Mục lục - 13 điều ▼
Chương I QUY ĐỊ NH CHUNG Điề u 1 . Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh Thông tư này quy đ ị nh chi tiết nội dung phương án quản lý rừng bền vững; trình tự , thủ tục xây dựng, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững; tiêu chí quản lý rừng bền vững và ch ứ ng ch ỉ qu ả n lý r ừ ng b ề n v ữ ng .
Điều 2. Đối tượ ng áp d ụ ng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, ch ủ r ừ ng có hoạt động liên quan đến xây dựng, phê duyệt và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững, tiêu chí quản lý rừng bền vững và chứng chỉ quản lý rừng bền vững . Điề u 3. Xây d ự ng, th ự c hi ện và điề u ch ỉnh phương án quả n lý r ừ ng b ề n v ữ ng 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững theo quy định tại khoản 1
Chương I QUY ĐỊ NH CHUNG Điề u 1 . Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh Thông tư này quy đ ị nh chi tiết nội dung phương án quản lý rừng bền vững; trình tự , thủ tục xây dựng, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững; tiêu chí quản lý rừng bền vững và ch ứ ng ch ỉ qu ả n lý r ừ ng b ề n v ữ ng .
Điều 27. của Luật Lâm nghiệp. 2. Chủ rừng tự xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn xây dựng phương án quản lý rừng bền vững . 3. 2 Thời gian thực hiện phương án quản lý rừng bền vững tối đa là 10 năm kể từ ngày phương án được phê duyệt. Trường hợp rừng thuộc sở hữu của chủ rừng theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 7 Lu ậ t Lâm nghi ệ p thì thời gian thực hiện phương án quản lý rừng bền vững do chủ rừng quyết định. 4. 3 Điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững: a) Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩ m quyền quyết định điều chỉnh diện tích rừng , đất lâm nghiệp có ảnh hưởng lớn đến mục đích sử dụng của khu rừng và chủ rừng có nhu cầu điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững để phù hợp với yêu cầu quản lý, sản xuất, kinh doanh thì chủ rừng trình cơ qua n có thẩm quyền phê duyệt đối với những nội dung phải điều chỉnh . Trình tự, thủ tục điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng thực hiện tương ứng theo quy định tại Điều 11, Điều 12a,
Chương I QUY ĐỊ NH CHUNG Điề u 1 . Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh Thông tư này quy đ ị nh chi tiết nội dung phương án quản lý rừng bền vững; trình tự , thủ tục xây dựng, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững; tiêu chí quản lý rừng bền vững và ch ứ ng ch ỉ qu ả n lý r ừ ng b ề n v ữ ng .
Điều 1. Thông tư số 13/2023/TT- BNNPTNT ngày 30/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024. 3 Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 1
Chương I QUY ĐỊ NH CHUNG Điề u 1 . Ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh Thông tư này quy đ ị nh chi tiết nội dung phương án quản lý rừng bền vững; trình tự , thủ tục xây dựng, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững; tiêu chí quản lý rừng bền vững và ch ứ ng ch ỉ qu ả n lý r ừ ng b ề n v ữ ng .
Điều 1. Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024. 3 ho ạ ch qu ả n lý r ừ ng b ề n v ữ ng, ch ủ r ừ ng ph ả i g ử i 01 b ả n chính t ới cơ quan có thẩ m quy ền đã phê duyệt phương án củ a ch ủ r ừ ng. Điề u 4. H ồ sơ, tài liệ u, b ản đồ ph ụ c v ụ xây d ự ng phương án qu ả n lý r ừ ng b ề n v ữ ng 1. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững phải có nguồn gốc hợp pháp và còn hiệu lực áp dụng. 2. Hồ sơ, tài liệu, bản đồ được thu thập, điều tra trực tiếp hoặc kế thừa từ hồ sơ, tài liệu, bản đồ sẵn có đến thời điểm lập phương án quản lý rừng bền vững, trường hợp có thay đổi phải điều tra, thống kê, cập nhật bổ sung . 3. Các loại bản đồ, tỷ lệ bản đồ của phương án quản lý rừng bền vững : a) 4 [4] Các loại bản đồ gồm: b ản đồ hiện trạng rừng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016; bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường; bản đồ quản lý rừng bền vững được áp dụng theo tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện tích các loại rừng được quản lý, b ảo vệ, phát triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh học; cơ sở hạ tầng lâm sinh, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo kế hoạch quản lý rừng bền vững của chủ rừng. b) Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000 theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ lệ bản đồ phù hợp với quy mô diện tích của khu rừng.
