Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị ngành Tài chính và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các Hội, Đoàn thể; - HĐND; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ - Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc ngành Tài chính; - Lưu: VT, VP (100b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Bích Ngọc PHỤ LỤC THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU NGÀNH TÀI CHÍNH (Kèm theo
Thông tư số 74/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) STT Tên nhóm hồ sơ, tài liệu Thời hạn lưu trữ Ghi chú I. Hồ sơ, tài liệu chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch 1. Hồ sơ xây dựng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội Vĩnh viễn 2. Hồ sơ nghiên cứu, đề xuất, xây dựng cơ chế, chính sách và giải pháp về quy hoạch Vĩnh viễn 3. Hồ sơ tổng hợp xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, hằng năm của cả nước Vĩnh viễn 4. Hồ sơ xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm, hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của cơ quan, đơn vị khác 10 năm 5. Hồ sơ về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội Vĩnh viễn 6. Hồ sơ tổng hợp kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm, hằng năm của các ngành, lĩnh vực Vĩnh viễn 7. Hồ sơ hướng dẫn xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 20 năm 8. Hồ sơ tổng hợp, hướng dẫn, theo dõi, đánh giá và báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội của cả nước theo định kỳ: - 05 năm, giữa kỳ, hằng năm Vĩnh viễn - Hằng quý 10 năm - Hằng tháng 05 năm 9. Hồ sơ theo dõi, đánh giá và báo cáo tình hình thực hiện phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương và vùng lãnh thổ: - 05 năm, giữa kỳ, hằng năm Vĩnh viễn - Hằng quý 10 năm - Hằng tháng 05 năm 10. Hồ sơ kiểm tra, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện chiến lược, kế hoạch 5 năm, hằng năm, các chương trình, dự án đầu tư thuộc các ngành, lĩnh vực 20 năm 11. Hồ sơ báo cáo đánh giá việc thực hiện kế hoạch thuộc các ngành, lĩnh vực - Hằng năm Vĩnh viễn - Hằng quý 10 năm - Hằng tháng 05 năm 12. Hồ sơ xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình tổng hợp, giao và thực hiện kế hoạch 20 năm 13. Hồ sơ nghiên cứu, thu thập và hệ thống hóa các thông tin về kinh tế - xã hội phục vụ cho việc xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực 20 năm 14. Hồ sơ nghiên cứu, dự báo, thu thập thông tin các vấn đề liên quan đến kinh tế - xã hội để phục vụ xây dựng và điều hành kế hoạch 20 năm 15. Hồ sơ tổng hợp chung về tăng trưởng kinh tế 30 năm 16. Hồ sơ tổng hợp chung kinh tế vĩ mô, các cân đối vĩ mô chủ yếu của nền kinh tế quốc dân 30 năm 17. Hồ sơ đề xuất giải pháp để giữ vững các cân đối theo mục tiêu chiến lược và kế hoạch 20 năm 18. Hồ sơ điều phối phát triển kinh tế - xã hội vùng, liên vùng 20 năm 19. Hồ sơ lập, điều chỉnh nhiệm vụ lập quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt Vĩnh viễn 20. Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh và thẩm định quy hoạch tỉnh 50 năm 21. Hồ sơ xây dựng kế hoạch thực hiện quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng, tỉnh sau khi được phê duyệt 30 năm 22. Hồ sơ xây dựng chính sách, nguồn lực, giải pháp quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch vùng, tỉnh sau khi được phê duyệt 20 năm 23. Hồ sơ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra giám sát, đánh giá đối với hoạt động quy hoạch 20 năm 24. Hồ sơ báo cáo về hoạt động quy hoạch, công tác quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch vùng, tỉnh - Hằng năm Vĩnh viễn - Hằng quý 10 năm - Hằng tháng 05 năm 25. Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 26. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 27. Hồ sơ lập quy hoạch tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 28. Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tổng thể quốc gia 50 năm 29. Hồ sơ thẩm định quy hoạch tổng thể quốc gia 50 năm 30. Hồ sơ rà soát, phê duyệt quy hoạch tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 31. Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch tổng thể quốc gia Vĩnh viễn 32. Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy hoạch vùng Vĩnh viễn 33. Hồ sơ thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch vùng 20 năm 34. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch vùng Vĩnh viễn 35. Hồ sơ lập quy hoạch vùng Vĩnh viễn 36. Hồ sơ thẩm định quy hoạch vùng 20 năm 37. Hồ sơ rà soát, phê duyệt quy hoạch vùng Vĩnh viễn 38. Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch vùng Vĩnh viễn 39. Hồ sơ lập nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Vĩnh viễn 40. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Vĩnh viễn 41. Hồ sơ lập quy hoạch tỉnh Vĩnh viễn 42. Hồ sơ thẩm định quy hoạch tỉnh 20 năm 43. Hồ sơ rà soát, phê duyệt quy hoạch tỉnh Vĩnh viễn 44. Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch tỉnh Vĩnh viễn 45. Hồ sơ hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, đánh giá đối với hoạt động quy hoạch và các vấn đề liên quan đến quy hoạch 10 năm 46. Hồ sơ báo cáo về hoạt động quy hoạch, công tác quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh 25 năm 47. Cơ sở dữ liệu về quy hoạch 30 năm 48. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch 10 năm II. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực tài chính - ngân sách 49. Hồ sơ xây dựng, ban hành chiến lược, kế hoạch trung hạn, hằng năm về lĩnh vực tài chính - ngân sách Vĩnh viễn 50. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực tài chính - ngân sách 20 năm 51. Hồ sơ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước trung hạn, hằng năm Vĩnh viễn 52. Hồ sơ về phương án phân bổ dự toán chi Chương trình mục tiêu quốc gia - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm 53. Hồ sơ phân bổ, bổ sung, điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước hằng năm cho các cơ quan, đơn vị - Của cơ quan ban hành Vĩnh viễn - Của cơ quan khác gửi đến 30 năm 54. Hồ sơ rà soát dự toán ngân sách nhà nước hằng năm cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý 30 năm 55. Hồ sơ kiểm tra phân bổ dự toán, tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách của các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 20 năm 56. Báo cáo công khai dự toán ngân sách nhà nước hằng năm trình Quốc hội/Hội đồng nhân dân 10 năm 57. Báo cáo công khai dự toán ngân sách nhà nước hằng năm - Của cơ quan 10 năm - Của cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 05 năm 58. Tổng hợp kết quả phân bổ dự toán ngân sách nhà nước hằng năm Vĩnh viễn 59. Báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng kinh phí chi hành chính, sự nghiệp Vĩnh viễn 60. Hồ sơ cho ý kiến quyết toán thu, chi ngân sách của các đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý hằng năm - Của cơ quan 20 năm - Của cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý 10 năm 61. Hồ sơ đề nghị thẩm định (xét duyệt) quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước 10 năm 62. Hồ sơ quyết toán ngân sách hằng năm của các đơn vị Vĩnh viễn 63. Hồ sơ tổng quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 10 năm 64. Báo cáo tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm đã được Quốc hội phê chuẩn Vĩnh viễn 65. Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân các cấp phê chuẩn Vĩnh viễn 66. Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 10 năm 67. Báo cáo tài chính hằng năm - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của các cơ quan, đơn vị khác 10 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 10 năm 68. Báo cáo tài chính 09 tháng, 06 tháng, quý, tháng - Của cơ quan 10 năm - Của các cơ quan, đơn vị khác 05 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 05 năm 69. Báo cáo tình hình thực hiện ngân sách nhà nước 15 ngày, hằng tháng 05 năm 70. Báo cáo về phương án phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm và cắt giảm dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương, địa phương hằng năm Vĩnh viễn 71. Báo cáo công khai quyết toán ngân sách nhà nước - Của cơ quan 10 năm - Của các cơ quan, đơn vị khác 05 năm - Của cơ quan tài chính địa phương 05 năm 72. Báo cáo thống kê, tổng hợp, phân tích dự báo ngân sách nhà nước 30 năm 73. Báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng kinh phí chi hành chính, sự nghiệp Vĩnh viễn 74. Hồ sơ quản lý dữ liệu trên hệ thống Tabmis gồm dự toán đầu năm và bổ sung trong năm đối với dự toán chi ngân sách trung ương, địa phương 20 năm 75. Hồ sơ, tài liệu về quản lý rủi ro tài chính và bảo mật dữ liệu 20 năm 76. Hồ sơ quản lý cấp phát tài chính hằng năm cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý 15 năm 77. Hồ sơ về huy động vốn, trả nợ gốc, lãi vay của ngân sách trung ương Vĩnh viễn 78. