Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG HÀNG NĂM KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Kèm theo
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 16/52025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) Phụ lục I ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG HÀNG NĂM KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA STT Loại tài sản Đơn vị tính Đơn giá bồi thường 1 Cây Lúa - Lúa nương Đồng/m2 3,200 - Lúa ruộng Đồng/m2 5,500 2 Cây Ngô Đồng/m2 3,500 3 Cây Ngô sinh khối Đồng/m2 3,200 4 Cỏ chăn nuôi Đồng/m2 4,200 5 Cây Khoai lang Đồng/m2 11,900 6 Cây Sắn Đồng/m2 2,800 7 Cây Khoai tây Đồng/m2 18,000 8 Cây Dong riềng Đồng/m2 3,600 9 Cây Cải bắp Đồng/m2 14,000 10 Cây Su hào Đồng/m2 14,400 11 Cây Súp lơ Đồng/m2 14,300 12 Cây Dưa chuột Đồng/m2 16,500 13 Cây Đỗ xanh Đồng/m2 4,400 14 Cây Đỗ đen Đồng/m2 3,600 15 Cây Tỏi (củ tươi) Đồng/m2 24,200 16 Cây Hành Đồng/m2 23,800 17 Cây Cải củ Đồng/m2 24,100 18 Cây Cà rốt Đồng/m2 24,200 19 Cây Cà Đồng/m2 17,100 20 Cây Su su Đồng/m2 16,700 21 Cây Mướp Đồng/m2 16,900 22 Cây Bầu Đồng/m2 16,900 23 Cây Bí xanh Đồng/m2 17,500 24 Cây Bí đỏ Đồng/m2 17,900 25 Cây Cà chua Đồng/m2 18,700 26 Cây Đậu co ve Đồng/m2 12,200 27 Cây Đậu đũa Đồng/m2 17,000 28 Cây Cải bó xôi Đồng/m2 13,900 29 Cây đậu tương Đồng/m2 4,900 30 Cây Lạc Đồng/m2 6,200 31 Cây Mía Đồng/m2 5,900 32 Cây Gai xanh Đồng/m2 3,500 33 Cây Hoa cúc Đồng/m2 8,000 34 Cây Hoa hồng - Cây Hoa hồng năm 1 Đồng/m2 28,100 - Cây hoa hồng năm 2 Đồng/m2 39,600 35 Cây Dâu tây Đồng/m2 50,000 36 Cây Dứa - Cây chưa cho thu hoạch Đồng/m2 33,000 - Cây đang ra quả chưa cho thu hoạch Đồng/m2 51,600 37 Cây Chuối - Cây nhỏ (có thân cây cao cách mặt đất 1 m trở xuống) Đồng /Cây 10,000 - Cây sắp cho quả và cây đã cho ra quả nhưng chưa đến tuổi thu hoạch, thân cây cao từ 1 m trở lên Đồng /Cây 38,000 39 Cây Ý dĩ Đồng/m2 12,000 40 Cây Gừng Đồng/m2 17,500 41 Cây Nghệ Đồng/m2 15,700 42 Cây Sả Đồng/m2 16,500 Phụ lục II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG LÂU NĂM KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Kèm theo
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 16/ 5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) STT Loại tài sản Đơn vị tính Đơn giá bồi thường I CÂY LÂU NĂM CHO THU HOẠCH NHIỀU LẦN 1 Cây Bưởi (mật độ 400 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 70,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 112,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 138,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 259,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 619,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 1,102,000 Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm Đồng/cây 1,472,000 Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm Đồng/cây 1,030,400 2 Cây Chanh (mật độ 625 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 15,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 25,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 27,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 62,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 100,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 190,000 Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm Đồng/cây 360,000 Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm Đồng/cây 252,000 3 Cây Cam (mật độ 625 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 70,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 112,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 138,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 