Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và áp dụng cho niên độ ngân sách năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI Kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban CTĐB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính; - Thường trực Thành ủy Hà Nội; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Các Ban của HĐND Thành phố; - Văn phòng Thành ủy, các Ban Đảng Thành ủy; - VP HĐNDTP, VP UBNDTP; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố; - TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã (trước sắp xếp); - TT HĐND, UBND các xã, phường (theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15); - Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH&HĐND TP; - Trung tâm TT, DL&CNS Thành phố; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Tuấn PHỤ LỤC 03 (SỬA ĐỔI) TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2025 (Kèm theo
Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND Thành phố) STT Nội dung NS Trung ương (%) NS Thành phố (%) NS xã (%) A CÁC KHOẢN THU TRONG CÂN ĐỐI NSĐP I CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HƯỞNG 100% 1 Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) 1.1 Thuế tài nguyên từ khu vực DNNN, khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài 100 1.2 Thuế tài nguyên từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh và hộ sản xuất 100 2 Lệ phí môn bài 2.1 Lệ phí môn bài thu từ khu vực DNNN; khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài đóng trên địa bàn; các cơ sở kinh tế của cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, Đoàn thể, lực lượng vũ trang Thành phố. 100 2.2 Lệ phí môn bài thu khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 100 2.3 Lệ phí môn bài từ cá nhân, hộ kinh doanh: - Thu trên địa bàn phường 100 - Thu trên địa bàn xã 100 3 Thuế sử dụng đất nông nghiệp - Thu từ các hộ sản xuất tại địa bàn xã 100 - Thu từ các hộ sản xuất tại địa bàn phường 100 - Thu từ các doanh nghiệp, tổ chức, nông trường, trạm, trại 100 4 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp - Thu trên địa bàn phường 100 - Thu trên địa bàn xã 100 5 Tiền sử dụng đất 5.1 Tiền sử dụng đất thu từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo
Nghị định 167/2017/NĐ-CP của Chính phủ và
Nghị định số 67/2021/NĐ-CP (phần ngân sách địa phương được hưởng), ghi thu tiền sử dụng đất đối ứng dự án BT và tiền sử dụng đất theo cơ chế đặc thù 100 5.2 Tiền sử dụng đất khi bán tài sản công gắn liền trên đất theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội (phần ngân sách địa phương được hưởng) 100 5.3 Tiền đấu giá quyền sử dụng đất do các đơn vị của Thành phố tổ chức đấu giá 100 5.4 Tiền đấu giá quyền sử dụng đất do quận, huyện, thị xã, xã phường tổ chức đấu giá; Giao đất có thu tiền sử dụng đất và tiền sử dụng đất khác 100 6 Tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) 6.1 Tiền cho thuê đất, mặt nước khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài 100 6.2 Tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) 100 7 Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 100 8 Lệ phí trước bạ 8.1 Lệ phí trước bạ nhà đất - Thu trên địa bàn phường 100 - Thu trên địa bàn xã 100 8.2 Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác 100 9 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán 100 10 Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do UBND Thành phố đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do UBND Thành phố đại diện chủ sở hữu; thu từ sắp xếp, cổ phần hóa DNNN, thoái vốn nhà nước đầu tư tại các DN do UBND Thành phố tòm đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước. 100 11 Thu từ quỹ dự trữ tài chính của Thành phố 100 12 Thu từ bán tài sản thuộc sở hữu nhà nước - Thành phố, phường quản lý 100 - Xã quản lý 100 13 Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định của pháp luật - Viện trợ cho Thành phố, quận, huyện, thị xã, phường 100 - Viện trợ cho xã 100 14 Phí bảo vệ môi trường (đối với nước thải, đối với khí thải, đối với khai thác khoáng sản) 100 15 Phí, lệ phí do các cơ quan đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (không kể Lệ phí môn bài, Lệ phí trước bạ, Phí bảo vệ môi trường) - Do Thành phố, quận, huyện, thị xã, phường quản lý thu 100 - Do xã quản lý thu 100 16 Các khoản thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật (phần thuộc ngân sách nhà nước theo quy định) - Do cơ quan Trung ương thực hiện và quản lý 100 - Do cơ quan Thành phố, quận, huyện, thị xã, phường thực hiện và quản lý 100 - Do xã thực hiện và quản lý 100 17 Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương xử lý, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật - Do cơ quan Thành phố, quận, huyện, thị