Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Y tế, Kho bạc Nhà nước khu vực IV; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tên tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Trang TTĐT VPUBND tỉnh; - Lưu: VP1, VP7, VP6. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Lê Đoài Phụ lục TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NAM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 49/2025/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh Nam Định) STT Đối tượng sử dụng Chủng loại Định mức (xe/đơn vị) Mức giá tối đa (ngàn đồng/xe) Mục đích sử dụng A B 1 2 3 4 TỔNG CỘNG 103 I ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH 2 1 Văn phòng Sở Y tế tỉnh Nam Định Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ kiểm tra giám sát các hoạt động ngành y tế, phục vụ công tác phòng chống dịch Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ 1 1.450.000 Xe phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ II ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP 101 1 Bệnh viện Đa khoa Nam Định Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng 1 1.000.000 Xe chuyên dùng để chỉ đạo tuyến Xe chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng 1 1.000.000 Xe chuyên dùng để chuyển giao kỹ thuật Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 8 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm 1 700.000 Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế, rác thải Xe vận chuyển người bệnh 2 500.000 Xe điện phục vụ vận chuyển bệnh nhân trong nội bộ bệnh viện Xe lấy máu 1 2.500.000 Xe phục vụ cho việc lấy máu 2 Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 3 Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 4 Bênh viện Phổi tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng 1 1.000.000 Xe chuyên dùng để chỉ đạo tuyến 5 Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 6 Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 2 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 7 Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 8 Bệnh viện Nội tiết tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 2 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 9 Bệnh viện Da liễu tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 2 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 10 Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 3 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 11 Bệnh viện Đa khoa huyện Hải Hậu Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 5 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 12 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 1.000.000 Xe chở máy phun và hóa chất lưu động Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 3 1.450.000 Xe phục vụ cho hoạt động phòng, chống dịch, kiểm nghiệm Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe chuyên dụng phục vụ tiêm chủng lưu động Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế 1 1.000.000 Xe vận chuyển trang thiết bị, vật tư, bảo quản vắc xin, sinh phẩm Xe xét nghiệm lưu động 1 15.000.000 Xe xét nghiệm lưu động phục vụ hoạt động phòng, chống dịch 13 Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm tỉnh Nam Định Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế 1 1.000.000 Xe vận chuyển mẫu thuốc 14 Trung tâm Giám định Y khoa - Pháp y tỉnh Nam Định Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi 1 1.500.000 Xe phục vụ công tác giám định pháp y, vận chuyển tử thi 15 Trung tâm Y tế Thành phố Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 16 Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 17 Trung tâm Y tế huyện Trực Ninh Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 3 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 18 Trung tâm Y tế huyện Nam Trực Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 19 Trung tâm Y tế huyện Hải Hậu Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 20 Trung tâm Y tế huyện Giao Thuỷ Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 21 Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 22 Trung tâm Y tế huyện Ý Yên Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 1.000.000 Xe chở máy phun và hóa chất lưu động Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 23 Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 24 Trường Trung cấp Y tế tỉnh Nam Định Xe ô tô gắn mô hình giảng dạy, mô hình mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan 1 900.000 Phục vụ hoạt động đào tạo
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Y tế, Kho bạc Nhà nước khu vực IV; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tên tại Phụ lục kèm theo Quyết định này và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Lãnh đạo UBND tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Trang TTĐT VPUBND tỉnh; - Lưu: VP1, VP7, VP6. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Lê Đoài Phụ lục TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NAM ĐỊNH (Ban hành kèm theo Quyết định số: 49/2025/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh Nam Định) STT Đối tượng sử dụng Chủng loại Định mức (xe/đơn vị) Mức giá tối đa (ngàn đồng/xe) Mục đích sử dụng A B 1 2 3 4 TỔNG CỘNG 103 I ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH 2 1 Văn phòng Sở Y tế tỉnh Nam Định Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ kiểm tra giám sát các hoạt động ngành y tế, phục vụ công tác phòng chống dịch Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ 1 1.450.000 Xe phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ II ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP 101 1 Bệnh viện Đa khoa Nam Định Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng 1 1.000.000 Xe chuyên dùng để chỉ đạo tuyến Xe chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng 1 1.000.000 Xe chuyên dùng để chuyển giao kỹ thuật Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 8 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm 1 700.000 Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế, rác thải Xe vận chuyển người bệnh 2 500.000 Xe điện phục vụ vận chuyển bệnh nhân trong nội bộ bệnh viện Xe lấy máu 1 2.500.000 Xe phục vụ cho việc lấy máu 2 Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 3 Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 4 Bênh viện Phổi tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng 1 1.000.000 Xe chuyên dùng để chỉ đạo tuyến 5 Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 6 Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 2 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 7 Bệnh viện Nhi tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 8 Bệnh viện Nội tiết tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 2 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 9 Bệnh viện Da liễu tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 2 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 10 Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 3 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân 11 Bệnh viện Đa khoa huyện Hải Hậu Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 5 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 12 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 1.000.000 Xe chở máy phun và hóa chất lưu động Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 3 1.450.000 Xe phục vụ cho hoạt động phòng, chống dịch, kiểm nghiệm Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe chuyên dụng phục vụ tiêm chủng lưu động Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế 1 1.000.000 Xe vận chuyển trang thiết bị, vật tư, bảo quản vắc xin, sinh phẩm Xe xét nghiệm lưu động 1 15.000.000 Xe xét nghiệm lưu động phục vụ hoạt động phòng, chống dịch 13 Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm tỉnh Nam Định Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế 1 1.000.000 Xe vận chuyển mẫu thuốc 14 Trung tâm Giám định Y khoa - Pháp y tỉnh Nam Định Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi 1 1.500.000 Xe phục vụ công tác giám định pháp y, vận chuyển tử thi 15 Trung tâm Y tế Thành phố Nam Định Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 16 Trung tâm Y tế huyện Nghĩa Hưng Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 17 Trung tâm Y tế huyện Trực Ninh Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 3 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 18 Trung tâm Y tế huyện Nam Trực Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 19 Trung tâm Y tế huyện Hải Hậu Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 20 Trung tâm Y tế huyện Giao Thuỷ Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 21 Trung tâm Y tế huyện Xuân Trường Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 22 Trung tâm Y tế huyện Ý Yên Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 1 1.000.000 Xe chở máy phun và hóa chất lưu động Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 23 Trung tâm Y tế huyện Vụ Bản Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định 4 1.500.000 Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm 1 1.450.000 Xe phục vụ phòng, chống dịch 24 Trường Trung cấp Y tế tỉnh Nam Định Xe ô tô gắn mô hình giảng dạy, mô hình mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan 1 900.000 Phục vụ hoạt động đào tạo