288,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 671,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 1,148,000 Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm Đồng/cây 1,342,000 Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm Đồng/cây 939,400 4 Cây Quýt (mật độ 625 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 70,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 112,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 138,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 251,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 630,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 1,072,000 Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm Đồng/cây 1,431,000 Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm Đồng/cây 1,001,700 5 Cây Nho (mật độ 2.000 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 145,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 213,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 360,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 445,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 475,000 Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm Đồng/cây 335,000 Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm Đồng/cây 234,500 6 Cây Mít (mật độ 400 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 84,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 121,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 140,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 362,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 879,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 1,585,000 Thời kỳ thu hoạch 11-15 năm Đồng/cây 1,690,000 Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm Đồng/cây 1,183,000 7 Cây Bơ (mật độ 400 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả + Năm thứ nhất Đồng/cây 65,000 + Năm thứ hai Đồng/cây 85,000 + Năm thứ ba Đồng/cây 113,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 282,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 556,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 1,542,000 Thời kỳ thu hoạch 11-25 năm Đồng/cây 3,568,000 Thời kỳ thu hoạch trên 25 năm Đồng/cây 2,497,600 8 Cây Hồng (mật độ 400 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 71,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 120,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 145,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 265,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 619,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 1,091,000 Thời kỳ thu hoạch 11-25 năm Đồng/cây 1,653,000 Thời kỳ thu hoạch trên 25 năm Đồng/cây 1,157,100 9 Cây Lê (mật độ 400 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 115,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 193,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 268,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 298,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 529,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 1,684,000 Thời kỳ thu hoạch 11-20 năm Đồng/cây 2,463,000 Thời kỳ thu hoạch trên 20 năm Đồng/cây 1,724,100 10 Cây Mận (mật độ 800 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 49,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 78,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 108,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 179,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 338,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 633,000 Thời kỳ thu hoạch 11-20 