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2
Điều 1. Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024. 5 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 5
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2
Điều 2. Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024. 4 02 Ph ụ l ụ c V 6 ban hành kèm theo Thông tư này; d) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng sử dụng đất của chủ rừng từ kết quả thống kê hoặc kiểm kê đất đai cấp xã năm gần nhất với năm xây dựng phương án quản lý rừng bền vững theo Mẫu số 03 Phụ lục V 7 ban hành kèm theo Thông tư này; đ) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng rừng, trữ lượng rừng từ kết quả điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng theo Mẫu số 04 và M ẫ u s ố 05 Ph ụ l ụ c V 8 ban hành kèm theo Thông tư này; e) Đánh giá đa dạ ng loài th ự c v ậ t r ừ ng , đ ộ ng v ậ t r ừ ng ch ủ y ế u ; xác đ ị nh các loài th ự c v ậ t r ừ ng, đ ộ ng v ậ t r ừ ng nguy c ấ p, quý, hi ế m, đ ặ c h ữ u và sinh c ả nh s ố ng c ủ a chúng; xác đ ị nh h ệ sinh thái r ừ ng suy thoái c ầ n ph ụ c h ồ i, khu v ự c c ả nh quan c ầ n đư ợ c b ả o v ệ và t ổ ng h ợ p danh m ụ c các loài th ự c v ậ t r ừ ng, đ ộ ng v ậ t r ừ ng theo các M ẫ u s ố 06, 07, 08 và 09 Ph ụ l ụ c V 9 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Xác đị nh m ụ c tiêu, ph ạ m vi qu ả n lý r ừ ng b ề n v ững trong giai đoạ n th ự c hi ện phương án : a) V ề môi trường: xác đị nh t ổ ng di ệ n tích r ừng đượ c b ả o v ệ, độ che ph ủ c ủ a r ừ ng, di ệ n tích r ừ ng suy thoái c ần đượ c ph ụ c h ồ i; h ệ sinh thái, đa dạ ng sinh h ọ c, các loài th ự c v ậ t r ừ ng, đ ộ ng v ậ t r ừ ng nguy c ấ p, quý , hi ế m, đ ặ c h ữ u đư ợ c b ả o v ệ ; phát tri ể n và b ả o t ồ n các loài cây b ả n đ ị a; gi ả m s ố v ụ cháy r ừ ng, vi ph ạ m pháp lu ậ t v ề lâm nghi ệ p ; b) V ề xã h ộ i: gi ả i quy ế t vi ệc làm, tăng thu nhập cho người lao độ ng; ổ n đị nh sinh k ế ngườ i dân s ống trong vùng đệ m; nâng cao nh ậ n th ứ c v ề qu ả n lý r ừ ng b ề n v ữ ng; t ừng bướ c hoàn thi ệ n h ệ th ố ng k ế t c ấ u h ạ t ầ ng; c) V ề kinh t ế: xác đị nh ngu ồ n tài chính b ề n v ữ ng t ừ các ho ạt độ ng chi tr ả d ị ch v ụ môi trườ ng r ừ ng, du l ị ch sinh thái, ngh ỉ dưỡ ng, gi ải trí, thuê môi trườ ng r ừ ng, phí, l ệ phí; s ản lượ ng g ỗ khai thác t ừ r ừ ng tr ồ ng nghiên c ứ u, th ự c nghi ệ m khoa h ọ c, lâm s ả n ngoài g ỗ , tr ữ lư ợ ng các - bon r ừ ng . 3. Xác đ ị nh di ệ n tích r ừ ng t ạ i các phân khu ch ứ c năng b ị suy thoái c ầ n ph ụ c h ồ i và b ả o t ồ n : 6 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 5
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2
Điều 2. Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024. 7 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 5
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2
Điều 2. Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024. 8 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 5
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2
Điều 2. Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024. 9 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 5
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2