xã, phường thực hiện 100 - Do xã thực hiện 100 18 Thu từ tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật) 100 19 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật) 100 20 Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác - Thu trên địa bàn phường 100 - Thu trên địa bàn xã 100 21 Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 100 22 Tiền đền bù thiệt hại đất - Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc Thành phố, quận, huyện, thị xã, phường quản lý. 100 - Thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc xã quản lý. 100 23 Huy động đóng góp theo quy định của pháp luật và đóng góp tự nguyện từ các tổ chức, cá nhân. - Thành phố, quận, huyện, thị xã, phường 100 - Xã 100 24 Thu kết dư ngân sách - Thành phố, quận, huyện, thị xã, phường 100 - Xã 100 25 Thu khác ngân sách địa phương - Thu khác ngân sách cấp Thành phố; quận, huyện, thị xã, phường 100 - Thu khác ngân sách xã 100 26 Các khoản thu chậm nộp 26.1 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) 100 26.2 Tiền chậm nộp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán 100 26.3 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật 100 26.4 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành thuế, các ngành khác quản lý (1) - Đối tượng nộp do Trung ương, Thành phố, quận, huyện quản lý (Từ chương 001 đến chương 799) 100 - Đối tượng nộp do phường quản lý (Từ chương 800 đến chương 989) 100 - Đối tượng nộp do xã quản lý (Từ chương 800 đến chương 989) 100 II CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VỚI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế) 1 Thuế giá trị gia tăng bao gồm cả thuế giá trị gia tăng của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) 1.1 Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý 68 32 1.2 Thu từ khu vực DNNN do Địa phương quản lý (không kể thuế GTGT từ hoạt động Xổ số kiến thiết) 68 32 1.3 Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài 68 32 1.4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 68 32 2 Thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm cả thuế thu nhập doanh nghiệp của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (trừ thuế thu nhập từ hoạt động thăm dò khai thác dầu khí) 2.1 Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý 68 32 2.2 Thu từ khu vực DNNN do Địa phương quản lý (không kể thuế TNDN từ hoạt động Xổ số kiến thiết) 68 32 2.3 Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài 68 32 2.4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 68 32 3 Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể TTĐB hàng nhập khẩu) 3.1 Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý 68 32 3.2 Thu từ khu vực DNNN do Địa phương quản lý (không kể thuế TTĐB từ hoạt động Xổ số kiến thiết) 68 32 3.3 Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài 68 32 3.4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 68 32 4 Thuế thu nhập cá nhân 4.1 Thuế thu nhập cá nhân do Chi cục Thuế khu vực I và Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn quản lý thu 68 32 4.2 Thuế thu nhập cá nhân do Đội thuế quản lý thu 68 32 5 Thuế bảo vệ môi trường (không kể Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) 68 32 III Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên - Thành phố; 100 - Xã; phường 100 IV Thu chuyển nguồn từ ngân sách địa phương năm trước sang ngân sách địa phương năm sau - Thành phố; 100 - Xã; phường 100 (1) Bao gồm các khoản thu trong trường hợp có quy định về tiền chậm nộp, cụ thể: - Tiền chậm nộp lệ phí môn bài. - Tiền chậm nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp. - Tiền chậm nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. - Tiền chậm nộp khoản thu tiền sử dụng đất. - Tiền chậm nộp khoản thu tiền cho thuê đất, mặt nước (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí). - Tiền chậm nộp khoản thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. - Tiền chậm nộp lệ phí trước bạ. - Tiền chậm nộp thu từ bán tài sản thuộc sở hữu nhà nước. - Tiền chậm nộp đối với phí bảo vệ môi trường (đối với nước thải, đối với khí thải, đối với khai thác khoáng sản). - Tiền chậm nộp phí, lệ phí do các cơ quan đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (không kể Lệ phí môn bài, Lệ phí trước bạ, Phí bảo vệ môi trường). - Tiền chậm nộp các khoản thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật (phần thuộc ngân sách nhà nước theo quy định). - Tiền chậm nộp khoản thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương xử lý. - Tiền chậm nộp khoản thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác. - Tiền chậm nộp khoản thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa. - Tiền chậm nộp các khoản thu khác ngân sách địa phương.