năm Đồng/cây 1,217,000 Thời kỳ thu hoạch trên 20 năm Đồng/cây 851,900 11 Cây Mơ, đào (mật độ 800 cây/ha), táo (mật độ 625 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 55,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 78,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 101,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 179,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 338,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 633,000 Thời kỳ thu hoạch 11-20 năm Đồng/cây 1,217,000 Thời kỳ thu hoạch trên 20 năm Đồng/cây 851,900 12 Cây Na (mật độ 1.100 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 65,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 110,000 - Năm thứ ba Đồng/cây 130,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/cây 274,000 Thời kỳ thu hoạch 3-4 năm Đồng/cây 628,000 Thời kỳ thu hoạch 5-10 năm Đồng/cây 1,200,000 Thời kỳ thu hoạch trên 10 năm Đồng/cây 1,537,000 13 Cây Nhãn (Mật độ 400 cây/ha; Đường kính thân đo cách mặt đất 30cm) Trồng dưới 1 năm Đồng/cây 70,000 Trồng trên 1 năm đến Đường kính thân ≤ 2 cm Đồng/cây 90,000 Cây có đường kính thân từ 2,1 cm đến ≤ 4 cm Đồng/cây 120,000 Cây có đường kính thân từ 4,1 cm ≤ 8 cm Đồng/cây 285,000 Cây có đường kính thân từ 8,1 cm đến ≤ 10 cm Đồng/cây 575,000 Cây có đường kính thân từ 10,1 cm đến ≤ 15 cm Đồng/cây 800,000 Cây có đường kính thân từ 15,1 cm đến ≤ 20 cm Đồng/cây 1,200,000 Cây có đường kính thân từ 20,1 cm đến ≤ 25 cm Đồng/cây 1,500,000 Cây có đường kính thân từ 25,1 cm đến ≤ 30 cm Đồng/cây 1,950,000 Cây có đường kính thân từ 30,1 cm đến ≤ 35 cm Đồng/cây 3,900,000 Cây có đường kính thân > 35 cm Đồng/cây 2,730,000 14 Cây Xoài (Mật độ 400 cây/ha; Đường kính thân đo cách mặt đất 30cm) Trồng dưới 1 năm Đồng/cây 67,000 Trồng trên 1 năm đến Đường kính thân ≤ 4 cm Đồng/cây 90,000 Cây có đường kính thân từ 4,1 cm đến ≤ 6 cm Đồng/cây 115,000 Cây có đường kính thân từ 6,1 cm đến ≤ 8 cm Đồng/cây 280,000 Cây có đường kính thân từ 8,1 cm đến ≤ 10 cm Đồng/cây 540,000 Cây có đường kính thân từ 10,1 cm đến ≤ 15 cm Đồng/cây 790,000 Cây có đường kính thân từ 15,1 cm đến ≤ 20 cm Đồng/cây 1,150,000 Cây có đường kính thân từ 20,1 cm đến ≤ 25 cm Đồng/cây 1,480,000 Cây có đường kính thân từ 25,1 đến ≤ 30 cm Đồng/cây 1,850,000 Cây có đường kính thân từ 30,1 cm ≤ 35 cm Đồng/cây 3,240,000 Cây có đường kính thân từ > 35 cm Đồng/cây 2,268,000 15 Cây Thanh long (Mật độ 1.200 trụ/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/trụ 30,000 - Năm thứ hai Đồng/trụ 54,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-3 năm Đồng/trụ 118,000 Thời kỳ thu hoạch 4-6 năm Đồng/trụ 178,000 Thời kỳ thu hoạch 7-15 năm Đồng/trụ 236,000 Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm Đồng/trụ 182,000 16 Cây Ổi (Mật độ 625 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/cây 15,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 25,000 - Năm thứ ba trở đi Đồng/cây 26,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Thời kỳ thu hoạch 1-3 năm Đồng/cây 62,000 Thời kỳ thu hoạch 4-5 năm Đồng/cây 100,000 Thời kỳ thu hoạch 6-10 năm Đồng/cây 190,000 Thời kỳ thu hoạch trên 10 - 15 năm Đồng/cây 360,000 Thời kỳ thu hoạch trên 15 năm 252,000 17 Cây Chanh leo (Mật độ 1.000 cây/ha) - Năm thứ nhất Đồng/m² 18,000 Đồng/cây 154,000 - Cây giai đoạn cho thu hoạch quả Đồng/m² 38,000 18 Cây Chè (22.000 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch búp - Năm thứ nhất Đồng/m² 11,200 Đồng/cây 10,000 - Năm thứ hai Đồng/m² 14,000 Đồng/cây 12,000 - Năm thứ ba Đồng/m² 21,000 Đồng/cây 