c Nền láng xi măng 5.175.551 2 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 4.848.292 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.787.688 c Nền láng xi măng 4.702.843 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.314.979 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.254.376 c Nền láng xi măng 4.169.531 II Nhà trệt cột BTCT (kể cả cột Bê tông đúc sẵn), (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 3.102.907 b Nền gạch bông, gạch tàu 3.042.303 c Nền láng xi măng 2.957.458 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 2.460.508 b Nền gạch bông, gạch tàu 2.399.904 c Nền láng xi măng 2.315.059 III Nhà trệt cột gạch, cột gỗ, móng BTCT gia cố cừ các loại, tường gạch 1 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 3.248.355 b Nền gạch bông, gạch tàu 3.187.752 c Nền láng xi măng 3.102.907 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 2.605.957 b Nền gạch bông, gạch tàu 2.545.353 c Nền láng xi măng 2.460.508 IV Nhà trệt cột gạch, cột gỗ, (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch 1 Mái BTCT, không trần a Nền gạch men 3.321.080 b Nền gạch bông, gạch tàu 3.260.476 c Nền láng xi măng 3.175.631 2 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 2.448.387 b Nền gạch bông, gạch tàu 2.387.784 c Nền láng xi măng 2.302.938 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền đổ BTCT 2.836.251 b Nền gạch men 2.072.645 c Nền gạch bông, gạch tàu 2.012.041 d Nền láng xi măng 1.927.196 D NHÀ LIÊN KẾ - Đơn giá được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập. - Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá giảm 3,5% mỗi vách - Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá giảm 7% mỗi vách E NHÀ SÀN I Nhà sàn BTCT trụ đà BTCT, khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch a Nền đổ BTCT 2.836.251 1 Mái BTCT, không trần a Nền gạch men 5.668.260 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.612.360 c Nền láng xi măng 5.534.100 2 Mái ngói, không trần a Nền gạch men 5.187.520 b Nền gạch bông, gạch tàu 5.131.620 c Nền láng xi măng 5.053.360 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần a Nền gạch men 4.986.280 b Nền gạch bông, gạch tàu 4.930.380 c Nền láng xi măng 4.852.120 II Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà bê tông, khung cột BT (kể cả BT đúc sẵn), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 4.874.480 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 4.796.220 III Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BT, khung cột BTCT (kể cả BTCT đúc sẵn), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 3.980.080 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 3.611.140 IV Nhà sàn BTCT, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 3.476.980 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 3.085.680 V Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 3.141.580 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.761.460 VI Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 2.739.100 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.370.160 VII Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT, đà gỗ (thép), khung cột BTCT (kể cả bê tông đúc sẵn), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 3.007.420 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.627.300 VIII Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ BTCT ( kể cả BT đúc sẵn), đà gỗ (thép), khung cột gạch, cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 2.705.560 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.336.620 IX Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 2.537.860 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 2.157.740 X Nhà sàn lót ván (gỗ tạp), đal xi măng, trụ đà gỗ (thép), khung cột gỗ (thép), tường gạch 1 Mái ngói, không trần 1.721.720 2 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, không trần 1.352.780 F NHÀ TẠM 1 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch men 793.780 2 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch bông 709.930 3 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền xi măng, gạch tàu 603.720 4 Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền đất 452.790 5 Chòi, lều, thảo bạc, vách tạm, mái lá, mái hiên di động 268.320