Điều 2. Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024. 5 a) Di ệ n tích r ừ ng b ị suy thoái c ầ n đư ợ c ph ụ c h ồ i và b ả o t ồ n g ồ m di ệ n tích r ừ ng t ự nhiên nghèo, nghèo ki ệ t và di ệ n tích r ừ ng chưa có tr ữ lư ợ ng; b) Phân chia các tr ạ ng thái r ừ ng theo tr ữ lư ợ ng đ ể xác đ ị nh di ệ n tích r ừ ng b ị suy thoái c ầ n đư ợ c ph ụ c h ồ i và b ả o t ồ n trên cơ s ở k ế t qu ả đi ề u tra, ki ể m kê, theo dõi di ễ n bi ế n r ừ ng . 4. Xác định hoạt động quản lý, bảo vệ, bảo tồn, phát triển và sử dụng rừng : a) T ổ ng h ợ p k ế ho ạ ch s ử d ụ ng đ ấ t c ủ a ch ủ r ừ ng t ừ k ế ho ạ ch s ử d ụ ng đ ấ t c ấ p xã theo M ẫ u s ố 10 Ph ụ l ụ c V 10 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Xây d ự ng k ế ho ạ ch qu ả n lý, b ả o v ệ r ừ ng, b ả o v ệ h ệ sinh thái r ừ ng theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 37 c ủ a Lu ậ t Lâm nghi ệ p, Q uy ch ế qu ả n lý r ừ ng và t ổ ng h ợ p k ế ho ạ ch b ả o v ệ r ừ ng theo M ẫ u s ố 11 Ph ụ l ụ c V 11 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Xây d ự ng k ế ho ạ ch b ả o t ồ n đa d ạ ng sinh h ọ c, b ả o v ệ các loài th ự c v ậ t r ừ ng, đ ộ ng v ậ t r ừ ng nguy c ấ p, quý, hi ế m, đ ặ c h ữ u theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 38 c ủ a Lu ậ t Lâm nghi ệ p, Quy ch ế qu ả n lý r ừ ng và xác đ ị nh các khu r ừ ng có giá tr ị v ề sinh thái 12 ; d) Xây d ự ng phương án phòng cháy và ch ữ a cháy r ừ ng theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 39 c ủ a Lu ậ t Lâm nghi ệ p và Quy ch ế qu ả n lý r ừ ng; đ) Xây d ự ng k ế ho ạ ch phòng tr ừ sinh v ậ t gây h ạ i r ừ ng theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 40 c ủ a Lu ậ t Lâm nghi ệ p và Quy ch ế qu ả n lý r ừ ng; áp d ụ ng quy trình s ử d ụ ng hóa ch ấ t, thu ố c b ả o v ệ th ự c v ậ t an toàn và b ả o v ệ môi trư ờ ng; e) Xây d ự ng k ế ho ạ ch phá t tri ể n r ừ ng: xác đ ị nh đ ị a đi ể m, di ệ n tích, loài cây tr ồ ng; xác đ ị nh các bi ệ n pháp lâm sinh, phát tri ể n r ừ ng đ ặ c d ụ ng theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 4 5 và Đi ề u 46 c ủ a Lu ậ t Lâm nghi ệ p , Quy ch ế qu ả n lý r ừ ng và quy đ ị nh c ủ a B ộ Nông nghi ệ p và P hát tri ể n nông thôn v ề các bi ệ n pháp lâm sinh ; t ổ ng h ợ p k ế ho ạ ch phát tri ể n r ừ ng theo M ẫ u s ố 11 Ph ụ l ụ c V 13 ban hành kèm theo Thông tư này; g) Xây d ự ng k ế ho ạ ch n ghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập theo quy định tại khoản 1
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2
Điều 53. của Luật Lâm nghiệp và Quy ch ế qu ả n lý r ừ ng; h) Xây d ự ng k ế ho ạ ch phát tri ể n du l ị ch sinh thái, ngh ỉ dưỡ ng, gi ả i trí phù 10 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 5
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2
Điều 53. của Luật Lâm nghiệp và Quy ch ế qu ả n lý r ừ ng; i) Xác định vùng đệ m và k ế ho ạ ch ổn định đờ i s ống dân cư số ng trong r ừ ng đặ c d ụ ng theo quy định tại
Chương II N ỘI DUNG PHƯƠNG ÁN QUẢ N LÝ R Ừ NG B Ề N V Ữ NG Đi ề u 5. N ội dung p hương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng 1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; thực trạng hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan : a) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, rừng, hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học, di tích lịch sử - văn hóa, cảnh quan trong phạm vi của khu rừng; đánh giá điề u ki ệ n t ự nhiên v ề v ị trí địa lý, đị a hình, khí h ậ u th ủy văn, thổ nhưỡ ng và kinh t ế - xã h ộ i theo s ố li ệ u th ố ng kê; b) T ổ ng h ợ p đ ặ c đi ể m dân s ố , lao đ ộ ng, dân t ộ c, thu nh ậ p bình quân đ ầ u ngư ờ i/năm theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c V 5 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Tổng hợp, đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng về giao thông theo Mẫu số 4 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2