13,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch búp - Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/m² 26,000 Đồng/cây 15,000 - Thời kỳ thu hoạch 3-5 năm Đồng/m² 30,000 Đồng/cây 17,000 - Thời kỳ thu hoạch 6-10 năm Đồng/m² 33,000 Đồng/cây 18,000 - Thời kỳ thu hoạch trên 11 - 25 năm Đồng/m² 35,000 Đồng/cây 25,000 - Thời kỳ thu hoạch trên 25 năm Đồng/m² 26,000 Đồng/cây 18,200 19 Cây Cà phê (mật độ 4.600 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch quả - Năm thứ nhất Đồng/m² 11,000 Đồng/cây 21,000 - Năm thứ hai Đồng/m² 12,000 Đồng/cây 25,000 - Năm thứ ba Đồng/m² 14,000 Đồng/cây 30,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch quả - Thời kỳ thu hoạch 1-2 năm Đồng/m² 23,000 Đồng/cây 49,000 - Thời kỳ thu hoạch 3-5 năm Đồng/m² 24,000 Đồng/cây 52,000 - Thời kỳ thu hoạch 6-10 năm Đồng/m² 26,000 Đồng/cây 56,000 - Thời kỳ thu hoạch trên 11 - 20 năm Đồng/m² 25,000 Đồng/cây 48,000 - Thời kỳ thu hoạch trên 20 năm Đồng/m² 14,000 Đồng/cây 33,600 20 Cây Cao su (Mật độ 800 cây/ha) a) Giai đoạn kiến thiết chưa thu hoạch mủ - Năm thứ nhất Đồng/cây 233,000 - Năm thứ hai Đồng/cây 347,800 - Năm thứ 3 Đồng/cây 440,000 - Năm thứ 4 Đồng/cây 533,000 - Năm thứ 5 Đồng/cây 626,000 - Năm thứ 6 Đồng/cây 718,000 - Năm thứ 7 Đồng/cây 811,000 Năm thứ 8 Đồng/cây 904,000 b) Cây giai đoạn cho thu hoạch mủ - Thời kỳ thu hoạch 1-3 năm Đồng/cây 963,000 - Thời kỳ thu hoạch 4-5 năm Đồng/cây 994,000 - Thời kỳ thu hoạch 6-10 năm Đồng/cây 1,021,000 - Thời kỳ thu hoạch trên 11 - 23 năm Đồng/cây 1,134,000 - Thời kỳ thu hoạch trên 23 năm Đồng/cây 793,800 II CÂY LÂU NĂM CHO THU HOẠCH 1 LẦN 1 Cây Sa nhân (mật độ 2.000 cây/ha) - Năm thứ nhất Đồng/m² 6,000 - Năm thứ 2 Đồng/m² 6,500 - Năm thứ 3 Đồng/m² 7,000 - Giai đoạn cho thu hoạch Đồng/m² 15,000 2 Cây Đẳng sâm (mật độ 84.000 cây/ha) - Cây chưa cho thu hoạch Đồng/m² 14,500 - Cây cho thu hoạch Đồng/m² 17,000 3 Cây Hoa giấy (tính theo cây, không quy định mật độ) - Năm thứ nhất Đồng/cây 78,000 - Năm thứ 2 Đồng/cây 138,000 - Từ năm thứ 3 trở đi Đồng/cây 226,000 III CÂY HÀNG RÀO Hàng rào cây sống trồng và chăm sóc Đồng/m 15,000 Ph ụ lục III ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Kèm theo
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) STT Loại tài sản Đơn vị tính Mật độ trông tối đa (cây/ha) Đơn giá đề xuất điều chỉnh QĐ số 63 của UBND tỉnh Ghi chú I CÂY LẤY GỖ 1,600 (gỗ quý hiếm tính từ nhóm I đến nhóm II, gỗ thường tính từ nhóm III đến nhóm VIII) 1 Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến 0,4 m - Gỗ quý hiếm Đồng/cây 3,500 - Gỗ thường Đồng/cây 2,800 2 Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,4 m trở lên - Gỗ quý hiếm Đồng/cây 5,900 - Gỗ thường Đồng/cây 4,700 3 Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm - Gỗ quý hiếm Đồng/cây 13,000 - Gỗ thường Đồng/cây 10,000 4 Cây trồng từ 02 năm đến dưới 04 năm - Gỗ quý hiếm Đồng/cây 32,000 - Gỗ thường Đồng/cây 19,000 5 Cây trồng từ 04 năm đến khép tán - Gỗ quý hiếm Đồng/cây 76,000 - Gỗ thường Đồng/cây 47,000 6 Cây lấy gỗ có chu vi từ 0,4 m đến 0,5 m (đo cách mặt đất 1,3 m) - Gỗ quý hiếm Đồng/cây 174,000 - Gỗ thường Đồng/cây 118,000 7 Cây lấy gỗ có chu vi lớn hơn 0,5 m đến 0,6 m (đo cách mặt đất 1,3 m) - Gỗ quý hiếm Đồng/cây 190,000 - Gỗ thường Đồng/cây 134,000 8 Cây lấy gỗ có chu vi lớn hơn 0,6 m (đo cách mặt đất 1,3 m) - Gỗ quý hiếm Đồng/cây 280,000 - Gỗ thường Đồng/cây 202,000 II NHÓM CÂY TRE, TRÚC A CÂY TRE 500 1 Cây mới trồng Đồng/cây 15,000 2 Cây non, thân cao cách mặt đất từ 3 m đến dưới 5 m, đường kính thân từ 0,05 m đến dưới 0,1 m Đồng/cây 34,000 3 Cây già, thân cây cao