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý Vĩnh viễn 79. Báo cáo tình hình sử dụng dự phòng ngân sách trung ương Vĩnh viễn 80. Hồ sơ tham gia về chính sách tiền lương, bảo hiểm xã hội và các chính sách khác đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc lĩnh vực hành chính, sự nghiệp 15 năm 81. Sổ sách theo dõi, quản lý về tài chính - ngân sách của cơ quan 10 năm 82. Tập lưu hạn mức kinh phí được duyệt, thông tri duyệt y dự toán hằng năm 10 năm 83. Hồ sơ về trả lời chất vấn, bản thuyết trình, giải trình các lĩnh vực ngành Tài chính - Quốc hội, Chính phủ 20 năm - Cơ quan, cá nhân khác 10 năm 84. Hồ sơ trao đổi, tham gia ý kiến về công tác quản lý tài chính, ngân sách 10 năm III. Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực đầu tư phát triển 85. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, quy chế, hướng dẫn về lĩnh vực đầu tư phát triển 20 năm 86. Hồ sơ xây dựng nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước Vĩnh viễn 87. Hồ sơ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của cả nước, ngành, lĩnh vực Vĩnh viễn 88. Hồ sơ xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ - Của cơ quan Vĩnh viễn - Của cơ quan khác gửi đến 20 năm 89. Hồ sơ điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm Vĩnh viễn 90. Hồ sơ xây dựng phương án phân bổ vốn trung hạn, hằng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Vĩnh viễn 91. Báo cáo phương án phân bổ chi tiết kế hoạch vốn Vĩnh viễn 92. Hồ sơ tổng hợp đề xuất việc điều chuyển, kéo dài kế hoạch vốn Vĩnh viễn 93. Hồ sơ tổng hợp phân bổ vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, trái phiếu Chính phủ Vĩnh viễn 94. Hồ sơ phương án phân bổ vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, trái phiếu Chính phủ Vĩnh viễn 95. Hồ sơ thông báo kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ 30 năm 96. Hồ sơ về giao, điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn dự phòng Vĩnh viễn 97. Hồ sơ về việc ứng vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ Vĩnh viễn 98. Hồ sơ tổng hợp danh mục các chương trình, dự án quan trọng quốc gia do địa phương quản lý thuộc kế hoạch đầu tư trung hạn 20 năm 99. Hồ sơ tổng hợp mức vốn chương trình, dự án trọng điểm quốc gia phát triển kinh tế vùng, địa phương 20 năm 100. Hồ sơ tổng hợp đề xuất sử dụng dự phòng ngân sách trung ương hằng năm Vĩnh viễn 101. Hồ sơ tổng hợp bổ sung vốn đầu tư công trong năm để thực hiện nhiệm vụ, chương trình, dự án đầu tư phát triển các địa phương Vĩnh viễn 102. Hồ sơ xây dựng phương án sử dụng số tăng thu và tiết kiệm chi của ngân sách trung ương, sử dụng cho đầu tư các dự án quan trọng do địa phương quản lý Vĩnh viễn 103. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn các dự án sử dụng ngân sách trung ương do địa phương quản lý 50 năm 104. Hồ sơ tổng hợp kế hoạch chi tiết kế hoạch vốn ngân sách nhà nước trung hạn, hằng năm của các chương trình đầu tư công do địa phương quản lý 30 năm 105. Hồ sơ tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương 30 năm 106. Hồ sơ tổng hợp kế hoạch đầu tư công của các Tập đoàn, Tổng công ty 30 năm 107. Hồ sơ tổng hợp danh mục các dự án quan trọng quốc gia, nhiệm vụ, dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn thuộc ngành, lĩnh vực phụ trách 20 năm 108. Hồ sơ tổng hợp, đề xuất nhiệm vụ và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Vĩnh viễn 109. Hồ sơ tổng hợp nhu cầu và dự kiến phương án phân bổ vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách nhà nước 30 năm 110. Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công của cả nước Vĩnh viễn 111. Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm của các địa phương và vùng lãnh thổ Vĩnh viễn 112. Hồ sơ nhập và phê duyệt dự toán trên hệ thống Tabmis 10 năm 113. Hồ sơ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư của các chương trình, dự án đầu tư công do địa phương quản lý 20 năm 114. Hồ sơ theo dõi, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương 30 năm 115. Hồ sơ báo cáo về tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm do địa phương quản lý Vĩnh viễn 116. Hồ sơ tổng hợp quyết toán niên độ vốn đầu tư công các địa phương Vĩnh viễn 117. Hồ sơ đánh giá tình hình phân bổ và tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của địa phương - Cơ quan ban hành Vĩnh viễn - Cơ quan khác gửi đến 20 năm <span style="font-size: 12.0pt; font-family: 'Times