cách mặt đất từ 5 m trở lên, đường kính thân từ 0,1 m trở lên Đồng/cây 45,000 B CÂY BƯƠNG 500 1 Cây mới trồng Đồng/cây 25,000 2 Cây non, thân cao cách mặt đất từ 3 m đến dưới 5 m, đường kính thân từ 0,05 m đến dưới 0,1 m Đồng/cây 50,000 3 Cây già, thân cây cao cách mặt đất từ 5 m trở lên, đường kính thân từ 0,1 m trở lên Đồng/cây 67,000 C CÂY MĂNG SẶT VÀ MỘT SỐ CÂY MĂNG CÓ GIÁ TRỊ TƯƠNG ĐƯƠNG Đồng/m 2 25,000 III CÂY TRÁM 1,600 1 Cây chưa cho thu hoạch (Thời gian XDCB) - Cây trồng dưới 01 năm tuổi Đồng/cây 50,000 - Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm tuổi Đồng/cây 100,000 - Cây trồng từ 02 năm đến dưới 4 năm tuổi Đồng/cây 150,000 2 Cây trồng cho thu hoạch (Trung bình cây trồng 5 năm ra quả) - Cây trồng từ 4 năm đến dưới 6 năm tuổi Đồng/cây 194,000 - Cây trồng từ 6 năm đến dưới 8 năm tuổi Đồng/cây 287,000 - Cây trồng từ 8 năm đến dưới 10 năm tuổi Đồng/cây 442,000 - Cây trồng từ 10 đến dưới 12 năm tuổi Đồng/cây 488,000 - Cây trồng từ 12 đến dưới 14 năm tuổi Đồng/cây 780,000 - Cây trồng từ 14 năm đến dưới 20 năm tuổi Đồng/cây 1,137,000 - Cây trồng cho thu hoạch trên 20 năm tuổi Đồng/cây 1,500,000 IV CÂY SƠN TRA 1,600 1 Cây chưa cho thu hoạch - Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất nhỏ hơn 0,5m Đồng/cây 2,400 - Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 22,000 - Cây trồng từ 02 năm đến dưới 04 năm Đồng/cây 39,000 2 Cây đã cho thu hoạch (Trung bình cây trồng 5 năm ra quả) - Cây trồng từ 04 năm đến dưới 6 năm tuổi Đồng/cây 56,000 - Cây trồng từ 6 đến dưới 8 năm tuổi Đồng/cây 168,000 - Cây trồng từ 8 đến dưới 10 năm tuổi Đồng/cây 280,000 - Cây trồng từ 10 đến dưới 12 năm tuổi Đồng/cây 650,000 - Cây trồng từ 12 đến dưới 14 năm tuổi Đồng/cây 708,000 - Cây cho quả trên 14 năm tuổi Đồng/cây 850,000 V MẮC CA 278 1 Cây chưa cho thu hoạch - Cây trồng dưới 01 năm, có thân cây cao cách mặt đất nhỏ hơn 0,5m Đồng/cây 64,000 - Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 78,000 - Cây trồng từ 02 năm đến dưới 4 năm tuổi Đồng/cây 95,000 2 Cây đã cho thu hoạch (Trung bình cây trồng 5 năm ra quả) - Cây cho quả từ 4 năm đến dưới 06 năm Đồng/cây 392,000 - Cây cho quả từ 6 năm đến dưới 8 năm Đồng/cây 700,000 - Cây cho quả từ 8 năm đến dưới 10 năm Đồng/cây 1,200,000 - Cây trồng từ 10 đến 14 năm tuổi Đồng/cây 1,225,000 - Cây cho quả trên 14 năm tuổi Đồng/cây 1,705,000 VI CÂY QUẾ 5,000 1 Cây trồng dưới 01 năm Đồng/cây 4,500 2 Cây trồng từ 01 đến dưới 02 năm Đồng/cây 12,000 3 Cây trồng từ 02 đến dưới 04 năm Đồng/cây 40,000 4 Cây trồng trên 05 năm (có chu vi lớn hơn hoặc bằng 25 cm giai đoạn cho cho thu hoạch sản phẩm) Đồng/cây 100,000 5 Cây chu vi lớn hơn 0,4 m trở lên Đồng/cây 179,000 VII RỪNG TRỒNG THUỘC CÁC DỰ ÁN LÂM NGHIỆP (nguồn vốn ngân sách đầu tư toàn bộ chi phí trồng mới hoặc ngân sách đầu tư một phần; chi phí chăm sóc, bảo vệ người trồng rừng trực tiếp đầu tư) 1 Bồi thường cho người trực tiếp được giao trồng và chăm sóc bảo vệ rừng 2 Cây trồng dưới 04 năm (trong giai đoạn xây dựng cơ bản lâm sinh) mức đền bù thực hiện theo định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định khác của nhà nước trừ đi số tiền nhà nước đã hỗ trợ trồng rừng 3 Cây trồng từ năm thứ 04 đến khép tán, cây có chu vi từ 0,4 m trở lên, bồi thường theo mật độ hiện còn tại thời điểm kiểm đếm nhưng không vượt quá mật độ thiết kế ban đầu VIII HỖ TRỢ CÔNG CHĂM SÓC, BẢO VỆ RỪNG Hỗ trợ cho cả thời gian hợp đồng với Nhà nước về chăm sóc bảo vệ rừng. Tiền hỗ trợ = (Tổng số năm được giao chăm sóc, bảo vệ - Tổng số năm đã chăm sóc, bảo vệ) x 500.000 đồng/ha/năm. Đồng/ha/năm 500,000